TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2
KHOA SINH – KTNN
======
PHẠM THẢO TRANG
THI T
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
S NG TẠO TRONG DẠ HỌC
PHẦN SINH SẢN SINH HỌC
HÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Chuyên ngành: Phương pháp dạy học Sinh học
Người hướng dẫn khoa học
TS. Hà Văn Dũng
ThS. Hoàng Thị im Huyền
HÀ NỘI - 2017
LỜI CẢM
ủ
rất nhiề
N
ọ
ủ
ệ
ầ
ọ
ề
ứ
ề
ấ
ề
ộ
ệ
ủ
ệ
ầ
ệ
!
t n
N
N
ị
ệ
t n
N
n m
ệ
Phạm Thảo Trang
7
DANH MỤC VI T TẮT
Viết tắt
: Viết đầy đủ
PPDH
:
GD
:
: Tr i nghiệ
khoa
o
MỤC LỤC
PHẦN I. MỞ ẦU ........................................................................................... 1
1 Lí
ọ
ề
............................................................................................ 1
1.1. Xuấ
ầ
1.2. Xuấ
th c tiễn d
ọc m
ủa ho
1.3.Xuấ
6. Nhiệm vụ
61N
ho
ứ
ở
ở th c tiễn của việc thi t k
ộng TNST trong d y học Sinh họ
ộng TNSTphần Sinh S n - Sinh họ 11
62
ều tra th c tr ng của việc thi t k
ổ chức ho t
........................................... 5
ổ chức ho
ộng TNST cho HS
ộng TNST trong d y học Sinh học.............................................. 5
THPT, ho
63
7
ề chấ
ộng TNST trong gi ng
ng của b n k ho ch. .................. 5
ứu............................................................................... 5
71
ứ
t ............................................................. 5
72
ều tra .................................................................................. 5
73
............................................................................. 6
8
ủ
ề
1.1.2. Ho
ục phổ
m i của Việt Nam ............................................................................................. 8
12
ở í
n ............................................................................................. 12
121
ệm ho
13
ộng TNST .................................................................. 12
ở th c tiễn ......................................................................................... 35
í
1.3.1. Mụ
ều tra .................................................................................. 35
ều tra ................................................................................... 35
1.3.2. Nộ
133
ổ chức ho
ức tổ chứ
2.4.Một s
ọ 11 -THPT ........................... 40
2.5. Một s k ho ch tổ chức ho
N
ộngTNST .............................. 44
ần Sinh s n – Sinh học 11 49
ộng TNST trongcphần Sinh s n – Sinh
học 11 .............................................................................................................. 50
2.5.1 K ho ch 1.............................................................................................. 51
2.5.2.K ho ch 2.............................................................................................. 56
3
ÁN
N
TỔ CHỨ
3.1. Mụ
3.2. Nộ
33
LUẬN À Ề NGHỊ ............................................................. 73
1. K t lu n ....................................................................................................... 73
2. Ki
ị ..................................................................................................... 73
ÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................................... 74
PHỤ LỤC 1 ..................................................................................................... 75
PHỤ LỤC 2 ..................................................................................................... 76
PHI U IỀU TRA ......................................................................................... 76
( phi
ọc sinh ) ............................................................................. 76
PHẦN I. MỞ ĐẦU
1. Lí do chọn đề tài
1.1. Xuất phát từ yêu cầu đổi mới của GDPT
ộ
ầ
ộ
ệ
ụ
ị
, mỹ của
í ứa tuổi học
c tiễ ;
ọ
ứ
ề
D
ề
ứ
ă
ĩ
í
ộ
ặ
pv
ệ
ủ
ề
ủ ộ
ổ
ă
dụ
Mộ
ụ
ễ
ọ
ầ
ồ
ộ
ị
ặ
ặ
ệ ẻ
ă
ỉ
ụ
ụ
ọ
ủ N
ị
ổ
N ị
ệ
ộ
ị
ọ
õ: “
ệ
ụ
8
ụ
;
ụ
ề
ọ
ở
ọ
ă
ọ
ứ
ụ
“
ụ
ổ
ổ
ứ
ặ
D
í
ụ
ứ
ộ
ụ
711/Q -
ĩ
ổ
ệ
ị
ọ
ủ
ộ
ề
è
ứ
ọ
ă
ủ
HS.
