Chuyên đề Phân tich và tổng hợp lực - Pdf 67

RÈN LUYỆN _BTập T. Nghiệm :_ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM  Biên soạn : Thầy Lê Ngọc Võ
Chuyên đề 2

I. CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ
– Khi vật chuyển động có gia tốc , ta bảo có ……. td lên vật đó .
– Lực là đại lượng véc tơ . Véc tơ lực có hướng là hướng của gia tốc do lực truyền cho
vật.
– Tổng hợp lực là …………. nhiều lực với tác dụng đồng thời vào một vật bằng …………….
có tác dụng giống hệt như tác dụng của toàn bộ những lực ấy.
–  Hợp lực của hai lực đồng quy được xác đònh theo quy tắc ……………………………. Mà hai cạnh
là những véc tơ biểu diễn ……………………………………………………….
–  Phương pháp phân tích lực là ………………………… một lực bằng ………… hay ……………………… tác
dụng đồng thời và gây hiệu quả  ………………………… như lực ấy.
II. 
Dạng 1: HP LỰC ĐỒNG QUY
1. Tổng hợp hai lực đồng quy :
F
=
1
F
+
2
F
(với |F
1
– F
2
|

F


+ F
2
 Nếu
1
F

↑↓

2
F
: F = |F
1
– F
2
|
 Nếu
1
F
hợp với
2
F
một góc α thì : F =
α
cos2
21
2
2
2
1
FFFF

yx
PP
+
(với P
x
= Psinα và P
y
= Pcosα).
III.VẬN DỤNG
1. Cho hai lực F
1
= F
2
= 60 N. Hợp với nhau một góc α = 60
0
. Hợp lực của hai lực nói trên là :
A. F = 30 N.

B. F = 30 N

.

C. F = 60 N

. D. F = 30N

2. Cho hai lực F
1
và F
2

. D. F = 63,5 N

Trang 1
LỰC _ TỔNG HP VÀ PHÂN TÍCH LỰC
10 NC
MẪU
α/2
F
2
F
F
1
α
F
2
O
F
1
F
RÈN LUYỆN _BTập T. Nghiệm :_ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM  Biên soạn : Thầy Lê Ngọc Võ
4. Cho hai lực đồng quy có độ lớn F
1
= 16 N và F
2
= 12 N . Độ lớn của hợp lực của hai lực
nói trên có thể có giá trò nào dưới đây ?
A. F = 3,5 N.

B. F = 33,2 N


có độ lớn bằng nhau F
1
= F
2
= F
3
= F
0
và nằm trong cùng một mặt phẳng . Biết rằng lực
F
2
làm thành với hai lực F
1
và F
3
những góc đều nhau là 60
0

A. F
hl
= 2,5F
0
.

B. F
hl
= F
0
.


.

C. α = 30
0
.

D. α = 90
0
.

8. Một chiếc mắc áo treo vào điểm chính giữa của dây thép AB. Khối lượng tỏng cộng của
mắc áo là 3 kg. Biết AB = 4 m ; CD = 10 cm. Tính lực kéo của mỗi nửa sợi dây ?
A. T = 250 N .

B. T = 320N .

C. T = 150 N .

D. T = 300 N .

Trang 2
D
C
A
B
Hết
RÈN LUYỆN _BTập T. Nghiệm :_ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM  Biên soạn : Thầy Lê Ngọc Võ

Một vật rơi tự do ở nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s
2

. C. t

= 0,01 s

D. t

= 0,25 s

11.Một vật rơi tự do ở nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s
2
. Trong 2 giây cuối vật rơi
được 180 m. Tính thời gian và độ cao của nơi buông vật ?
A. t

= 10 s

; h = 200 m . B. t

= 10 s

; h = 500 m .
C. t

= 15 s

; h = 500 m . D. t

= 15 s

; h = 250 m .

