THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT & TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM XÂY LẮP TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN TỔNG HỢP & ĐẦU TƯ TÂN RẠNG ĐÔNG - Pdf 68

thực trạng kế toán chi phí sản xuất & tính giá thành sản
phẩm xây lắp tại công ty cổ phần tổng hợp & đầu t tân
rạng đông
2.1.Giới thiệu về C.TY CPTHĐT & XD TÂN R ạ NG ĐÔNG :
2.1.1.Quá trình hình thành và phát ttriển của Công ty CPTHĐT & TH TÂN
RạNG ĐÔNG :
a.Quá trình hình thành :
- Công ty CPTH & ĐT TÂN RạNG ĐÔNG là một đơn vị hạch toán kế toán
độc lập.
-Công ty đợc cấp giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh số : 3603000017 do
phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở kế hoạch đầu t tỉnh Phú Yên cấp ngày
18/06/2003 & đăng ký sửa đổi lần 01 ngày 26/04/2006.
- Địa chỉ trụ sở chính : Thôn Phú Thứ - Hoà Bình 2 - Tây Hoà - Phú Yên,địa chỉ
trụ sở giao dịch : 148-150 Nguyễn Văn Linh- P. Phú Lâm-TP.Tuy Hoà.
- Công ty chính thức đi vào hoạt động vào ngày 26/04/06 với hình thức là công
ty cổ phần tổng hợp.
b.Quá trình phát triển :
Trong những năm mới thành lập tuy gặp nhiều khó khăn nhng công ty vẫn
đứng vững và ngày càng phát triển mạnh đuổi kịp với yêu cầu thị trờng ,và dần tạo
chổ đứng vững chắc cho mình,công ty luôn lấy chất lợng CT ,tiến độ thi công đạt yêu
cầu kỹ thuật,mỹ thuật CT là những tiêu chí hàng đầu của công ty do vậy mà công ty
tạo đợc uy tín rất lớn ,cho tới nay doanh thu hành năm của Công ty không ngừng đợc
nâng cao và ổn định.
2.1.2.Chức năng,nhiệm vụ của công ty :
a.Chức năng :
Với đặc điểm là một công ty XD nên chức năng chính của công ty là XD các
CTXD dân dụng và công nghệp trong huyện và các huyện lân cận khác.
b.Nhiệm vụ :
- Hoạt động SXKD đúng ngành nghề nh đã ăng ký.
- Thực hiện đúng chế độ kế toán hiện hành.
- Đảm bảo KD có hiệu quả và thực hiện các nghĩa vụ đối với nhà nớc.

DT về hoạt động tài chính
17.511 124.299
CP về hoạt động tài chính
0 103.176
CP về quản lý kinh doanh
12.219.946 254.666.877
LN thuần về HĐ kinh doanh
( 889.445 ) 283.154.646
Tổng LN kế toán trớc thuế
0 283.154.646
LN sau thuế thu nhập DN 0 283.154.646
Qua bảng thống kê sau ta thấy DDT tăng rất nhanh gấp gần 8,5 lần chứng tỏ
công ty làm ăn rất có hiệu quả trong năm 2007.DT về HĐTC không cao do công ty
chỉ chuyên về mảng XDCT là chủ yếu,cũng qua bảng trên ta thấy LNT năm 2006 là
( 889.445

đ
),còn LNT năm 2007 là 283.154.646 đồng. Chủ yếu do các nguyên nhân
sau:
+ Do Công ty mới đi vào hoạt động chỉ gàn 3 năm trở lại đây nên cha tìm hiểu
kỹ về thị trờng khách hàng,về nơi tiêu thụ SPXD nên DT không đủ bù chi phí bỏ ra.
+ Do cha sắp xếp ổn định bộ may quản lý nên còn lỏng lẻo trong công tác quản
lý,chi phí quản lý DN cao,..
+ Do mới thành lập nên uy tín công ty cha có dẫn đến cha có khách hàng,với
lại đây không phải là một ngành mới nên khi bớc vào KD gặp rất nhiều khó khăn,có
nhiều đối thủ cạnh tranh có tiềm lực mạnh về TC ,về nhân sự,và kinh nghiệm thi công
CT lâu năm,..
+ Bớc sang năm 2007 khi uy tín,kinh nghiệm đã có nên C.ty nhận đợc rất nhiều
hợp đồng thi công CT,cho nên DT tăng nhanh là điều tất nhiên.
c.Những nhân tố ảnh hởng đến HĐKH của công ty :

