giao an tuan 13 lop 3 - Pdf 75

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Tuần 13</b>


Thứ hai, ngày 16 tháng 11 năm 2009
Tiết 1


Chào cờ:


Tiết 2
Đạo đức:


<b> TÍCH CỰC THAM GIA VIỆC TRƯỜNG, VIỆC LỚP</b>


( Tiết 2 )
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>-Biết : HS phải có bổn phận tham gia việc lớp, việc trường.</b>


-Tích cực, tự giác tham gia việc lớp, việc trường phù hợp với khả năng và hồn thành
những việc được phân cơng.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Vở bài tập dạo đức.
<b>III. PHƯƠNG PHÁP:</b>


- Đàm thoại, luyện tập thực hành.
<b>IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>A. ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC:</b>


<b>B. KIỂM TRA BÀI CŨ:</b>


- Thế nào là tích cực tham gia


- Hs thảo luận nhóm 4, mỗi nhóm xử lí
một tình huống.


- Đại diện từng nhóm trình bày
- Lớp nhận xét bổ sung.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>2. Hoạt động 2: Đăng kí tham gia</b>
việc lớp, việc trường.


- Gv nêu yêu cầu: Các em hãy suy
nghĩ và ghi ra nháp những việc
lớp, việc trường mà các em có
khả năng tham gia và mong muốn
được tham gia.


- Gv đề nghị mỗi nhóm cử 1 đại
diện đọc to các phiếu cho cả lớp
cùng nghe.


- Gv sắp xếp thành các nhóm
cơng việc và giao nhiệm vụ cho
hs thực hiện nhóm cơng việc đó.
- Gvkl chung: Tham gia việc lớp,
việc trường vừa là quyền lợi vừa
là bổn phận của mỗi hs.


<b>3. Củng cố dặn dò.</b>
- Nhận xét tiết học.



<b>II- Đồ dùng dạy học</b>


<b> - Ảnh anh hùng Núp trong SGK.</b>
<b>III- Các hoạt động dạy học</b>


1.Ổn định lớp (1')
2. Kiểm tra (3')


2 HS đọc bài "<i>Cảnh đẹp non sông" </i> và trả lời câu hỏi.
.. 3. Bài mới (63')


a, Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
b, Nội dung


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

+ GV đọc toàn bài: Gợi ý cách đọc
như SGV - 240


+ GV hướng dẫn HS luyện đọc kết
hợp giải nghĩa từ.


- Đọc từng câu: HS đọc nối tiếp từng
câu, đọc đúng các từ ngữ dễ phát âm
sai và viết sai.


- Đọc nối tiếp đoạn trước lớp: Theo
dõi HS đọc, nhắc nhở HS nghỉ hơi
đúng và đọc với giọng thích hợp SGV
- 240.


- Giúp HS nắm nghĩa các từ mới.


<b>* Luyện đọc lại.</b>


- Đọc diễn cảm đoạn 3.


- HDHS đọc đúng đoạn 3 như SGV
tr.241.


- Theo dõi GV đọc và tranh minh hoạ
SGK.


* Luyện đọc: bok pa, Kông Hoa, lũ làng,
đại hội...


* Từ ngữ : Núp, càn quét, lũ làng, sao
rua, người thượng.


- Anh được tỉnh cử đi đại hội thi đua.
- Đất nước mình bây giờ rất mạnh mọi
người kinh, thượng,...đều đồn kết đánh
giặc, làm dẫy giỏi.


- Núp được mời lên kể chuyện...nhiều
người chạy lên, đặt Núp trên vai công
kênh đi khắp hhà.


- Nghe anh Núp nói lại lời cán bộ lũ làng
rất vui, đứng hết dậy: Đúng đấy! Đúng
đấy!



- Từng cặp HS tập kể.
- 3 HS kể nối tiếp 3 đoạn.


- 1HS nói ý nghĩa truyện.


