BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ XÂY DỰNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI
----------------------------------
NGUYỄN PHƯƠNG ANH
TỔ CHỨC KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC
THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ CỦA NHÀ GA T1
– SÂN BAY QUỐC TẾ NỘI BÀI – HÀ NỘI
LUẬN VĂN THẠC SỸ KIẾN TRÚC CÔNG TR ÌNH
HÀ NỘI – 2016
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ XÂY DỰNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI
----------------------------------
NGUYỄN PHƯƠNG ANH
KHÓA 2014-2016
TỔ CHỨC KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC
THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ CỦA NHÀ GA T1
– SÂN BAY QUỐC TẾ NỘI BÀI – HÀ NỘI
nêu trong luận văn là trung thực và chưa từng được ai công bố trong bất kỳ công
trình nào khác.
Tác giả luận văn ký và ghi rõ họ tên:
Nguyễn Phương Anh
MỤC LỤC
NỘI DUNG .......................................................................................................................... 1
CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ TỔ CHỨC KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC
THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TRONG NHÀ GA HÀNG KHÔNG................................ 1
1.1. Khái niệm về không gian kiến trúc thương mại dịch vụ (TMDV) trong nhà ga
hàng không. .......................................................................................................................... 1
1.1.1. Các thành phần không gian chức năng nhà ga hàng không ........................................ 1
1.1.2. Không gian kiến trúc TMDV trong nhà ga hàng không ............................................. 5
1.2. Tổng quan về kiến trúc TMDV tại một số nhà ga hàng không trên thế giới ......... 5
1.2.1. Sân bay quốc tế Singapore Changi .............................................................................. 5
1.2.2. Sân bay Incheon Hàn Quốc ......................................................................................... 8
1.2.3. Các đặc trưng và hiệu quả khai thác TMDV qua khảo sát các sân bay trên. ............ 13
1.3. Thực trạng khai thác không gian kiến trúc TMDV tại một số sân bay ở Việt
Nam ..................................................................................................................................... 15
1.3.1. Sân bay Tân Sơn Nhất ............................................................................................... 15
1.3.2. Sân bay Đà Nẵng ....................................................................................................... 20
1.3.3. Sân bay Cam Ranh .................................................................................................... 24
1.4. Thực trạng về Nhà ga T1 – Sân bay quốc tế Nội Bài .............................................. 25
1.4.1. Giới thiệu chung về Nhà ga T1.................................................................................. 25
1.4.2. Hiện trạng khai thác TMDV ...................................................................................... 29
1.4.3. Những bất cập trong khai thác TMDV hiện nay của Nhà ga T1 .............................. 37
1.4.4. Đánh giá thực trạng về không gian kiến trúc TMDV của Nhà ga T1 ....................... 38
3.2.2. Giải pháp chọn tổ chức không gian kiến trúc TMDV tại Nhà ga T1 theo tuyến – tập
trung ..................................................................................................................................... 79
3.3. Các yêu cầu khác về giải pháp tổ chức không gian kiến trúc TMDV................... 87
3.3.1. Yêu cầu về nghệ thuật của giải pháp ......................................................................... 87
3.3.2. Yêu cầu về kỹ thuật của giải pháp ............................................................................. 89
3.4. Bàn luận về các giải pháp đã đề xuất đối với Nhà ga T1 ........................................ 98
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ........................................................................................ 102
1. Kết luận.......................................................................................................................... 102