1.2. Xuất phát từ thực tiễn dạy và học môn Sinh học
ọc thụ ộ
Hầu h t HS v n gi
i, t họ
í
ổ chứ
y GV ph i thi t k
c chủ ộ
N
ội
t chủ ộ
Hiện nay, khi nề
ổi m
ĩ ă
c
c.
c ta
N
i tất c
ă
nc i
ọ
ều bi
2
ở
N
ng
ỉ một bộ ph n
ổ chứ
ộ
ọc kỹ thu
ộng
cs
ục ở
ộng tr i nghiệ
ù
ục. Ho t
ầ
n cho học
ă
o, h
tr i nghiệ
; í
p, t qu
ẩ
ă
TNST
ầ
c
3
ấ
TNST
cho HS
Nộ dung ủ
ủa trẻ
c trong giao ti p;...
:“
ỹ ă
n l p 12.
í
ệ
ng t
2
o thuộc lo
Ở cấp Ti u học, nhằ
ệm v i b
c chung, nhấ
ấ
ă
ộng d y họ
i ho
ng nhất nhằm th c hiện mụ
o nhằ
sinh nh ng phẩm chấ
ồ
ủa hệ th ng ho t
ng phổ
mộ
thu t, thẩm mỹ, th dục th
í
ụ
ấ
D
ở
í
ủ con
theo
trong
í
ề
ĩ
ọ
ổ
gian,
ứ
về sinh sản, giới tín cũn n ư những kiến thức rất cần thiết trang bị tuổi vị
t n n ên.
T nh ng vấn ề
ầ
i mụ
ọ
liền v
chấ
ệ
N
ằ
học
ọ
ng d y họ
ọ
n kỹ ă
c tiễn cuộc s
í
N u thi t k
ổ chứ
ứ
ẽp
ầu
N
trong phần Sinh s n – Sinh học 11
í
o, hứ
ọc t
tri n
c của học sinh.
4. Đối tượng và khách thể nghiên cứu
4.1. Đối tượng nghiên cứu
Nội dung ki n thức phần Sinh s n - Sinh học 11
K ho ch tổ chức ho
ở
ở th c tiễn của việc thi t k
ộng TNST trong d y học Sinh họ
ổ chức
ổ chức ho t
tk
ộng TNSTphần Sinh S n - Sinh học 11
6.2. ều tra th c tr ng của việc thi t k
ộng TNST cho HS
ộng TNST trong d y học Sinh học.
THPT, ho
í
6.3.
ổ chức ho
ội dung ki n thức, chuẩn ki n thức kỹ ă
ở cho việc
ổ chức cho HS TNST trong phần Sinh S n – Sinh học 11.
ứ
ệ
ở
ổ chứ
n thi t k
N
ề
7.2 Phương pháp điều tra
ều tra về hi u bi t củ
tổ chứ
Lấ
d
ề tổ chức d y họ
ộng tr i nghiệ
n củ
ổ chức ho
ức
o.
n cho việc thi t k
ổ chứ
TNST
ng PT
c 02 k ho
TNST
11 – THPT.
6
d yphần Sinh s n – Sinh học
PHẦN 2. NỘI DUNG
CHƯ NG . C
SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀI
1.1. Tổng quan các vấn đề nghiên cứu liên quan đến đề tài
1.1.1. Hoạt động trải nghiệm sáng tạo trong chương trình giáo dục phổ
thông của một số nước trên thế giới
Ho
ộng tr i nghiệ
ục
ộ
ng phổ
ệ thu t, nh ng kinh nghiệ
củ
ục phổ
o nghệ thu …
b)Netherlands: Thi t l p trang m ng nhằm tr
nh
ng họ
i nghề nghiệp. Học sinh g i hồ
) ủ
;
ng hi u bi t t
học sinh nh
c kho n tiền nh
ă
í
cứ
khuy
ề
ấp cho
n vị í ủ
o cho trẻ;
ng cho trẻ ă
i quy t vấ
…
ọc t kinh nghiệm củ
e) Nhật: N
ĩ ă
;
o.
ọc
)
n Quốc: Mụ
ộng tr i nghiệ
ụ
ức kh
ộc l
ở
ầ
N
ồ
ộ
o.