4. Củng cố- dặn dò:(3')
- Nhận xét tiết học.


- Khuyến khích HS về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe.


Tiết 3
Toán:


<b> So sánh số bé bằng một phần mấy số lớn</b>


<b>I- Mục tiêu</b>


- Biết so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn.
-Làm BT1,2,3(cột a,b)


<b> II- Đồ dùng dạy học </b>


<b> - Tranh minh hoạ bài toán như SGK. </b>
<b> III- Các hoạt động dạy học </b>


1.Ổn định lớp (1')
2. Kiểm tra (3')


HS đọc bảng chia 8.

- Độ dài đoạn thẳng CD gấp 3 lầnđộ dài
đoạn thẳng AB.


- Độ dài đoạn thẳng AB bằng 1<sub>3</sub> độ dài
đoạn thẳng CD.


* Bài toán:


1HS đọc đề bài trong SGK - 61.
Đàm thoại để biết cách vẽ sơ đồ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

SGV - 114.


- Hướng dẫn HS trình bày bài giải
như trong SGK - 61.


- Bài toán trên được gọi là bài toán so
sánh số bé bằng một phần mấy số
lớn.


- Muốn so sánh số bé bằng một phần
mấy số lớn ta làm như thế nào?


<b>* Luyện tập - thực hành</b>
Nêu yêu cầu?


HS tự làm theo mẫu và đổi vở chữa
bài.


HS đọc.

2 bằng 1<sub>5</sub> của 10
* Bài 2 (61)


Bài giải


Số sách ngăn dưới gấp số sách ngăn trên
là:


24 : 6 = 4 (lần)


Vậy số sách ngăn trên bằng 1<sub>4</sub> số sách
ngăn dưới.


Đáp số: 1<sub>4</sub>


Bài 3: Số ô vuông màu xanh bằng một
phần mấy số ô vuông màu trắng.


a/ 1<sub>5</sub> b/ 1<sub>4</sub> c/ 1<sub>2</sub>


3.Củng cố - Dặn dò (3')


- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm về so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
- Nhận xét tiết học.


Thứ ba, ngày 17 tháng 11 năm 2009
Tiết 1


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Đêm trăng trên Hồ Tây</b>



+ Bài viết có mấy câu?


+ Những chữ nào trong bài phải viết
hoa? Vì sao?


- HS viết vào bảng con.


<i>* Đọc cho HS viết:</i>


- GV đọc thong thả mỗi cụm từ, câu
đọc 2 – 3 lần.


- GV theo dõi, uốn nắn.


<i>* Chấm, chữa bài:</i>


- GV đọc lại cả bài.


- Chấm một số vở, nhận xét.
<b>* Hướng dẫn làm bài tập</b>
- HS nêu yêu cầu của bài.


- 2HS đọc lại bài. Cả lớp theo dõi SGK.


- Trăng toả sáng rọi vào các gợn sóng lăn
tăn, gió đơng nam ...


<i>- đêm trăng, rập rình, lăn tăn, nở muộn,</i>
<i>gió chiều...</i>



4. Củng cố - dặn dò: (3')


- GV nhận xét tiết học.


- Yêu cầu những HS viết bài còn mắc lỗi về nhà luyện tập thêm
và HTL các câu đố.


Tiết 2
Toán:


<b>Luyện tập</b>


<b>I- Mục tiêu</b>


-Biết so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn.
- Biết giải bài tốn có lời văn(hai bước tính).
- Làm được BT 1,2,3,4.


<b>II- Đồ dùng dạy học </b>


- Bảng phụ BT1.
- Vở BT.


<b> III- Các hoạt động dạy học</b>
1.Ổn định lớp (1')
2. Kiểm tra (3')


HS đọc bài giải của bài 2,3 trong vở BT.
.. 3. Bài mới (28')



1 HS lên bảng giải.


HS làm bài ra vở nháp.
GV chốt lời giải đúng.


