Trường THCS Trần Hưng Đạo GV : Võ Đức Hạnh
THỐNG KÊ
THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ, TẦN SỐ
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC :
Học sinh cần đạt được :
− Làm quen với các bảng (đơn giản) về thu nhập số liệu thống kê khi điều tra (về cấu tạo,
về nội dung), biết xác đònh và diễn tả được dấu hiệu điều tra, hiểu được ý nghóa của các
cụm từ “Số các giá trò của các dấu hiệu” và “Số các giá trò khác nhau của dấu hiệu”, làm
quen với khái niệm tần số của một giá trò.
− Biết các ký hiệu đối với một dấu hiệu, giá trò của nó và tần số của một giá trò. Biết lập
các bảng đơn giản để ghi lại các số liệu thu thập được qua điều tra.
II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1. Giáo viên : − Bảng phụ ghi số liệu thống kê bảng 1, bảng 2, bảng 3 và phần
đóng khung
2. Học sinh : − Xem trước bài − Bảng nhóm
III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1. Ổn đònh : 1 phút kiểm diện
2. Kiểm tra bài cũ : (3phút). GV giới thiệu chương :
Chương này có mục đích bước đầu hệ thống lại một số kiến thức và kỹ năng mà các em đã
học ở tiểu học và lớp 6 như thu thập các số liệu, dãy số, số trung bình cộng, biểu đồ, đồng
thời giới thiệu một số khái niệm cơ bản, quy tắc tính toán đơn giản để qua đó cho HS làm
quen với thống kê mô tả, một bộ phận của khoa học thống kê
3. Bài mới :
Giáo viên - Học sinh Nội dung
HĐ 1 : Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu
GV treo bảng phụ ví dụ : khi điều tra về số cây trồng được
của mỗi lớp trong dòp phát động phong trào tết trồng cây,
người điều tra lập được bảng dưới đây (bảng 1)
HS : Đọc đề bài và quan sát bảng 1 trên bảng phụ
1. Thu thập số liệu bảng số liệu
thống kê ban đầu
6E
7A
7B
7C
7D
7E
35
30
28
30
30
35
28
30
30
35
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
8A
8B
8C
8D
GV giới thiệu ký hiệu của dấu hiệu
Hỏi : Theo bảng 1 thì đơn vò điều tra là gì ?
HS Trả lời : Mỗi lớp là một đơn vò điều tra
GV : Trong bảng có bao nhiêu đơn vò điều tra ?
HS : Có 20 đơn vò điều tra
GV : Lớp 7A trồng được bao nhiêu cây ? 7B trồng được bao
nhiêu cây ?
HS : Lớp 7A trồng được 35 cây, 7B trồng được 28 cây
2. Dấu hiệu :
a) Dấu hiệu, đơn vò điều tra :
− Vấn đề hay hiện tượng mà người
điều tra quan tâm tìm hiểu gọi là
dấu hiệu. Thường được ký hiệu : X,
Y ...
Chẳng hạn : Dấu hiệu X ở bảng 1 là
số cây trồng được của mỗi lớp.
− Mỗi lớp là một đơn vò điều tra
b) Giá trò của dấu hiệu, dãy giá trò
của dấu hiệu :
Trang 2
Trường THCS Trần Hưng Đạo GV : Võ Đức Hạnh
GV : Vậy giá trò của dấu hiệu là gì ?
HS : Số liệu điều tra được của mỗi đơn vò
GV giới thiệu 20 đơn vò điều tra chính là số các giá trò và
được ký hiệu là N
GV giới thiệu cột thứ ba của bảng 1 là dãy giá trò của dấu
hiệu
GV cho HS làm bài ?4 :
Dấu hiệu X ở bảng 1 có tất cả bao nhiêu giá trò ?
− Hãy đọc dãy giá trò của X
1 là dãy giá trò của dấu hiệu
3. Tần số của mỗi giá trò
− Số lần xuất hiện của một giá trò
trong dãy giá trò của dấu hiệu được
gọi là tần số của giá trò đó.
