Giáo án tổng hợp các môn lớp 1 - Tuần 5 - Tài liệu học tập - Hoc360.net - Pdf 70

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Tuần 5:</b>


<b>Học Vần: S – R </b>
<i><b>I/ Mục tiêu:</b></i>


 Học sinh đọc và viết được s, r ,sẻ ,rễ.


 Nhận ra các tiếng có âm s ,r trong các tiếng, từ. Đọc được câu ứng dụng:
Bé tô cho rõ chữ và số.


 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: rổ, rá.
<i><b>II/ Chuẩn bị:</b></i>


Giáo viên: Tranh.


Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con.
<i><b>III/ Hoạt động dạy và học:</b></i>


<b>*Hoạt động của giáo viên:</b> <b>*Hoạt động của học sinh:</b>
<b>Tiết 1:</b>


<i><b> Giới thiệu bài: s, </b></i>
r


<i><b>*Hoạt động 1:</b></i>


<i><b>Dạy chữ ghi âm </b></i>
<i><b>+ Âm s :</b></i>


-Treo tranh:




Học sinh nêu lại cấu tạo.


Gắn bảng: sẻ.


s đứng trước, e đứng sau, dấu hỏi
trên chữ e: cá nhân,lớp


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b>*Trò chơi giữa tiết:</b></i>
<i><b>*Hoạt động 2: </b></i>


<i><b>*Hoạt động 3:</b></i>


-Gọi học sinh đọc : sẻ.


-Hướng dẫn học sinh đọc phần 1.
<i><b>+ Âm r :</b></i>


-Treo tranh.
-H :Tranh veõ gì?


-H : Tiếng rễ có âm gì,dấu gì học
rồi?


Giới thiệu bài và ghi bảng : r
-Hướng dẫn học sinh phát âm r
:Giáo viên phát âm mẫu (Uốn đầu
lưỡi về phía vịm, hơi thốt ra xát
có tiếng thanh).



Gắn bảng : rễ: đọc cá nhân, lớp.
Tiếng rễ có âm r đứng trước, âm
ê đứng sau, dấu ngã đánh trên
âm ê.


rờ – ê – rê – ngã – rễ:Cá nhân,
lớp.


Lấy bảng con.


s : Viết nét xiên phải, nối nét nét
thắt, nối nét cong phải.


r: viết nét xiên phải, nối nét nét
thắt, nối nét nét móc ngược.
sẻ: Viết chữ ét sờ (s), lia bút viết
chữ e, lia bút viết dấu hỏi trên
chữ e.


rễ: Viết chữ e rờ (r), nối nét viết
chữ e, lia bút viết dấu mũ trên
chữ e, lia bút viết dấu ngã trên
chữ ê.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i><b>*Nghỉ chuyển tiết:</b></i>
<b>Tiết 2:</b>


<i><b>*Hoạt động 1:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 2:</b></i>

hướng dẫn cách viết: s, r, sẻ, rễ.
-Giáo viên quan sát, nhắc nhờ.
-Thu chấm, nhận xét.


Luyện nói theo chủ đề: Rổ, rá.
-Treo tranh:


H: Trong tranh em thấy gì?
H: Rổ dùng làm gì?


H: Rá dùng làm gì?


H: Rổ, rá khác nhau thế nào?
H: Rổ, rá thường làm hoặc đan
bằng gì?


H: Q em có ai đan rổ, rá không?
-Nhắc lại chủ đề : Rổ, rá.


-Chơi trị chơi tìm tiếng mới có s,


Học sinh lên gạch chân tiếng có
s – r: su su, số, rổ rá, rô (2 em
đọc).


Đọc cá nhân, lớp.


Đọc cá nhân, lớp.
Quan sát tranh.
Bé tô chữ và số.

 Học sinh hiểu trẻ em có quyền học hành.


 Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền
được học của mình.