ty,TC thực hiện KH và phơng án đầu t,chịu sự giám sát của HĐQT,kiến nghị phơng
án cơ cấu TC bộ máy & qui chế quản lý nội bộ công ty.Là ngòi đại diện cho C.ty trớc
pháp luật.
- P.giám đốc : là ngòi giúp việc trực tiếp và đắc lực nhất cho giám đốc,giúp
giám đốc trong công tác chỉ đạo SXKD của C.Ty,có nhiệm vụ thu thập thông tin từ
HĐQT
C.tịch HĐQT
Giám đốc
P.Giám đốc
P.kỹ thuật P.kế toánP.kinh doanh
Đội TCCT 3
1
Đội TCCT 2Đội TCCT 1Đội xe cơ giới
các phòng ban để báo cáo cho giám đốc biết để đề ra biện pháp,và phơng hớng phát
triển cho công ty,là ngời đại diện cho giám đốc khi giám đốc đi công tác.
- P.kinh doanh : đề ra KHKD và phơng hớng phát triển hàng năm cho C.ty và
những năm sắp tới, hoạch định chiến lợc phát triển vi mô và vĩ mô cho C.ty,giúp C.ty
kiếm đợc những hợp đồng XDCB,...Đây là bộ phận rất quan trọng rất quan trọng
trong công ty & đợc coi là bộ phận xong sống trong công ty.
- P.kỹ thuật : làm công tác kỹ thuật nh thiết kế,thi công CT,đây là bộ phận cũng
không kém phần quan trọng vì một CT có đạt về Chất lợng kỹ thuật và mỹ thuật hay
không là nhờ vào bộ phận kỹ thuật rất lớn .
- P.kế toán : hạch toán kế toán các HĐXL của công ty,giúp HĐQT,giám đốc
trong công tác quản lý công ty,lập kế hoạch vốn cho SXXL,đáp ứng kịp thời về vốn
cho thi công XDCT,nhằm thúc đẩy thi công đúng tiến độ,đạt hiệu quả cao. Lập báo
cáo về HĐSXKD trong năm,thông tin kịp thời về HĐSXKD của đơn vị mình để giám
đốc có biện pháp điều hành
,quản lý công ty cho đúng đắn kịp thời.
- Đội xe cơ giới : vận tải NVL, máy móc thiết bị,CCDC cho CT đang thi công,di
dời nhân công, NVL thừa,giúp cho quá trình SX đợc liên tục,và nhanh chóng,giúp CT

b.Hình thức sổ sách :
- C.ty Tân Rạng Đông hiện đang áp dụng hình thức kế toán Chứng từ ghi sổ :
Sơ đồ hình thức kế toán Chứng từ ghi sổ
Chứng từ kế toán
Sổ thẻ kế
toán chi tiết
Sổ quỹ
Bảng tổnh hợp
chứng từ kế toán
cùng loại
Sổ đăng ký chứng từ
ghi sổ
Chứng từ ghi sổ
Bảng tổng hợp
chi tiết
Sổ cái
Bảng cân đối số
phát sinh

* Ghi chú : Ghi cuối tháng.
Ghi hàng ngày.
Đối chiếu,kiểm tra.
- Đặc trng cơ bản của hình thức Chứng từ ghi sổ :
+ Căn cứ trực tiếp để ghi sổ kế toán tổng hợp là Chứng từ ghi sổ ,bao gồm :
Ghi theo trình tự thời gian trên Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ.
Ghi theo nội dung kinh tế trên Sổ cái.
+ Chứng từ ghi sổ đợc kế toán lập trên cơ sở từng loại CT kế toán hoặc Bảng

