Style Definition: TOC 1: Font: Times New
Roman, 13 pt, Bold, Portuguese (Brazil), Do not
check spelling or grammar, Tab stops: 6.1",
Right,Leader: … + Not at 6.29"
tê
́H
PHAN THỊ NHẬT PHƯƠNG
́
ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
Đ
ại
ho
̣c
Ki
nh
HOÀN THIỆN CÔNG TÁC QUẢN LÝ NGUỒN
VỐN NGÂN SÁCH
NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KẾT CẤU HẠ
nh
HOÀN THIỆN CÔNG TÁC QUẢN LÝ NGUỒN
VỐN NGÂN SÁCH
NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KẾT CẤU HẠ
TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ TRÊN ĐỊA
BÀN HUYỆN QUẢNG ĐIỀN,
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
ại
Chuyên ngành: Quản lý kinh tế
Mã số: 60340410
̀ng
Đ
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC KINH TẾ
Tr
ươ
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
PGS.TS. MAI VĂN XUÂN
HUẾ, 2017
̣c
Ki
Phan Thị Nhật Phương
i
uê
́
lập của tôi. Các thông tin, số liệu trong luận văn là trung thực, có
Tr
ươ
̀ng
Đ
ại
ho
̣c
Ki
uê
́
Lời Cảm Ơn
̀ng
ươ
Tr
ại
Đ
̣c
ho
nh
Ki
ii
iii
uê
́
tê
GTĐB
Giao thông đường bộ
GTVT
Giao thông vận tải
GPMB
Giải phóng mặt bằng
KCHT
Kết cấu hạ tầng
KT - XH
Kinh tế - Xã hội
NSNN
Ngân sách nhà nước
NQ
Nghị quyết
QĐ
tê
́H
BQ
Hội đồng nhân dân
UBND
Ủy ban nhân nhân
ươ
HĐND
Vốn đầu tư
VKTTĐ
Vùng kinh tế trọng điểm
XDCB
Xây dựng cơ bản
Tr
VĐT
Field Code Changed
nh
2. Mục tiêu nghiên cứu ............................................................................................3
Ki
3. Phạm vi và đối tượng nghiên cứu ........................................................................3
4. Phương pháp nghiên cứu .....................................................................................4
5. Kết cấu luận văn ..................................................................................................6
Formatted
Formatted
... [5]
... [6]
Field Code Changed
Formatted
... [7]
Formatted: Font: (Default) Times New
Roman, 13 pt
Formatted: Space After: 0 pt, Line spacing:
Multiple 1.37 li
Formatted: Font: (Default) Times New
... [1]
Field Code Changed
tê
́H
Danh mục bảng...................................................................................................... viii
Formatted
uê
́
Lời cảm ơn .................................................................................................................ii
... [8]
Formatted
... [9]
Formatted
1.1. Lý luận cơ bản về quản lý vốn NSNN đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng giao
... [10]
Formatted
ươ
̀ng
1.1.3. Vốn ngân sách nhà nước đầu tư xây dựng KCHT GTĐB .......................13
1.2. Cơ sở thực tiển của vấn đề..............................................................................26
Formatted: Font: (Default) Times New
Roman, 13 pt
Formatted
... [13]
tại Việt Nam .......................................................................................................26
Formatted
... [14]
Formatted
... [15]
Formatted
... [16]
Formatted
2.2. Thực trạng vốn NSNN đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Formatted: Line spacing: Multiple 1.37 li
Field Code Changed
Formatted: Font: Not Bold
Formatted: Font: (Default) Times New Roman
Formatted: Font: (Default) Times New
Roman, 13 pt
Formatted: Space After: 0 pt, Line spacing:
Multiple 1.37 li
uê
́
CHƯƠNG II: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ VỐN NSNN ĐẦU TƯ
Formatted: Font: (Default) Times New
Roman, 13 pt
Formatted: Font: (Default) Times New
Roman, 13 pt
2.2.1. Tình hình thu, chi vốn NSNN trên địa bàn huyện Quảng Điền giai đoạn
Formatted: Font: (Default) Times New
Roman, 13 pt
2013 – 2015 ........................................................................................................42
Formatted: Font: (Default) Times New
Roman, 13 pt
... [24]
Formatted
... [25]
trên địa bàn huyện Quảng Điền, giai đoạn 2013 - 2015.....................................51
Formatted
... [26]
Formatted
... [27]
Formatted
