BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HỒ CHÍ MINH
____________
NGUYỄN VŨ TRƯỜNG HẢI
Ế T
ĐN
NG
NG
N
ẢN
V
H
Ư NG ĐẾN
NG TR
T
KINH DOANH TẠI
THÀNH PH
HỒ CHÍ MINH
LU N VĂN T Ạ
V
H
Ư NG ĐẾN
NG TR
T
ẾN
KINH DOANH TẠI
THÀNH PH
Đ
N ,
HỒ CHÍ MINH
Chuyên ngành : Quản lý công (Hệ điều hành cao cấp)
Mã số
: 8340403
LU N VĂN T ẠC Ĩ K N
NGƯỜ
TẾ
ƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
n , Thành ph Hồ Chí
h kinh doanh tại
Minh” là cơng trình tìm hiểu, nghiên c u riêng của tơi. Những n i dung trong lu n
ăn nà là o ôi
i
th c hiện
Những n i
n dẫn của Ti n ĩ
n tham kh o trong lu n ăn đ ợc trích dẫn n
Những k t qu và s liệu nghiên c u trong lu n ăn nà là
hiện. C c
côn
n
on
ễn ữ
i nc
côn
ễ V T
ải
TRANG PH BÌA
LỜ
A
ĐOAN
M CL C
DANH M C CÁC BẢNG
DANH M C CÁC HÌNH
TĨM TẮT - ABSTRACT
ƯƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ NGHIÊN C U ...................................................1
1.1 B i c nh nghiên c u ..........................................................................................1
1.2 M c tiêu nghiên c u ..........................................................................................5
c i
n
c i
c
ể ...........................................................................................5
n ĩa à đón
ó của nghiên c u ....................................................7
1.7 C u trúc lu n ăn ...............................................................................................7
ƯƠNG 2. Ơ S
LÝ THUYẾT VÀ MƠ HÌNH NGHIÊN C U ...................8
2.1 Các khái niệm ....................................................................................................8
2.2 T n
an c
lý thuy t và các nghiên c
c ..........................................9
2.3 Mơ hình nghiên c u .........................................................................................16
ƯƠNG .
ƯƠNG
n n
Đo l
i nc
NG
ƯƠNG 4. KẾT QUẢ NGHIÊN C U ............................................................. 27
4.1.
ô
mẫ ...................................................................................................... 27
iểm a đ
in c
của
an đo ................................................................... 28
m
.................................................................. 30
n c n n
n c
i nđ cl
n c
i n
..................................................................... 30
iữa c c n óm n n
c .................................... 41
C c n óm i i n ................................................................................... 41
C c n óm
i ........................................................................................... 42
C c n óm in n
ƯƠNG 5. KẾT
iệm
n côn n
NV
ệ ............................................. 42
N
...................................... 45
5.1 K t lu n ........................................................................................................... 45
5.2 Hàm ý chính sách ............................................................................................ 46
ạn c
của đề ài à
đn
n
T an đo
n
n
T an đo
n n l c .............................................................. 21
n
T an đo
n
n
T an đo
ủi o đ ợc n n
l ợn mẫ
o
...................................... 29
. ............................................. 30
. ................................................................. 30
.................................................... 31
Oc o i n
c
i n
nn n
a
l
oa c o i n đ c l
iểm đ n
n
n . ......................................... 27
............................................................................ 28
i nđ cl
nn n
n
n ...................... 20
c .................................................. 23
Oc o i nđ cl
c
c
i .................................................. 22
o đ a àn
iểm đ n
n
côn
c iện ......................................................... 21
n c C on ac
n
c
u t K v ng n l c .................................................. 37
n
T n
mô
ut
n
T n
mô
u t K v ng th c hiện ............................................. 40
n
8
n
n c T-
