Ma trận đề kiểm tra đại số k10 Bài số 1
Năm học 2010 2011
Câu Kiến thức
Mức độ cần đạt Tổng
điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
I
Mệnh đề và áp dụng mệnh đề
1
1
1
2
3
II
Số gần đúng và sai số
1
22
III
Các phép toán trên tập hợp
1
3
3
IVa
Các phép toán trên tập hợp
1
1
1
1
Có học sinh không học bài cũ ở nhà trớc khi đến lớp.
2/ Cho định lí: Nếu m, n là hai số tự nhiên lẻ thì m
2
+ n
2
là một số tự nhiên chẵn
a/ Nêu giả thuyết và kết luận của định lí trên.
b/ Sử dụng thuật ngữ điều kiện cần để phát biểu lại định lí đó.
Câu II: (2 điểm)
Một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là a =
24,351 0,05m m
và b =
18, 45 0,02m m
.
Chứng minh rằng: chu vi của hình chữ nhật là P=
85,602 0,14m m
và xác định các
chữ số chắc của P.
Câu III: ( 3 điểm)
1/ Cho hai tập con của tập số thực A =
)
2;5
và B =
(
2;7
1/ Viết lại tập A dới dạng liệt kê các phần tử .
2/ Tìm các tập hợp B và C, biết:
AB C =
;
{ }
3;6;9B C =
và
{ }
1;5;7;8\B C =
.
B: Ban cơ bản D
Câu IVb: (2 điểm)
Cho hai tập hợp : A =
{ }
2
/( )( 2) 0x Z x x x =
và B =
{ }
0;1;2;3;4
1/ Viết lại các tập hợp A dới dạng liệt kê các phần tử.
2/ Tìm tất cả các tập hợp C, biết:
BA C =
.
P N
Biu im chm bi kim tra s 1 mụn i s 10 ( 45)
Câu
Ni dung lm c i
m
Câu 1
(2)
85,602 0,14 2 2 85,602 0,14m m P a b m m = + +
2 2 85,602 0,14P a b m m = + =
Vy chu vi hỡnh ch nht l P=
85,602 0,14m m
.
Chú ý: Học sinh mà tính
2( ) 2(24,351 0,05 18,45 0,02 ) 85,602 0,14P a b m m m m m m= + = + =
thì cho 0.5 điểm
0.25
0.25
0.25
0.25
+ độ chính xác của P : d = 0,14
+Có 0,05 < d < 0,5 => chữ số 5 ở hàng đơn vị là chữ số chắc
=> P có 2 chữ số chắc là: 8; 5
0,25
0.5
0.25
Câu 3
(3)
1/(2)
+
[ ]
2;7A B =
;
(2;5)A B =
[ ] [ ]
2;2 5;7( ) \ ( )A B A B =
.
1;2;3;4;5;6;7;8;9;10
1
2/(1đ): +
{ }
1;3;5;6;7;8;9( \ ) ( )B B C B C= =
+
{ }
2;3;4;6;9;10( )\ ( )C B C B B C= =
Chú ý: Học sinh mà lí luận và đa ra kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa
0.5
0.5