Họ và tên: Lưu Tuấn Nghóa Trường THCS Hải Hậu
TUẦN III Ngày soạn :
Kí duyệt Ngày dạy :
Tiết 5 LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU
- Củng cố lại khái niệm tập số hữu tỷ
¤
, các phép toán trên tập
¤
, giá trò tuyệt đối của số hữu
tỷ.
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trên
¤
.
II. CHUẨN BỊ
- GV: SGK, bài soạn.
- HS: Sgk, thuộc các khái niệm đã học .
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
Hoạt động 1: Kiểm tra
Viết quy tắc cộng, trừ, nhân,
chia số hữu tỷ ? Tính :
?
14
5
.
9
7
?
12
c
b
a
yx
db
ca
d
c
b
a
yx
m
ba
m
b
m
a
yx
m
ba
m
b
m
a
yx
.::;
.
.
..
====
giải theo nhóm.
Vận dụng các công thức về các
phép tính và quy tắc dấu để giải.
Trình bày bài giải của nhóm .
Các nhóm nhận xét và cho ý kiến .
Trong bài tập tính nhanh , ta thường
Bài 1: Thực hiện phép tính:
50
11
)
5
4
4,0).(2,0
4
3
/(6
12
5
5)2,2.(
12
1
1.
11
3
2/5
3
1
3
1
3
7
:
9
5
/2
55
7
55
1522
11
3
5
2
/1
−
=−−
−=−
=
−
+=
−
+
−=
−
=
−
−
=
−−
=
3
2
1;
6
5
−
−
?
Bài 4: So sánh.
Gv nêu đề bài .
Dùng tính chất bắt cầu để so
sánh các cặp số đã cho.
Bài 5 : Sử dụng máy tính.
Bài 6: Bài 32,33/8 SBT
Hoạt động 3: Củng cố
Nhắc lại cách giải các dạng toán
trên.
dùng các tính chất cơ bản của các
phép tính.
Ta thấy : 2,5 .0,4 = 1
0,125.8 = 1
⇒
dùng tính chất kết hợp và giao
hoán .
ta thấy cả hai nhóm số đều có chứa
thừa số
5
2
, do đó dùng tình chất
1/( 2,5.0,38.0, 4) [0,125.3,15.( 8)]
( 2,5.0,4.0,38) [0,125.( 8).3,15]
0,38 ( 3,15) 2,77
2 7 2 2
2 / . .
5 9 5 9
2 7 2 2
.
5 9 9 5
11 7 7 7
3 / . .
18 12 12 18
7 11 7 7
.
12 18 18 12
1 3 3 5 3 8
4 / . . .
8 5 5 8 4 5
3 1 5
.
5 8 8
− − −
= − − −
= − − − =
− −
+
− −
= + =
÷
Bài 3 : Xếp theo thứ tự lớn dần
:Ta có:
0,3 > 0 ;
13
4
> 0 , và
3,0
13
4
>
.
0875,0;0
3
2
1;0
6
5
<−<−<
−
và :
6
5
875,0
3
2
1
−
<−<−
.
−
−
nên
38
13
37
12
<
−
−
IV/ BTVN : Làm bài tập 24 – 38 SBT .
Hướng dẫn bài 25 SGK : Xem x – 1,7 = X , ta có X = 2,3
⇒
X = 2,3 hoặc X = -2,3
Giáo án Đại số 7
Họ và tên: Lưu Tuấn Nghóa Trường THCS Hải Hậu
Hướng dẫn bài 37, 38 / 9 SBT – GV giới thiệu phần nguyên, phần lẻ của 1 số hữu tỉ
* LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
Ngày soạn : Ngày dạy :
Tiết 6 § 5 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ
I. MỤC TIÊU
- Học sinh nắm được đònh nghóa luỹ thừa của một số hữu tỷ, quy tắc tính tích và thương của hai
luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của một luỹ thừa.
- Biết vận dụng công thức vào bài tập .
II. CHUẨN BỊ
- GV: SGK, bài soạn.
- HS : SGK, biết đònh nghóa luỹ thừa của một số nguyên.
3
?
Hoạt dộng 3:
I/ Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Nhắc lại đònh nghóa luỹ thừa với số
mũ tự nhiên đã học ở lớp 6 ?
