45 BÀI TOÁN VỀ TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ - CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT
MỨC ĐỘ 1 + 2: NHẬN BIẾT + THÔNG HIỂU
CHUYÊN ĐỀ: HÀM SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN
x3
3 x 2 2 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến có
Câu 1: Cho hàm số y
3
hệ số góc k = -9.
A. y 16 9 x 3 .
B. y 16 9 x 3 .
C. y 9 x 3 .
D. y 16 9 x 3 .
Câu 2: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 2 x 2 tại điểm có hoành độ x 1 là
A. 2 x y 0.
B. 2 x y 4 0.
C. x y 1 0.
D. x y 3 0.
Câu 3: Tìm số tiếp tuyến của đồ thị hàm số y 4 x 3 6 x 2 1, biết tiếp tuyến đó đi qua điểm M(-1;-9).
A. 3.
B. 2.
D. y 2 x y 3 0 và 2 x y 1 0.
Câu 6: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y
A. 0.
Câu 7: Cho hàm số f x
B. 2.
1
x 2
x4 x2
1 tại điểm có hoành độ x 1 là:
4
2
C. -2.
và g x
4
0 và 2 x y 2 0.
3
x2
2
D. 3.
. Gọi d1, d2 lần lượt là tiếp tuyến của mỗi đồ thị hàm số
D. y x
11
3
2x 1
C . Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến đó cắt trục
x 1
Ox,Oy lần lượt tại các điểm A,B thỏa mãn OA = 4OB là:
Câu 9: Cho hàm số y
1
A. .
4
B.
1
4
C.
1
1
và
4
4
Câu 13: Có bao nhiêu tiếp tuyến với đồ thị C : y
A. 0.
B. 1.
D. y x 19
3 4x
đi qua điểm M(0;1)?
2x 1
C. 2.
D. 3.
Câu 14: Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị C : y x 3 3 x 2 tại điểm M(-1;2)
A. y 2.
B. y 3 x 1
C. y 3 x 5
D. y 3 x 1
2x 3
có đồ thị (C). Tìm các điểm M thuộc đồ thị (C) mà tiếp tuyến tại đó vuông
x 1
góc với đường thẳng y 4 x 7.
Câu 16: Cho hàm số y
5 3
x x 2 4 có đồ thị (C). Tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x0 3 có hệ
3
số góc là:
A. 3.
B. 40.
C. 39.
D. 51.
Câu 17: Cho hàm số y x 3 3 x 2 2 có đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến của (C) mà hệ số góc lớn nhất
là:
2
A. y 3 x 1
Câu 18: Cho hàm số y
B. y 3 x 1
C. y 3 x 1
D. y 3 x 1
x 1
C. y x 1.
D. y x 1
2x 1
tại điểm A(2;3) là:
x 1
C. y 3 x 3
D. y x 1
Câu 21: Cho hàm số y x 3 3 x 2 6 x 5. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số có hệ số góc nhỏ nhất có phương
trình là
A. y 3 x 9
B. y 3 x 3
C. y 3 x 12
D. y 3 x 6
Câu 22: Cho hàm số y x 3 3 x 2 2. hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số đã cho tại điểm có hoành
độ x 2 là:
A. 6.
B. 0.
C. -6.
x 3
có đồ thị (C) và điểm A a;1 . Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của a
x 1
để có đúng một tiếp tuyến của (C) đi qua A. Tổng giá trị tất cả các phần tử của S bằng:
Câu 25: Cho hàm số y
A.
4
3
B. 2
C.
7
2
D. -5
Câu 26: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 4 3 x 2 1 tại điểm có tung độ bằng 5 là
A. y 20 x 35; y 20 x 35.
B. y 20 x 35.
C. y 20 x 35.
D. y 20 x 35; y 20 x 35.
1
sao cho tiếp tuyến của (C) tại M cùng với
x 1
các trục tọa độ tạo thành một tam giác có diện tích bằng 2. Khi đó
Câu 30: Gọi M a; b là điểm trên đồ thị (C) của hàm số y
A. ab 3.
B. ab -1.
Câu 31: Số tiếp tuyến của đồ thị hàm số y
A. 0.
C. ab 4.
D. ab 2.
3x 1
song song với đường thẳng y 2 x 1 là
x 3
B. 2.
C. 3.
D. 1.
Câu 32: Biết đường thẳng y x là tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 2 bx c tại điểm M(1;1). Tìm các số
thực b, c.