2. Kiến nghị ....................................................................................................................... 102
Tài liệu tham khảo ............................................................................................................. 104
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
Chữ viết tắt
Tên đầy đủ
TMDV
Thương mại dịch vụ
T1
Terminal 1(Nhà ga số 1)
T2
Thành phần không gian chức năng Nhà ga Hàng không
Hình 1.2
Không gian Nhà ga T1 – Changi Singapore
Hình 1.3
Không gian Nhà ga T2 – Changi Singapore
Hình 1.4
Không gian nhà ga T3 – Changi Singapore
Hình 1.5
Sơ đồ tổng thể sân bay quốc tế Incheon
Hình 1.6
Sơ đồ tầng hầm B1 của sân bay Incheon
Hình 1.7
Tầng 1 của sân bay Incheon
Hình 1.8
Tầng 2 của sân bay Incheon
Mặt bằng khai thác TMDV tầng 1 Nhà ga T1 – sảnh E
Hình 1.17
Mặt bằng khai thác TMDV tầng 1 Nhà ga T1 – Tầng lửng
Hình 1.18
Mặt bằng khai thác TMDV tầng 2 Nhà ga T1
Hình 1.19
Mặt bằng khai thác TMDV tầng 2 Nhà ga T1 – Sảnh E
Hình 1.20
Mặt bằng khai thác TMDV tầng 3 Nhà ga T1
Hình 1.21
Mặt bằng khai thác TMDV tầng 4 Nhà ga T1
Hình 1.22
Sơ đồ dây chuyền công năng tại Nhà ga T
Hình 2.1
Vườn Phong Lan và Hồ cá Koi (Orchid Garden/ Koi Pond) tại
Hình 2.8
Quầy bar ấn tượng tại Changi
Hình 2.9
Rạp chiếu phim bên trong sân bay Changi
Hình 2.10
Khu vui chơi dành cho trẻ em tại Changi
Hình 2.11
Một phần khu hành lang mua sắm ở sân bay Changi
Hình 2.12
Một góc không gian thương mại sân bay Incheon
Hình 2.13
Không gian ánh sáng sân bay Incheon
Hình 2.14
Sơ đồ luồng di chuyển của hành khách trên chuyến bay nội địa
Hình 3.1
Bảng 1.1
Bảng tổng hợp sản lượng tại cảng HK quốc tế Tân Sơn Nhất
Bảng 1.2
Bảng tổng hợp sản lượng tại cảng HK quốc tế Đà Nẵng
Bảng 1.3
Bảng tổng hợp sản lượng tại cảng HK quốc tế Cam Ranh
Bảng 1.4
Bảng tổng hợp sản lượng hành khách tại Cảng hàng không quốc tế Nội
Bài
Bảng 1.5
Bảng số liệu doanh thu từ cho thuê mặt bằng quảng cáo
Biểu đồ 1.1
Biểu đồ doanh thu từ cho thuê mặt bằng quảng cáo
Bảng 1.6
Bảng số liệu doanh thu từ cho thuê mặt bằng kinh doanh
Biểu đồ 1.2
Mức độ hài lòng của hành khách đối với dịch vụ mua hàng miễn thuế
Biểu đồ 3.1
Biểu đồ diện tích TMDV trước và sau giải pháp
Biểu đồ 3.2
Biểu đồ công suất phục vụ khách hàng
Bảng 3.1
Bảng so sánh hiện trạng Nhà ga T1 và giải pháp tổ chức không gian
TMDV – những hiệu quả đem lại
Bảng 3.2
Yêu cầu cụ thể với các đơn vị có sử dụng đun nấu và các sản phẩm gây
mùi
Bảng 3.3
So sánh giữa giải pháp tổ chức không gian kiến trúc TMDV của Nhà ga
T1 với một số nhà ga khác
Bảng 3.4
Dự báo doanh thu từ cho thuê mặt bằng kinh doanh
thuật, kiểm soát viên không lưu, không báo, khí tượng, tiếp viên, thương vụ .v.v. được đào
tạo cơ bản hoặc bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ trong và ngoài nước.
Với xu thế của ngành hàng không trên thế giới, nhà ga hàng không không chỉ là nơi
phục vụ các nhu cầu về dịch vụ hàng không, mà còn là nơi tập trung rất nhiều lựa chọn
mua sắm và ăn uống, điểm vui chơi giải trí và phong cách sống, cũng như trung tâm
thương mại, thiết bị và dịch vụ. Nói cách khách, vấn đề thương mại dịch vụ tại nhà ga
hàng không cần thiết phải được quan tâm, hành khách sử dụng dịch vụ hàng không cũng
phải được sử dụng các dịch vụ thương mại tương xứng. Tuy nhiên, vấn đề thương mại
dịch vụ tại Nhà ga T1 – Sân bay quốc tế Nội Bài vẫn đang còn nhiều bất cập, vấn đề về tổ
chức không gian, các dịch vụ chưa đa dạng phong phú về chủng loại cũng như chất lượng
phục vụ chưa tốt. Điều này góp phần ảnh hưởng đến sự đánh giá của hành khách đến chất
lượng dịch vụ phi hàng không tại Nhà ga T1, đến doanh thu của nhà ga và cái nhìn của bạn
bè quốc tế đối với hình ảnh nhà ga.
Nhà ga T1 - Sân bay Quốc tế Nội Bài được thiết kế với công suất 9 triệu lượt hành
khách/năm. Tuy nhiên hiện tại Nhà ga T1 đang tiếp nhận xấp xỉ 13 triệu lượt khách/năm.
Đầu năm 2015, Nhà ga T1 được đưa vào khai thác, phục vụ các chuyến bay quốc tế, Nhà
ga T1 trở thành nhà ga nội địa với mục đích khai thác các chuyến bay nội địa trong giai
đoạn từ năm 2015 đến năm 2020. Do chuyển đổi mục đích sử dụng của nhà ga nên các
không gian kiến trúc, đặc biệt là không gian kiến trúc về TMDV có những khu vực hoàn
toàn không được khai thác hợp lý, nhiều không gian bị bỏ trống hoặc không được sử dụng.
