[] Bộ đề thi + KT HK1 môn Toán 10 có đáp án - Pdf 50

TỔNG HỢP 5 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 10
(CÓ ĐÁP ÁN + HƯỚNG DẪN GIẢI TRÊN CASIO FX 580VNX)
MỤC LỤC
A – ĐỀ BÀI ........................................................................................................................................................ 2
ĐỀ SỐ 01 ....................................................................................................................................................... 2
ĐỀ SỐ 02 ....................................................................................................................................................... 4
ĐỀ SỐ 03 ....................................................................................................................................................... 6
ĐỀ SỐ 04 ....................................................................................................................................................... 7
ĐỀ SỐ 05 ....................................................................................................................................................... 8
B - HƯỚNG DẪN GIẢI VÀ ĐÁP ÁN................................................................................................................. 11
ĐỀ SỐ 01 ..................................................................................................................................................... 11
ĐỀ SỐ 02 ..................................................................................................................................................... 14
ĐỀ SỐ 03 ..................................................................................................................................................... 17
ĐỀ SỐ 04 ..................................................................................................................................................... 21
ĐỀ SỐ 05 ..................................................................................................................................................... 22

CẬP NHẬT NHỮNG THÔNG TIN MỚI NHẤT VỀ MÁY TÍNH CẦM TAY CASIO FX580VNX, NGUỒN TÀI
LIỆU TINH TUYỂN VỀ GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CASIO, VIDEO HƯỚNG DẪN GIẢI TOÁN NHANH
TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY CASIO FX 580VNX VÀ HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ CHỈ CÓ TẠI:
Fanpage: https://www.facebook.com/DienDanToanCasio/ (DIỄN ĐÀN TOÁN CASIO)
Youtube Channel: https://www.youtube.com/channel/UCS8C4tPbCJDQWI7-DpoMwZg (DIỄN ĐÀN TOÁN CASIO)
Website: http://diendanmaytinhcamtay.vn/

Chuyên trang chia sẻ tài liệu ứng dụng máy tính cầm tay

1


A – ĐỀ BÀI
ĐỀ SỐ 01
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

C. A \ B  A .
Câu 7: Hình vẽ sau đây (phần không bị gạch) biểu diễn tập hợp nào?
]////////////////(
–1
4
A.  ; 1   4;   .
B.  ; 1   4;   .
C.  ; 1   4;   .

D. A  B  A  B .

D.  1; 4  .

Câu 8:Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số không chẵn, không lẻ?
A. y  x 2 .
B. y  x3 .
C. y  x3  1 .
D. y   x3
Câu 9: Hàm số y  2 x  1, điểm nào thuộc đồ thị:
A. M 1;1

B. M  1;0 

C. M  3; 1

D. M  3; 2 

Câu 10: Xác định m để 3 đường thẳng y  2 x  1 , y  8  x và y  3  2mx  2 đồng quy:
1
3

Câu 2: (1đ)
a) Tìm tập xác định của hàm số: y  x  1 

1
x 3

b) Xét tính chẵn lẻ của hàm số y  x 2
Câu 3: (0,5) Tìm a, b để đồ thị hàm số y  ax  b đi qua hai điểm A  4;3 , B  2;9 
Câu 4: (1,5đ)
a) Tìm tọa độ đỉnh của parabol y  2 x2  8x  4
b) Lập bảng biến thiên của hàm số y  2 x2  8x  4
c) Parabol y  ax 2  bx  c có đỉnh I 1; 4  và đi qua điểm A  3;0  . Xác định a, b, c ?

Chuyên trang chia sẻ tài liệu ứng dụng máy tính cầm tay

3


ĐỀ SỐ 02
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu 1: Phương trình x  2  2 x  3 xác định khi
3
.
2
Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy , tập hợp các điểm M ( x; y) biểu diễn nghiệm của phương trình
ax  by  c ( a, b, c  , a 2  b2  0 ) là
A. đường thẳng. B. đoạn thẳng.
C. tia.
D. đường tròn.
Câu 3: Nghiệm của phương trình x  3  x  x  3  2 là

Câu 7: Trong các cặp số (1; 1), (1;1), (0; 3), (a;2a  3) (với a  ) có bao nhiêu cặp số là nghiệm
của phương trình 2 x  y  3 ?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
3x  3
4
Câu 8: Nghiệm của phương trình 2