HS quan sát hình SGK tự xếp hình.


Số bé bằng 1<sub>3</sub> số lớn.
*Bài 2 (62)


Bài giải
Số con bò là:


7 + 28 = 35 ( con)


Số con bò gấp con trâu số lần là:
35 : 7 = 5 ( lần)


Vậy số con trâu bằng 1<sub>5</sub> số con bò.
*Bài 3:


Bài giải
Số con vịt đang bơi là:
48 : 8 = 6 (con)
Số con vịt ở trên bờ là:
48 - 6 = 42 (con)
Đáp số: 42 con vịt.
*Bài 4: Xếp hình


3.Củng cố -Dặn dò (3')

</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

2. Kiểm tra (3')


HS đọc bài "<i>Người con của Tây Nguyên"</i> và TLCH 2, 3.
3. Bài mới (28')


a, Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
b, Nội dung


<b>* Luyện đọc</b>


<i>+ GV đọc toàn bài</i>: Gợi ý giọng đọc
như SGV - 251.


<i>+ HDHS luyện đọc kết hợp giải nghĩa</i>
<i>từ:</i>


- Đọc từng câu: Chú ý các từ ngữ khó
phát âm đối với HS.


- Đọc từng đoạn trước lớp: Chia bài
làm 3 đoạn như SGV - 251.


- Giúp HS hiểu nghĩa các từ ngữ mới
trong bài và giải nghĩa thêm như SGV
- 251.


- Đọc từng đoạn trong nhóm: Theo dõi
HS đọc.


- HDHS đọc tồn bài.


- Thơn xóm mướt màu xanh của luỹ tre
làng và những rặng phi lao rì rào gió thổi.
- Thay đổi ba lần trong một ngày.


- Chiếc lược đồi mồi đẹp và quý giá cài
trên mái tóc bạch kim của sóng biển.
- 3 HS đọc nối tiếp đoạn 2.


- 1 HS đọc diễn cảm cả bài.
4. Củng cố - dặn dò: (3')


<b> Nêu nội dung bài?</b>
- Nhận xét tiết học.


- Yêu cầu HS về nhà luyện đọc bài văn.


Tiết 5:
TNXH:


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- -Nhận biết các trò chơi nguy hiểm như đánh quay, ném nhau, chạy đuổi nhau...
- -Biết sử dụng thời gian nghỉ giữa giờ ra chơi vui vẻ và an toàn.


<b>II/ Ph ương pháp:</b>


- Trực quan, đàm thoại, nêu vấn đề,....
<b>III/ Đồ dùng dạy học:</b>


- Phiếu bài tập




- 2 HS nêu: HD văn nghệ, TDTT,
tham quan bảo tàng, vệ sinh trường,
lao động trồng cây, thăm viếng nghĩa
trang, thăm gia đình TBLS,....


- HS nhắc lại tên bài, ghi bài vào vở
Học sinh nêu:Ví dụ: mèo đuổi
chuột ,bắn bi ,đọc truyện ,nhảy dây
,chuyền,...


-Nghe giới thiệu


-Quan sát và nêu các trò chơi trong
nhóm


-Đại diện các nhóm trình bày kết quả
Ví dụ


+Các bạn chơi trò chơi chơi ô ăn
quan ,nhảy dây, đá bóng, bắn bi ,đá
cầu , đọc sách ,chơi đánh nhau ,quay
cù,...


+Trong các trò chơi ấy trò chơi đánh
nhau và quay cù là rất nguy hiểm .Vì
quay gụ nếu khơng cẩn thận sẽ quẳng
gụi có đầu đinh nhọn vào mặt các
bạn khác , gây chảy máu.Đánh nhau
có thể gây trầy xước ,thậm chí có thể

trèo ,đánh nahu đuổi bắt,../.có như
thế mới bảo vệ được mình và khơng
gây nguy hiểm cho bản thân và cho
những người thân xung quanh.