Do đó, cần xây dựng phương án tổ chức không gian kiến trúc một cách hiệu quả, phù hợp
với chức năng hiện tại của Nhà ga T1.
Chính vì vậy, đề tài “Tổ chức không gian kiến trúc TMDV của Nhà ga T1 – Sân bay
quốc tế Nội Bài – Hà Nội” là thực sự cần thiết trong bối cảnh hiện nay nhằm góp phần
hoàn thiện đề cương nghiên cứu thiết kế về không gian TMDV dành cho ngành hàng
không dân dụng nói chung và đưa ra được giải pháp tổ chức không gian kiến trúc TMDV
cho Nhà ga T1 nhằm phục vụ hành khách nội địa.
2. Mục đích nghiên cứu
- Chương III: Giải pháp tổ chức không gian kiến trúc TMDV của Nhà ga
T1 – Sân bay quốc tế Nội Bài.
THÔNG BÁO
Để xem được phần chính văn của tài liệu này, vui
lòng liên hệ với Trung Tâm Thông tin Thư viện
– Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội.
Địa chỉ: T.13 – Nhà H – Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
Đ/c: Km 10 – Nguyễn Trãi – Thanh Xuân Hà Nội.
Email:
TRUNG TÂM THÔNG TIN THƯ VIỆN
102
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Kết luận
Với cuộc sống ngày càng hiện đại, nhu cầu di chuyển của con người, nhu cầu đi du
lịch, mọi khoảng cách đều được rút ngắn, do đó việc di chuyển bằng máy bay không
còn là điều xa lạ. Mỗi năm sản lượng hành khách luôn tăng, vấn đề phục vụ hành
khách nói chung và tại Nhà ga T1 – Sân bay quốc tế Nội Bài nói riêng là vấn đề cần
thiết. Việc Nhà ga T1 – Sân bay quốc tế Nội Bài thay đổi công năng sử dụng đã
khiến cho hầu hết các vị trí về TMDV thay đổi ít nhiều. Đề tài đã thu thập thông tin
qua sách báo và các tư liệu, dữ liệu cùng các hội thảo khoa học đặc biệt là các đề tài
nghiên cứu cấp luận văn, luận án. Cập nhật những vấn đề có liên quan đến đề tài
như đã nêu tại chương 1. Chương 2 đi vào khai thác các yếu tố từ các số liệu, dữ
liệu, thu thập thông tin, tổng hợp về các cơ sở khoa học phục vụ cho việc phân tích,
đưa ra các lý thuyết chung về tổ chức không gian TMDV tại nhà ga hàng không.
104
Tài liệu tham khảo
1. Cảng HKQT Nội Bài (2014), ( xem ngày 29/04/2016
2. Changi(Singapore),( />tconcessions.html?tab=airside), xem ngày 29/04/2016
3. WikiPedia(2016),( />1c_t%E1%BA%BF_Incheon>, xem ngày 29/04/2016
4. Korea(2009),( />09456), xem ngày 29/04/2016
5. WikiPedia(2016),( />ore), xem ngày 29/04/2016
6. WikiPedia(2016),( />=91236) >, xem ngày 29/04/2016
7. WikiPedia(2016),( />1c_t%E1%BA%BF_T%C3%A2n_S%C6%A1n_Nh%E1%BA%A5t), xem ngày
29/04/2016
8. Thời báo Kinh tế Sài Gòn(2015), ( xem ngày 29/04/2016.
9. TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
(2012),( xem ngày 29/04/2016
10. CHKQTVN(2015),( />_id=2089), xem ngày 29/04/2016
11. Cổng Thông tin điện tử Chính phủ (2016),
( />&mode=detail&document_id=95930), xem ngày 05/05/2016
12. Công ty TNHH Hộp Tiếp Thị(2016), xem ngày 15/06/2016
105
13. Michael R.Moris (2010), Airport Cooperative Research Program (ACRP) Report
25, Airport Passenger Planning and Design Volumn 1 & 2, Washington DC.
14. Robert Horonjeff, Francis McKelvey, William Sproule, Seth Young, Planning and
Design of Airports, Fifth Edition.
15. Richard de Neufville, Amedeo Odoni, Peter Belobaba, Tom Reynolds, Airport
Systems, Second Edition: Planning, Design and Management
16. Tạ Xuân Trường (2010), Nguyên lý thiết kế công trình kiến trúc công cộng, NXB
Xây dựng, Hà Nội.
Và một số Website khác.