MỤC LỤC
Tóm tắt ................................................................................................................ 2
Giới thiệu ............................................................................................................. 3
1. Hiện trạng ........................................................................................................ 3
2. Giải pháp thay thế ........................................................................................... 3
3. Vấn đề nghiên cứu và giả thiết nghiên cứu ..................................................... 4
Phương pháp ........................................................................................................ 4
1. i tư ng nghiên cứu ...................................................................................... 4
2. Thiết ế nghiên cứu ......................................................................................... 4
3. Quy tr nh nghiên cứu....................................................................................... 5
4. o lư ng và thư th p d liệu .......................................................................... 5
Ph n t ch d liệu .................................................................................................. 6
àn lu n ết quả .................................................................................................. 7
Kết lu n và huyến nghị...................................................................................... 7
Tài liệu tham hảo ............................................................................................... 7
Ph l c ................................................................................................................. 8
1. Ph l c 1 .......................................................................................................... 8
2. Ph l c 2 .......................................................................................................... 13
3. Ph l c 3 .......................................................................................................... 17
1
TÓM TẮT ĐỀ TÀI
Thế ỉ XXI là thế ỉ của hoa học công nghệ, trong đó công nghệ sinh học đã
phát triển mạnh mẽ và ảnh hưởng hông t đến đ i s ng của con ngư i. ể đáp ứng
được yêu cầu đổi mới trước sự phát triển của hoa học công nghệ các nước trên thế
giới. Từ nhiều năm qua, ngành giáo d c nước ta đã hông t đổi mới, nhằm tạo ra một
bước nhảy vọt về giáo d c đào tạo. ó là chủ trương đổi mới toàn diện nền giáo d c
của nước nhà, từ nội dung tài liệu cho đến phương pháp dạy học; từ tổ chức dạy học
đến iểm tra, đánh giá, thi cử …trong đó đổi mới phương pháp dạy học (PPDH) là có
0.05 cho thấy có ngh a là có sự hác biệt lớn gi a điểm trung b nh của lớp thực
nghiệm và lớp đ i chứng. iều đó chứng minh rằng áp d ng phương pháp
n
t n
nt ứ
n s
th học sinh sẽ có ết quả học t p t t hơn.
2
GIỚI THIỆU
1. H n tr n
Trong các PPDH t ch cực, th phương pháp: àm thoại phát hiện, trực quan t m
tòi đã được sử d ng nhiều nhất ngoài ra còn sử d ng phiếu học t p, hợp tác nhóm nhỏ
…Với nhiều cách thức tổ chức dạy học hác nhau nhằm phát huy t nh t ch cực hoạt
động của học sinh.
Trước t nh h nh đổi mới chương tr nh, đổi mới phương pháp dạy học ở trư ng
THPT việc sử d ng phương pháp X y dựng hệ th ng hóa iến thức bằng sơ đồ”.
y cũng là phương pháp t ch cực học t p của học sinh, từ các sơ đồ học sinh có thể
rút ra được các hái niệm, nguyên nh n, cơ chế, ết quả … của các quá tr nh trong
sinh học. Trong huôn hổ bộ môn sinh học lớp 11 cơ bản ở chương Sinh sản việc hệ
thông hóa các iến thức thành các sơ đồ quả th t là rất thu n lợi, đặc biệt là đ i với
nh ng học sinh có tr tưởng tượng, hả năng tư duy logic hông được phong phú. Ở
trư ng phổ thông hiện nay, giáo viên cũng đã v n nhiều phương pháp dạy học mới
nhưng việc sơ đồ hóa các iến thức ch nh của các phần quan trọng thành các sơ đồ
chưa nhiều, cần có nh ng nghiên cứu tiếp t c bổ sung góp phần n ng cao hơn n a
chất lượng dạy hoc.
Xuất phát từ nh ng điều trên nên tôi nghiên cứu đề tài S Đ HÓ
I N
3. V n n
n ứu ả t u t n
n ứu
3.1. V n n
n ứu
Việc d ng phương pháp “X y dựng hệ th ng hóa iến thức bằng sơ đồ” có
n ng cao ết quả học t p chương sinh sản trong chương tr nh sinh học lớp 11 hay
không ?
3.2. G ả t t n
n ứu
Việc d ng phương pháp “X y dựng hệ th ng hóa iến thức bằng sơ đồ” sẽ
n ng cao ết quả học t p chương sinh sản trong chương tr nh sinh học lớp 11 trư ng
THPT Trần Phú.