<i>c,Làm gì khi thấy bạn chơi trò chơi</i>
<i>nguy hiểm?</i>


_Yêu cầu học sinh thảo luận và đưa


-Nghe ,ghi nhớ


-Học sinh thảo luận nhóm tổ và nhận
câu hỏi ,saun đó tiến hành thảo luận
Thư kí kết quả vào phiếu


_thư kí ghi kêt quả vào phiếu :
Nên


chơi


Khơng
nên chơi


vì sao
ăn


quan


Nhảy


_Đại diện các nhóm lên bảng dán kết
quả và trình bày trước lớp.


_Nghe và ghi nhớ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

đáp án trả lời.


Nhận xét,đưa ra ý kiến đúng
<b>4,Củng cố và dặn dò</b>


_Yêu cầu học sinh đưa ra bài học


_Về nhà học bài và thực hành nên
chơi những trò chơi lành mạnh,tránh
xa những trò chơi nguy hiểm


.


kiến .Em sẽ nói với bạn là chơi như
vậy là rất nguy hiểm .Hoặc bạn chưa
nghe ễm nói với cơ giáo để cô giáo
kịp thời ngăn chặn.


Học sinh nêu sài học(sgk)


Thứ tư, ngày 18 tháng 11 năm 2009
Tiết 1




<i><b>* Hướng dẫn làm bài tập:</b></i>
HS đọc yêu cầu của bài.


- HS cả lớp đọc thầm lần lượt từng
cặp từ.


- 2HS thi trên bảng lớp.


- GVgiúp HS hiểu yêu cầu của bài.
- GV theo dõi giúp đỡ HS làm bài.
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng.


- 1HS đọc yêu cầu của bài tập,
đoạn thơ và các từ trong ngoặc
đơn.


HS trao đổi theo cặp.


-HS nối tiếp nhau đọc kết quả
trước lớp.


GV giới thiệu về mẹ Suốt.


- GV viết lên bảng lớp lời giải
đúng.


- 1 HS đọc yêu cầu của bài.


HS làm vào VBT-1 em lên bảng

thơm
khóm

vịt xiêm


*Bài tập 2:Tìm những từ trong ngoặc đơn
cùng nghĩa.


- Gan chi - gì ; chờ chi - chờ gì
rứa - thế hắn - nó
mẹ nờ - à tui - tôi


*Bài tập 3: Điền dấu câu vào ô trống.
( Bảng phụ)


4. Củng cố - dặn dò: (3')


Dấu chấm than và dấu chấm hỏi dùng trong những câu nào?
- GV nhận xét tiết học, biểu dương những HS học tốt.


Tiết 2
Toán:


<b>Bảng nhân 9</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

-Bước đầu thuộc bảng nhân 9 và vận dụng được phép nhân trong giải toán,
biết đếm thêm 9.


-Làm các BT1,2,3,4.


HS tự tính từ trái sang phải. HS
lên bảng làm bài.


Dưới lớp làm bảng con.


HS đọc đề bài, phân tích bài tốn
rồi tự trình bày bài giải bằng 1
phép tính. 1 HS lên bảng làm bài.
GV tổ chức cho HS giải ra nháp và
chữa bài.


Chốt lời giải đúng.
Nêu yêu cầu?


HS tự làm bài rồi chữa bài. Khi
chữa HS biết nêu đặc điểm của dãy


S HS thao tác trên tấm bìa như GV hướng
dẫdẫn và nói: mỗi tấm bìa đều có 9 chấm
trotrịn, ta lấy 1 tấm bìa tức là 9 (chấm trịn)
đư được lấy 1 lần, ta viết: 9 x 1 = 9 và đọc:
“c chín nhân một bằng chín”


Tiếp tục làm với trường hợp 9 được lấy 2
lần, 9 được lấy 3 lần ...


HS tự điền kết quả vào các phép tính của
bảng nhân 9 ở bài 1 VBT và đổi vở chữa
bài.