Câu 35: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y ln x 2 x 1 tại điểm có hoành độ x 1
A. y x 1
B. y x 1
C. y x 1 ln 3
D. y x 1 ln 3
Câu 36: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x. ln x tại điểm có hoành độ bằng e là:
A. y 2 x 3e
B. y x e
C. y ex 2e
D. y 2 x e
1
1
Câu 37: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số f x x 3 x 2 4 x 6 tại điểm có hoành độ là nghiệm của
3
2
phương trình f '' x 0 có hệ số góc bằng
4
A. -4.
1
x 1
2
2
B. y
1
1
x 1
4
2
C. y
1
1
x 1
4
2
D. y
1
1
x 1
2
2
Câu 39: Cho hàm số y x 3 3 x 2 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại gaio điểm của
B. 1.
C. 2.
D. 0.
Câu 43: Cho hàm số y ax 3 bx 2 cx d a 0 có đồ thị (C), tiếp tuyến của (C) có hệ số góc đạt giá trị
bé nhất khi nào?
A. a < 0 và hoành độ tiếp điểm bằng
b
.
3a
C. a > 0 và hoành độ tiếp điểm bằng
B. a < 0 và hoành độ tiếp điểm bằng
b
.
3a
b
b
. D. a < 0 và hoành độ tiếp điểm bằng
.
3a
3a
4-B
5-A
6-C
7-A
8-C
9-A
10-D
11-B
12-C
13-C
14-B
15-C
16-C
17-C
18-A
34-A
35-A
36-D
37-D
38-C
39-B
40-C
41-C
42-B
43-C
44-D
45-B
Câu 1: Chọn D.
Phương pháp:
Phương trình tiếp tuyến của hàm số y f x0 tại điểm x0 ; f x0 là y f x0 f ' x0 x x0 1 .
Hệ số góc là k f ' x0 , sử dụng điều này để tìm điểm x0 sau đó thay vào (1) để tìm phương trình tiếp
tuyến.
Cách giải:
Khi đó ta có phương trình tiếp tuyến tại A là: y 12 x02 12 x0
x x0 4 x03 6 x02 1
Mà tiếp tuyến đi qua điểm M(- 1; - 9) nên ta có:
9 12 x02 12 x0
x x0 4 x03 6 x02 1
9 12 x02 12 x03 12 x0 12 x02 4 x03 6 x02 1
8 x03 6 x02 12 x0 10 0
4 x03 3 x02 6 x0 5 0
x0 1 4 x02 x0 5 0
x0 1
.
x0 5
4
Phương trình có 2 nghiệm thực nên có 2 tiếp tuyến đi qua M.
x 3, y 4
2
Với x 1; y
4
4
10
thì d1 : y 2 x 1 hay d1 : y 2 x
3
3
3
Với x 3; y 4 thì d2 : y 2( x 3) 4 hay d2 : y 2 x 2
Câu 6: Chọn C.
Phương pháp:
Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y f x tại điểm x x 0 là k f ' x0 .
Cách giải:
Ta có y ' x 3 x hệ số góc tại x 1 là k y ' 1 2
Câu 7: Chọn A.
Phương pháp:
Giải phương trình hoành độ giao điểm.
Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y f x tại điểm có hoành độ x0 là f ' x0 , nhận xét về hệ
số góc của 2 tiếp tuyến.
Cách giải:
Phương trình hoành độ giao điểm:
1
f x
2
g ' x 2 x g ' 1 2
. 2 1 nên d1 d2 .
8
Câu 8: Chọn C.
Phương pháp:
+) Giải phương trình y '' 0 ta được nghiệm x x0 . Khi đó ta tìm được y x x0 y0 M x0 ; y0 .
+) Khi đó phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M x0 ; y0 là: y y ' x0 x x0 y0 .
Cách giải:
Ta có: y ' x 2 2 x y '' 2 x 2 y '' 0 2 x 2 0 x 1.
4
4
Với x 1 ta có: y 1 M 1; .
3
3
Khi đó phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M là: y y ' 1 x 1
4
4
7
x 1 x .