PH
NG PH P
Đ t n nghiên ứu
Tôi lựa chọn 2 lớp 11 ban cơ bản của trư ng THPT Trần Phú v có nh ng điều
iện thu n lợi cho việc nghiên cứu ứng d ng.
* Giáo viên:
Hai thầy giáo dạy hai lớp 11 cơ bản có lòng nhiệt t nh và trách nhiệm cao trong
công tác giảng dạy và giáo d c học sinh.
1. Thầy Phạm Thanh nh – Giáo viên dạy lớp 11A4 (lớp thực nghiệm)
2. Thầy V H ng Vương – Giáo viên dạy lớp 11A6 (lớp đ i chứng)
* Họ s n :
Hai lớp được chọn tham gia nghiên cứu có nhiều điểm tương đồng với nhau.
C thể:
- Về s s : Hai lớp có s s gần tương đương nhau, lớp 11A4 có 43 học sinh,
lớp 11A6 có 41 học sinh.
n ứu:
Nhóm
Kiểm tra trước
Tác động
Kiểm tra sau
T
T
Thực nghiệm
O1
Dạy bằng việc thiết l p
O3
các sơ đồ
i chứng
O2
Dạy hông thiết l p các
O4
sơ đồ
Bảng 3.
ểm
ứn
ể xá
ịn á n m t n
n
Thực nghiệm
i chứng
iểm trung b nh
s báo danh (A, ,C …) mỗi phòng thi có 24 em học sinh và có 2 giám thị coi thi. ài
thi có 3 c u hỏi trắc nghiệm với th i gian làm bài là 45 phút.
Sau đó tiến hành chấm bài theo đáp án.
5
PHÂN TÍCH DỮ LIỆU
Bảng 4. So sán
ểm trun ìn à ểm tr s u tá ộn
Thực nghiệm
i chứng
iểm trung bình
7.1
6.3
ộ lệch chuẩn
1.22
0.86
Giá trị p của t-test
0.00029
Chênh lệch giá trị trung
0.96
b nh chuẩn
Theo bảng so sánh trên đã chứng minh được rằng ết quả hai lớp trước tác
động là tương đương. Sau tác động, iểm chứng chênh lệch điểm trung b nh bằng ttest cho ết quả p
, 0029 cho thấy sự chênh lệch gi a điểm trung b nh lớp thực
nghiệm và lớp đ i chứng là rất có ngh a, tức là chênh lệch ết quả điểm trung b nh
lớp thực nghiệm cao hơn điểm trung b nh lớp đ i chứng là hông ngẫu nhiên mà do
ết quả của tác động. Hơn n a điều này cho thấy mức độ ảnh hưởng của việc dạy
bằng phương pháp Xây dựng bằng các sơ đồ” đ i với lớp thực nghiệm là có ảy ra.
s ut
ng
6
BÀN LU N
T QU
Kết quả bài iểm tra sau tác động của lớp thực nghiệm có giá trị trung b nh là
7.1; ết quả bài iểm tra tương ứng của lớp đ i chứng là 6.3. ộ chênh lệch điểm s
của hai lớp là .8. iều đó cho thấy điểm trung b nh của hai lớp đã có sự hác biệt r
rệt, lớp được tác động có điểm trung b nh cao hơn lớp đ i chứng. Phép iểm chứng ttest điểm trung b nh sau tác động của hai lớp là p
, 29 < 0,05. Kết quả này
hẳng định sự chênh lệch điểm trung b nh của hai nhóm hông phải là do ngẫu nhiên
mà là do tác động.
T LU N VÀ HUY N NGHỊ
t lu n
Việc trang bị để cho học sinh y dựng các sơ đồ tư duy đã n ng cao hiệu quả
học t p của học sinh, giúp cho học sinh có thêm một cách nh n, một cách suy ngh và
một cách logic hóa iến thức đã học.