 Học sinh hiểu biết và giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập.
<i><b>II/ Chuẩn bị:</b></i>


-Giáo viên: Sách, tranh.
-Học sinh: Sách bài tập, màu.
<i><b>III/ Hoạt động dạy và học:</b></i>


<b>*Hoạt động của giáo viên:</b> <b>*Hoạt động của học sinh:</b>
<i><b>*Hoạt động 1:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 2:</b></i>


Hướng dẫn học sinh làm bài tập 1.
-Giáo viên giải thích yêu cầu bài
tập 1: Tô màu và gọi tên các đồ
dùng học tập trong tranh.


-Cho từng đôi 1 hỏi và trả lời.


-Gọi học sinh đứng trước lớp chỉ
vào tranh đọc tên các đồ dùng.


Hướng dẫn học sinh làm bài tập 2.
-Nêu yêu cầu bài 2: Giới thiệu với
bạn những đồ dùng học tập của


lợi của trẻ em. Giữ gìn đồ dùng
học tập chính là giúp các em thực
hiện tốt quyền được học tập của
mình.


Hướng dẫn học sinh làm bài tập 3.
-Đánh dấu cộng vào cho tranh
đúng.


H: Tranh nào thể hiện hành động
đúng?


H: Tranh nào sai?


H: Vì sao cho rằng hành động đó
đúng?


H: Vì sao hành động đó sai?
H: Các em cần làm gì để giữ gìn
đồ dùng học tập.


<i><b>-Kết luận: Cần phải giữ gìn đồ </b></i>
dùng học tập.


+Khơng làm dây bẩn,, vẽ bậy ra
sách vở.


+Không gập gáy sách vở.
+Không xé sách, xé vở.


Học sinh tự trả lời .
Theo dõi và nhắc lại.
Cả lớp nhắc lại.


Lên cầm và nhận xét.


Nêu giữ gìn như quyển nào...
3 em nêu lại.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<i><b>Toán SỐ 7</b></i>
<i><b>I/ Mục tiêu:</b></i>


 Học sinh có khái niệm ban đầu về số 7.


 Biết đọc, viết số 7. Đếm và so sánh số trong phạm vi 7. Nhận biết số
lượng trong phạm vi 7. Vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7.


 Giáo dục cho học sinh ham học toán.
<i><b>II/ Chuẩn bị:</b></i>


 Giáo viên: Sách, các số 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6 – 7, 1 số tranh, mẫu vật.
 Học sinh: Sách, bộ số, vở bài tập.


<i><b>III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:</b></i>


<b>*Hoạt động của giáo viên:</b> <b>*Hoạt động của học sinh:</b>
<i><b>*Giới thiệu bài: Số</b></i>


7.

7 - 1.


-Trong dãy số 1 -> 7.


H: Số 7 đứng liền sau số mấy?
<i><b>Vận dụng thực hành.</b></i>


-Hướng dẫn học sinh mở sách.


Quan sát.
6 bạn.
1 bạn.
7 bạn.
Nhắc lại.


Gắn 7 hoa: Đọc cá nhân.
Gắn 7 chấm trịn.


Gắn 7 hoa và đọc.
Đọc có 7 chấm trịn.
Là 7.


Gắn chữ số 7. Đọc: Bảy: Cá nhân,
đồng thanh.


Gắn 1 2 3 4 5 6 7 Đọc.
7 6 5 4 3 2 1 Đọc.


Sau soá 6.




H: Số 7 là số như thế nào trong các
số đã học?
Bài
4:


-Yêu cầu học sinh điền dấu > < =


-Thu chấm, nhận xét.


-Chơi trị chơi thi đứng đúng vị trí
theo dãy số đếm xuôi, ngược :
Giáo viên chọn 7 em ,mỗi em cầm
bảng có ghi chữ số từ 1 đến 7 Khi


7 7 7 7 7 7 7


Viết số thích hợp vào ơ trống


6 bàn ủi trắng, 1 bàn ủi đen.


Có tất cả 7 cái. Học sinh điền số 7.


Học sinh điền số 7.


7 gồm 6 và 1, gồm 1 và 6.
7 gồm 5 và 2, gồm 2 và 5.
7 gồm 4 và 3, gồm 3 và 4.
Điền số.



 Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con.
<i><b>III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:</b></i>


<b>*Hoạt động của giáo viên:</b> <b>*Hoạt động của học sinh:</b>
<b>Tiết 1:</b>


<i><b>*Giới thiệu bài: k –</b></i>
kh.


<i><b>*Hoạt động 1:</b></i>


<i><b>Dạy chữ ghi âm </b></i>
<i><b>+ Âm k :</b></i>


-Giới thiệu bài và ghi bảng: k.
-Giáo viên phát âm mẫu k (ca),
-Hướng dẫn học sinh phát âm k
-Hướng dẫn học sinh gắn bảng k
-Giáo viên treo chữ k viết


- Nhận dạng chữ k: Gồm nét
khuyết trên, nét thắt và nét móc
ngược.


-Hướng dẫn gắn tiếng kẻ


-Hướng dẫn học sinh phân tích
tiếng kẻ.


-Hướng dẫn học sinh đánh vần: ca

kh :Giáo viên phát âm mẫu (Góc
lưỡi lui về phía vịm tạo nên khe
hẹp, thốt ra tiếng xát nhẹ, khơng
có tiếng thanh).


-Hướng dẫn gắn :kh
-Phân biệt kh in, kh viết


-Hướng dẫn học sinh gắn : khế
-Hướng dẫn học sinh phân tích :
khế.


-Hướng dẫn học sinh đánh vần:
khế


- Gọi học sinh đọc: khế


<i><b>Viết bảng con.</b></i>


-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn
qui trình: k, kh, kẻ, khế (Nêu cách
viết).


-Giáo viên nhận xét, sửa sai.
-Hướng dẫn học sinh đọc
Giới thiệu tiếng ứng dụng:
kẽ hở khe đá


kì cọ cá kho



khế: Viết chữ ca (k), nối nét viết
chữ hát (h), nối nét viết chữ e, lia
bút viết dấu mũ trên chữ e, lia bút
viết dấu sắc trên chữ ê.


Học sinh viết bảng con.
Đọc cá nhân, lớp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<i><b>*Hoạt động 2:</b></i>


<i><b>*Trò chơi giữa tiết:</b></i>
<i><b>*Hoạt động 3:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 4: </b></i>


<i><b>Luyện đọc.</b></i>


-Học sinh đọc bài tiết 1.
-Treo tranh


H : Tranh vẽ gì?


Giới thiệu câu ứng dụng : Chị kha
kẻ vở cho bé hà và bé lê


-Giảng nội dung câu ứng dụng.
H: Tìm tiếng có âm vừa học?


-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng.
<i><b>Luyện viết.</b></i>


Đọc cá nhân, lớp.
Quan sát tranh.
Chị kẻ vở.


Đọc cá nhân: 2 em


Lên bảng dùng thước tìm và chỉ
âm vừa mới học(kha, kẻ)


Đọc cá nhân, lớp.


Đọc cá nhân, nhóm, lớp.


Lấy vở tập viết.


Học sinh viết từng dịng.


Cối xay lúa...


ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu.


Tự trả lời.


Tiếng sấm ùng ùng...


Tự thực hiện.


Đọc cá nhân, lớp.



H: Cây có những bộ phận gì?
H: Thân cây, tán cây có màu gì?
H: Em nào cịn biết thêm về màu
sắc của cây mà em đã nhìn thấy?
-Vậy khi xé, dán em chọn màu mà
em biết, em thích.


Giáo viên hướng dẫn.
<i><b>a/ Xé hình tán lá cây:</b></i>


-Xé tán lá cây tròn: Xé hình vuông
cạnh 6 ô, xé 4 góc thành hình tán
cây (Màu xanh lá cây).


-Xé tán cây dài: Xé hình chữ nhật
cạnh 8 ơ, 5ơ, xé 4 góc chỉnh sửa
cho giống hình lá cây dài (Màu
xanh đậm).


<i><b>b/ Xé hình thân cây:</b></i>


-Giấy màu nâu xé cạnh 1 ô, dài 6
ô, 1 ô và 4 ô.


<i><b>c/ Hướng dẫn dán hình:</b></i>


Hình cái cây.
Đọc đề bài.