í :
học, kh i l
i xung
ị
ub
th c hiện mộ
ứng,
c bộ (hội thanh
ă …);
nguyện (chia sẻ
quanh, b o vệ
ấp
o. Cấp Ti u họ
ở nhấn m nh c
Trung họ
n con
ổ chức
NST củ
ộ
t
Ho
ục ở
ọc sinh trở
h nghiệm s ng cho họ
ng phổ
N
Phần l
ộng, quan niệ
t
ện nay v n
ng phổ
ặng về ho
ộ
ổ chứ
ă
ọ
ầ
bộ
N
ộng nộ
ột ho
ức mộ
8
ă
ộng gi
ẹ
í
ệ, thi u nhất
ề chủ ề í
ề mặt nội dung học t p bộ m
ọ
l c bộ
ă
í
ọc sinh. D u bi t rằng nhu cầu ho t
Th c tiễ
ọ
Q
ề
cb
ọc sinh
ĩ
nhiề
í
chọ
D(
ĩ
)
ho
ộ
c th c hiệ
chuy n t i nộ
hiện mụ
ục phổ
ục bao gồ
D(
chỉ
D(
ĩ
ĩ
ĩ
ẹ )
c tổ chứ
ộng) bao gồm c ho
ủa Việt Nam, k
D(
ẹ ) ù
ọ
D(
ệ
ọ
ĩ
d y họ
chứ
ộng ngo
ộng ngo
i ho
ho
ặp l i, họ
ứng nhu cầu ngo
hẹ
ị
t
ng nghề nghiệ ;
)
ọc sinh hi
D
ột s kỹ ă
n phẩ
)
n dụng nh ng ki n
ụ, th
dụ
ệ
ộng d y họ
N
:
ỹ ă
ộ
ọ ; ồng th i trong k ho
trong t
c coi trọng
ụ
í
ộng)
o.
ụ
ỹ kinh nghiệ
ĩ
ng họ
ng hoặ
tổ chức củ
ệ
ho
ề phổ
í
ổng h p của nhiề
ĩ
c
ục, ki n thức, kỹ ă
N
ấ
ụ
ọ
ứ
ệ
1
ứ
ồ
ất mở
Nộ
ă
ổ chức
í
ầ
ộ (
ă
ồm c
í
í
ă
ệ
ọ
í
ứ
ộng t p
ặ
ồ
N
ộc l p v
10
ủ ề
ĩ
ủ
ệ
n xuất, khoa họ
ộ
ủ
ị
ù
ề
ụ
ù
ộng tr i nghiệm của b n
i tham gia, v
ộ
ị
học si
ụ
qua ho
í
ấ
ng l a chọn, tổ chức th c hiện mộ
Ở
ă
ổ chức
i ki n thi
ọ
c
ộng
ệm.
Ở
ụ
ị
ặt chẽ
c tổ chức g n v i nghề nghiệ
bộ nghề nghiệ
ọc sinh sẽ
nm
ấ
hứ
N
ng nghề nghiệ
l a chọ
ị
ủ
ộ/
ệ
:
ị
ễ
ộ
ộ
ă
ị
ủ
ọ
N
í
ộ;
ộ
11
ọc
ều kiện d y học
1.2. Cơ sở lí luận
1.2.1. Khái niệm hoạt động TNST
Hoạt đ ng trải nghiệm tron n
đ ng cơ có đố tượn để chiếm lĩn
của học s n
của n
trường cần được hiểu l
oạt đ n có
được tổ chức bằn c c v ệc l m cụ thể
được thực hiện trong thực tế được sự địn
ướn
ướng dẫn
trườn . Đố tượn để trải nghiệm nằm trong thực tiễn. Qua trải
nghiệm thực tiễn n ười học có được kiến thức kĩ n n
tìn cảm v ý c í
nhất định. Sự s n tạo sẽ có được khi phải giải quyết c c n ệm vụ thực tiễn
ủa nhiề
ụ
ứ
thứ
ục thẩ
s
í
ọc, nhiề
ụ
ĩ
í
ĩ
ệ
ng HIV/AIDS v
ộ
th
ứ …
ộ
ề
ục
ụ
ẩm chấ
ộ
i cuộc s ng th c t
12
:
ứ
i
ục thi t
c nhu cầu ho t
ộng của họ
n dụ
ễ
nl
ủa mỗ
* Học qua trải nghiệm sáng tạo là quá trình học tích cực và hiệu
quả.
ộ
Ho
N
ộ
c th c hiện ph i h p mộ
i nghiệ
o.