2.
u n n ị:
- i với học sinh: Cần nắm v ng các iến thức và tương quan, các m i liên hệ
logic với nhau
- i với giáo viên: Không ngừng tự học, tự bồi dưỡng chuyên môn nghiệp v ,
luôn trau dồi iến thức và phương pháp sư phạm. ặc biệt, biết hai thác thông tin
trên mạng internet, có năng sử d ng thành thạo các trang thiết bị dạy học hiện đại
và các phần mềm hỗ trọ dạy và học.
thực v t
Th tinh
Sinh sản sinh
dưỡng
Sinh sản vô
tính
SS SD
tự nhiên
SS SD
nh n tạo
Nuôi cấy mô
Sinh sản bằng
bào tử
Sơ
2: S n sản ằng
o tử ở d ơng xỉ
ổ bào tử (2n)
c y dương ỉ trưởng thành (2n)
tt (n)
hợp tử
Sơ
Cơ sở hoa học: t nh toàn năng
Quy tr nh cấy mô:
8
4: Quy tr n nuô ấy ô ở t ự vât.
tách mô
nuôi cấy mô trong môi trư ng dinh dưỡng
Sơ
Chọn c y gi ng t t
(C y gi ng t t)
tạo chồi trong môi trư ng
dinh dưỡng nh n tạo có chất kích thích sinh trưởng
ra ngôi
Bà
Sơ
cây con
: S n sản u t n
t
v t:
5: C u tr n p t tr n từ ạt ến ạt ủ t ự vật
hạt
**
n
**
n
**
2n
N
Sơ
7: Sự
o .
Nhân sinh
n
n s n sản
n t n tú p ô
n
Tế bào mẹ (đại bào tử)
2n
Tiêu chí so sánh
1
Sự tham gia các yếu t đực, cái
2
Sự tổ hợp v t chất di truyền
3
iều iện.
4
ộ gen thế hệ con
5
6
S n sản
utn
T c độ sinh sản
ánh giá sự đa dạng th ch nghi
và tiến hóa.
Bà
: S n sản v t n
2. Giun dẹp:
cơ quan sinh sản đực
tinh tr ng
tự th tinh
cơ quan sinh sản cái
3. Giun đất:
cơ quan sinh sản đực
cơ quan sinh sản cái
hợp tử
cơ thể mới
trứng
tinh tr ng
trứng
th tinh
chéo
hợp tử
cơ thể mới
10
trứng được th tinh
stt tiêu chí so sánh
th tinh ngoài
th tinh trong
1 vị tr th tinh
2 cơ quan sinh d c ph
3 m i quan hệ với môi trư ng
4 sự tham gia con đực, cái
5 đánh giá hiệu quả
6 mức độ tiến hóa
Sơ 11: Sự s n sản ữu tín ở g
gà mái
noãn bào
trứng (n)
th tinh
hợp tử
gà con (2n)
gà tr ng
tinh bào
tinh trùng (n)
11
Bà
sn
Sơ
:C
o
12: Cơ
Sơ
13: Cơ
ế
LH
Tinh hoàn
Testosteron
+
Testosteron
Các tế
bào ẽ
ều ò tạo trứng
V ng dưới đồi
GnRH
Tuyến yên
Th y trước tuyến yên
FSH
LH
uồng trứng
Noãn bào
D. Êtilen
CÂU 3: ộ ph n ph n t ch và tổng hợp thông tin ở động v t là:
A. Th n nơron hoặc mô thần inh trung ương
B. Cơ hoặc tuyến
C. Th quan (cơ quan th cảm) như da, mắt, r u,...
D. D y thần inh
CÂU 4: i với đ i s ng động v t, hệ thần inh có vai trò nổi b t là:
A. Giúp động v t th ch nghi linh hoạt và chủ động với môi trư ng
B. Chuyên đảm nh n chức năng cảm ứng của cơ thể
C. iều hiển mọi hoạt động của con v t
D. Hơn hẳn thực v t có t nh th động và hông có cơ quan chuyên trách
CÂU 5: Mỗi cung phản ạ có các thành phần chủ yếu và đư ng đi của ung thần inh
là:
A. Trung ương đư ng cảm giác đư ng v n động cơ quan trả l i th
quan
B. Th quan đư ng cảm giác trung ương đư ng v n động cơ quan
trả l i
C. ư ng cảm giác trung ương đư ng v n động cơ quan trả l i th
quan
D. Cơ quan trả l i th quan đư ng cảm giác trung ương đư ng v n
động
CÂU 6: ơm Na-K là gì?