ng của xã h i ...................................... 38
iữa c c n óm i i n ................................. 41
n
n c
o
oc T
n
n của
i iữa c c
n óm in n iệm ....................................................................................................44
AN
n
o
n
lệ ồ
c
n
ô
n
Hn
n
n
n
n n
iệc c
n n à
n côn n
ệ T
T ...... 13
: Thuy t nh n th c rủi ro (TPR) ................................................................. 15
6
ô
n n
i nc
đ
đ i
n
o
c c
c
im
n
n
n đ n
n n à
c cn
m
c
c
đn
óa
n
n
đn
i à
n
n
cơn c o
i nc
i n àn
đ n l ợn
n
côn
c h kinh
n
n n
c T
à
nm c
n c m cđ
n
n
n
n
c
c
để iểm a đ
n c
T m cđ
an n n
đề ài
ủ điện
n mềm
n đ n
n
l
c
n n
n
an đo, p n c n n
có
c c i i
T T T
241 h kinh doanh T c i
c
n T nc
đn
ợ
n
nn
n
n của c c
c
cơn
i h kinh doanh tại
doanh
TẮT
i nc
c
c o
n là
ủi o đ ợc n n
c n a của c c
c iện m
i i
ABSTRACT
Due to the current state of online public services in District 3, the proportion
of online submissions is still low compared to some districts in Ho Chi Minh City,
the project researchs factors affecting the intention to use level 3-online public
services for business households in District 3 of Ho Chi Minh City, analyzing the
impact of factors, thereby recommending solutions to encourage business
households to use online public services. Based on the Theory of Unified
Acceptance and Use of Technology (UATUT), Theory of Perceived Risk (TPR) and
previous researching on the intention to use e-government services and online
shopping services, the author proposes a research model, conducting qualitative
research methods combining quantitative research methods on the number of 241
customer surveys. The author use SPSS software to test the reliability of the scales,
do Exploratory Factor Analysis, Multiple Regression Analysis, T-test and ANOVA
analysis for demographic groups. The research results show that there are 03 factors
that influence the intention to use online public services: Effort Expectancy, Social
Influence and Performace Expectancy. The Perceived Risk factor has no effect.
From the different levels of influence, the author recommends that the People's
Committee of District 3 implement a number of solutions to encourage business
households to use online public services and improve the quality of public service
supply for the people.
Keywords: influencing factors, intention to use, online public services,
District 3.
1
ƯƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ NGHIÊN C U
1.1 ối cả h
ôn min là
i c c đô
khoẻ, an ninh công c n
n c
là đô
lĩn
à năn
iệ
của c c
Vào năm
n ra To
dẫn đ
cơn
đơ
thơng minh
là
ú điện t
Estonia, Thành ph
Jakarta l p camera an ninh, Singapore xây d ng dữ liệu m , Hàn Qu c c p th th c
điện t c o
c Đôn
àn côn C n
–
i
ợ
n
c a
am Á
ủ điện
o điện t VTV News, 2017). Việc
của c c
c ia đ
an điểm “Ứng d ng, phát triển cơng
c, song có tr ng tâm, tr n điểm Ư
i n ng
d ng công nghệ thông tin trong qu n lý hành chính, cung c p d ch v côn
h là on lĩn
c liên quan t i doanh nghiệ
thông, nơng nghiệ …” Ngh quy
“ iển khai có hiệu qu c
n
đ
n
i
nn
i o
ch đạo của Thủ
c, y t , giao
ủng h , tham gia tích c c của các B
ghi nh n của n
ai
an
ng trong hiện đại hóa các
i dân, doanh nghiệp và nh n đ ợc s
n àn
đa
n cũn n
n n đ ợc s
i dân và doanh nghiệp.
Bên cạnh những k t qu đạ đ ợc, việc triển khai Chính phủ điện t còn m t
s tồn tại, hạn ch . C thể, hệ th ng nền t ng k t n i, liên thơng, tích hợp chia sẻ dữ
liệu (NGSP) triển khai ch m, các nền t ng tích hợp, chia sẻ dữ liệ điện t (LGSP)
tại các b
n àn
đa
đ ợc hiệu qu ; hệ th ng qu n l
n
ôn
cn a
thân thiện c
ăn
an n à n
ao đ i, g i
cc nc
a
n à điều hành của m t s b
n àn
đa
D ch v công tr c tuy n đ ợc thi t k riêng lẻ, r i rạc c
al
n
c
n
c i
n
n
n
on đó iển
ai
c
c
côn
đi lại
ôn
min
ạc
i m i
iển
c
ai mạn
nl
nm cđ
i
n là
a
i m
an
in
àn
à
à
i ian à
c àn c n đ ợc côn
c n ăn n
n man lại lợi c c o c
c
n lợi
n n
ú đ
iển in
an n n
đ
ại
ic
lĩn
n n n cao
n
n
C n
c Đăn
in
T àn
n đ i
ồ
i
ủ
ao đ n – Tiền l
c
nm c
C
in
c àn c n
n
c
c
ồm có
an l
+ Thủ t c
n
oc o n
n
n l
n
đ nh m c lao đ ng.