− Các giá trò của dấu hiệu được ký
hiệu là x
− Tần số của giá trò thường được ký
hiệu là n
Cần phân biệt :
x : ký hiệu đối với giá trò của dấu
hiệu
X : Ký hiệu đối với dấu hiệu
n : Ký hiệu đối với tần số của một
giá trò
N : Ký hiệu đối với số các giá trò
Trang 3
Trường THCS Trần Hưng Đạo GV : Võ Đức Hạnh
HS : Có 4 giá trò khác nhau : 35 có tần số là 7
30 có tần số là 8
28 có tần số là 2
50 có tần số là 3
GV cho HS đọc phần đóng khung trong SGK và phần chú ý
tr 7 SGK
HS đọc phần đóng khung trong SGK và phần chú ý tr 7
SGK
HĐ 4 : Luyện tập, củng cố
τ Bài 2 tr7 SGK
GV treo bảng phụ bài 2 tr 7 SGK
GV yêu cầu 1 HS làm miệng câu a, b và sau đó gọi 1 HS
Giáo viên :
− SGK, Bảng phụ ghi số liệu thống kê bảng 5, 6 tr 8 SGK, bảng 7 tr 9 SGK
− Bảng ở bài tập 3 tr 4 SBT
Học sinh : − Thực hiện hướng dẫn tiết trước − Bảng nhóm
III. TIẾN HÀNH TIẾT DẠY :
1. Ổn đònh : 1’ Kiểm diện
2. Kiểm tra bài cũ : 9’
HS
1
: − Thế nào là dấu hiệu ? Thế nào là giá trò của dấu hiệu ? Tần số của mỗi
giá trò là gì ?
HS
2
: − Giải bài tập 1 tr 3 SBT. (Đề bài treo bảng phụ)
Đáp án :
a) Để có được bảng trên người điều tra phải gặp lớp trưởng của từng lớp để lấy số
liệu
b) Dấu hiệu : Số HS nữ trong một lớp. Các giá trò khác nhau của dấu hiệu là : 14 ;
15 ; 16 ; 17 ; 18 ; 19 ; 20 ; 24 ; 25 ; 28 với tần số tương ứng là : 2 ; 1 ; 3 ; 3 ; 3 ; 1 ; 4 ;
1 ; 1 ; 1
3. Bài mới :
GV - HS Nội dung
HĐ 1 : Luyện tập
Bài 3 tr 8 SGK
GV treo bảng phụ bài tập 3 tr 8 SGK
GV gọi 2 HS làm miệng câu a, b và 1HS lên bảng làm câu c
GV gọi HS nhận xét và sửa sai
Bài 4 tr 9 SGK :
GV treo bảng phụ bài tập 4 tr 9 SGK
Bài 3 tr 8 SGK :
Hỏi : Theo em thì bảng số liệu này còn thiếu sót gì?
Trả lời : Còn thiếu tên các chủ hộ của từng hộ
Hỏi : Cần phải lập bảng như thế nào ?
HS nêu cách lập bảng
H Đ 2 : Củng cố :
GV treo bảng phụ ghi điểm thi HKI môn toán của 48HS lớp
7A3 như sau
GV yêu cầu HS tự đặt các câu hỏi có thể có cho bảng ghi
trên ?
HS đặt câu hỏi :
1/ Cho biết dấu hiệu là gì ? số tất cả các giá trò của dấu hiệu
2/ Nêu các giá trò khác nhau của dấu hiệu và tìm tần số của
chúng.
từng hộp.
b) Số của các giá trò khác nhau của
dấu hiệu là : 5
c) Các giá trò khác nhau là 98 ; 99 ;
100 ; 101 ; 102
Tần số của các giá trò theo thứ tự trên
là 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 4 ; 3.
Bài tập 3 tr 4 SBT :
Giải :
Người đó phải lập danh sách gồm
tên các chủ hộ theo một cột và một
cột khác ghi lượng điện đã tiêu thụ
tương ứng đối với từng hộ thì mới
làm hóa đơn thu tiền cho từng hộ
được
Bài làm thêm :
HS Trả lời :
HS Trả lời : SGK
HS
2
: − Lập bảng số liệu thống kê ban đầu về số điểm thi môn toán của lớp 7A3 trong
HKI vừa qua. (HS đã làm ở nhà theo danh sách điểm của lớp)
3. Bài mới :
Mở bài : (2’) GV đưa bảng số liệu thống kê ban đầu (đã chuẩn bò trước) với số lượng
lớn các giá trò điều tra (100 đến 200). Đặt vấn đề : Tuy các số đã viết theo dòng, cột song
vần còn rườm rà và gây khó khăn cho việc nhận xét về việc lấy giá trò của dấu hiệu, liệu
có thể trình bày một cách gọn ghẽ hơn, hợp lý hơn để dễ nhận xét hơn không ? − GV vào
bài mới
Giáo viên - Học sinh Nội dung
HĐ 1 : Lập bảng tần số :
GV Cho HS quan sát bảng 7 SGK tr 9.