A. Là các lỗ nhỏ ở màng tế bào giúp các ion dương qua lại dễ dàng, duy tr sự
c n bằng nồng độ Na+ & K+ ở hai bên màng tế bào
B. Là 1 bào quan cực nhỏ ở trong màng tế bào, như máy bơm vừa đẩy vừa hút
để điều hoà các ion Na+ và K+ trong và ngoài màng tế bào
C. Là phức chất cấu tạo chủ yếu từ protein, ở màng tế bào, làm nhiệm v v n
chuyển Na+ và K+ để duy tr điện thế nghỉ có tiêu d ng ATP
D. Là chất có bản chất protein ở màng tế bào, gồm 2 loại hác nhau để v n
chuyển Na+ & K+, hông cần ATP
A. Làm uất hiện t nh trạng sinh d c thứ sinh
B. Tăng đồng hoá protein làm cơ thể lớn nhanh
C. K ch th ch nang trứng phát triển và r ng trứng
D. Làm ương tăng trưởng chiều dài
CÂU 13 : Vai trò của RnGH:
A. K ch th ch tuyến yên tiết FSH và LH
B. K ch th ch thể vàng tiết Ostrogen và Progesteron
C. K ch th ch nang trứng phát triển và tiết Ostrogen
D. Làm niên mạc tử cung phát triển dày lên sẵn sàng đón hợp tử làm tổ
CÂU 14: Trong thức ăn hàng ngày của gia súc, nếu thiếu prôtein so với yêu cầu th :
A. Ch p t i nh n hông r , mắt hô, vết thương l u lành
B. Xương ch m hoặc hông phát triển nên ch m lớn hoặc còi cọc
C. Giảm tái tạo hồng cầu ở tuỷ ương, g y thiếu máu, giảm sinh trưởng
D. Cơ thể gầy yếu, ch m lớn, dễ mắc bệnh, cơ thể ém phát triển
CÂU 15: Ostrogen của buồng trứng hông có vai trò nào sau đ y?
A. Ức chế sự co bóp của dạ con
B. Phát triển niêm mạc tử cung, núm vú, ng tuyến vú
C. Làm uất hiện các đặc t nh sinh d c thứ sinh
14
D. Tăng đồng hoá protein, phát triển ương dài ra
CÂU 16: Nếu ngư i mẹ hi mang thai mà nghiện thu c lá th đứa con sinh ra thư ng:
A. Tăng c n nhưng hay m đau
B. Khoẻ mạnh nhưng có thể bị dị t t
C. Giảm c n ( ,2- ,5) g so vơi ngư i b nh thư ng, tr não có thể bị ảnh hưởng
D. Hay mắc các dị t t bẩm sinh, sức hoẻ ém
CÂU 17: Một củ hoai t y trong đất sẽ nảy mầm và phát triển thành c y hoai t y
mới. y là h nh thức sinh sản sinh dưỡng bằng cơ quan nào?
A. Lá
B. Trẻ quá sẽ g y tác d ng ngược lại (ngh a là dễ th thai hơn)
C. Các thu c này tăng cư ng tiết FSH và LH sau hi d ng
D. D ng nhiều có thể dẫn đến vô sinh
CÂU 24: Thuộc t nh được coi như ưu điểm sinh sản vô t nh ở động v t là:
A. Thế hệ sau như nhau về mặt di truyền.
B. ộng v t đơn độc vẫn duy tr được nòi gi ng
C. Phát sinh s lượng cá thể rất lớn trong th i gian rất ngắn
D. Dễ phát triển nòi gi ng rất nhanh nhưng cũng dễ tuyệt diệt
15
II P ần r n : (
u)
C ản:
CÂU 25: Cơ chế của t nh hướng sáng ở thực v t là do hocmon nào?
A. Auxin
B. Gibêrelin
C. Êtilen
D. Xitôkinin
CÂU 26: C y hông có hả năng bắt mồi là:
A. Cỏ ba lá
B. C y nắp ấm
C. C y gọng vó D. C y bắt ruồi
CÂU 27: Khi phôi thực v t đã thành c y non, các T được ph n hoá ngày càng nhiều
và hông sinh sản được n a nên sự sinh trưởng của thực v t chỉ nh vào ph n bào
của:
A. TB phôi B. Mô phân sinh C. TB phân sinh D. Các loại chồi hoặc mầm
CÂU 28: Quá tr nh sinh trưởng sơ cấp gồm:
A. C y phát triển về đư ng nh là ch nh, uất hiện libe gỗ thứ cấp và bần
C. Hợp tử phát triển thành lá mầm và nội nhũ bao quanh tạo thành hạt
D. Noãn đã th tinh phát triển thành quả, T tam bội phát triển thành hạt
16
CÂU 34: Hoa đực uất hiện nhiều ở c y trồng hi hội đủ các điều iện nào?
