kết luận tồn tại và đề nghị biện pháp kỹ thuật nhằm nâng cao khả năng sinh sản trên đàn bò lai hướng sữa - Pdf 73

kết luận tồn tại và đề nghị biện pháp kỹ thuật nhằm nâng cao khả
năng sinh sản trên đàn bò lai hướng sữa
I. Kết luận
Qua thời gian nghiên cứu và áp dụng một ssố biện pháp kỹ thuật nhằm
nâng cao khả năng sinh sản trên đàn bò lai hướng sữa. Chúng tôi có một số kết
luận sau:
1.1. Về khả năng sinh sản
- Tuổi phối giống lần đầu trung bình ở nhóm F
1
là 20.18 tháng, ở nhóm F
2
là 17.28 tháng và ở nhóm F
3
là 15.03 tháng
- Tuổi đẻ lứa đầu trung bình ở nhóm F
1
là 29.72 tháng, ở nhóm F
2
là 27.71
tháng và nhóm F
3
là 25.38 tháng
- Thời gian động dục lại sau khi đẻ trung bình ở nhóm F
1
là 77.09 ngày, ở
nhóm F
2
là 81.14 ngày và nhóm F
3
là 91.33 ngày
- Khoảng ncách giữa hai lứa đẻ trung bình ở nhóm F

Do thời gian thực tập ngắn, mặt khác nguồn kinh phí có hạn nên đề tài
mới được tiến hành trên quy mô nhỏ, thời gian theo dõi khi can thiệp không
nhiều nên kết quả một số chỉ tiêu khác chưa thống kê được.Đề nghị với ban
lãnh đạo khoa Chăn nuôi - Thú Y và bộ môn Ngoại - Sản xem xét và tạo điều
kiện cho nghiên cứu tiếp để có kết qủa tốt hơn.
Các biểu hiện Trước chịu đực Chịu đực Sau chịu đực Cân bằng
Biểu hiện bên
ngoài dáng vẻ
Băn khoăn, ngơ ngác,
không yên, đái rắt, nhảy
con khác, bỏ đi rông.
Tìm đực hoặc đến gần
con khác, chịu cho
nhảy, mê ì
Còn chịu cho nhảy và
phối giống (một thời
gian ngắn)
Bình thường
ăn uống Kém ăn, gặm cỏ lơ là ăn ít hoặc không ăn ăn ít ăn uống bình
thường
âm hộ Sưng. xung huyết, đỏ,
hơi phù, bóng ướt,
màng âm hộ hé mở
Bớt sưng, hơi thâm, se
dính cỏ rác
Hết sưng Bình thường
Biến đổi bên
trong buồng
trứng
Cơ quan trứng phát

Nội tiết Nang trứng tiết
oestradiol 17
β
với
lượng nhiều dần
Progesterone giảm thấp
do thể vàng chu kỳ
trước ngừng hoạt động
LH thấp nhất trong suốt
giai đoạn này
PGF
2
α

dần, đạt đỉnh
cao trước khi chịu đực 5
ngày, kéo dài 3-4 ngày
rồi giảm
oestradiol 17
β
đạt đỉnh
cao
LH đạt đỉnh cao ở ngày
chịu đực rồi tụt xuống
đột ngột
PGF
2
α

ở mức thấp

26
18,87 ± 0,81
14 46 8,18 26
28,72 ± 0,73
24
F
2
43
16,68 ± 0,63
12 43 7,68 43
25,89 ± 0,42
21
F
3
37
17,72 ± 0,77
11 36 7,32 37
27,12 ± 1,07
20
Trung bình 10
6
17,62 ± 0,74
12,3 41,7 7,73 10
6
27,24 ± 0,74
22
3
Bảng 3: Thời gian động dục lại sau khi đẻ và khoảng cách
giữa hai lứa đẻ
Chỉ tiêu

Trung bình 130
101,85 ± 7,09
37,7 224 24,64 110
414,98 ± 11,41
334,7 552,7 10.35
Bảng 6.Bệnh trong thời gian gia súc nmang thai và trong quá trình sinh đẻ
Nhóm
Bệnh
F
1
F
2
n Số con bị % n Số con bị % n
Đẻ non, sảy thai 32 2 6,25 113 5 4,42 62
4
Trong
thời gian
mang
thai
Rặn đẻ quá sớm 32 0 0 113 3 2,65 62
Bại liệt trước khi đẻ 32 0 0 113 2 1,77 62
Trong
quá trình
sinh đẻ
Rặn đẻ yếu 32 1 3,12 113 3 2,65 62
Rặn đẻ mạnh 32 0 0 113 1 0,88 62
Đẻ khó 32 3 9,37 113 6 5,31 62
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status