3
3
Giả sử x0 ; y0 là điểm thuộc đồ thị hàm số (C) có tiếp tuyến đi qua gốc tọa độ O
Ta có: y ' 4 x 3 4 x
Ta có phương trình đường thẳng tiếp tuyến tại điểm x0 ; y0
x x0 y0
y 4 x03 4 x0 x x0 x04 2 x02
y 4 x03 4 x0
9
Thay (0;0) vào phương trình trên ta được:
0 4 x03 4 x0 0 x0 x04 2 x02
x0 0
3 x04 2 x02 0 x02 3 x02 2 0
2
3
0
-
4
0
+
4
-5
Vậy phương trình đường tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là y = -5.
Câu 12: Chọn C.
Phương pháp:
Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y f x tại điểm có hoành độ x0 là y ' x0 và có phương
trình y f ' x0 x x0 y0
Cách giải:
2
Ta có y ' x 2 6 x 1 y ' x0 x02 6 x0 1 x0 3 8 8 là hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm
số tại điểm có hoành độ x0, khi đó hệ số góc nhỏ nhất bằng -8 khi và chỉ khi x0 3.
Tại x0 3 ta có y0 14.
Vậy phương tình tiếp tuyến cần tìm là y 8 x 3 14 8 x 10
Câu 13: Chọn C.
Phương pháp:
Tiếp tuyến đi qua M(0;1)
2
2 x0 12
3 4 x0
2
1 2 x0 3 4 x0 2 x0 1 2 x0 1
2 x0 1
x0 1
1
x
0 3
2 x0 8 x02 10 x0 3 4 x02 4 x0 1 12 x02 16 x0 4 0
Nhận thấy phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt nên có 2 tiếp tuyến thỏa mãn đề bài.
Câu 14: Chọn B.
Phương pháp:
Áp dụng công thức phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x0 là y y ' x0 x x0 y0
Cách giải:
Nhận thấy điểm M thuộc đồ thị hàm số đã cho
2
Ta có: k y '
2
4
3
x 1 2
x 3 y 3
x 1
M 3;
2
2
Câu 16: Chọn C.
Phương pháp:
Hệ số góc của tiếp tuyến của đường cong y f x tại điểm x0 bằng f ' x0 .
Cách giải:
y
5 3
x x 2 4 y ' 5x 2 2 x
3
y ' 3 5.32 2.3 39
, x 2 .
12
Hoành độ tiếp điểm M là nghiệm của phương trình
x 1
0 x 1 M 1;0 .
x2
Phương trình tiếp tuyến tại M có dạng y y ' 1 x 1 0 y
1
1
1
x 1 x x
3
3
3
Câu 19: Chọn A.
Phương pháp:
Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên khoảng K và có đồ thị là được cong (C), phương trình tiếp
tuyến của (C) tại điểm M a; f a , a K là: y f ' x x a f a .
Cách giải:
y
4
2 1
y x 2 3 x 5 .
2
1 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y
2x 1
tại A(2;3) là:
x 1
Câu 21: Chọn D.
Phương pháp:
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y f x tại điểm M x0 ; y0 có hệ số góc là: k f ' x0 .
Cách giải:
y x 3 3 x 2 5(C) y' 3x 2 6 x 6
Lấy M x0 ; y0 C . Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 3 3 x 2 6 x 5 tại điểm M có hệ số góc
2
k 3 x02 6 x0 6 3 x0 1 3 3 kmin 3 x0 1 0 x0 1
x0 1 y0 12 3.12 6.1 5 9
Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M là: y y ' 1 . x 1 y 1 y 3. x 1 9 y 3 x 6
13
Câu 22: Chọn B.
Phương pháp:
Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y f x tại điểm có hoành độ x0 là k f ' x0 .
Cách giải:
x2
giao với trục tung tại M 0;2 .
x 1
Ta có đồ thị hàm số y
Phương trình tiếp tuyến tại M(0;2) là y y ' 0 x 0 2 y x 2
Câu 25: Chọn B.
Phương pháp:
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y f x tại điểm M x0 ; y0 thuộc đồ thị hàm số là:
y f ' x0 x x0 y0 .