D. h
max
= 12 m

14.Vận tốc của vật khi chạm đất.
A. v

= 25 m/s

. B. v

= 22,5 m/s

. C. v

= 20,5 m/s

. D. v

= 15 m/s

 Có hai vật rơi tự do từ hai độ cao khác nhau xuống đất. Biết thời gian rơi của vật I gấp
đôi thời gian rơi của vật II. Hãy so sánh . . .?
 Sử dụng dữ kiện trên, trả lời các câu 8, 9 .
15.Hãy so sánh quãng đường rơi (độ cao ban đầu ) của hai vật ?
A. Quãng đường rơi của vật II bằng quãng đường rơi của vật I. 

B. Quãng đường rơi của vật I gấp đôi quãng đường rơi của vật II. 

C. Quãng đường rơi của vật II gấp đôi quãng đường rơi của vật I. 


.
C. h =115,5 m ;

t

= 4,5 s

. D. h =101,25 m ;

t

= 4,5 s

.
18.Vận tốc của vật lúc chạm đất.
A. v

= 22,5 m/s

. B. v

= 45 m/s

. C. v

= 25 m/s

. D. v


= 20 s

.
23.Một ôtô chuyển động nhanh dần đều trên hai đoạn đường liên tiếp 50 m và 54m ứng với
thời gian lần lượt là 5 s và 3 s. Tính gia tốc và vận tốc ban đầu của ôtô nói trên.
A. a = 5 m/s
2
; v

= 1,5 m/s. B. a = 3,5 m/s
2
; v

= 2,5 m/s.
C. a = 5 m/s
2
; v

= 2,0m/s. D. a = 5,2 m/s
2
; v

= 2,5 m/s.
 v
2
= = 45 km/h ;  v

= = 55,38 km/h
 Lúc 8 giờ một ôtô chuyển động thẳng đều từ A đến B với vận tốc v
A

= 25 km
C. d
10
= 5 km; d
12
= 10 km D. d
10
= 15 km; d
12
= 20 km
26. Hai tỉnh A và B cách nhau 60 km. Lúc 8 giờ ô tô thứ nhất xuất phát từ A chuyển động
đều về B với tốc độ v
A
= 30 km/h. Ba mươi phút sau, ô tô thứ hai xuất phát từ B chuyển động
thẳng đều về A với tốc độ v
B
= 30 km/h . Chọn trục Ox trùng với đường thẳng quỹ đạo AB,
chiều dương từ A đến B. Gốc thời gian là lúc xe thứ nhất bắt đầu chuyển động. Xác đònh vò
trí và thời điểm xe thứ hai đuổi kòp xe thứ nhất.
A. x
A
= 64,5 km ; 10 giờ 15phút. B. x
A
= 37,5 km ; 9 giờ 15 phút.
C. x
A
= 75 km ; 9 giờ 30 phút. D. x
A
= 45 km ; 9 giờ 30 phút.
27. Lúc 8 giờ một người đi xe đạp với tốc độ đều v = 12km/h gặp người đi bộ ngược chiều

 Lúc 7 giờ sáng ôtô thứ nhất xuất phát từ A chuyển động thẳng đều với vận tốc v
1
=
35km/h để đi đến B. 10 phút sau ôtô thứ hai xuất phát từ B chuyển động đều với vận tốc v
2
=
45km/h và đi về A. Đến 9 giờ thì hai xe gặp nhau. Xác đònh độ dài quãng đường AB.145
km
Trang 5
Hết
RÈN LUYỆN _BTập T. Nghiệm :_ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM  Biên soạn : Thầy Lê Ngọc Võ
II. ĐỊNH LUẬT I NIUTON
1. Đònh luật : Nếu một vật không chòu tác dụng của các vật khác thì nó giữ nguyên trạng
thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.
2. Ý nghóa của đònh luật :
 Xu hướng giữ nguyên trạng thái đứng yên.
 Xu hướng giữ nguyên trạng thái chuyển động thẳng đều.
 Còn gọi là đònh luật quán tính.
III. ĐỊNH LUẬT II NIUTON
1. Đònh luật :
m
F
a
hl
=
hay
amF
hl
.
=


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status