+ Giấy biên nhận vật t.
+ Hoá đơn Giá trị gia tăng.
+ Phiếu chi.
+ Bảng kê giá tri vật t xuất dùng.
+ Bảng kê tổng hợp chi tiền mặt.
+ Chứng từ ghi sổ.
+ Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ.
+ Sổ chi tiết Chi phí Nguyên vật liệu trực tiếp.
+ Sổ cái tài khoản 621.
b.Mẫu sổ và trình tự ghi chép sổ sách :
- Để có vật t thi công CT bộ phận thi công tiến hành xin cấp trên cấp vật t để
thi công CT,cụ thể là gửi Phiếu đề nghị cấp vật t lên Giám đốc Công ty.
Đơn vị : C.TY CPTHĐT&XD TÂN RạNG ĐÔNG cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt
nam
Địa chỉ : Thôn Phú Thứ-Hoà Bình 2-Tây Hoà-Phú Yên Độc lập - Tự do-Hạnh phúc
Phiếu đề nghị cấp vật t
Kính gửi : Ông Vi Nguyễn Hoài Thiện _ Giám đốc Công ty Tân Rạng Đông
Tôi tên là : Lơng Tấn Thanh
Địa chỉ : Bộ phận thi công Công trình
Đề nghị Ông Giám đốc cấp cho một số vật t để thi công CT : Đờng GTNT xã Hoà Phong- Tuyến
DT645 đi bờ vùng trờng Núi Cát.

Tổng cộng : 05 loại vật t. Ngày 01 tháng 03 năm 2007
Ngời đề nghị Giám đốc
(ký,họ tên) (ký,họ tên,đóng dấu)
- Sau khi đợc sự chấp nhận của cấp trên, thì kế toán tiến hành viết Phiếu xuất
kho để xuất cho công trình cần làm.
Đơn vị : C.TY CPTHĐT&XD TÂN RạNG ĐÔNG Mẫu số : 02-VT
Địa chỉ : Thôn Phú Thứ-Hoà Bình 2-Tây Hoà-Phú Yên (Ban hành theo QĐ số
15/2006/QĐ-BTC

03
04
05
Xi măng PC 40 Kim Đỉnh
Thép tròn O 18
Dây thép buộc
Que hàn
Thép lá
Tấn
Tấn
Kg
Kg
Kg
99,422
98,94
1,39
14,24
324,11
- Tổng số tiền (Viết bằng chữ) : Bảy mơi bốn triệu hai trăm ba mơi sáu nghìn ba trăm hai mơi
đồng chẵn.
- Số chứng từ gốc kèm theo :
Ngày 01tháng 03
năm 2007.
Ngời lập phiếu Ngời nhận hàng Thủ kho Kế toán trởng Giám đốc
(Ký,họ tên) (Ký,họ tên) (Ký,họ tên) (Ký,họ tên) (Ký,họ tên)
- Vật t đã đợc xuất cho CT và ngời nhận vật t viết phiếu Giấy biên nhận vật t
để làm chứng từ gốc cho công trình.
Đơn vị : C.TY CPTHĐT&XD TÂN RạNG ĐÔNG
Địa chỉ : Thôn Phú Thứ-Hoà Bình 2-Tây Hoà-Phú Yên
Giấy biên nhận vật t

04 Que hàn Kg 14,24 14,24
05 Thép lá Kg 324,11 324,11
Đơn vị bán hàng : c.ty cpthđt & xd 1.5
Địa chỉ : Km 10 QL I - An Phú TP.Tuy Hoà - Phú Yên.
Số tài khoản :
Điện thoại : ..............................................MS : 4400329692
Họ tên ngời mua hàng : Dơng Minh Bình
Tên đơn vị : c.ty cpthđt & xd tân rạng đông
Địa chỉ : Thôn Phú Thứ-Hoà Bình 2-Tây Hoà-Phú Yên
Số tài khoản :
Hình thức thanh toán : Tiền mặt MST : 4400328875
Đvt : đồng
STT Tên hàng hoá ,dich vụ Đơn vị tính Số lợng Đơn giá Thành tiền
01 Đá 1x 2
m
3
16 160.000
2.560.000
đ
Cộng tiền hàng : 2.560.000

đ
Thuế suất GTGT : 05 % Tiền thuế GTGT : 128.000
đ
Tổng cộng thanh toán : 2.688.000
đ
Số tền viết bằng chữ : Hai triệu sáu trăm tám mơi tám nghìn đồng chẵn.
Ngời mua hàng Ngời bán hàng Thủ trởng đơn vị
(Ký,ghi rõ họ tên)(Ký,ghi rõ họ tên)
(Ký,đóng dấu,ghi rõ họ tên)