 3 là:
x 1 x 1
10
10
10
A.
B. 1 hoặc 
C. -1 hoặc
D. -1
3
3
3
Câu 9: Cho phương trình x2 – 2(m + 1)x + m - 3 = 0. Với giá trị nào của m thì phương trình có
nghiệm x = 1 ?
A. m =1
B. m = 3
C. m = - 4
D. m = 4
x  y  z  3


6 cây bút thì vừa hết 50 nghìn đồng, bạn Bình mua 4 cuốn vở và 2 cây bút thì cũng vừa hết 50
nghìn đồng. Giá tiền của một cuốn vở, của một cây bút lần lượt là
Câu 16: Cho phương trình x2  2(m  1) x  2m  1  0 . Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân
biệt x1, x2 sao cho tổng các bình phương của hai nghiệm đạt giá trị nhỏ nhất.

Chuyên trang chia sẻ tài liệu ứng dụng máy tính cầm tay

5


ĐỀ SỐ 03
Câu 1: (1đ) Cho hai tập hợp: A   1;3 và B   0;7  . Tìm A  B; A  B (có biểu diễn trên trục
số).
Câu 2: (3đ) Tìm tập xác định của các hàm số sau:
x2  1
5
a) y 
b) y 
 2x  3
2 x
2x 1
Câu 3: (3đ)
a) Viết phương trình đường thẳng (d ) : y  ax  b biết (d) đi qua điểm A(1;2) và song song
với (d1 ) : y  2 x  3
b) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: y  x  1  1
Câu 4: (2đ) Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau:
a) y  f ( x)  2 x2  3

x3  x. x
2x

Câu 5: (2đ) Cho 2 tập hợp A   m  1; 4 ; B   2; 2m  2 , m 

A

. Tìm giá trị của tham số m để

B  .

Chuyên trang chia sẻ tài liệu ứng dụng máy tính cầm tay

7


ĐỀ SỐ 05
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không là mệnh đề ?
A. 1 là số nguyên tố.
B. 7  x  7 .
C. 1  1  3 .
Câu 2: Cho n  N . Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
A. n 12 thì n 3 .
B. n 12 thì n 4 .
C. n 12 thì n 6 .
n 24 .
Câu 3: Cho P  n   2n2  n  2, n  . " P  n  3" là mệnh đề đúng khi:

D.  2  10 .
D. n 12 thì

A. n  1 .
B. n  3 .

A. A  0; 2 .

B. A  14;5;12 .

C. A  1;3 .

D. A  0;1;2;3;4;5;12 .

Câu 9: Cho số gần đúng a  2841675 với độ chính xác d  300 . Hãy viết số quy tròn của số a .
A. 2841000 .
B. 2841 .
C. 2842000 .
D. 2841700 .
Câu 10: Cho mệnh đề chứa biến P  x  : “với x  , x  x ”. Mệnh đề nào sau đây sai?
1
C. P   .
2
2
Câu 11: Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề P :"x  ; x  x  1  0" .

A. P  0  .

B. P 1 .

A. P :" x  ; x 2  x  1  0" .

D. P  2  .

B. P :"x  ; x 2  x  1  0" .


A. 5 .
B. 6 .
C. 7 .
Câu 15: Cho tập A  2;1;2;3;4 ; B  x  : x2  4  0 , khi đó:


A. A  B  2 .
C. A \ B  1;3;4 .







D. 8 .

B. A  B  2;2 .
D. A  B  B .

Câu 16: Chiều cao của tòa nhà cao tầng đo được là h  41,35m  0,05m . Khi đó số quy tròn của
chiều cao h  41,35m là:
A. 41m .
B. 41, 4m .
C. 41,3m .
D. 41,34m .
Câu 17: Cho c  3,1416 là những giá trị gần đúng của π. Hãy ước lượng sai số tuyệt đối của c .
A. 102 .
B. 103 .
C. 104 .

C. 3; 4  .

D.  ; 2   3;   .

Câu 22: Cho A   ;2m  7  và B  13m  1;  

.
Số nguyên m nhỏ nhất thỏa mãn A B   là?
A. 1 .
B. 0 .
C. 1 .
D. 2 .
Câu 23: Cho tập hợp A, B như hình vẽ. Có bao nhiêu tập X thỏa mãn B  X  A :