Thân cây, tán cây.

-Đánh giá sản phẩm.


-Daën học sinh chuẩn bị bài sau.


Quan sát 2 cây vừa dán.


Lấy giấy màu (Xanh lá cây, xanh
đậm).


Học sinh đánh dấu, vẽ, xé hình
vng cạnh 5ơ, hình chữ nhật cạnh
8ơ, 5ơ. Xé 4 góc tạo tán lá trịn và
dài.


Lấy giấy màu nâu xé 2 thân: dài
6ô, dài 4ô, rộng 1ô.


Cần xếp cân đối trước khi dán, bơi
hồ đều, dán cho phẳng.





<i><b>Toán SỐ 8</b></i>
<i><b>I/ Mục tiêu:</b></i>


 Học sinh có khái niệm ban đầu về số 8.


 Biết đọc, viết số 8. Đếm và so sánh số trong phạm vi 8. Nhận biết số
lượng trong phạm vi 8. Vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8.




-Giới thiệu 8 in, 8 viết.


-Yêu cầu học sinh gắn chữ số 8.


-Nhận biết thứ tự dãy số: 1 đến 8.
-Yêu cầu học sinh gắn dãy số 1 ->
8,


8 -> 1.


-Trong daõy soá 1 -> 8.


H: Số 8 đứng liền sau số mấy?
Thực hành.


-Hướng dẫn học sinh mở sách.
Bài
1:


Hướng dẫn viết số 8


Bài
2:


H: Ơ thứ 1 có mấy chấm xanh? Ơ
thứ 2 có mấy chấm xanh? Cả 2 ơ
có mấy chấm xanh?


-Gọi học sinh nêu cấu tạo từng

xanh. Viết 8.


8 gồm 6 và 2, gồm 2 và 6.
8 gồm 5 và 3, gồm 3 và 5.
8 gồm 4 và 3, gồm 3 và 4.
8 gồm 7 và 1, gồm 1 và 7
Viết soá


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<i><b>*Hoạt động 4:</b></i>


Baøi
3:


-Gọi học sinh đọc thứ tự dãy số 1
-> 8, 8 -> 1.


Baøi
4:


Điền dấu > < = vào dấu chấm.
-Cho học sinh nhắc lại cách điền
dấu > < =. Cho học sinh làm.
-Cho 2 em đổi bài nhau chấm.
-Thu chấm, nhận xét.


-Thi làm bảng lớp:


8 > ……. 6 < ……..
-Dặn học sinh về học bài.



<b>*Hoạt động của giáo viên:</b> <b>*Hoạt động của học sinh:</b>
<i><b>*Hoạt động 1:</b></i> -Giới thiệu bài: trong tuần qua các


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<i><b>*Trị chơi giữa tiết:</b></i>
<i><b>*Hoạt động 2:</b></i>


<i><b> *Hoạt động 3:</b></i>


<b>*Nghỉ chuyển tiết:</b>
<b>Tiết 2:</b>


<i><b>*Hoạt động 1:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 2:</b></i>


em gắn vào bảng của mình.


-Giáo viên lần lượt viết theo thứ tự
các ơ vuông đã kẻ sẵn. Gọi học
sinh đọc lại các chữ ở hàng ngang,
hàng dọc.


-Hướng dẫn quan sát tranh con khỉ
H: Chữ k chỉ ghép với chữ nào?
-Hướng dẫn học sinh cách ghép
tiếng mới.


G: Những chữ ở hàng dọc là phụ
âm, chữ ở hàng ngang là nguyên
âm.

<i><b>luyện đọc</b></i>


Gọi 1 số em đọc bài của mình.
e – i – a – u – ư – x – k – r – s.


Đọc cá nhân, đồng thanh.
e – i – a – u – ư.


Ghép với chữ e – ê – i.


Học sinh nghe giáo viên hướng
dẫn.


Học sinh gắn các tiếng mới ru, rú,
rủ, rũ, rụ.


Học sinh đọc các tiếng mới: Cá
nhân, lớp.


Đọc cá nhân.