a đ i về lao đ ng
+ Thủ t c khai trình việc s d n lao đ ng khi b đ u hoạ đ ng
+ Thủ t c đăn
n i
c
n
lao đ ng
mềm
năm
oan n iệ
i
n n
i m
c iện (2017-2018)
àn
n
n
n
188/8.460 (2,22%), c
thể
(6,46%)
c
i
ao đ n – Tiền l
n 11/2.285 (0,48%
i nn
a n iề
n c c
lệ ồ
ch đạt
kinh doanh 152/2.351
c
(0,65%) ( y
4
Trong khi đó:
ỷ lệ 51,41%), c thể
+ Tại qu n Bình Tân là 13.932/27.102 hồ
v c Đăn
in
oan
ao đ n
c
l
c
) ( y ban nhân dân qu n Tân Bình, 2018);
n
in
n on năm
+ Tại Qu n 1 là 4.248/16.795 hồ
oan
đạt
ao đ n – Tiền
(tỷ lệ 25,3%) ( y ban nhân dân Qu n 1,
2018).
60%
51,4%
50%
40%
32,2%
30%
nhân dân Qu n 1 tháng 6/2019, Báo cáo của y ban nhân dân Qu n 3
tháng 12/2018.
Bà Võ Th T n T in
ồC
in
đ n
i
d ch v công tr c tuy n ăn
ó Gi m đ c S Thơng tin và Truyền
năm
l ợn n
p 3,6 l n so v i năm
ôn T àn
i dân, doanh nghiệp s d ng
T
n i n
o à T in
cơn
an
cs
ền, ph bi n đ n n
m à in
loa
d ch v công tr c tuy n n
à T in
an
i
nc
àn
a iệu
ng khi tham gia d ch v công qua
à con n ĩ đ n t n n i làm c n
th c hiện. Ngay ch tơi
ghi nh ”
i dân tham gia d ch v công tr c tuy n m t cách c thể n
th i gian x lý hồ
đ i v i n p tr c ti p và n p tr c tuy n đề n
…C
d ch v tr c tuy n vẫn ch
pháp lý của m t s thành ph n c
Do
n
n
c
lệ n
n
i
n đ n
n
c n
i
n
iệc n
c
nm cđ
đó
c
c
nn
n n iề
n
n iề
i nc
c c
đ i
iđ i
c c i i
át
c c
của h
n
in
oan
n đ n
ại
đn
n
c
n
ục tiê cụ th
cđn c c
nm cđ
n
của h kinh doanh tại
cđn m cđ
1.2.2.
n
n
ục tiê
1.2
côn
n
là h kinh doanh tại
d ng
a đ ợc pháp lu t công nh n.
iữa lợi c của
c
đn
a ể, thành ph n hồ
n a
a
của h kinh doanh ại
cđ
1.
côn
c
n
n
n
c
côn
c
n
nào đ n
đn
n
c
đn
n
c
côn
c
nm cđ
ể của chủ h kinh doanh ại
1.4. Đối t
i
on năm
đ đ n
1.5 h ơ
c i
c
há
nm cđ
ồ
d ng d ch v công tr c tuy n).
hiê cứ
t
1.5.1
c
hảo sát
Chủ h kinh doanh đ
oan
côn
hiê cứ
n
in
c
n
1.4.2 h m i
là
n của c c
1.3.3 C c i i
oan
đn
n 08 n
i
há
nghiên c
c Phát phi
nn
o
n
n
T ng hợp
iệ c n
n c
7
n
nghiên c
b ng câu h i
o
o
đo, iểm a các m i
đ n l ợn đ đ ợc s d n để phân tích ữ liệ t
an đo i
an ệ à đo l
m c đ , kiểm a đ tin c y của thang
ng m c đ
n
n của các y u t đ n ý
đ nh s d ng d ch v cơng tr c tuy n.
1.6. Nhữ
y ban nhân dân Qu n 3 nh n bi t rõ các y u t
nh h
đ nh s d ng d ch v công tr c truy n của h kinh doanh cũn n
l
ng m c đ
n
n đ ný
cách th c đo
ng mạnh hay y u của các y u t này.