Số tiền bằng chữ : Bảy
mơi tám triệu một trăm chín m-
ơi bốn nghìn ba trăm bảy mơi hai đồng.
Ngày 31 tháng 03 năm 2007.
Ngời lập biểu Kế toán trởng
(Ký,họ tên) (Ký,họ tên)
- Căn cứ vào bảng kê giá trị vật t xuất dùng ta lập đợc Chứng từ ghi sổ số 01
Đơn vị : C.TY CPTHĐT&XD TÂN RạNG ĐÔNG Mẫu số : S02a-DN
Địa chỉ : Thôn Phú Thứ-Hoà Bình 2-Tây Hoà-Phú Yên (Ban hành theo QĐ số
15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trởng
BTC)
chứng từ ghi sổ
Số : 01
Ngày 31 tháng 03 năm 2007.
Đvt :
đồng
Chứng từ
Trích yếu
Số hiệu tài khoản
Số tiền
Ghi
chú
Số Ngày Nợ Có
01 31/03 Tổng hợp vật t xuất dùng tháng 3 621 152 78.194.372
Cộng x x
78.194.372

đ
Kèm theo : Bảng kê giá trị vật t xuất dùng tháng 03 chứng từ gốc.

02 30/04 Tổng hợp vật t xuất dùng tháng 4 621 152 5.132.100
Cộng x x
5.132.100

đ
Kèm theo : Bảng kê giá trị vật t xuất dùng tháng 03 chứng từ gốc.
Ngày 30 tháng 04 năm 2007.
Ngời lập biểu Kế toán trởng
(Ký,họ tên) (Ký,họ tên)
- Vào cuối tháng ta lập Bảng tổng hợp chi tiền mặt của tháng để tổng hợp việc
mua nguyên vật liệu bên ngoài bằng tiền mặt của công trình.
Đơn vị : C.TY CPTHĐT&XD TÂN RạNG ĐÔNG
Địa chỉ : Thôn Phú Thứ-Hoà Bình 2-Tây Hoà-Phú Yên
Bảng kê tổng hợp chi tiền mặt tháng 04
Ghi có tài khoản 111.
Công trình : Đờng GTNT xã Hoà Phong- Tuyến DT645 đi bờ vùng trờng Núi Cát.
Đvt : đồng
Chứng từ
Nội dung Tổng số tiền
Ghi nợ TK
621
Ghi nợ TK
133
Số Ngày
22 02/03/07 Mua bulông 73.000 69.524 3.476
23 02/02/07 Mua đá chẻ 4.575.000 4.357.143 217.857
26 09/03/07 Mua cát đổ nền 2.793.607 2.660.578 133.029
28 10/03/07 Mua cát đổ bêtông 4.549.514 4.332.870 216.644
34 15/03/07 Mua gạch xây 10x20 2.375.000 2.261.905 113.095
37 26/03/07 Mua đá 1x2 2.688.000 2.560.000 128.000

111
16.998.885
819.944
Cộng x x
17.818.829

đ
Kèm theo : Bảng kê chi tiền mặt tháng 03 chứng từ gốc.
Ngày 31 tháng 03 năm 2007.
Ngời lập biểu Kế toán trởng
(Ký,họ tên) (Ký,họ tên)
- Tơng tự nh thế ta cũng lập đợc Chứng từ ghi sổ số 04 cho Bảng tổng hợp chi
tiền mặt tháng 04.
Đơn vị : C.TY CPTHĐT&XD TÂN RạNG ĐÔNG Mẫu số : S02a-DN
Địa chỉ : Thôn Phú Thứ-Hoà Bình 2-Tây Hoà-Phú Yên (Ban hành theo QĐ số
15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trởng
BTC)
chứng từ ghi sổ
Số : 04
Ngày 30 tháng 04 năm 2007.
Đvt :
đồng
Chứng từ
Trích yếu
Số hiệu tài khoản
Số tiền
Ghi
chú
Số Ngày Nợ Có