dựng GTĐB do huyện quản lý. ..........................................................................54
... [28]
Formatted
... [29]
2.3.3. Công tác quản lý kế hoạch đầu tư xây dựng ............................................61
Formatted
Formatted
... [38]
Formatted
... [39]
Formatted
... [40]
2.4.1. Đánh giá của người dân về tác động của các công trình GTĐB bằng vốn
Formatted
... [41]
NSNN đến đời sống của các hộ dân trên địa bàn huyện Quảng Điền................71
Formatted
... [42]
Formatted
... [43]
Formatted
ho
2.3.2. Công tác quản lý quy hoạch và phân bổ vốn NSNN trong đầu tư xây
ại
2.3.4. Công tác quản lý đấu thầu và lựa chọn nhà thầu......................................63
Đ
2.3.5. Công tác thẩm tra phê duyệt quyết toán vốn............................................65
2.3.6. Công tác giải ngân thanh toán vốn đầu tư xây dựng GTĐB từ NSNN....66
̀ng
2.3.7. Những kết quả đạt được và khó khăn hạn chế trong công tác quản lý vốn
NSNN đầu tư xây dựng GTĐB trên địa bàn huyện Quảng Điền trong thời gian qua68
ươ
2.4. Đánh giá của các đối tượng điều tra về công tác quản lý vốn NSNN đầu tư
Tr
xây dựng KCHT GTĐB trên địa bàn huyện Quảng Điền thời gian qua ...............71
2.4.2. Đánh giá của cán bộ, chuyên gia về các nhân tố ảnh hưởng đến công tác
vi
... [51]
Formatted
... [52]
Formatted
... [53]
Formatted
... [54]
Formatted
... [55]
Formatted
... [56]
Formatted
... [57]
Formatted
... [58]
Formatted
... [65]
3.2.76. Nâng cao trách nhiệm của các chủ thể, đào tạo cán bộ trong hoạt động
Formatted
... [66]
Formatted
... [67]
Formatted
... [68]
3.2.87. Cải cách hành chính, nâng cao năng lực quản lý .................................113
Formatted
... [69]
PHẦN III: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ...........................................................114
Formatted
... [70]
dựng GTĐB ......................................................................................................108
ho
̣c
3.2.54. Công tác thẩm định, thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn.....................111
ại
đầu tư xây dựng CSHT GTĐB.........................................................................113
Đ
3.1. Kết luận.........................................................................................................114
3.2. Kiến nghị.......................................................................................................115
PHỤ LỤC
̀ng
TÀI LIỆU THAM KHẢO ....................................................................................119
Formatted: Font: Not Bold
Formatted: Font: (Default) Times New Roman
Formatted: Line spacing: Multiple 1.37 li
ươ
QUYẾT ĐỊNH HỘI ĐỒNG CHẤM LUẬN VĂN
NHẬN XÉT CỦA PHẢN BIỆN
... [77]
DANH MỤC BẢNG
Bảng 2.1: Tình hình dân số huyện Quảng Điền giai đoạn 2013-2015....................36
Formatted: Font: Not Bold
Bảng 2.3: Cơ cấu giá trị sản xuất huyện Quảng Điền theo giá so sánh giai đoạn
tê
́H
2013-2015 ..............................................................................................39
uê
́
Bảng 2.2: Cơ cấu lao động hoạt động kinh tế trong các ngành huyện Quảng Điền ...37
Bảng 2.4: Tình hình thu chi NSNN huyện Quảng Điền giai đoạn 2013-2015 .......43
Bảng 2.5: Vốn NSNN đầu tư xây dựng cơ bản tại huyện Quảng Điền, giai đoạn
2013 - 2015 ............................................................................................46
nh
Bảng 2.6: Nguồn vốn đầu tư xây dựng giao thông đường bộ huyện Quảng Điền
giai đoạn 2013-2015 ..............................................................................47
Bảng 2.12: Tình hình thực hiện kế hoạch phân bổ vốn NSNN đầu tư xây
dựng GTĐB theo loại đường trên địa bàn huyện Quảng Điền, giai đoạn
Tr
2013 – 2015............................................................................................61
Bảng 2.13: Số dự án phải điều chỉnh tổng mức đầu tư qua các năm 2013 – 2015...62
Bảng 2.14: Kết quả thực hiện các hình thức đấu thầu, giai đoạn 2013 – 2015 ........64
