TIẾT 24,25 : HAI MẶT PHẲNG SONG SONG
A- MỤC TIÊU :
Học sinh hiểu được :
Vị trí tương đối của 2 mặt phẳng
Điều kiện để 2 mp song song và vận dụng để giải bài tập
Biết sử dụng 2 tính chất 1, 2 và các hệ quả 1, 2 của tính chất 1 để giải các bài tốn về quan hệ
song.
Định lí Thales, định lí Thales đảo và biết vận dụng.
Đònh nghóa và một số tính chất của hình lăng trụ , hình hộp , hình chóp cụt
B- CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
Chuẩn bò của GV : Thước thẳng , giấy bìa cứng
Chuẩn bò của HS : Kiến thức đã học về hai đường thẳng song song , đường thẳng song song
với mặt phẳng
C – PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : Sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp và thuyết trình
D - TIẾN TRÌNH BÀI HỌC :
Hoạt động 1 : Vò trí tương đối của hai mặt phẳng phân biệt
HOẠT ĐỘNG CỦA HS HOẠT ĐỘNG CỦA GV GHI BẢNG
Nghe hiểu nhiệm vụ
Hồi tưởng kiến thức cũ
và trả lời câu hỏi
-Hai mặt phẳng có thể có 3 điểm chung
không thẳng không ?
-Hai mặt phẳng có 1 điểm chung thì
chúng có bao nhiêu điểm chung ? Các
điểm chung đó có tính chất gì ?
-Hai mặt không có điểm chung có thể
gọi là hai mặt phẳng chéo nhau không ?
Đònh nghóa : Trang 61.
SGK
Hoạt động 2 : Điều kiện để 2 mặt phẳng song song
HOẠT ĐỘNG CỦA HS HOẠT ĐỘNG CỦA GV GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG CỦA HS HOẠT ĐÔNG CỦA GV GHI BẢNG
Hiểu yêu cầu đặt ra và
chứng minh đònh lí
Nhận xét bài làm của
bạn
-Yêu cầu học sinh nhắc lại đònh lí
Thales trong tam giác
-Học sinh đọc nội dung đònh lí 2 trang 63
SGK , 1 học sinh lên bảng vẽ hình theo
hướng dẫn của GV
-1 học sinh lên bảng chứng minh , cả lớp
chứng minh ngoài giấy nháp
-GV theo dõi việc làm bài cả lớp và
hướng dẫn học sinh trình bày bài chứng
minh
Đònh lí 2 trang 63 và đònh
lí 3 trang 64
Hoạt động 4 : Hình lăng trụ và hình hộp
HOẠT ĐỘNG CỦA HS HOẠT ĐỘNG CỦA GV GHI BẢNG
Quan sát mô hình và trả
lời câu hỏi
-GV cho học sinh quan sát mô hình lăng
trụ và hình hộp
-Yêu cầu học sinh nhận xét :
-Hình dạng và kích thước 2 mặt đáy
-Hình dạng các mặt bên
-Tính chất các cạnh bên
-GV giới thiệu các yếu tố của lăng trụ
và cách gọi tên lăng trụ
-Hình lăng trụ có đáy là hình bình hành
''
''
CB
BA
BC
AB
=
(P) A A’
(Q) B B’’ B’
C
(R ) C’’ C’
5./Dặn Dò :
Lấy N cố đònh thuộc (α).Gọi N’ là trung
điểm của ON.Qua N’ có 1 và chỉ 1 mặt
phẳng (β)//(α)
Chứng minh : M’ là trung điểm OM thì M’
thuộc (β) và ngược lại M’ thuộc (β) thì M’
là
Trung điểm OM ⇒ Quỹ tích M’ là
(β)
2./
a./ Vận dụng ĐL4 : (a;b)//(c;d) ⇒ (A’B’C’)
sẽ cắt 2 mp : (a;b); (c;d) theo 2 giao tuyến //
⇒ qua C’ vẽ đt // A’B’ cắt d tại D’
Thì D’=d∩(A’B’C’)
b./ vận dụng ĐL4 : (a;d)//(b;c) ⇒
A’D’//B’C’ ⇒ A’B’C’D’ là hình bình hành
5./ Qua A vẽ b’//b cắt :(Q);(R) tại B’’;C’’
thì AB’’=A’B’ ; B’’C’’=B’C’ và theo Ta-lét
trong mp :
Giáo viện : thứơc kẽ , bảng phụ
Học sinh : chuẩn bi đồ dùng học tập , học bài cũ , chuẩn bị bài mới
C. Phương pháp dạy học
Gợi mở vấn đáp kết hợp hoạt động nhóm
D.Tiến trình bài học
1. Kiểm tra bài cũ : Nêu tính chất 2 của hai mặt phẳng song song
2 . Bài mới
HĐ1 :Định nghĩa phép chiếu song song
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
H1 : học sinh thực hiện được yêu cầu của
giáo viên
H2 : Đọc định nghĩa trong sách giáo khoa
. Hiểu được khái niệm phép chiếu song
song
H3 : Nắm được khái niệm .