Số hiệu Ngày tháng
01 31/03/07 78.194.372
02 30/04/07 5.132.100
03 31/03/07 17.848.829
04 30/04/07 9.620.202
- Cộng tháng : 110.795.503
- Cộng luỹ kế đầu quý :
110.795.503
đ
- Sổ này có 01 trang đánh số từ trang số 01 đến trang số 01
- Ngày mở sổ : 31/03/07
Ngày 30 tháng 04 năm 2007.
Ngời ghi sổ Kế toán trởng Giám đốc
(Ký,họ tên ) (Ký,họ tên) (Ký,họ tên,đóng dấu)
- Để chi tiết cho CPNVL trực tiếp cho CT ta lập Sổ chi tiết chi phí nguyên vật
liệu trực tiếp tài khoản 621.
Đơn vị : C.TY CPTHĐT&XD TÂN RạNG ĐÔNG
Địa chỉ : Thôn Phú Thứ-Hoà Bình 2-Tây Hoà-Phú Yên
Sổ chi tiết chi phí nguyên vật liệu trực
tiếp
Tài khoản 621.
Công trình: Đờng GTNT Xã Hoà Phong -Tuyến DT 645 - Bờ vùng Trờng Núi Cát.
Đvt
: đồng
Ngày
tháng
ghi sổ
Chứng từ ghi
sổ
Diễn giải

30/04/07 50 05/04 Mua thép lá 111 1.274.000
30/04/07 52 12/04 Mua ống nhựa PVC O 21 111 98.402
30/04/07 58 22/04 Mua nhựa nilông lót đờng 111 7.044.800
30/04/07 62 25/04 Mua vôi màu 111 200.000
30/04/07 67 28/04 Mua sơn 111 732.000
30/04/07
30/04
Kết chuyển tính giá thành sản phẩm 154 110.795.503
- Cộng số phát sinh : 110.795.503 110.795.503
- Số d cuối kỳ : 0 0
Ngày 30 tháng 04 năm 2007.
Ngời lập biểu Kế toán trởng Giám đốc
(Ký,họ tên ) (Ký,họ tên) (Ký,họ tên,đóng dấu)
- Kế toán dựa vào Sổ chi tiết CPNVL trực tiếp tài khoản 621 và các hoá đơn
chứng từ cần thiết khác để lập Sổ cái tài khoản 621.
Đơn vị : C.TY CPTHĐT&XD TÂN RạNG ĐÔNG Mẫu số : S02c1-DN
Địa chỉ : Thôn Phú Thứ-Hoà Bình 2-Tây Hoà-Phú Yên (Ban hành theo QĐ số
15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trởng
BTC)
sổ cáI tài khoản 621
chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.
Công trình: Đờng GTNT Xã Hoà Phong -Tuyến DT 645 - Bờ vùng Trờng Núi Cát.
Đvt
: đồng
Ngày
tháng
ghi sổ
Chứng từ
ghi sổ

Địa chỉ : Thôn Phú Thứ-Hoà Bình 2-Tây Hoà-Phú Yên (Ban hành theo QĐ số
15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trởng
BTC)
chứng từ ghi sổ
Số : 05
Ngày 30 tháng 04 năm 2007.
Đvt :
đồng
Chứng từ
Trích yếu
Số hiệu tài khoản
Số tiền
Ghi
chú
Số Ngày Nợ Có
05 30/04 Kết chuyển tính giá thành sản phẩm 154 621 110.795.503
Cộng x x
110.795.503
đ
Kèm theo : 01 chứng từ gốc.
Ngày 30 tháng 04 năm 2007.
Ngời lập biểu Kế toán trởng
(Ký,họ tên) (Ký,họ tên)
2.2.2.Hạch toán Chi phí Nhân công trực tiếp :
a.Nội dung,Chứng từ sử dụng,trình tự xử lý & luân chuyển chứng từ :
- Nội dung : CPNC trực tiếp bao gồm tiền lơng phải trả CN trực tiếp sản xuất
xây lắp, CN tháo dỡ giàn giáo cốtpha,CN bảo dỡng công trình,CN uốn sắt,CN trộn
bêtông,
- CTSD,trình tự xử lý & luân chuyển chứng từ :


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status