GV hướng dẫn :
- Hãy vẽ một khung hình chữ nhật gồm hai hàng.
1. Lập bảng tần số :
ví dụ 1 : Bảng tần số về
khối lượng cho của 30 hộp
chè.
Trang 7
Tuần : 20
Tiết : 43
Ngày : / / 200
Trường THCS Trần Hưng Đạo GV : Võ Đức Hạnh
- Hàng trên ghi các giá trò khác nhau của dấu hiệu theo thứ tự tăng dần.
- Hàng dưới ghi các tần số tương xứng dưới mỗi giá trò đó
HS : Lập bảng 7 theo sự hướng dẫn của GV
K/L Chè trong từng hộp 98 99 100 101 102
Tần số 3 4 16 4 .3
Giá trò (x) Tần số (n)
28
30
35
50
2
8
7
3
N = 20
Ý nghóa của bảng tần số,
giúp ta quan sát , nhận xét
về giá trò của dấu hiệu dễ
dàng, thuận lợi trong việc
tính toán sau này
Trang 8
Trường THCS Trần Hưng Đạo GV : Võ Đức Hạnh
hằng
năm
GV đặt một số câu hỏi
Hỏi : Bảng này gọi là bảng gì ?
Hỏi : Dấu hiệu ở đây là gì?
Hỏi : Số các giá trò của dấu hiệu ? (lập bảng tần số theo cột)
HS : Bảng số liệu thống kê ban đầu.
HS : Nhiệt độ trung bình hàng năm
HS Trả lời 11
GV : Dãy số 21 ; 22 ; 23 ; 22 ; 21 22 ; 24 ; 21 ; 23 ; 22 ; 22 gọi là dãy
số biểu hiện theo thời gian
4. Hướng dẫn học ở nhà :
− Ôn lại bài cũ và xem qua bài mới về cách lập bảng tần số dọc và
Tiết : 44
Ngày : / / 200
Trường THCS Trần Hưng Đạo GV : Võ Đức Hạnh
− Số các giá trò của dấu hiệu là bao nhiêu ?
(HS trả lời SGK)
3. Bài mới :
TL
Giáo viên Học sinh Nội dung
9’
HĐ 1 Lện tập
Bài 7 tr 11 SGK
GV treo bảng phụ về bảng
số liệu thống kê ban đầu
bảng 12
a) Dấu hiệu ở đây là gì ?
HS : đọc đề bài
HS Trả lời câu hỏi
Bài 7 tr 11 SGK
a) Dấu hiệu : Tuổi nghề của mỗi
công nhân.
Số các giá trò : 25
b) Bảng tần số :
Số các giá trò là bao nhiêu ?
Giá tri x 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Tần số (n) 1 3 1 6 3 1 5 2 1 2 N = 25
b) Lập bảng tần số và rút
ra nhận xét
GV gọi HS nhận xét bài
làm của bạn
HS : lập bảng tầng số và
Nhận xét :
− Điểm số thấp nhất : 7
− Điểm số cao nhất là 10
− Điểm số 8 và 9 chiếm tỉ lệ cao nhất
10’
Bài 9 tr 12 SGK :
Treo bảng phụ bảng số
liệu thống kê ban đầu
(bảng 14)
HS : Đọc đề trả lời các
câu hỏi lập bảng
Trả lời : các câu hỏi lập
Bài 9 tr 12 SGK :
a) Dấu hiệu : Thời gian giải một
bài toán của mỗi HS (tính theo
phút)
Trang 10
Trường THCS Trần Hưng Đạo GV : Võ Đức Hạnh
a) Dấu hiệu ?
Số các giá trò ?
bảng Số các giá trò 25
b) Bảng tần số
b) Lập bảng tần số.
Nhận xét :
Thời gian (x) 3 4 5 6 7 8 9 10
Tần số (n) 1 3 3 4 5 11 3 5 N = 35
GV gọi HS nhận xét cách
làm của bạn
HS : Nhận xét bổ
sung
− Bài tập về nhà 5, 6 tr 4 SBT
− GV photo đề bài tập và phát cho HS cả lớp :
Bài tập 1 : Tuổi nghề tính theo năm
Số tuổi nghề của 40 công nhân được ghi lại trong bảng sau :
6 5 3 4 3 7 2 3 2 4
5 4 6 2 3 6 4 2 4 2
5 3 4 3 6 7 2 6 2 3
4 3 4 4 6 5 4 2 3 6
a) Dấu hiệu là gì ? Số các giá trò khác nhau là bao nhiêu ?
b) Lập bảng “tần số” và rút ra nhận xét
Bài tập 2 : Cho bảng tần số
Giá trò 5 10 15 20 25
Tần
số (n)
1 2 13 3 2 n = 20
Từ bảng này viết lại một bảng số liệu ban đầu
Trang 11
Trường THCS Trần Hưng Đạo GV : Võ Đức Hạnh
BIỂU ĐỒ
I. MỤC TIÊU :
− Hiểu được ý nghóa minh họa của biểu đồ về giá trò của dấu hiệu tần số tương ứng.
− Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng vô hạn tần số và bảng ghi dãy số biến thiên
theo thời gian
− Biết đọc các biểu đồ đơn giản
II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1. Giáo viên : − SGK, Giáo án, Bảng phụ (vẽ trước biểu đồ đoạn thẳng)
2. Học sinh : − Thực hiện hướng dẫn tiết trước − Bảng nhóm
− Sưu tầm một số biểu đồ các loại từ sách báo.
III. TIẾN HÀNH TIẾT DẠY :
ban đầu.
Các bước dựng :
− Dựng hệ trục tọa độ, trục hoành biểu diễn các giá trò x
− Trục tung biểu diễn tần số n (độ dài đơn vò hai trục có
thể khác nhau)
− Xác điểm có tọa độ là cặp số gồm giá trò và tần số của
nó (28 ; 2) (30 ; 8) ... (Lưu ý giá trò viết trước, tần số viết
sau )
Nối mỗi điểm đó với điểm trên trục hoành có cùng
hoành độ, chẳng hạn (28 ;2) với (28 ; 0)
Biểu đồ vừa dựng là một ví dụ về biểu đồ đoạn thẳng
HĐ 2 : Chú ý :
GV : Ta có thể thay thế các đoạn thẳng bằng các hình chữ
nhật (lưu ý là đáy dưới của hình chữ nhật nhận điểm biểu
diễn giá trò làm trung điểm) Cách vẽ biểu đồ như thế này
gọi là biểu đồ hình chữ nhật.
Biểu đồ hình chữ nhật này biểu diễn diện tích rừng nước
ta bò tàn phá.
GV : Qua biểu đồ này em có nhận xét gì về rừng nước ta qua
các năm
HS : Hiện tượng phá rừng của nước ta có giảm đáng kể từ
năm 1995 đến 1996, nhưng sau đó 1997; 1998 tăng dần
GV : Ngoài các dạng biểu đồ đoạn thẳng hình chữ nhật, ta
còn gặp nhiều dạng khác
Ví dụ : Biểu đồ hình quạt
GV : Treo bảng phụ giới thiệu sơ lược loại biểu đồ này
1. Biểu đồ đoạn thẳng :
− Lập bảng tần số
− Dựng các trục tọa độ
− Vẽ các điểm có tọa độ đã cho trong
9 0
0
T
B
Y
K
e
ù
m
G
K h a ù
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU :
− Củng cố kiến thức về vẽ biểu đồ đoạn thẳng
− Rèn luyện kỹ năng vẽ chính xác và qua hình vẽ rút ra được nhận xét
− Ứng dụng vào việc vẽ biểu đồ một số bài toán thực tế.
II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1. Giáo viên : − SGK, Giáo án, Bảng phụ
Trang 14
Tuần : 21
Tiết : 46
Ngày : / / 2008
Trường THCS Trần Hưng Đạo GV : Võ Đức Hạnh
2. Học sinh : − Thực hiện hướng dẫn tiết trước − Bảng nhóm
III. TIẾN HÀNH TIẾT DẠY :
1. Ổn đònh lớp : 1’ kiểm diện
2. Kiểm tra bài cũ : 9’
HS
3
1
3
2
3
1
28 25 18 18 17
a) Hãy lập bảng tần số
b) Hãy biểu diễn bằng
biểu đồ đoạn thẳng
Giá trò (x) 17 18 20 25 28 30 3
1
32
Tần số (n) 1 3 1 1 2 1 2 1 N = 12
GV gọi 1HS lên bảng lập
bảng tần số
GV gọi 1HS lên vẻ biểu
đồ
HS
1
: Lập bảng tần số
HS
2
: Vẽ biểu đồ
b) Biểu đồ đoạn thẳng :
Trang 15
.
.
.
