/>
Công ty Luật Minh Gia
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 63/2016/QĐ-UBND
Đồng Nai, ngày 01 tháng 11 năm 2016
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20/6/2012;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với
cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 49/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Bộ luật Lao động về tiền lương;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 47/2016/NĐ-CP ngày 26/5/2016 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối
với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Thông tư Liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/02/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi
Công ty Luật Minh Gia
ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 63/2016/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2016 của UBND tỉnh Đồng Nai)
STT
1
Tên sản phẩm
2
Đơn vị tính
3
Mức
khó
khăn
4
Chi phí trực tiếp
Lao động kỹ
thuật
Công cụ
dụng cụ
Rà soát, đánh giá và phân loại chi
tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và
chưa được chuẩn hóa
01 bộ dữ
liệu
Chuẩn bị dữ liệu mẫu
01 bộ dữ
liệu
1
848.047
2.851
2.102
22.788
47.541
2
848.047
2.851
2
678.438
2.282
2.102
17.796
36.863
3
678.438
2.282
2.102
17.796
36.863
I.2
1
2
Quy đổi đối tượng quản lý
01 đối
tượng quản
lý
01 đối
tượng quản
lý
01 đối
tượng quản
lý
01 bộ dữ
liệu
01 CSDL
01 CSDL
01 đối
tượng quản
lý
1
1.284.536
3.649
2.102
11.518.455
36.467
12.045
257.818
356.012
2
14.398.069
45.583
12.045
322.272
445.016
3
18.717.490
59.258
12.045
6.884.295
22.216
7.804
158.153
230.821
1
1.204.253
3.421
14.341
24.640
39.779
2
1.204.253
3.421
14.341
636.972
2.282
1.567
16.448
26.531
3
828.064
2.966
1.567
21.382
34.490
1
11.835.196
34.186
1.389
38.068
122
165
832
1.639
2
38.068
122
165
832
1.639
3
38.068
122
165
131.482
212.175
2
7.199.035
23.330
16.848
164.352
265.219
3
9.358.745
30.329
16.848
213.658
344.784
1
284.679
415.490
2
LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7: 1900 6169
/>
Công ty Luật Minh Gia
3
Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô
hình cơ sở dữ liệu
01 đối
tượng quản
lý
1
595.506
2.281
2.592
15.686
2
TẠO LẬP DỮ LIỆU CHO DANH MỤC DỮ LIỆU VÀ SIÊU DỮ LIỆU
Tạo lập nội dung cho danh mục
dữ liệu
Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệu
01 đối
tượng quản
lý
01 đối
tượng quản
lý
1
3.184.860
11.404
1.512
78.576
119.577
2
62.848
95.651
2
2.547.888
9.123
1.404
62.848
95.651
3
2.547.888
9.123
1.404
62.848
95.651
IV
1
7.146.074
27.788
6.588
188.518
286.971
2
8.932.592
34.735
6.588
235.648
358.714
3
11.612.370
45.155
3
7.741.580
30.329
2.743
212.659
421.949
1
2.035.313
7.058
2.419
49.075
97.373
2
2.544.141
8.823
01 trang A4
01 trang A4
1
1.191
0
0
161
0
2
1.191
0
0
161
0
3
12
0
3
372
0
0
12
0
IV.3
1
2
3
4
5
6
Đối soát dữ liệu có cấu trúc đã
01 trường
1
369
0
0
15
0
2
462
0
0
19
0
3
19
0
3
1.064
0
0
24
0
1
6.753
0
0
5
0
2
5
0
2
9.975
0
0
7
0
3
12.967
0
0
9
0
1
391
0
1
179
0
0
240
0
3
LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7: 1900 6169
/>
Công ty Luật Minh Gia
nhập cho đối tượng không gian
7
8
0
391
0
1
1.703
0
0
63
0
2
2.129
0
0
79
0
0
79
0
3
3.290
0
0
102
0
V
1
2
3
4
BIÊN TẬP DỮ LIỆU
2.754
229.939
281.824
2
11.165.740
43.163
2.754
287.424
352.280
3
14.515.463
56.112
2.754
373.651
457.963
2.970
498.202
563.640
1
8.932.592
34.530
2.754
229.939
281.824
2
11.165.740
43.163
2.754
287.424
352.280
2.128
78.576
119.577
3
4.679.373
15.386
2.128
102.149
155.450
VI
1
2
3
KIỂM TRA SẢN PHẨM
Kiểm tra mô hình cơ sở dữ liệu
1.903.423
5.971
6.518
45.396
87.665
3
2.474.450
7.763
6.518
59.015
113.964
1
6.354.734
20.859
7.201
2.284.108
7.058
7.201
54.499
105.197
2
2.855.135
8.823
7.201
68.124
131.497
3
3.711.675
11.469
7.201
1
3.211.340
9.554
6.518
66.448
106.088
2
3.211.340
9.554
6.518
66.448
106.088
3
3.211.340
9.554
3
339.219
1.141
29.376
9.068
17.526
1
148.877
569
216
4.072
8.108
2
148.877
569
1
287.961
913
681