A. 3.
B. 4.
C. 6.
D. 8.
Câu 24: Cho hai tập hợp A   4;2 và B   8; a  2 . Xác định a để A  B có vô số phần tử.
A. a  6.

B. 10  a  6.

C. 6  a  0.

Chuyên trang chia sẻ tài liệu ứng dụng máy tính cầm tay

D. a  0.
9


11
4
D
8
C
12
PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1: (1đ)
a. A  B  (1;5]
b. A  B  (0;3)
Câu 2: (1đ)
a. D  [1; ) \{3}
b. x  D   x  D , f ( x)  ( x)2  x2  f ( x)
Vậy f ( x) là hàm số chẵn
Câu 3: (0,5đ)
y  ax  b qua 2 điểm A(4;3) và B(2;9) nên ta có hệ phương trình:

A
A
D
C

 4a  b  3  a  2


 2a  b  9
b  5

Hướng dẫn giải hệ phương trình 2 ẩn trên máy tính cầm tay CASIO fx 580VNX
BƯỚC

2a
Xem thêm bài viết xác định nhanh toạ độ đỉnh, phương trình trục đối xứng parabol trên casio fx
580vnx
c. Parabol có đỉnh I (1, 4) và đi qua điểm A(3;0) nên ta có hệ:

 b
 2a  1
 2a  b  0
a   1



a  b  c  4  a  b  c  4  b  2
9a  3b  c  0


9a  3b  c  0
c  3


Hướng dẫn giải hệ phương trình 3 ẩn trên máy tính cầm tay CASIO fx 580VNX
BƯỚC

1

QUY TRÌNH BẤM PHÍM

CASIO FX 580VNX HIỂN THỊ

Mở chức năng giải hệ phương trình 3 ẩn:


5
6
7
8

A
A
C
C

9
10
11
12

C
A
C
A

Câu 13: (1đ)
Trường hợp 1: x  0

x  3
 x  1

Phương trình trở thành x 2  2 x  3  0  
So với điều kiện ta nhận x  3
Trường hợp 2: x  0

 y  10

Theo giả thiết của bài toán ta có hệ 

Hướng dẫn giải hệ phương trình 2 ẩn trên máy tính cầm tay CASIO fx 580VNX

Chuyên trang chia sẻ tài liệu ứng dụng máy tính cầm tay

14


BƯỚC

QUY TRÌNH BẤM PHÍM

CASIO FX 580VNX HIỂN THỊ

Mở chức năng giải hệ phương trình 2 ẩn:

1

w912

Nhập hệ số của hệ phương trình:
2

6=2=50=2=4=50=
=

Câu 16: (1đ)

2

3

Mở chức năng giải phương trình bậc 2:

w922

Nhập hệ số của hệ phương trình:

4=4=2=

Nhấn phím = đến khi máy hiển thị GTNN của hàm số

Chuyên trang chia sẻ tài liệu ứng dụng máy tính cầm tay

16


ĐỀ SỐ 03
Câu 1: (1đ)
A  B  (0;3]
A  B  (1;7)

Câu 2: (3đ)
a. Điều kiện xác định của hàm số: 2  x  0  x  2 . Vậy TXĐ: D 

\{2} .

1

b  4
x
b. Ta có y  x  1  1  
 x  2




khi x  1

TXĐ: D 
Bảng biến thiên:


x

khi x  1

-1



y



Bảng giá trị:

Chuyên trang chia sẻ tài liệu ứng dụng máy tính cầm tay



x  D, f ( x) 

( x)3  ( x).  x
2( x)



 x3  x x
2 x



x3  x x
2x

 f ( x) nên hàm số đã cho là hàm số

chẵn
Hướng dẫn giải kiểm tra tính chẵn lẻ của hàm số trên máy tính cầm tay CASIO fx 580VNX

Chuyên trang chia sẻ tài liệu ứng dụng máy tính cầm tay

18


BƯỚC

QUY TRÌNH BẤM PHÍM


là hàm số chẵn.

Câu 5: (1đ)

Ta có 2 x  2  m  x 1  2 x  2  x  1  m (1)

Chuyên trang chia sẻ tài liệu ứng dụng máy tính cầm tay

19


Số nghiệm của phương trình (1) là số giao điểm của đồ thị hàm số
(C ) : y  2 x  2  x  1 và đường thẳng y  m .
3x  3 khi x  2
 x  5 khi x  2

Ta có: y  2 x  2  x  1  
Đồ thị hàm số (C ) :

Dựa vào độ thị ta có để phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt thì 3  m  5

Chuyên trang chia sẻ tài liệu ứng dụng máy tính cầm tay

20


ĐỀ SỐ 04
Câu 1: (2đ)
a. P :"x  , x 2  2 x  1  0" là mệnh đề đúng
b. Mệnh đề A(n)  B(n) là “Nếu n là số chẵn thì n 2 là số chẵn”. Đây là mệnh đề đúng vì n là số