.
a) Mỗi đội phải đá bao
nhiêu trận trong suốt giải?
b) Số bàn thắng qua các
HS : thảo luận nhóm, đại
diện nhóm lên bảng trình
bày
Bài tập 10/5 SBT
a) Mỗi đội phải đá 18 trận
b) Biểu đồ đoạn thẳng
trận đấu của một đội được
cho bảng sau :
Số bàn thắng x 1 2 3 4 5
Tần số n 6 5 3 1 1 N = 16
Trang 16
1 9 2 1 1 9 6 0 1 9 8 0 1 9 9 0
1 9 9 9
1 2 3 4 5
1
3
5
6
16
30
54
66
76
Trường THCS Trần Hưng Đạo GV : Võ Đức Hạnh
c) Có hai trận đội bóng đó
không ghi được bàn thắng,
không thể nói đội này đã
2’
4. Hướng dẫn học ở nhà :
− Ôn lại các kiến thức của ba bài trước
− BTVN : 8 ; 9 tr 5 (SBT, tập 2)
SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
I. MỤC TIÊU :
− Biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập, biết sử dụng số trung
bình cộng để làm đại diện cho một dấu hiệu trong một số trường hợp để so sánh khi tìm
hiểu những dấu hiệu cùng loại.
− Biết tìm mốt của dấu hiệu và bước đầu thấy được ý nghóa thực tế của mốt
− Tính thành thạo giá trò trung bình khi có đủ số liệu
− Hiểu được ý nghóa thực tế của giá trò trung bình
Trang 17
Tuần : 22
Tiết : 47
Ngày : / / 2008
Trường THCS Trần Hưng Đạo GV : Võ Đức Hạnh
II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1. Giáo viên : − SGK, Giáo án, Bảng phụ
2. Học sinh : − Thực hiện hướng dẫn tiết trước − Bảng nhóm
III. TIẾN HÀNH TIẾT DẠY :
1. Ổn đònh lớp : 1’ kiểm diện
2. Kiểm tra bài cũ : 9’
HS
1
: Làm bài tập sau :
Bài tập (treo bảng phụ). Điểm thi HK I môn toán lớp 7A được cho bởi bảng sau :
7.5 5 5 8 7 4.5 6.5 8 8 7 8.5 6 5 6.5 7
8 9 5.5 6 4.5 6 7 8 6 5 7.5 7 6 8 6.5
1
2
3
4
5
6
Trường THCS Trần Hưng Đạo GV : Võ Đức Hạnh
3
4
5
6
7
8
9
10
2
3
3
8
9
9
2
1
6
12
15
48
63
72
18
2
= ? ; .... x
9
= ?
n
1
= ? ; n
2
= ? ; .....n
9
= ?
HS Trả lời : k = 9
x
1
= 2 ; x
2
= 3; ...x
9
= 10
n
1
= 3 ; n
2
= 2 ; ...n
9
= 1
Bài tập ?3 hãy dùng công thức trên để tính điểm TB của
lớp 7A
HS :
Điểm số (x) Tần số (n) Tích (x.n)
; ... ; n
k
là k tần số tương ứng
N số các giá trò
X
: Số trung bình cộng
Trang 19
Trường THCS Trần Hưng Đạo GV : Võ Đức Hạnh
3
4
5
6
7
8
9
10
2
2
4
10
8
10
3
1
6
8
20
60
56
80
GV yêu cầu HS lên bảng giải
Tuổi thọ (x) Số bóng đèn
tương ứng (n)
Các tích (x.n)
1150
1160
1170
1180
1190
5
8
12
18
7
5750
9280
14040
21240
8330
50
58640
=
X
= 1172,8
N = 50 Tổng : 58640
2) Ý nghóa của số trung bình cộng :
Số trung bình cộng thường được
dùng làm đại diện cho dấu hiệu, đặc
biệt là khi muốn so sánh các dấu
hiệu cùng loại
26 SBT),
− Thống kê bảng học tập cuối HKI của bạn cùng bàn và em
a)Tính
X
của điểm TB các môn của bạn cùng bàn và em
b) Có nhận xét gì về bảng học tập của bạn và em ?
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU :
− Củng cố cách lập bảng và công thức tính TB cộng (các bước và ý nghóa của các ký hiệu)
− Đưa ra một số bảng tần số để HS luyện tập tính
X
và tìm M
0
− Rèn kỹ năng tính nhanh, chính xác số TB cộng và tìm Mốt.