Học sinh đọc, tìm chữ vừa ơn tập.


Đọc cá nhân, đồng thanh.


Học sinh quan sát giáo viên viết
mẫu.


Viết bảng con: xe chỉ, củ sả.



-Goïi hoïc sinh nêu ý nghóa câu
chuyện.


+Những kẻ gian ác và kiêu căng
bao giờ cũng bị trừng phạt.


-Gọi 1 – 2 em kể lại câu chuyện.
Luyện đọc SGK


-Học sinh mở sách. Giáo viên đọc
mẫu. Gọi học sinh đọc bài.


-Thi tìm tiếng mới có chữ vừa ơn.
<b>-Nhận xét tiết học.</b>


-Dặn hoïc sinh hoïc baiø


Viết vào vở tập viết
Quan sát tranh.


Hoïc sinh thảo luận nhóm 2


Câu chuyện: Thỏ và sư tử.
Lắng nghe. Thi kể giữa các tổ
trong tranh.


Tranh1: Thỏ đến gặp sư tử thật
muộn.


Tranh 2: Cuộc đối đáp giữa thỏ và

<b>*Hoạt động của giáo viên:</b> <b>*Hoạt động của học sinh:</b>
<i><b>*Hoạt động 1:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 2:</b></i>


<i><b>*Nghỉ giữa tiết:</b></i>
<i><b>*Hoạt động 3 :</b></i>


<i><b>*Hoạt động 4 :</b></i>


Giới thiệu bài: cử tạ, thợ xẻ, chữ
số.


-GV giảng từ.


-Gv hướng dẫn học sinh đọc các từ
Viết bảng con.


-Viết mẫu và hướng dẫn cách viết.
-Cử tạ: Điểm đặt bút nằm trên
đường kẻ ngang 3. Viết chữ xê (c),
lia bút viết chữ u, lia bút viết dấu
móc trên chữ u, lia bút viết dấu
hỏi trên chữ ư. Cách 1 chữ o. Viết
chữ tê (t), lia bút viết chữ a, lia bút
viết dấu nặng dưới chữ a.


-Tương tự hướng dẫn viết từ: thợ
xẻ, chữ số.




 Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con.
<i><b>III/ Hoạt động dạy và học:</b></i>


<i><b>*Hoạt động của giáo viên:</b></i> <i><b>*Hoạt động của học sinh:</b></i>
<b>Tiết 1:</b>


<i><b>*Giới thiệu bài: p, </b></i>
ph, nh.


<i><b>*Hoạt động 1:</b></i> Dạy chữ ghi âm
<i><b>+ Âm p :</b></i>


-Giới thiệu bài và ghi bảng: p
-Giáo viên phát âm mẫu p (Uốn
đầu lưỡi về phía vịm, hơi thốt ra
xát mạnh, khơng có tiếng thanh),
-Hướng dẫn học sinh phát âm p
-Hướng dẫn học sinh gắn bảng p
- Nhận dạng chữ p: Gồm nét xiên
phải, nét xổ thẳng và nét móc 2
đầu.


<i><b>+Âm ph :</b></i>


-Giới thiệu và ghi bảng ph.


H: Chữ ph gồm mấy âm ghép lại?
-Hướng dẫn học sinh gắn bảng : ph
-Hướng dẫn gắn tiếng phố

-Treo tranh.
-H :Tranh vẽ gì?


-H : Tiếng nhà có âm gì,dấu gì học
rồi? (giáo viên che âm nh).


Giới thiệu bài và ghi bảng : nh
-Hướng dẫn học sinh phát âm
nh :Giáo viên phát âm mẫu .
-Hướng dẫn gắn : nh


-Phaân biệt nh in, nh viết


-Hướng dẫn học sinh gắn : nhà
-Hướng dẫn học sinh phân tích :
nhà.


-Hướng dẫn học sinh đánh vần:
nhà


- Gọi học sinh đọc: nhà.
-Gọi học sinh đọc tồn bài


Viết bảng con.


-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn
qui trình: p, ph, nh, phố, nhà (Nêu
cách viết).


