Khóa luận tốt nghiệp đại học đề tài giải pháp giảm nghèo bền vững cho hộ nông dân trên địa bàn xã văn yên huyện đại từ tỉnh thái nguyên - Pdf 42


Bố cục của đề tài
1. MỞ ĐẦU
2. TỔNG QUAN TÀI LIỆU

3. ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
4. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN

5. ĐỊNH HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP


PHẦN 1
MỞ ĐẦU
1.1. Tính cấp thiết của đề tài
Đói nghèo là nỗi ám ảnh thường trực đối với cả loài người. Thế
giới đã chứng kiến những thảm họa của chiến tranh, thảm họa của
thiên tai, dịch bệnh với bao nỗi kinh hoàng. Thế nhưng hậu quả do
những nạn đói gây ra cũng vô cùng khủng khiếp.Vấn đề nghèo đói
của nhân loại lại là một vấn đề vừa cấp bách, vừa phức tạp lại như
một căn bệnh kinh niên khó bề chạy chữa.
Văn Yên là một xã miền núi, vùng sâu vùng xa của huyện Đại Từ
dân cư khá đông đúc, chủ yếu là hoạt động sản xuất nông nghiệp nên
đời sống nhân dân còn gặp nhiều khó khăn.Tính đến tháng 1 năm
2016 số hộ nghèo trên địa bàn xã là 301 hộ chiếm 13,69% tổng số
hộ trong xã, hộ cận nghèo chiếm 7,32% với 161 hộ cận nghèo.Công
tác xóa đói giảm nghèo trên địa bàn xã đang từng bước được thực
hiện với mục đích là giảm tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo trong những
năm tới.


PHẦN 1

3

- Chỉ ra nguyên nhân dẫn đến nghèo đói của hộ nông dân xã
Văn Yên.

4

- Đề xuất được một số giải pháp chủ yếu nhằm giảm nghèo
bền vững cho hộ nông dân xã Văn Yên.


PHẦN 2
TỔNG QUAN TÀI LIỆU NGHIÊN CỨU

2.1. Cơ sở lý luận
2.2. Cơ sở thực tiễn
(Trình bày trong phần Word)


PHẦN 3
ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
NGHIÊN CỨU

3.1. Đối tượng nghiên cứu
Các hộ nông dân trên địa bàn xã Văn Yên, huyện
Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên.

3.2. Địa điểm nghiên cứu
Đề tài được nghiên cứu tại địa bàn xã Văn Yên,
huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên.

UBND xã Văn Yên dựa vào các chỉ tiêu được chuẩn bị sẵn.
3.5.1.2. Số liệu sơ cấp
Điều tra nông hộ bằng phiều điều tra và tiến hành phỏng vấn trực
tiếp.


PHẦN 3
ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
NGHIÊN CỨU (Tiếp)
3.5.2. Phương pháp xử lí và phân tích số liệu
3.5.2.1. Phương pháp xử lý số liệu
Số liệu được tổng hợp và xử lý bằng phần mềm excel và phần
mềm spss.
3.5.2.2. Phương pháp phân tích
-Phương pháp thống kê mô tả
-Phương pháp so sánh
-Phương pháp phân tổ
-Phương pháp đánh giá nhanh nông thôn RA
-Phương pháp đánh giá có sự tham gia
-Phương pháp hồi quy


PHẦN 4
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN

1. Đặc điểm địa bàn nghiên cứu

Nội
Dung



2014

2015

So sánh (%)

Số

Cơ cấu

Số

Cơ cấu

Số

Cơ cấu

lượng

(%)

lượng

(%)

lượng

(%)


người

4.350

60,84

4400

60,44

4450

60,14

1,011

1,011

1,011

2. Nữ

người

2800

39,16

2880


1,014

1,011

1. Chủ hộ nam

hộ

1250

59,44

1380

65,09

1500

69,76

1,104

1,087

1,095

2. Chủ hộ nữ

hộ


4.884

100

1,218

1,114

1,166

1. Nam

Lao động

1.961

54,5

2.280

52

2.358

48,28

1,163

1,034

* Thực trạng nghèo của xã Văn Yên
Bảng 4.4: Tiêu chí phân loại các nhóm hộ của xã Văn Yên
STT
1

Nhóm hộ

Tiêu chí

Trung bình- Khá

Có tổng điểm tài sản từ 121 - 150 điểm
Có thu nhập từ 1– 1,5 triệu đồng/người/tháng

2

Cận nghèo

Có tổng điểm tài sản từ 121 - 150 điểm
Có thu nhập từ 700 nghìn đến 1 triệu đồng/người/tháng