Bảng 2.15: Kết quả thẩm tra phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành ......................65
Bảng 2.16: Giải ngân thanh toán vốn đầu tư xây dựng GTĐB từ NSNN ................67
viii
Bảng 2.17: Đặc điểm của đối tượng điều tra ............................................................72
Bảng 2.18: Đặc điểm của các công trình đầu tư xây dựng GTĐB từ vốn NSNN ....72
Bảng 2.19: Kiểm tra độ tin cậy của thang đo bằng hệ số Cronbach alpha
của
Bảng 2.20: Đánh giá của người dân về tác động của các công trình sử dụng vốn
NSNN đầu tư xây dựng GTĐB..............................................................75
tê
́H
Bảng 2.21: Thông tin về người được phỏng vấn ......................................................77
Đ
hoạch đầu tư xây dựng GTĐB ...............................................................96
Bảng 2.30: Đánh giá của cán bộ về công tác quản lý vốn đầu tư xây dựng GTĐB .......97
̀ng
Bảng 2.31: Đánh giá của cán bộ về công tác quản lý kế hoạch đầu tư xây dựng
GTĐB.....................................................................................................99
Tr
ươ
Formatted: Justified, Indent: Left: 0",
Hanging: 0.87", Tab stops: 0.85", Left
ix
DANH MỤC BIỂU ĐỒ
Biểu đồ 2.1: Bản đồ hành chính huyện Quảng Điền ...............................................31
Formatted: Font: Not Bold
Biểu đồ 2.3: Giải ngân thanh toán vốn đầu tư xây dựng GTĐB từ NSNN .............67
tê
́H
Biểu đồ 2.9: Tổng hợp ý kiến đánh giá về công tác quản lý kế hoạch đầu tư xây
Tr
ươ
̀ng
Đ
ại
dựng GTĐB.........................................................................................98
x
Formatted: Justified, Indent: Left: 0",
Hanging: 0.98", Tab stops: 0.98", Left
DANH MỤC SƠ ĐỒ
Formatted: Justified
Quy trình quản lý thực hiện đầu tư dự án về giao thông.....................13
Formatted: Hyperlink, Font: Not Bold, Font
color: Auto
Sơ đồ 2.1:
thúc đẩy tăng trưởng, xóa đói giảm nghèo.
Tuy nhiên, do nguồn vốn còn eo hẹp, trình độ khoa học - kỹ thuật còn yếu
Ki
kém. Do vậy, hệ thống giao thông đường bộ của nước ta trong thời gian qua còn
bộc lộ nhiều hạn chế, điều này đã làm cản trở mục tiêu phát triển chung của đất
̣c
nước, giảm khả năng thu hút vốn đầu tư và làm chậm quá trình công nghiệp hóa -
ho
hiện đại hóa đất nước.
Huyện Quảng Điền là một huyện phía Bắc Tỉnh Thừa Thiên Huế, cách thành
ại
phố Huế khoảng 10 - 15 km, có hệ thống giao thông đường bộ khá thuận lợi với
đường tỉnh lộ 1A - Sịa - An Lỗ, Sịa - Bao Vinh - Huế, Sịa - Phong Lai, liền với
Đ
nhiều xã ở Phong Điền, tuyến đường ven biển Hương Trà,…[13]. Hơn hết, các xã
của huyện có ô tô đi lại khá thuận tiện, Quảng Điền nằm trên hai tuyến tỉnh lộ quan
̀ng
uê
́
đúng đắn sự ảnh hưởng to lớn giữa giao thông đường bộ đối với sự phát triển kinh tế
Trong những năm gần đây, với sự quan tâm sâu sắc từ phía Nhà nước cùng với
nhiều nhà đầu tư đã hỗ trợ bằng vốn với lượng vốn ngày càng tăng lên đáng kể đặc
biệt là vốn NSNN đầu tư vào việc xây dựng các dự án giao thông đường bộ đã góp
nh
phần tạo nên sự thành công của Huyện. Chính sự quan tâm của chính quyền nhà nước
cùng với sự đóng góp chung tay của người dân thuộc Huyện đã góp phần làm cho
Ki
Quảng Điền có những bước chuyển mình đáng mong đợi. Nhưng bên cạnh sự phát
triển ngày càng mong đợi đó thì quá trình quản lý vốn NSNN đầu tư xây dựng giao
̣c
thông đường bộ lại bộc lộ nhiều vấn đề hạn chế như: Hiệu quả và chất lượng đầu tư
ho
còn thấp, quản lý vốn vẫn tồn tại quá nhiều thiếu xót,công tác đầu tư vẫn mang tính
dàn trải, quy hoạch vẫn thiếu tầm nhìn dài hạn, công tác thi công kéo dài, công tác
giám sát chưa chặt chẽ, cơ cấu chuyển dịch kinh tế còn khá chậm chưa đáp ứng được
2. Mục tiêu nghiên cứu
* Mục tiêu chung
Phân tích thực trạng công tác quản lý vốn NSNN đầu tư xây dựng các công
tác quản lý vốn NSNN đầu tư xây dựng các công trình giao thông đường bộ tại địa
bàn nghiên cứu trong thời gian tới.