6.554
4
LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7: 1900 6169
10.612
/>
Công ty Luật Minh Gia
hợp sử
dụng
2
3
4
Xác định yêu cầu chức năng
467.937
1.483
681
10.650
17.245
1
963.402
2.736
2.009
19.712
31.823
2
1.204.253
3.421
2.009
5.710.269
17.089
10.271
123.264
198.927
3
7.423.350
22.216
10.271
160.243
258.605
1
38.068
122
165
1
2
3
4
5
6
7
Phân tích nội dung thông tin dữ liệu
Xác định danh mục các đối tượng
quản lý
Xác định chi tiết các thông tin cho
từng đối tượng quản lý
Xác định chi tiết các quan hệ giữa
các đối tượng quản lý
Xác định các yếu tố ảnh hưởng
đến việc xây dựng CSDL
01 đối
tượng quản
lý
1.284.536
3.649
2.102
26.317
42.435
2
1.605.670
4.561
2.102
32.896
53.044
3
2.087.371
5.930
2.102
18.717.490
59.258
12.045
418.954
578.520
1
4.236.489
13.672
7.804
97.325
142.043
2
5.295.612
17.089
7.804
1.204.253
3.421
14.341
24.640
39.779
3
1.204.253
3.421
14.341
24.640
39.779
1
509.578
1.825
1.567
11.835.196
34.186
1.389
243.312
355.115
2
14.793.995
42.732
1.389
304.140
443.894
3
19.232.194
55.552
1.389
38.068
122
165
832
1.639
II
1
2
MÔ HÌNH HÓA CHI TIẾT NGHIỆP VỤ
Mô hình hóa chi tiết quy trình,
nghiệp vụ
Mô hình hóa biểu đồ THSD
nghiệp vụ
01 trường
hợp sử
dụng
01 trường
hợp sử
dụng
1.864
21.070
33.458
1
913.643
2.909
2.001
19.478
28.221
2
1.142.054
3.636
2.001
24.348
35.276
1.864
17.148
28.325
3
1.043.686
3.186
1.864
22.292
36.822
1
1.270.947
4.322
2.206
29.232
42.338
5
6
7
8
Thiết kế biểu đồ hoạt động
Thiết kế biểu đồ tuần tự
Thiết kế biểu đồ lớp
Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu
Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô
hình dữ liệu
Thiết kế giao diện phần mềm
01 trường
hợp sử
dụng
01 trường
hợp sử
dụng
01 trường
hợp sử
47.502
68.800
1
609.095
1.961
1.864
13.718
22.660
2
761.369
2.451
1.864
17.148
28.325
3
17.148
28.325
3
989.780
3.186
1.864
22.292
36.822
1
1.270.947
4.279
2.206
29.232
42.338
2
0
0
2
0
0
0
0
0
3
0
0
0
0
0
1
0
0
1
287.961
1.024
12.966
6.881
2
2
359.952
1.279
12.966
8.602
2
3
1
5.183.305
16.839
3.542
116.947
180.449
2
6.479.131
21.048
3.542
146.184
225.561
3
8.422.871
27.363
3
989.780
3.316
1.836
21.122
32.584
1
169.609
569
691
4.512
9.056
2
169.609
569
2
1.017.657
3.421
1.512
24.360
37.588
3
1.322.954
4.447
1.512
31.668
48.864
1
304.548
913
V
1
2
3
KIỂM THỬ
Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc
lập trình
Kiểm tra mức thành phần
Kiểm tra mức hệ thống
01 trường
hợp sử
dụng
01 trường
hợp sử
dụng
01 trường
hợp sử
dụng
VI
1
10.861
2
285.513
1.124
2.052
6.800
13.576
3
371.168
1.462
2.052
8.840
17.648
1
67.844
5.875
1
203.531
706
1.129
5.968
12.820
6
LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7: 1900 6169
/>
Công ty Luật Minh Gia
dụng phần mềm
4
Hướng dẫn, hỗ trợ sử dụng cho
người dùng cuối
hợp sử
dụng
407.063
1.368
1.026
10.288
16.988
2
508.828
1.710
1.026
12.860
21.235
3
661.477
2.223
1.026
691
4.512
9.056
2
148.877
569
691
4.512
9.056
3
148.877
569
691
4.512
9.056
3.748
18.096
36.208
VIII
1
2
3
PHỤC VỤ NGHIỆM THU VÀ GIAO NỘP SẢN PHẨM
Lập báo cáo tổng kết nhiệm vụ và
phục vụ nghiệm thu sản phẩm
Đóng gói các sản phẩm dạng giấy
và dạng số
Giao nộp sản phẩm
01 trường
hợp sử
dụng
01 trường
hợp sử
dụng
1.572
1.366
8.592
14.162
1
84.805
932
5.805
2.528
5.348
2
84.805
932
5.805
2.528
569
216
4.232
8.453
3
148.877
569
216
4.232
8.453
IX
1
BẢO TRÌ PHẦN MỀM
Bảo trì phần mềm
01 trường
2.183
1.717
10.546
16.281
CHƯƠNG III: ĐƠN GIÁ XỬ LÝ, TỔNG HỢP CƠ SỞ DỮ LIỆU
I
II
III
Rà soát, xử lý các vấn đề về dữ
liệu trước khi tổng hợp
01 đối
tượng quản
lý
Tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa
vào hệ thống thông tin ngành tài
nguyên và môi trường
01 đối
tượng quản
98.040
193.735
3
5.512.306
18.108
0
127.452
251.855
1
3.045.477
8.926
0
62.746
123.993
2
18.052
26.938
2
1.079.855
3.346
0
22.565
33.672
3
1.403.812
4.350
0
29.334
43.774
Ghi chú: Đối với đơn giá xây dựng phần mềm:
8
LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7: 1900 6169