-Giáo viên nhận xét, sửa sai.


phố: viết chữ pê (p), nối nét viết
chữ hát (h), lia bút viết chữ o, lia
bút viết dấu mũ trên chữ o, lia bút
viết dấu sắc trên chữ ô.


nhà: Viết chữ en nờ (n), nối nét
viết chữ hát (h), lia bút viết chữ a,
lia bút viết dấu huyền trên chữ a.
Học sinh viết bảng con.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<i><b>*Nghæ chuyển tiết:</b></i>
<b>Tiết 2:</b>


<i><b>*Hoạt động 1:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 2:</b></i>


<i><b>*Trị chơi giữa tiết:</b></i>
<i><b>*Hoạt động 3:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 4: </b></i>


Giới thiệu tiếng ứng dụng:


phở bị nho khơ


phá cổ nhổ cỏ


-Gọi học sinh phát hiện tiếng có


-Treo tranh:
H: Tranh vẽ gì?


H: Chợ là nơi để làm gì?


H: Chợ có gần nhà em khơng, nhà
em ai hay đi chợ?


H: Em được đi phố chưa? Ở phố có


Học sinh lên gạch chân tiếng có
ph - nh: phở, phá, nho, nhổ (2 em
đọc).


Đọc cá nhân, lớp.


Đọc cá nhân, lớp.
Quan sát tranh.


Nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù.
Đọc cá nhân: 2 em


Lên bảng dùng thước tìm và chỉ
âm vừa mới học(nhà, phố)


Đọc cá nhân, lớp.


Lấy vở tập viết.



<i><b>Tự nhiên & xã hội GIỮ GÌN VỆ SINH THÂN THỂ</b></i>
<i><b>I/ Mục tiêu:</b></i>


 Học sinh hiểu rằng thân thể sạch sẽ giúp cho chúng ta khỏe mạnh, tự
tin.


 Học sinh biết việc nên làm và không nên làm để da luôn sạch sẽ.
 Giáo dục học sinh có ý thức tự giác làm vệ sinh cá nhân hàng ngày.
<i><b>II/ Chuẩn bị:</b></i>


 Giaùo viên: Tranh, sách, bấm móng tay, khăn.
 Học sinh: Sách.


<i><b>III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :</b></i>


<i><b>*Hoạt động của giáo viên:</b></i> <i><b>*Hoạt động của học sinh:</b></i>
<i><b>*Giới thiệu bài:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 1:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 2:</b></i>


Giữ vệ sinh thân thể.


-Yêu cầu học sinh hát bài “khám
tay”.


Làm việc theo cặp.


-Hướng dẫn em hỏi, em trả lời.

Hoạt động theo cặp.
-Xem tranh.


H: Cần làm gì để giữ gìn chân tay
sạch sẽ.


Cả lớp thảo luận.


-Yêu cầu học sinh trả lời: Hãy nêu
các việc cần làm khi tắm. Học sinh
trả lời, giáo viên ghi theo trình tự.
-Gọi học sinh nhắc lại các yêu cầu
khi tắm.


H: Nên rửa tay khi nào?


H: Nên rửa chân khi nào?


H: Hãy nêu những việc không nên
làm?


H: Em giữ vệ sinh thân thể như thế
nào? (Tự kể).


-Cho 1 số em sạch sẽ lên trước
lớp. (Học sinh tuyên dương)


-Gọi 1 số em tóc dài, áo quần bẩn.
(Học sinh khuyên bảo cách sửa
chữa).

</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>




<i><b>Toán SỐ 9</b></i>
<i><b>I/ Mục tiêu:</b></i>


 Học sinh có khái niệm ban đầu về số 9.


 Biết đọc, viết số 9. Đếm và so sánh số trong phạm vi 9. Nhận biết số
lượng trong phạm vi 9. Vị trí của số 9 trong dãy số từ 1 đến 9.


 Giáo dục cho học sinh ham học tốn.
<i><b>II/ Chuẩn bị:</b></i>


 Giáo viên: Sách, các số 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6 – 7 – 8 – 9, 1 soá tranh,
mẫu vật.