− Thấy được ứng dụng thực tế của khoa học thống kê
II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1. Giáo viên : − SGK, SBT, Bảng phụ
2. Học sinh : − Thực hiện hướng dẫn tiết trước − Bảng nhóm
III. TIẾN HÀNH TIẾT DẠY :
Trang 21
Tuần : 22
Tiết : 48
Ngày : / / 2008
Trường THCS Trần Hưng Đạo GV : Võ Đức Hạnh
1. Ổn đònh lớp : 1’ kiểm diện
2. Kiểm tra bài cũ : 7’
HS
1
: − Nêu các bước tính số trung bình cộng của một dấu hiệu ? Nêu công thức
HS : Phải lập bảng tần
số và thêm 2 cột để tính
X
HS
1
tính
X
của xạ thủ A
HS
2
: tính
X
của xạ thủ B
Bài 13 tr 6 SBT
Xạ thủ A Xạ thủ B
Giá trò
(x)
Tần số
(n)
Các tích Giá trò
(x)
Tần số
(n)
Các tích
8
9
10
5
6
9
người
HS : Hai người có kết quả bằng nhau.
Nhưng A bắn đều hơn B (điểm chụm
hơn) còn điểm B phân tán hơn
8’
Bài làm thêm (bảng phụ) :
Hỏi : Tìm số TB cộng và Mốt
của dãy giá trò sau bằng cách
HS : hoạt động nhóm,
Bài làm thêm :
Bài tập lập bảng tần số
Trang 22
Trường THCS Trần Hưng Đạo GV : Võ Đức Hạnh
lập bảng xem nhóm nào nhanh
18 26 28 18 24 21 18 21 27 20
19 18 17 30 22 18 21 17 19 26
20 19 26 31 24 22 18 31 18 24
GV kiểm tra kết quả và ý thức
làm việc của nhóm
Giá trò (x) Tần số (n) Các tích
17
18
20
21
22
24
26
28
30
31
Bài tập 18 tr 21 SGK
(GV treo bảng phụ)
Đo chiều cao của 100 HS lớp 6
Hỏi : a) Bảng này có gì khác
so với những bảng tần số, đã
biết ?
GV giới thiệu : Bảng này gọi
là bảng phân phối ghép lớp
GV tiếp tục giới thiệu cách
tính số TB cộng trong trường
hợp này là
2
120110
+
= 115
HS Trả lời
Lập bảng
Tính
X
Bài tập 18 tr 21 SGK
a) Khác cột giá trò ghép
các giá trò của dấu hiệu
theo từng lớp
b)
10’
HĐ 3 : Hướng dẫn HS sử dụng máy
tính bỏ túi :
GV Để tính
X
trong bài toán thống
của xạ thủ B
HS : thực hiện theo sự hướng dẫn của
GV
HS : ấn MODE 0
n tiếp 2.6+1.7+5.9+12.10 = ÷
[(...2+1+5+12 =
Trang 23
Chiều cao Giá trò TB Tần số Các tích
105
110-120
121-131
132-142
143-153
155
105
115
126
137
148
155
1
7
35
45
11
1
105
805
4410
6165
− Ôn lại kiến thức và kỹ năng cơ bản của chương như : dấu hiệu, tần số, bảng tần số, cách
tính số TB cộng, mốt, biểu đồ
− Luyện tập một số dạng cơ bản của chương
II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1. Giáo viên : − SGK, Bảng phụ ghi bảng hệ thống ôn tập chương
− Bảng phụ ghi các bài tập
2. Học sinh : − Thực hiện hướng dẫn tiết trước
− Thước thẳng, Bảng nhóm
III. TIẾN HÀNH TIẾT DẠY :
1. Ổn đònh lớp : 1’ kiểm diện
2. Kiểm tra bài cũ : Kết hợp với ôn tập
3. Bài mới :
Trang 24
Tuần : 23
Tiết : 49
Ngày : / / 2008
Trường THCS Trần Hưng Đạo GV : Võ Đức Hạnh
Giáo viên - Học sinh Nội dung
HĐ 1 : Ôn tập lý thuyết
GV : Muốn điều tra về một dấu hiệu nào đó, em phải làm
việc gì ? Trình bày kết quả thu được theo mẫu những bảng
nào ? và làm thế nào để so sánh, đánh giá dấu hiệu đó.
HS Trả lời
GV :Để có một hình ảnh cụ thể về dấu hiệu, em cần làm gì?
HS trả lời
GV treo bảng phụ bảng sau
I Ôn tập Lý thuyết :
− Muốn điều tra về một dấu hiệu
nào đó, đầu tiên em phải thu thập
số liệu thống kê, lập bảng số liệu