tê
́H
* Mục tiêu cụ thể
- Hệ thống hóa những vấn đề lý luận và thực tiễn của công tác quản lý vốn
NSNN đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
nh
- Phân tích thực trạng quản lý vốn NSNN đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng giao
thông đường bộ trên địa bàn nghiên cứu.
Ki
- Định hướng và đề xuất một số giải pháp hoàn thiện công tác quản lý vốn NSNN
đầu tư xây dựng giao thông đường bộ trên địa bàn nghiên cứu trong thời gian tới.
* Nội dung nghiên cứu
ho
̣c
huyện Quảng Điền, giai đoạn 2013 – 2015.
3
uê
́
trình GTĐB từ đó đề xuất một số định hướng và giải pháp nhằm hoàn thiện công
- Các phòng ban có tham gia vào công tác quản lý vốn NSNN đầu tư xây dựng
GTĐB tại huyện Quảng Điền: Phòng Tài chính - Kế hoạch, Phòng Cơ sở hạ tầng, Ban
Đầu tư - Xây dựng, Trung tâm phát triển quỹ đất, Phòng Nông nghiệp và phát triển
- Tác động của các công trình xây dựng GTĐB lên các hộ dân trên địa bàn
* Phạm vi nghiên cứu
tê
́H
huyện Quảng Điền.
- Về nội dung: Tìm hiểu và đánh giá về công tác quản lý vốn ngân sách nhà
nước đầu tư xây dựng giao thông đường bộ, đề xuất một số giải pháp cho công tác
quản lý vốn NSNN đầu tư xây dựng giao thông đường bộ hiệu quả hơn.
nh
- Về không gian: Trên địa bàn huyện Quảng Điền, Tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Về thời gian: Số liệu và thông tin được lấy để phân tích đánh giá trong đề tài
ươ
Phương pháp duy vật biện chứng và duy vật lịch sử được sử dụng làm phương
pháp luận cho nghiên cứu.
Tr
4.2. Thiết kế nghiên cứu
Thiết kế nghiên cứu được hình thành gồm có:
4.2.1. Nghiên cứu sơ bộ
Chọn một số cán bộ tại phòng Tài chính - Kế hoạch, Ban Đầu tư xây dựng,
Phòng cơ sở hạ tầng, Phòng nông nghiệp, Trung tâm phát triển quỹ đất, Ủy ban
4
uê
́
nông thôn, UBND xã Quảng Phước, UBND xã Quảng Phú, UBND xã Quảng Thành.
nhân dân các xã: Quảng Phước, Quảng Thành, Quảng Phú để hỏi về các nhân tố tác
động đến chất lượng công tác quản lý vốn NSNN đầu tư xây dựng KCHT GTĐB
trên địa bàn huyện và một số hộ gia đình thuộc ba xã của huyện nêu trên để hỏi về
nghiên cứu sẽ hoàn thiện bảng câu hỏi về những yếu tố ảnh hưởng đến công tác
quản lý vốn NSNN đầu tư xây dựng giao thông đường bộ.
̣c
bảng hỏi hoàn chỉnh.