ộng TNST t
Ho
í
ội cho học sinh tr i nghiệm trong th c tiễ
ệ
kinh nghiệm, t
ởng ho t
a chọ
ịnh b
ộng của b
ộ
ặ
pv
ộ
;
c th hiện, t khẳ
k t qu ho
í
ộng: t thi t k ho
ở
ộ
ọc
o của b
thức đa dạng
Ho
ộ
N
c tổ chứ
ứ
i nhiề
ội thi, diễ
ị
ấ
( ị
i, ti u phẩm, kịch tham gia,...), th dục th
ộ
chức
ức ho
ộ
c bộ, tổ
ộng tr i nghiệ
ộ
d
o, c
ức tổ chức ho
ội th c hiệ
tr i nghiệ
ề
n họ
o, chủ ộng, linh ho t củ
ủ
ấp d n,
ặ
pv
cầu, nguyện vọng của họ
th hiện s
ục
o cần thu
t nhiều l
:
ị
ộng tr i nghiệ
ộ
ệ
ộ
í
ng, cha mẹ họ
ội khuy n học, hội phụ n
ộng s n Hồ
ộ
ội, nh ng nghệ
ộ
ng tổ chức kinh t … Mỗi l
ù
ộng tr i nghiệ
i nhiều l
ục qua nhiề
ề
ă
14
í
ă
ầu m i hoặc
hỗ tr về
c học t p, giao ti p rộ
ộ
ề
tham gia của
ủ
(
ủng hộ về tinh thần). Do v y, ho
ều kiện cho họ
ất
ộng tr i nghiệ
ng, hiệu qu của ho
o.
* Hoạt động trải nghiệm sáng tạo giúp lĩnh hội những kinh nghiệm
mà các hình thức học tập khác không thực hiện được
Lĩ
ội kinh nghiệm lịch s
ộ
gi i xung quanh
ụ
bằng nhiề
quan trọng của ho
th ĩ
ộng học t
ộ
ng kinh nghiệm chỉ
N
ă
ộ
ức học hiệu qu
i họ
v i bất cứ ĩ
ọ
c tri thứ
ộng tr i nghiệ
ấ
ầ
ụ
D
th c hiệ
i
ộ…
ù
ng ho
ộ
ọ
ần coi trọng việc tổ chứ
pv
N
ặ
ộ
ọ
12
giữa Đ dạy học v
ộ
c thi t k
ng d
ều kiện d y học. B ng
n nh ng
hệ th ng tri thức khoa phẩm
học ă
ở
c nh n thức chấ
í
ộng của học trị,
kỹ ă
sinh.
ă
ở
chung cầ
hội hiệ
Nội dung
c
i.
- Ki n thức khoa học, - Ki n thức th c tiễn g
nội dung g n v
ệ logic v n
chặt chẽ
dụ
-
c
ủ
c thi t k
í
ở
tổ chức
ủ
về linh
i gian, ho t, mở về
i gian,
ng
…………………
- Họ
í
ều l
ng tham gia chỉ
- N
i chỉ
họ
ộng học t p chủ nghiệm v
o, tổ chức
ộng tr i
o, tổ chức
ứ
(
y
ộ
ụ
t
ă
tra, - Nhấn m
đ n
- Nhấn m
ă
l
-
Theo
chuẩn
c bằ
í
m
s .
biệ
-
t qu
ng
ội: chủ y u
nhằm th c hiện c c n ệm
trí
vụ
tuệ.
thẩm mĩ
17
:
Nhằm chủ y
tuệ
Chứ
oạt đ ng TNST
Hoạt động TNST
:
Nhằm chủ y
c
n
đ ng...
trí tuệ, nhận thức:
m nh về mặt xúc
ệm,
cảm t
ịnh
niềm tin, chuẩn m
lu
ỹ ă
t, c
ỹ
x o...
Đối tượng
ở
ộ
n thứ
ứ
ĩ )
thẩ
ho ch d y học nhằ
một mục
ị
trị về
theo mộ
c
ụ
ịnh.
ă
í
ch c ch n, chủ y u d a
theo
nhu
ội,
nhiều khi phi logic
Chiếm lĩnh nhanh hơn
Lâu d i hơn, bền bỉ hơn
N
Lớp/ b i
/ ội dung GD
hệ thống b i lên lớp ( theo thời
khóa biểu), xenima, thực h nh,
t t p th , ho t
ộ
ội, tham quan,
ộ
thí nghiệm…
í
ng nh …
sinh ho
Không gian
P òn