 2  2m  2  2  m  5
Ta có A  B     B  
 2m  2  m  1  2m  2  m  1



Chuyên trang chia sẻ tài liệu ứng dụng máy tính cầm tay

21


ĐỀ SỐ 05
ĐÁP ÁN
1
2
3
4
5
6
B
D
C
B
D
A
11
12
13
14
15

18
B

9
A
19
C

10
D
20
B

D.  2  10 .

C. 1  1  3 .

Lời giải
7  x  7 không là mệnh đề, vì không xác định được đúng hoặc sai.
Câu 2: Cho n  N . Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
A. n 12 thì n 3 .
B. n 12 thì n 4 .
C. n 12 thì n 6 .
D. n 12 thì n 24 .
Lời giải
Vì 3, 4, 6 là ước của 12 nên n 12 thì n 3 , n 4 , n 6 hay A, B, C đúng.
Với n  36 12 thì n không thỏa n 24 .
Câu 3: Cho P  n   2n2  n  2, n 
A. n  1 .


2[d+[+2

3

Nhập các giá trị START, END, STEP
==1=7=1=

4

Nhấn phím = và đánh giá bảng kết quả

Ta thấy các giá trị f (1)  5 3, f (3)  23 3, f (7)  107 3, f (5)  57 3 nên ta chọn đáp án C
Câu 4: Mệnh đề nào sau đây đúng
A. “ 3  5  7 ”.
B. “ 12  4  2  3 ”.
C. “Tam giác ABC vuông tại A khi và chỉ khi AB2  BC 2  AC 2 ”.
D. “ x  , x2  0 ”.
Lời giải.
Ta thấy đáp án B có dạng P  Q trong đó P sai, Q đúng nên mệnh đề P  Q đúng.
Đáp án C sai vì “Tam giác ABC vuông tại A khi và chỉ khi AB2  AC 2  BC 2 ”
Đáp án D sai vì 0  R,02  0
Câu 5: Gọi M là tập hợp tất cả các học sinh của lớp 10A, N là tập hợp các học sinh nam và P là
tập hợp các học sinh nữ của lớp 10A. Chọn khẳng định sai:
A. P  N  M .
B. N  M .
C. N  P  M .
D. CM N  N .
Lời giải
Vì P  N    M  Đáp án A đúng
Các tập hợp N , P là các tập con của M  Các đáp án B, C đúng

A. A  0; 2 .

B. A  14;5;12 .

C. A  1;3 .

D. A  0;1;2;3;4;5;12 .
Lời giải

Dễ thấy 1;3  1;2;3;4;5;12
Câu 9: Cho số gần đúng a  2841675 với độ chính xác d  300 . Hãy viết số quy tròn của số a .
A. 2841000 .
B. 2841 .
C. 2842000 .
D. 2841700 .
Lời giải
Vì độ chính xác đến hàng trăm ( d  300 ) nên ta làm tròn a đến hàng nghìn theo quy
tắc làm tròn số.
Câu 10: Cho mệnh đề chứa biến P  x  : “với x  , x  x ”. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. P  0  .

1
C. P   .
2

B. P 1 .

D. P  2  .

Lời giải

C. 14 .

D. 16 .

Lời giải
Số phần tử của A là 4 nên A có số tập con là 24  16. .



Câu 14: Cho tập hợp B  n 

*



3  n2  100 . Số phần từ của B là

A. 5 .

B. 6 .



B  n

*

C. 7 .

D. 8 .

B  x  : x2  4  0
 x  2
x2  4  0  
 x  2 
 B  2

Câu 16: Chiều cao của tòa nhà cao tầng đo được là h  41,35m  0,05m . Khi đó số quy tròn của
chiều cao h  41,35m là:
A. 41m .

B. 41, 4m .

C. 41,3m .

D. 41,34m .

Lời giải
Vì độ chính xác đến 2 chữ số sau phần thập phân nên ta làm tròn a đến hàng nghìn
theo quy tắc làm tròn số.
Câu 17: Cho c  3,1416 là những giá trị gần đúng của π. Hãy ước lượng sai số tuyệt đối của c .
A. 102 .

B. 103 .

C. 104 .

D. 104 .

Lời giải
Viết π ≈ 3,1416 ta mắc phải sai số tuyệt đối không quá 10-4.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status