Tiết 3
Âm nhạc:


(Dạy chuyên)
Tiết 4
Tập viết:


<b>Ôn chữ hoa</b> I


<b>I- Mục tiêu</b>


-Viết đúng chữ hoa I (1 dịng) ,Ơ, K (1 dịng); viết đúng tên riêng Ơng Ích Khiêm (1
dịng) và câu ứng dụng: Ít chắt chiu... phung phí (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ.


<b>II- Đồ dùng dạy học</b>


- Chữ mẫu<i> J</i>, Ô, K. Từ ứng dụng và câu tục ngữ viết trên dịng kẻ ơ ly.
- Vở TV, bảng con, phấn màu.


<b>IV- Các hoạt động dạy học</b>
1.Ổn định lớp (1')
2. Kiểm tra (3')


HS viết bảng con: Hàm Nghi, Hải Vân.
3. Bài mới (28')


a, Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
b, Nội dung



- ít chắt chiu hơn nhiều phung phí.
- Giải nghĩa câu ứng dụng: Câu tục
ngữ khun mọi người cần phải biết
tiết kiệm( có ít mà biết dành dụm...
- Hướng dẫn HS viết chữ: ít


<i><b>* Hướng dẫn viết vở TV:</b></i>


- GV nêu yêu cầu, HS xem vở mẫu.
- GVquan sát HS viết, uốn nắn,
nhắc nhở.


<i><b>* Chấm, chữa bài:</b></i>
- Chấm 5 - 7 bài.
- Nhận xét.


- HS đọc câu ứng dụng.
- HS nghe.


- HS viết bảng con: ít
- HS nghe, quan sát.


- HS viết vở: 1 dòng cỡ nhỏ J; 1 dòng cỡ nhỏ
chữ: Ơ, K; 2 dịng cỡ nhỏ: Ơng ích Khiêm; 2
lần câu ứng dụng.


- HS nghe, rút kinh nghiệm.
4. Củng cố - dặn dò: (3')


- Nhận xét tiết học.

HS nhẩm theo cặp rồi nêu miệng.
HS tự làm rồi nhận xét các cặp
phép tính để rút ra kết luận: Khi
đổi chỗ các thừa số của phép nhân
thì tích khơng thay đổi.


Bài yêu cầu gì?


HS làm vào bảng con - HS lên
bảng làm.


Nhận xét - chữa.


Nhằm củng cố một cách hình thành
bảng nhân.


HS đọc đề bài, phân tích bài tốn.
Bài tốn cho biết gì? hỏi gì?
Muốn biết cơng ti có bao nhiêu xe
trước hết cần biết gì?


1HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
bài vào vở.


HS nêu yêu cầu, quan sát mẫu rồi
tự làm bài và đổi vở chữa bài.
Vừa củng cố kĩ năng học bảng
nhân 9, vừa chuẩn bị cho việc học
các bảng nhân ở tiết 73.



Tiết 2
Chính tả (Nghe - viết):


<b>Vàm Cỏ Đông</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- Nghe - viết chính xác, trình bày rõ ràng, đúng đúng các khổ thơ, dòng thơ
7 chữ.


-Làm đúng các BT(3) a/b hoặc BT chính tả phương ngữ do GV soạn.
<b>II- Đồ dùng dạy học</b>


- Bảng lớp viết (2 lần) từ ngữ của BT2.


- Bảng lớp chia làm 3, viết 3 lần các từ trong BT3a để HS các nhóm
thi ghép tiếng.


<b>III- Các hoạt động dạy học</b>
1.Ổn định lớp (1')
2. Kiểm tra (3')


HS viết: <i>khúc khuỷu, khẳng khiu, khuỷu tay, tiu nghỉu</i>.
3. Bài mới (28')


a, Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
b, Nội dung


<i>* Hướng dẫn HS chuẩn bị:</i>


- GV đọc 2 khổ thơ đầu của bài "<i>Vàm</i>
<i>Cỏ Đông" </i>1 lần.