3

Nghèo

Có tổng điểm tài sản nhỏ hơn hoặc bằng 120 điểm
Có thu nhập bình quân/người/tháng 700 nghìn đồng
trở xuống
(Nguồn:Tổng hợp từ ban xóa đói, giảm nghèo xã Văn Yên)


Tỷ lệ hộ

hộ

nghèo

nghèo

hộ

nghèo

nghèo

hộ

nghèo

nghèo

1

Bầu 1

170

17

10


15

7,85

3

Bậu 1

135

11

8,14

136

14

10,29

138

15

10,87

4

Bậu 2


14

14,58

98

15

15,31

6

Kỳ Linh

76

13

17,11

77

11

14,28

79

10


11

7,59

146

15

10,27

149

16

10,74

9

Đình 1

121

17

14,05

122

14


11

Giữa 1

168

22

13,09

169

20

11,83

171

19

11,11

12

Giữa 2

116

23


131

14

10,68

14

Dưới 2

170

11

6,47

171

10

5,85

172

12

6,98

15


10,28

2150

212

9,89

Tổng

(Nguồn: Số liệu điều tra và tính toán của tác giả)


2. Thực trạng nghèo và công tác giảm nghèo ở
xã Văn Yên

Hình 4.1: Biểu đồ số hộ nghèo của xã Văn Yên qua 3 năm


3.Kết quả các chính sách và chương trình giảm nghèo đang
được thực hiện tại xã

• Chương trình giảm nghèo trong giáo dục
• Hỗ trợ chăm sóc sức khỏe
• Chương trình xây dựng nông thôn mới
* Các chương trình hỗ trợ sinh hoạt khác
- Hỗ trợ tiền điện
- Quà tết và chế độ hỗ trợ các gia đình nghèo ăn tết
- Các chương trình tập huấn về kỹ thuật trồng trọt chăn nuôi



4.465

5.415

6.550

121,27

120,96

Chăn nuôi

4.682

6.241

8.368

133,29

134,08

Lâm nghiệp

3.101

3.919

4.900

Tổng số nhân khẩu điều tra

Người

161

58

37

Tổng số lao động điều tra

Người

90

35

25

Tuổi

46,8

43,9

45,7

Số nhân khẩu bình quân



Bảng 4.10. Cơ cấu nhân khẩu, lao động của nhóm hộ
điều tra.
(Nguồn: số liệu tính toán của tác giả)
Tổng
Chỉ tiêu

Nghèo (n=36)

khẩu (người)
Lao động
(người)

Tb – Khá (n=9)

(n=60
)

Cơ Cấu

Số

Cơ Cấu

Số

Cơ Cấu

số


35

28,3

25

16,6

150

Số lượng
Tổng số nhân

Cận nghèo (n=15)


Nghèo
(n=36)
Chỉ tiêu

DT
(ha)

Tổng DT
Đất nông
nghiệp
Đất lâm
nghiệp
Đất ao
Đất vườn


(ha)

(%)

DT (ha)

19,673

100

9,485

100

8,835

100

37,993

8,61

43,76

3,67

38,69

3,7


3,786

1,162

5,91

0,651

6,86

0,48

5,43

2,293

0,518

2,64

0,209

2,21

0,119

1,47

0,846

Giá trị

(1000đ)

(%)

(1000đ)

(%)

(1000đ)

(%)

(1000đ)

Trồng trọt

121.756

26,85

84.190

30,53

84.100

33,91


103.600

22,84

46.150

16,74

30.300

12,22

180.050

453.514

100

100

247.980

100

959.240

Lĩnh vực

Lâm
nghiệp


Trồng trọt

208.261

18,56

Chăn nuôi

312.400

27,84

Lâm nghiệp

94.170

8,39

507.350

45,21

Lĩnh vực

Thu từ làm
thuê
Tổng thu nhập

1.122.18

(%)

(1000đ)

23,5

132.120

22,37

491.291

34,18

232.000

39,29

763.900

6,95

23.900

4,05

162.670

35,37


Thiếu đất sản xuất
61,11
73,33
33,33
2

Thiếu kiến thức

63,39

46,67

77,77

3

Thiếu vốn

86,11

60

66,67

4

Thiếu khoa học kỹ thuật

77,77


80

66,67

8

Rủi ro thiên tai

77,77

80

55,56

9

Không tìm được việc làm

41,67

40

55,56

10

Lười lao động

52,77


kiến (hộ)
điều tra)
Hỗ trợ vay vốn ưu đãi
Hỗ trợ đât sản xuất
Hỗ trợ phương tiện sản xuất
Hỗ trợ đào tạo nghề
Giới thiệu việc làm
Giới thiệu cách làm ăn
Hỗ trợ xuất khẩu lao động
Trợ cấp xã hội

40
20
35
36
42
22
21
29

66,67
33,33
58,33
60
70
36,67
35
48,33



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status