- T n c s đó đề xu t các hàm ý qu n tr , gi i pháp th c hiện phù hợp cho
y ban nhân dân Qu n 3 nhằm khuy n
n n
tuy n nhiề
i
n đ ợc th
c n
Gi i thiệ c
đ i
c
n
đ nh s d ng d ch v công
n
àn đề tài, xác đ nh m c tiêu nghiên c u,
ợng và phạm vi nghiên c u.
Trình bày tóm t t các lý thuy t có liên quan, t ng quan các nghiên
c, t đó đ t ra các gi thuy
à
c đ nh mơ hình nghiên c u.
C
n
Mơ t q trình nghiên c u, thu th p và x lý dữ liệu.
C
c
điều
2010 của Chính phủ về kiểm sốt thủ t c hành chính:
à
Thủ t c hành chính là trình t , cách th c th c hiện, hồ
kiện o c
an n à n
việc c thể li n
c n
i có th m quyền
đ n để gi i quy t m t công
an đ n cá nhân, t ch c.
2.1.2 Khái niệm đă
ý hộ kinh doanh
Theo Quy đ nh s
Đ-
an
ôn
Điều 3,
đn
Đ-C n à
của
đ nh về việc cung c p thông tin và d ch v công tr c tuy n trên
in điện t ho c c n
ôn
in điện t của c
an n à n
c:
+ D ch v công tr c tuy n: là d ch v hành chính công và các d ch v khác
của c
mạng.
an n à n
i s d ng t i về các mẫ
a
theo yêu c u. Hồ
đ nc
an
ăn
n à
ai
o để hoàn thiện hồ
hi hoàn thiện đ ợc g i tr c ti p ho c
ađ
n
điện
ch c cung c p d ch v .
+ D ch v công tr c tuy n m c đ 3: là d ch v công tr c tuy n m c đ 2 và
c o
é n
có đ ợc th c hiện tr c tuy n. Việc
tr k t qu có thể đ ợc th c hiện tr c tuy n, g i tr c ti p ho c
đ nn
cơ sở ý th
2.2.1 Th
“Thuy
ết h
ết và các
h độ
h
điện
hiê cứ t
ớc
ý TRA
àn đ ng hợp lý (Theory of Reasoned Action - T
và Fishbein xây d ng t năm
t nh t về àn
ểd
i tiêu dùng.
Y u t chu n chủ quan có thể đ ợc đo l
an đ n n
đ ợc Ajzen
à đ ợc hiệu ch nh m r ng theo th i gian. Mơ
hình TRA đ ợc trình bày trong Hình 2.1 cho th
đo n
n
i s d ng.”
2.2 T
đo n
ađ
ia đ n
ng thông qua nhữn n
i tiêu dùng làm theo mong mu n
ng.”
Niềm in đ i i n ữn
c n
n
m
T iđ
Đo l n niềm in đ i
i n ữn
c n
n
m
Hành vi
th c s
ng
hành vi
Niềm tin ề n ữn
n
i n
n ẽ
nghĩ ằn ôi n n a
không nên m a n
m
ết h
àn
Icek Ajzen
n n n
c iện àn
để
c iện àn
h i có ho ch đị h (T
)
i có oạc đ n (Theory of Planned Behavior – TPB) đ ợc
iển năm
N n
a
c iểm o
i điề nà
i
ô
nT
àn
i
i
i
i tiêu dùng
11
T iđ
Chu n chủ quan
àn
n
i
Hành vi
th c
Nh n th c kiểm
sốt hành vi
h 2.2 Th ết h h i có ho ch đị h T
Nguồn: Ajzen, 1991.
2.2.
ô
h h chấ
n c
đ n của n
n lai Da i đ c
ra s
i
nh
ng của các y u t tính hữu ích đ ợc nh n th c (perceived usefulness) và tính dễ
s d ng đ ợc nh n th c (perceived ease of use) của công nghệ l n
đ n s d ng cơng nghệ à
o đó là
iđ
ng
d ng cơng nghệ th t s . Mơ hìnhTAM
đ ợc trình bày trong Hình 2.3.
Tính hữu
c đ ợc
nh n th c
T iđ
n đ n
s d ng
Bi n