Nêu được bóng trên mặt đất phẳng của
một vật là hình chiếu song song của vật
ấy trên mặt đất
H4: Học sinh thảo luận , nêu kết quả của
nhóm mình các câu hỏi 1 và 2 trong sgk
Các nhóm khác bổ sung
H1 : vẽ mặt phẳng (P), và đường thẳng l . l
Gọi 1 học sinh lấy một điểm m trong không gian vẽ
một thẳng d qua M và ssong với l , xác định giao
điểm của d với mặt phẳng (P)
H2: gọi 1học sinh đọc định nghĩa phép chiếu song
song
M
l
của hai mặt phẳng (P) và (Q) , trong đó
(Q) là mặt phẳng qua a và song song hoặc
chứa l
H2 : nêu được tính chất 2 .Giải thích
l
H1 : Từ việc chứng minh tính chất 1 các em có nhận
xét gì về đường thẳng a’ ?
H2: Từ nhận xét đó em nào có thể cho cả lớp biết
hình chiếu song song của hai đường thẳng song sẽ có
tính chất như thế nào? Hãy giải thích
H3: Minh hoạ bằng hình vẽ bằng bảng phụ
a M
b a
b
l a’ b’ a’ b’ ’
HĐ3 : Tính chất 3
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
H1 : Hiểu được vấn đề mà giáo viên nêu . Nắm
được tính chất 3
H2 : khắc sâu kiến thức thông qua hình vẽ
CD
AB
DC
BA
=
''
''
H1 : hệ quả của tính chất 1 và tính chất 2 ta có
tính chất 3 . Gọi một học sinh đọc tính chất 3
H2 : Minh hoạ bằng hình vẽ và nêu tỉ số độ dài
luận các bài tập 1 và 2 sgk sau đó cho các em
quan sát hình vẽ (Tranh của Et- se )và trả lời
câu hỏi hình đó có phải là hình biểu diễn của
một hình không gian hay không
H6 : Nhận xét , giải dấp thắc mắc của học sinh
HĐ5 : Củng cố bài
- Gọi học sinh nhắc lại khái niệm ,các tính chất
- Cho học sinh làm bài trắc nghiệm theo nhóm bài : 40và 41 trang 74sgk
HĐ6 : HDVN
- Học kỹ lý thuyết .
- Làm các bài tập 42 đến 47 sgk trang 74 và 75
TI ẾT 29,30 : ÔN TẬP CHƯƠNG II
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
Nắm được các khái niệm cơ bản về điểm , đường thẳng, mặt phẳng và quan hệ song song trong
không gian.
Hiểu và vận dụng được các định nghĩa, tính chất, định lý trong chương.
2. Kĩ năng:
Vẽ được hình biểu diễn của một hình trong không gian.
Chứng minh được các quan hệ song song.
Xác định thiết diện của mặt phẳng với hình hộp.
3. Về tư duy và thái độ:
Hệ thống các kiến thức đã học, vận dụng vào các bài toán cụ thể.
Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi.
B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1. GV: câu hỏi, bảng phụ, overhead, sách giáo khoa và sách giáo viên.
2. HS: Đọc và nắm vững phần tóm tắt chương II, trả lời các câu hỏi và làm bài tập trước ở
nhà.