Cách giải:
Ta có: y '
1 1.3
1 x
2
2
x 12
.
x0 1
x0 1
2
Đường thẳng d đi qua A a;1 1
x 2 6 x0 3
a 0
x0 12
x0 12
2
x02 2 x0 1 2 a x02 6 x0 3
2 x02 8 x0 2 a 4 0 (*)
Để có đúng 1 tiếp tuyến của đồ thị đi qua A thì phương trình (*) có nghiệm suy nhất
' 0 16 2 2 a 4 0
8 2a 4 0
a 2.
S 2 .
Câu 26: Chọn D.
Phương pháp:
Sử dụng phương pháp viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm
Cách giải:
Gọi M m;5 C suy ra m 4 3m 2 1 5 m 2 4 m 2.
y ' 2 20
Ta có y ' 4 x 3 6 x
y 4 x03 4 x0 3 x 3 x04 2 x02 3 x0 3
y 4 x03 4 x0 3 x x0 x04 2 x02 3
Tiếp tuyến của đồ thì (C) song song với đường thẳng y 3 x 2018
x0 1
x0 1
4 x 3 4 x 3 3
x0 0
0
0
x0 0
x
1
4
2
3 x0 2 x0 3 x0 3 2018 0
x0 1
3 x 4 2 x 2 3 x 3 2018
0
0
0
Vậy có tất cả 3 tiếp tuyến thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 29: Chọn C.
x 1
2
y 'a
1
a 1
2
và y a
Khi đó, phương trình tiếp tuyến của (C) tại M là y
1
.
a 1
1
1
x
2a 1
.
x a y
2
2
2 a 1
4
2 a 1 2
a 1
2
Suy ra b
1
1
3
4. Vậy tích ab . 4 3.
3
a 1
4
1
4
Câu 31: Chọn D.
Phương pháp:
Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số, sử dụng điều kiện để hai đường thẳng song song để xác
định số tiếp tuyến cần tìm.
Cách giải:
Gọi M a; y a C , có y ' a
y y a y ' a x a y
8
y 2 x 5 7
y 2 x 17
Khi đó, phương trình
.
y
2
x
1(ktm)
y
2
x
1
1
Câu 32: Chọn D.
17
Phương pháp:
x
2
x 1
y ' 0 1; y 0 1 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành
độ x 0 là: y y ' 0 x 0 y 0 1 x 0 1 x 1
Câu 35: Chọn A.
Phương pháp:
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
y f x
tại điểm có hoành độ
x0
là:
y f ' x0 x x0 y0 .
Cách giải:
Ta có: y '
2x 1
x2 x 1
y ' 1 1
18
Câu 38: Chọn C.
Phương pháp:
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y f x tại điểm M x0 ; y0 là y f x0 f ' x0 x x0
Cách giải:
TXĐ: \ 1 .
Ta có y '
x2 2x 2
x 12
1
1
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm A 1; là: y y ' 1 x 1
2
2
Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là d : y
1
1
x 1 .
4
2
Câu 39: Chọn B.
Phương pháp:
19
Vậy có hai tiếp tuyến song song với trục hoành.
Câu 41: Chọn C.
Phương pháp:
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y f x tại điểm có hoành độ
x x0 là
y f ' x0 x x0 y0 .
Cách giải:
TXĐ: D = R.
2
Ta có y ' 3 x 2 6 x 9 y ' x0 3 x02 6 x0 9 3 x02 2 x0 1 6 3 x0 1 6 6
y ' x0 min 6 x0 1 y0 2
Do đó phương trình tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất là y 6 x 1 2 6 x 4.
Câu 42: Chọn B.
Phương pháp:
Tìm điều kiện để hàm số có hai điểm cực trị và yCD . yCT 0.
Cách giải:
20
Ta có y ' 3 x 2 x 3m
Để hàm số có 2 cực trị 0 m 1.
Câu 44: Chọn D.
Phương pháp:
Cho hàm số C : y f x
Khi đó phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M x0 ; y0 C là: y f ' x0 x x0 y0
f ' x0 6
Tiếp tuyến song song với đường thẳng d : y 6 x 4
f ' x0 . x0 y0 4
Cách giải:
Ta có: y ' 3 x 2 3
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M x0 ; y0 C là:
y 3 x02 3 x x0 y0
21
y 3 x02 3 x 2 x03 2.
y 3 x02 3 x 3 x03 3 x0 x03 3 x0 2
3 x 2 3 6
0
Tiếp tuyến song song với đường thẳng d : y 6 x 4
4
SOAB .6 82.
12
2
82
22