 Học sinh: Sách, bộ số, vở bài tập.
<i><b>III/ Hoạt động dạy và học:</b></i>


<b>1/ Ổn định lớp:</b>


<b>*Hoạt động của giáo viên:</b> <b>*Hoạt động của học sinh:</b>
<i><b>*Giới thiệu bài: Số</b></i>


9.


<i><b>*Hoạt động 1:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 2:</b></i>




Gắn 9 hoa: Đọc cá nhân.
Gắn 9 chấm trịn.


Gắn 9 hoa và đọc.
Đọc có 9 chấm trịn.
Là 9.


Gắn chữ số 9. Đọc: Chín: Cá nhân,
đồng thanh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<i><b>*Hoạt động 3:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 4:</b></i>


-Trong dãy số 1 -> 9.


H: Số 9 đứng liền sau số mấy?
Thực hành.


-Hướng dẫn học sinh mở sách.
Bài 1: Hướng dẫn viết số 9
Bài 2: Viết số thích hợp vào ơ
trống


H: Hình 1 có mấy bàn ủi trắng,
mấy bàn ủi đen? Tất cả có mấy
cái?


-Hướng dẫn làm tiếp 7 con bướm

9 8 7 6 5 4 3 2 1 Đọc.


Sau soá 8.


Mở sách làm bài tập.
Viết 1 dịng số 9.


8 bàn ủi trắng, 1 bàn ủi đen. Có tất
cả 9 cái. Học sinh điền số 9.


Học sinh điền số 9.


9 gồm 5 và 4, gồm 4 và 5.
9 gồm 6 và 3, gồm 3 và 6.
9 gồm 7 và 2, gồm 2 và 7.
9 gồm 8 và 1, gồm 1 và 8.
Điền số.


1 2 3 4 5 6 7 8 9


1 < 2, 2 < 3, 3 < 4, 4 < 5, 5 < 6, 6 <
7,


7 < 8.


Là số lớn nhất trong các số
1,2,3,4,5,6, 7, 8.


Làm bài tập.



H: Đây là âm gì?


-Giáo viên phát âm mẫu: g
-Yêu cầu học sinh gắn âm g.


-Giới thiệu chữ g viết: Nét cong
trái và nét khuyết ngược.


-Yêu cầu học sinh gắn tiếng gà.
-Hướng dẫn phân tích tiếng gà.


-Hướng dẫn học sinh đánh vần
tiếng gà.


-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng gà.
-Cho học sinh quan sát tranh.
H: Em gọi tên con vật này?
Giảng từ gà ri.


-Giáo viên ghi bảng, đọc mẫu gọi


Nhắc đề.


g.


Học sinh phát âm: g (gờ): Cá
nhân, lớp


Thực hiện trên bảng gắn. Đọc cá
nhân, lớp.


H: Gờ kép có mấy âm ghép lại?
-Giáo viên phát âm mẫu: gh.
-Yêu cầu học sinh gắn âm gh.
-Giới thiệu chữ gh viết: g nối nét
h.


-Yêu cầu học sinh gắn tiếng ghế.
-Hướng dẫn phân tích tiếng ghế.


-Hướng dẫn học sinh đánh vần
tiếng ghế.


-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng
ghế.


-Cho học sinh quan sát tranh.
H: Đây là cái gì?


Giảng từ ghế gỗ được làm bằng gỗ
dùng để ngồi.


-Giáo viên ghi bảng, đọc mẫu gọi
học sinh đọc từ: ghế gỗ.


-Luyện đọc phần 2.
-So sánh: g – gh.


-Lưu ý: gh chỉ ghép với e – ê – i.
g không ghép với e – ê – i.

Cá nhân, nhóm, lớp.


Cá nhân, lớp.
Giống: g.


Khác: gh có thêm chữ h.


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<i><b>*Hoạt động 4:</b></i>


<i><b>*Nghỉ chuyển tiết: </b></i>
<b>Tiết 2:</b>


<b>*Hoạt động 1:</b>


<i><b>*Hoạt động 2:</b></i>


cách viết).