C. Phương pháp:
Vấn đáp, sửa bài tập và hệ thống kiến thức.
tuyến của mặt phẳng với các
mặt của hình hộp.
Tìm các điểm chung của 2mp.
Để xác định điểm chung 2mp ta
tìm giao điểm của 2 đt nằm trên
2mp đó.
Đọc đề bài 6/78_sgk
Vẽ hình.
Nêu các bước giải.
Trình bày lời giải.
Hướng dẫn giải và sửa một số
bài tập sách giáo khoa.
Sửa bài. Củng cố phương pháp
chứng minh.
CH4: Nêu phương pháp xác
định thiết diện của mặt phẳng
với hình hộp?
CH5:Cách xác định giao tuyến
của hai mặt phẳng?
Sửa bài, củng cố phương pháp
xác định thiết diện.
Hình vẽ : (bảng 2)
(Hướng dẫn:
MN thuộc mp(DEI)
DEMN
ID
IM
IE
IN
//
GV: - Phiếu học tập, bảng phụ.
HS: - Kiến thức đã học về vectơ trong mặt phẳng.
C. Phương pháp dạy học
- Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm.
D. Tiến trình bài dạy
Hoạt động 1 : Ôn tập lại kiến thức cũ.
HĐ của HS HĐ của GV Nội dung ghi bảng
- Nghe, hiểu, nhớ lại
kiến thức cũ: đn VT,
phương , hướng, độ dài,
các phép toán...
- Trả lời các câu hỏi.
- Đại diện mỗi nhóm trả
lời câu hỏi.
- Học sinh nhóm còn lại
nhận xét câu trả lời của
bạn.
-Chia hs làm 3 nhóm.Y/c
hs mỗi nhóm trả lời một
câu hỏi.
1.Các đn của VT trong
mp?
+Đn VT, phương, hướng,
độ dài của VT, VT
không.
+Kn 2 VT bằng nhau.
2.Các phép toán trên VT?
+ Các quy tắc cộng 2 VT,
phép cộng 2 VT.
+ Phép trừ 2 VT, các quy
2. Các phép toán.
+
ACbabBCaAB
=+==
:;
+ Quy tắc 3 điểm:
ACBC
=+
AB
với A,B,C bkỳ
+ Quy tắc hbh:
ACADAB
=+
với ABCD là hbh.
+
NMONOMbaba
=−−+=−
);(
,với O,M,N bkỳ.
+ Phép toán có tính chất
giao hoán, kết hợp, có
phần tử không và VT không.
3. Tính chất phép nhân VT với 1 số.
- Cũng cố lại kiến thức
thông qua bảng phụ.
+ Các tính chất phân phối của
phép nhân và phép cộng VT.
+ Phép nhân VT với số 0 và số 1.
+ Tính chất trọng tâm
nhau trên hvẽ 84, sử
dụng t/c trung điểm,
biểu diễn theo VT cùng
phương, c/m đẳng thức
đúng.
- Thực hiện HĐ 3.
+Phân tích VT đã cho
theo qtắc 3 điểm, biểu
diễn VT đã cho theo
các VT
cba ,,
+ Sử dụng t/c trọng tâm
tam giác, dùng kquả
-Nxét: VT trong k/gian có
đn và các t/chất tương tự
như trong mặt phẳng.Y/c
hs phát biểu tương tự các
đ/n.
- Cũng cố các khái niệm.
- Y/c hs đọc SGK trang
84 và chỉ ra các VT trong
hvẽ 82.
- Cho hs thực hiện HĐ 1.
- Y/c hs c/m c/thức 1.
- Gọi hs trình bày, hs
khác nhận xét, cách giải
khác.
- Cũng cố kiến thức, quy
tắc hình hộp.
’
C
’
D
’
tâm O ta có:
''
AAADABAC
++=
* Tính chất trọng tâm của tứ diện.
Cho tứ diện ABCD trọng tâm G,
ta có:
AGADACAB 4
=++
hay
)(
4
1
AG ADACAB
++=
HĐ3.
1/
cbaACBABBCB
+−−=++=
''