- Thu thập số liệu thứ cấp: Được thu thập từ các cơ quan ban ngành trung
ại
ương và địa phương có liên quan đến vốn NSNN đầu tư xây dựng giao thông đường
Đ
bộ trên địa bàn huyện Quảng Điền những năm qua. Thu thập qua bảng báo cáo định
kỳ về đầu tư xây dựng cơ bản trong đó có giao thông đường bộ, báo cáo phát triển
̀ng
kinh tế xã hội hàng năm, niên giám thống kê,…
- Thu thập số liệu sơ cấp: Gồm 2 phần:
ươ
+ Số liệu sơ cấp được thu thập thông qua phỏng vấn trực tiếp theo bảng câu
hỏi đã được chuẩn bị từ trước. Đối tượng đó là một số hộ dân tại 3 xã được thực
hiện đầu tư xây dựng GTĐB nhiều đó là xã Quảng Phước, xã Quảng Thành và xã
Tr
Quảng Phú với tổng số lượng 90 mẫu cho mỗi xã.
4.3.2. Phương pháp xử lý và phân tích số liệu
- Phương pháp xử lý số liệu:
Ki
+ Số liệu thứ cấp được xử lý bằng phần mềm Microsoft Excel 2010
+ Số liệu sơ cấp được xử lý bằng phần mềm SPSS 16.0
̣c
- Phương pháp phân tích số liệu:
ho
+ Phương pháp thống kê mô tả: Dựa vào số liệu điều tra và thu thập được, tiến
hành tổng hợp, tóm tắt, tính toán, biểu diễn dữ liệu bằng bảng biểu, biểu mẫu, đồ
ại
thị,...để có thể thống kê một cách tổng quát nhất.
+ Kiểm định độ tin cậy của các biến số phân tích với hệ số Cronbach’s Alpha:
Đ
Dùng để đánh giá độ tin cậy của thang đo được xây dựng.
+ Phương pháp phân tích các nhân tố khám phá (EFA): Được dùng nhằm thu
̀ng
Đ
ại
ho
̣c
Ki
nh
tê
́H
đầu tư xây dựng KCHT GTĐB trên địa bàn huyện Quảng Điền.
uê
́
GTĐB trên địa bàn huyện Quảng Điền, giai đoạn 2013 – 2015.
PHẦN II: NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
Tr
CHƯƠNG I: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN
TRONG QUẢN LÝ VỐN NSNN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KẾT CẤU
HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
ho
̣c
Đầu tư phát triển là hoạt động sử dụng các nguồn lực tài chính, vật chất, lao
động và trí tuệ để xây dựng nhà cửa và cấu trúc hạ tầng, mua sắm thiết bị và lắp đặt
chúng, bồi dưỡng đào tạo nguồn nhân lực nhằm duy trì các hoạt động của các cơ sở
ại
đang tồn tại và tạo tiềm lực mới cho nền kinh tế - xã hội, tạo việc làm và nâng cao
Đ
đời sống của mọi thành viên trong xã hội.
1.1.1.2. Khái niệm về kết cấu hạ tầng hạ tầng
̀ng
Kết cấu hạ tầng là tổng thể những hệ thống cấu trúc, thiết bị và các công trình
vật chất kỹ thuật được tạo lập và phát huy tác dụng trong mỗi quốc gia, khu vực hay
ươ
vùng lãnh thỗ, đóng vai trò là nền tảng và điều kiện chung cho quá trình phát triển
kinh tế - xã hội, cho quá trình sản xuất và nâng cao đời sống dân cư.
- Theo nghĩa hẹp, kết cấu hạ tầng được hiểu là tập hợp các ngành phi sản xuất
Tr
Theo điều 37, chương 3 Luật GTĐB quy định về CSHT GTĐB nêu rõ: “Cơ sở
hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm các công trình đường bộ, bến xe, bãi đổ xe và
Ki
hành lang an toàn giao thông. Mạng lưới đường bộ gồm quốc lộ, đường tỉnh, đường
huyện, đường xã, đường đô thị và đường chuyên dùng. Đường bộ được đặt tên hoặc
̣c
số hiệu và phân thành các cấp đường”.
ho
Đầu tư xây dựng KCHT GTĐB là hoạt động đầu tư nhằm xây dựng các công
trình đường bộ như đường sá, cầu cống,… nhằm phục vụ cho nhu cầu đi lại của
người dân, giao lưu kinh tế, văn hóa giữa vùng này với vùng khác, đóng vai trò
ại
quan trọng trong việc thúc đẩy sự phát triển của nền kinh tế.