-Giáo viên nhận xét, sửa sai.
-Hướng dẫn học sinh đọc trên
bảng con.


Giới thiệu từ ứng dụng: nhà ga
gồ ghề


gà gơ ghi nhớ


-Giáo viên giảng từ.


-Gọi học sinh phát hiện tiếng có

viết dấu chấm trên chữ i.


ghế gỗ: Viết chữ g (rêâ), nối nét
viết chữ h (hát), nối nét viết chữ e,
lia bút viết dấu mũ trên chữ e, lia
bút viết dấu sắc trên chữ ê. Cách 1
chữ o. Viết chữ g (rêâ), lia bút viết
chữ o, lia bút viết dấu mũ trên chữ
o, lia bút viết dấu ngã trên chữ ơ.
Đọc cá nhân.


ga, gà gô, gồ ghề, ghi.


Đọc cá nhân, lớp.
Thi đua 2 nhóm.


Đọc cá nhân, lớp.
Quan sát tranh.
Gà ri, gà gô.


Đọc cá nhân: 2 em


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<i><b>*Trò chơi giữa tiết:</b></i>
<i><b>*Hoạt động 3:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 4: </b></i>


-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng.
Luyện viết.



-Dặn HS học thuộc bài g - gh.


âm vừa mới học(gỗ, ghế gỗ)
Đọc cá nhân, lớp.


Lấy vở tập viết.


Học sinh viết từng dịng.


Quan sát tranh. Thảo luận nhóm,
gọi nhóm lên bảng lớp trình bày.
Gà ri, gà gơ.


Gà chọi, gà công nghiệp...
Học sinh kể.


Ăn tấm, thóc...


Gà trống. Vì có mào to và đang
gáy.


Gà ri, gà gô.





<i><b>Toán SỐ 0</b></i>
<i><b>I/ Mục tiêu:</b></i>


 Học sinh có khái niệm ban đầu về số 0.




-u cầu học sinh lấy 4 que tính, bớt
dần đến lúc khơng cịn que tính nào.
-Giới thiệu 0 in, 0viết.


-Yêu cầu học sinh gắn từ 0 -> 9.
Thực hành.


Baøi 1:


Viết số 0. Giáo viên viết mẫu.
-Hướng dẫn viết 1 dịng số 0.


Bài 2: Viết số thích hợp vào ơ trống.
Bài 3: Viết số thích hợp vào ơ trống.
H: Số liền trước số 2 là số mấy?
H: Số liền trước số 3, 4?


Bài 4: Điền dấu thích hợp vào dấu
chấm: > < =


-Thu chấm, nhận xét. Chơi trị chơi:
Nhận biết số lượng.


Dặn học sinh về học bài.


Quan sát.
3 con


3 con – 2 con – 1 con – không

 Biết khắc phục, sửa chữa và phấn đấu trong tuần.
 Giáo dục học sinh nghiêm túc trong học tập.
<i><b>II/ Hoạt động dạy và học:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 1: Giáo viên nhận xét ưu khuyết điểm của học sinh qua tuần </b></i>
5.


<i><b>-Đạo đức: Đa số học sinh chăm ngoan, lễ phép.</b></i>
Đi học chun cần.


Biết giúp nhau trong học tập.


Một số em cịn nói chuyện trong giờ học
<i><b>-Học tập: Học và chuẩn bị bài tốt trước khi đến lớp.</b></i>
Sôi nổi trong học tập.


Đạt được nhiều hoa điểm 10.


<i><b>-Vệ sinh cá nhân: Sạch sẽ, gọn gàng, mặc đồng phục.</b></i>
<i><b>-Hoạt động khác: Nề nếp ra vào lớp nghiêm túc.</b></i>


<i><b> 2/ Hoạt động 2: Cho học sinh chơi trò chơi: “Kéo cưa lừa xẻ”</b></i>
<i><b>3/ Hoạt động 3: Phương hướng thực hiện trong tuần 6.</b></i>


-Dự Đại hội liên đội :cử 2 em đi dự Dương , Lương
-Thi đua đi học đúng giờ.


-Thi đua học tốt.


</div>


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status