A. Ngày ngắn, ánh sáng anh, nhiệt độ thấp, hàm lượng CO2 cao, độ ẩm cao,
nhiều Nitơ
B. Ngày dài, ánh sáng đỏ, nhiệt độ cao, hàm lượng CO2 thấp, nhiều Nitơ
C. Ngày dài, ánh sáng đỏ, nhiệt độ cao, hàm lượng CO2 thấp, nhiều Kali
D. Ngày ngắn, ánh sáng đỏ, nhiệt độ cao, hàm lượng CO2 thấp, nhiều Nitơ
CÂU 35: Nếu ngư i mẹ hi mang thai mà nghiện thu c lá th đứa con sinh ra thư ng:
A. Giảm c n ( ,2- ,5) g so vơi ngư i b nh thư ng, tr não có thể bị ảnh hưởng
B. Khoẻ mạnh nhưng có thể bị dị t t
C. Tăng c n nhưng hay m đ u
D. Hay mắc các dị t t bẩm sinh, sức hoẻ ém
CÂU 36: Nuôi lợn thịt ở giai đoạn cai s a, nếu tăng hàm lượng a itamin lizin trong
hẩu phần ăn hàng ngày từ ,45- ,85% th mức tăng trọng tăng lên gấp 3 lần. Hiện
tượng này là do:
A. Ảnh hưởng của thức ăn
B. Ảnh hưởng của ánh sáng
C. Ảnh hưởng của nhiệt độ môi trư ng
D. Ảnh hưởng của độ ẩm môi trư ng
Câu
1
2
3
4
D
A
C
B
D
Câu
13
14
15
16
17
18
: Bản
ểm
: Lớp t
n
1
2
3
4
5
6
7
8
Trần Văn
Trần Thị Ngọc
A
A
D
B
C
A
A
m
Họ và tên
Stt
A
C
B
A
D
D
C
Câu
19
20
21
22
23
24
8.3
7.3
7
17
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
Nguyễn Thị Thanh
Nguyễn Thị
Ngô Thị Hồng
Lê Thị
Ph ng Thị
ặng Thị Kim
Phạm Thị
ào Anh
Diệp Minh
Nguyễn Thị Thanh
Trần Thị
Ph ng Qu c
ào Thị Việt
Lê Thái
i Thị Hồng
Trần Thị Ngọc
Trần Như
Hằng
Hằng
Hoàng
Kiều
Lam
Lê
Liên
Linh
Minh
My
Ngân
Ngh a
5
5
7.8
3.8
5.4
4.2
7
4.2
6.2
4.6
3.8
8.6
6.2
3.8
6.6
5.8
5.4
3.8
5.8
7.4
5
4.6
4.6
4.2
6.2
7
8.6
3.8
6.3
7.3
7.7
9.3
5.3
18
Lớp
Stt
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Nguyễn Thị M
Nguyễn Phi
Nguyễn Thị Trúc
ào Thị Thanh
Nguyễn H u
Phan Xuân
Hà Minh
Nguyễn Trọng
Trần nh
Nguyễn Thị Như
Hồ Kim
Dương Thanh Kim
T ng Duy
Nguyễn Thị Thu
Trư ng Văn
Nguyễn Tuyết
Nguyễn Hoàng
Diệp Thị Thu
Lê Thị Thanh
Nguyễn Thị Thu
Trần Thị Kim
ỗ Mạnh
ỗ Thị Huyền
Nguyễn Thị Thu
Phan Anh
Nguyễn Tấn
Lê Văn
i Qu c
ứn
Thương
Tin
Trang
Trang
Tr
Trung
Viên
Việt
iểm t
trước T
iểm t
sau T
6.6
7
6
5.8
7.6
5
6.6
6.2
5
5
4.8
5.8
5.2
6
7
5
5.7
7.3
4.7
5.3
6.3
5.3
7.3
6
4.7
6.7
6.3
6.7
6.7
6
6.3
5.7
8
7.7
7
5.3
6
7.7
6.7
6
7
4.7
7.3
6.3
6.7
Phạm Thanh
nh
20