- 1HS đọc thuộc lòng 2 khổ thơ.


- Tác giả gọi mãi dòng sơng với lịng tha
thiết.


- Bốn mùa soi từng mảng mây trời...


- <i>dịng sơng, xi dịng, soi, lồng, Vàm</i>
<i>Cỏ Đơng...</i>


- HS viết bài vào vở.


- HS tự sốt lỗi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

- HS nêu yêu cầu của bài
- Cả lớp làm vở BT.


- 2HS lên bảng thi làm bài đúng và
nhanh, đọc kết quả.


- Chốt lại lời giải đúng.


Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài.
- 3 nhóm HS chơi trị thi tiếp sức, đại
diện nhóm đọc kết quả.


- Nhận xét, kết luận nhóm thắng cuộc,
chốt lại lời giải đúng.


- Cả lớp làm vở BT.

<b>I/ Mục tiêu:</b>


- -Nhận biết các trò chơi nguy hiểm như đánh quay, ném nhau, chạy đuổi nhau...
- - Biết sử dụng thời gian nghỉ giữa giờ ra chơi vui vẻ và an toàn.


<b>II/ Ph ương pháp:</b>


- Trực quan, đàm thoại, nêu vấn đề,....
<b>III/ Đồ dùng dạy học:</b>


- Phiếu bài tập


- Phiếu ghi các tình huống
<b>IV/ Hoạt động dạy học:</b>


1. ổn định T.C: Hát


2. Kiểm tra bài cũ:


- Nêu một số hoạt động ngoài giờ lên
lớp của trường em?


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- nhận xét, đánh gía
<b>3. Bài mới:</b>


- Giới thiệu bài, ghi tên bài lên bảng


<i>a) Kể tên các trò chơi:</i>


- Cho HS hoạt động lớp. Nêu tên các

,chuyền,...


-Nghe giới thiệu


-Quan sát và nêu các trị chơi trong
nhóm


-Đại diện các nhóm trình bày kết quả
Ví dụ


+Các bạn chơi trò chơi chơi ô ăn
quan ,nhảy dây, đá bóng, bắn bi ,đá
cầu , đọc sách ,chơi đánh nhau ,quay
cù,...


+Trong các trò chơi ấy trò chơi đánh
nhau và quay cù là rất nguy hiểm .Vì
quay gụ nếu khơng cẩn thận sẽ quẳng
gụi có đầu đinh nhọn vào mặt các
bạn khác , gây chảy máu.Đánh nhau
có thể gây trầy xước ,thậm chí có thể
gây chảy máu ảnh hưởng đến sức
khoẻ và tính mạng của bản thân và
người khác.


-Học sinh nhận xét ,bổ sung


-Nghe ,ghi nhớ


-Học sinh thảo luận nhóm tổ và nhận

những người thân xung quanh.


<i>c,Làm gì khi thấy bạn chơi trò chơi</i>
<i>nguy hiểm?</i>


_Yêu cầu học sinh thảo luận và đưa
đáp án trả lời.


Nhận xét,đưa ra ý kiến đúng
<b>4,Củng cố và dặn dò</b>


_Yêu cầu học sinh đưa ra bài học


_Về nhà học bài và thực hành nên
chơi những trò chơi lành mạnh,tránh
xa những trò chơi nguy hiểm.


quan


Nhảy
dây


+...


Leo trèo
cầu
thang


đuổi bắt

kịp thời ngăn chặn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

Tiết 5
Luyện viết:


<b>Vàm cỏ Đông </b>


Thứ sáu, ngày 20 tháng 11 năm 2009
Tiết 1


Thủ công:


<b>CẮT, DÁN CHỮ H,U</b>


<b> (Tiết 1)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


-Biết cách kẻ, cắt , dán chữ H, U


-Kẻ, cắt dán được chữ H, U. Các nét chữ tương đối thẳng và đều nhau. Chữ
dán tương đối phẳng.