Đ
1.1.2. Vai trò, đặc điểm, các giai đoạn thực hiện của đầu tư xây dựng kết cấu
̀ng
hạ tầng giao thông đường bộ
1.1.2.1. Vai trò
tê
́H
* Phát triển văn hóa - xã hội.
GTĐB sẽ nảy sinh các ngành nghề mới, các cơ sở sản xuất mới phát triển từ đó
tạo cơ hội việc làm. Giảm bớt sự phát triển không đồng đều giữa các vùng, hạn chế
nh
sự di dân từ nông thôn ra thành thị, giảm tệ nạn xã hội, bảo vệ môi trường sinh thái.
* Đảm bảo an ninh quốc phòng.
Ki
- GTĐB góp phần giảm thiểu tình trạng ùn tắc đường đang xảy ra tại các thành
phố lớn, giảm tai nạn giao thông, giữ gìn trật tự an toàn xã hội.
- GTĐB góp phần bảo vệ biên giới của đất nước, nâng cao trình độ hiểu biết, ý
ho
̣c
thức của người dân.
* Đẩy nhanh quá trình hội nhập kinh tế quốc tế.
GTĐB góp phần hội nhập, giao lưu kinh tế các nước thông qua việc xây dựng
- Đòi hỏi vốn lớn, thực hiện trong thời gian dài: Hoạt động đầu tư xây dựng
KCHT GTĐB đòi hỏi một số lượng vốn, lao động vật tư lớn. Nguồn vốn này khê
đọng trong suốt quá trình đầu tư, vốn không sinh lời, không tạo ra sản phẩm và lợi
10
nhuận. Thời gian tiến hành một công cuộc đầu tư cho đến khi thành quả của nó phát
huy tác dụng thường đòi hỏi nhiều năm tháng với nhiều biến động xảy ra. Thời gian
vận hành các kết quả đầu tư dến thời điểm thu hồi đủ vốn cũng thường kéo dài
- Chịu ảnh hưởng của nhiều yếu tố không ổn định theo thời gian và các điều
kiện địa lý của không gian.
tê
́H
- Hoạt động đầu tư chịu nhiều rủi ro: Hoạt động đầu tư xây dựng KCHT
GTĐB phức tạp, liên quan đến nhiều lĩnh vực không chỉ diễn ra trên phạm vi một
địa phương mà nhiều địa phương, vốn lớn, thời gian thu hồi lâu, bỏ qua nhiều cơ
hội đầu tư từ nguồn vốn đó nên rủi ro cao.
nh
- Có tính chất cộng đồng cao: Phục vụ không phân biệt thành phần kinh tế,
giai tầng xã hội, mang tính chất hàng hóa công cộng.
Ki
những định hướng lâu dài vì nó là ngành đi tiên phong thúc đẩy kinh tế phát triển.
- Đầu tư phát triển GTĐB mang tính chất vùng và địa phương: Việc xây dựng
Tr
và phát triển đường bộ phụ thuộc vào nhiều yếu tố như về đặc điểm địa hình, phong
tục tập quán của từng vùng, từng địa phương, trình độ phát triển kinh tế của mỗi nơi
và quan trọng nhất là chính sách phát triển nhà nước. Do đó, đầu tư phát triển
GTĐB mang tính chất vùng và địa phương nhằm đảm bảo cho mỗi vùng và địa
11
uê
́
nhiều khi là vĩnh viễn.
phương phát huy được thế mạnh của mình, đóng góp to lớn vào sự phát triển chung
của nhà nước.
1.1.2.3. Các giai đoạn thực hiện dự án đầu tư xây dựng
duyệt chủ trương đầu tư, tổ chức lập - thẩm định - phê duyệt báo cáo nghiên cứu
tiền khả thi (Nếu có), lập - thẩm định - phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc
thực hiện các công việc cần thiết khác liên quan đến chuẩn bị dự án.
tê
́H
Đ
đầu tư quyết định trình tự thực hiện tuần tự hoặc kết hợp đồng thời đối với các hạng
̀ng
mục công việc
Có thể khái quát hóa trình tự quản lý việc thực hiện một dự án đầu tư xây
ươ
dựng KCHT GTĐB qua sơ đồ như sau:
Tr
Quy
hoạch
và chủ
trương
đầu tư
Lập dự
án và
chuẩn
bị đầu
tư
Triển
khai