Viết công thức tổng quát ?
Qua bài tính trên, em hãy phát biểu
đònh nghóa luỹ thừa của một số hữu
tỷ ?
Tính :
?
3
=
b
a
;
?
n
b
a
.
9
4
9
4
.
12
5
=+−=
+
−
+
−
=
−
−
Phát biểu đònh nghóa luỹ thừa.
3
4
= 81 ; (-7)
3
= -243
3
3
a
b
a
b
a
b
a
==
==
.....
..
3
3
3
Làm bài tập
?1
I/ Luỹ thừa với số mũ tự
nhiên:
Quy ước : x
1
= x
x
0
= 1 (x
≠
0)
Giáo án Đại số 7
Họ và tên: Lưu Tuấn Nghóa Trường THCS Hải Hậu
II/ Tích và thương của hai luỹ thừa
cùng cơ số :
Nhắc lại tích của hai luỹ thừa cùng
cơ số đã học ở lớp 6 ? Viết công
thức ?
Tính : 2
3
. 2
2
= ?
(0,2)
3
. (0,2)
2
?
Rút ra kết luận gì ?
Vậy với x ∈
Nêu nhận xét ?
Viết công thức với x ∈
¤
?
Hoạt động 5 :
III/ Luỹ thừa của luỹ thừa :
Tính : (3
2
)
4
? [(0,2)
3
}
2
?
Xem : 3
2
= A , ta có :
A
4
= A.A.A.A , hay :
3
2
= 3
2
.3
2
.3
2
5
.
Hay : (0,2)
3
. (0,2 )
2
= (0,2)
5
Hs viết công thức tổng quát .
Làm bài tập áp dụng .
Thương của hai luỹ thừa cùng cơ
số là một luỹ thừa của cơ số đó
với số mũ bằng tổng của hai số
mũ .
a
m
: a
n
= a
m-n
4
5
: 4
3
= 4
2
= 16
2
35
3
2
:
3
2
==
=
x
m
. x
n
= x
m+n
VD :
743
532
)2,1()2,1.()2,1(
32
1
2
1
2
1
.
2
1
=
=
=
2
3
2
:
3
2
23
235
=
=
=
III/ Luỹ thừa của luỹ thừa :
) 2 2 2 28 )2 3 5
x x x x x x
a b
+ +
+ + = + =
Giáo án Đại số 7
Họ và tên: Lưu Tuấn Nghóa Trường THCS Hải Hậu
* LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
TUẦN IV Ngày soạn
Kí duyệt Ngày dạy
Tiết 7 §6 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ ( Tiếp)
I. MỤC TIÊU
- Học sinh nắm được hai quy tắc về luỹ thừa của một tích , luỹ thừa của một thương .
- Biết vận dụng các quy tắc trên vào bài tập .
- Rèn kỹ năng tính luỹ thừa chính xác .
II. CHUẨN BỊ
- GV: Bảng phụ có ghi công thức về luỹ thừa .
- HS: Thuộc đònh nghóa luỹ thừa, các công thức về luỹ thừa của một tích , luỹ thừa của một
thương, luỹ thừa của luỹ thừa .
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :
Nêu đònh nghóa và viết công thức
luỹ thừa bậc n của số hữu tỷ x ?
Tính :
?
5
2
=
Hoạt động 2:
Giới thiệu bài mới :
Tính nhanh tích (0,125)
3
.8
3
ntn?
=> bài mới .
Hoạt động 3 :
I/ Luỹ thừa của một tích :
Yêu cầu Hs giải bài tập
Qua hai ví dụ trên, hãy nêu nhận
õa sè x
. .... ( , , 1)
n
n th
x x x x x n n= ∈ ∈ >¤ ¥
14 2 43
3
3
3
3 2 5
5 4
2 2 8
.
5 1255
. ; : ( ; )
1 1 1 1
.
3 3 3 162
= 2
2
.5
2
333
33
33
4
3
.
2
1
4
3
.
2
1
512
27
64
27
.
8
1
4
3
.
2
1
512
=
=
Hs : muốn nâng một tích lên một
luỹ thừa ta có thể nâng từng thừa
I/ Luỹ thừa của một tích :
Giáo án Đại số 7