<b>II. Giao viên chuẩn bị:</b>


Mẫu chữ H,U cắt đ dn. Đồ dùng làm thủ công
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


1. Kiểm tra bài cũ
2. Giới thiệu bài



Tập làm văn:


<b>Viết thư</b>


<b> I. Mục tiêu</b>


-Biết viết một bức thư ngắn theo gợi ý.
<b>II- Đồ dùng dạy học</b>


- Bảng lớp viết đề bài và gợi ý viết thư (SGK).
<b>III- Các hoạt động dạy học</b>


1.Ổn định lớp (1')
2. Kiểm tra (3')


HS đọc bài viết về cảnh đẹp đất nước.


3. Bài mới (28')


a, Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
b, Nội dung


<i><b>* Hướng dẫn HS tập viết thư cho</b></i>
<i><b>bạn</b></i>


+ GV hướng dẫn HS phân tích đề bài.
- Việc đầu tiên các em cần xác định
rõ:


Em viết thư cho bạn tên là gì? ở tỉnh


1 số em đọc lá thư của mình.
4. Củng cố - dặn dò: (3')


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

Tiết 4:
Toán:


<b>Gam</b>


<b> I- Mục tiêu </b>


- Biết gam là một đưn vị đo khối lượng và sự liên hệ giữa gam và ki-
lô-gam.


- Biết đọc kết quả khi cân một vật bằng cân 2 đĩa và cân đồng hồ.
- Biết cộng, trừ, nhân, chia với số đo khối lượng là gam.


- Làm các BT 1,2,3,4.
<b> II- Đồ dùng dạy học </b>


- Cân đĩa và cân đồng hồ cùng các quả cân và một gói hàng nhỏ để cân
<b> III- Các hoạt động dạy học </b>


1.Ổn định lớp (1')
2. Kiểm tra (3')


HS đọc bảng nhân 9.


3. Bài mới (28')




- HS nêu lại đơn vị đo khối lượng đã học
là ki-lô-gam.


- HS nhắc lại để ghi nhớ đơn vị đo.
1000g =1kg.


HS quan sát vật thật.


HS quan sát, đọc cân nặng của gói hàng
nhỏ.


*Bài1(65):


- Hộp đường cân nặng 200g
- 3 quả táo cân nặng 700g
- Gói mì chính nặng 210g
- Quả lê nặng 400g


*Bài 2:


HS thực hành cân các vật trên cân đồng hồ
rồi đọc khối lượng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

Nêu yêu cầu?


HS quan sát mẫu rồi tự làm và đổi
vở chữa bài.


HS đọc.

210 x 4 = 840 ( g )
Đáp số: 840 g
4.Củng cố - Dặn dò(3')


- Yêu cầu HS về nhà đọc, viết cân nặng một số đồ vật.
Nhận xét tiết học.


Tiết 5
Sinh hoạt lớp:


<b>Tuần 13</b>


<b> I- Mục tiêu</b>


- Nhận xét các mặt hoạt động trong tuần thấy được ưu, nhược điểm để phát
huy và khắc phục.


- Đề ra phương hướng tuần tới.
- Giáo dục HS có ý thức về mọi mặt.
<b> II- Nội dung sinh hoạt</b>


1. Đạo đức


Nhìn chung các em ngoan, lễ phép với thầy cơ giáo, đồn kết với bạn bè, biết giúp
đỡ nhau trong học tập. Có ý thức tự giác trong mọi hoạt động.


2. Học tập


Các em đã có ý thức trong học tập. Đi học đều, đúng giờ, khơng có hiện tượng
nghỉ học tự do. Trong lớp chú ý nghe giảng, hăng hái xây dựng bài, chuẩn bị bài chu


</div>

<!--links-->


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status