www.MATHVN.com-q9.[Hoa]-THPT Soc Son Ha Noi-2012 potx - Pdf 12

TRƯỜNG THPT SÓC SƠN - HÀ NỘI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2012
LỚP 12A
Môn: HOÁ HỌC; Khối A
(Đề thi có 5 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; I = 127; Ag = 108.
Câu 1: Cho phản ứng:
CH
3
C≡CH + KMnO
4
+ H
2
SO
4
→ CH
3
COOH + CO
2
+ MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ H
2
O

8
O
2
. Cho 10 gam X phản ứng với dung dịch
NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Giá trị lớn nhất của m
là:
A. 10,8 B. 12,2 C. 13,6 D. 14
Câu 5: Cho m gam một oxit sắt Fe
x
O
y
vào lượng dư dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng thấy tạo thành a gam khí SO
2
(sản phẩm khử duy nhất). Biết m = 7,25a. Công thức của oxit sắt là:
A.
FeO
B.
Fe
2
O
3
C.
Fe
3
O
4

D. Khí hỗn tạp
Trang 1/5- Mã đề thi 194
Mã đề thi 194
Câu 10: Hỗn hợp A gồm KHCO
3
và NaHCO
3
. Hỗn hợp B gồm MgCO
3
và CaCO
3
. Trộn hỗn hợp A và hỗn hợp
B được hỗn hợp C nặng 4,52 gam. Cho C phản ứng với lượng dư HCl được 1,12 lít khí (đktc). Số mol KHCO
3
trong hỗn hợp A có thể là:
A. 0,02 B. 0,015 C. 0,03 D. 0,025
Câu 11: Đồng thanh là hợp kim của:
A. Cu – Zn B. Cu – Ni C. Cu – Sn D. Cu – Au
Câu 12: Cho các monome sau: CH
2
=CH
2
, CH
2
=CH–Cl, CH
2
=C(CH
3
)–CH=CH
2

2
như trên. Sau phản ứng đốt cháy peptit thu được a mol khí. Giá trị của a là:
A. 0,51 B. 0,55 C. 0,47 D. 0,85
Câu 15: Chọn phát biểu đúng:
A. Xenlulozơ tan trong benzen.
B. Tinh bột phản ứng được với HNO
3
/H
2
SO
4
.
C. Để lâu ngoài không khí, anilin chuyển sang màu nâu đen vì bị khử bởi oxi không khí.
D. Các amino axit thường dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy thấp.
Câu 16: Hỗn hợp A gồm Al, Cu, Zn. Cho 4,9 gam A phản ứng với lượng dư dung dịch NH
3
thì còn lại 2,95
gam chất rắn không tan. Mặt khác cũng lượng A trên cho phản ứng với dung dịch NaOH dư thì khối lượng dung
dịch tăng thêm 3,09 gam. Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp A là:
A. 36,94% B. 39,8% C. 32,65% D. 60,2%
Câu 17: Trong các chất sau: Li
3
N, I
2
, NaBr, SnCl
2
, H
2
O, H
3

2
=CH–CH
2
–CH
3
C.
CH
2
=CH
2
D.
(CH
3
)
2
C=C(CH
3
)
2
Câu 20: Hỗn hợp X gồm x mol vinyl axetat, y mol etyl acrylat, z mol metyl axetat có tổng khối lượng là 43,2
gam. Đốt cháy X được 2,04 mol CO
2
và 30,24 gam H
2
O. Quan hệ giữa x, y, z là:
A. x + z = y B. x + y = z C. y + z = x D. x = y = z
Câu 21: Cho dãy chuyển hoá sau: X
200 250 C
− °
→

7
, H
3
PO
4
, HPO
3
, H
2
O
C. HPO
3
, H
3
PO
4
, H
4
P
2
O
7
, H
2
O
D. H
3
PO
4
, H

2
(đktc). Biết trong Y có 28 gam NaOH. Sục 31,36 lít khí CO
2
vào dung dịch Y thì khối lượng kết
tủa thu được là:
A. 168 gam B. 108 gam C. 60 gam D. 72 gam
Câu 25: Cho các phản ứng sau:
(1)
2Cu + O
2
+ 4HCl → 2CuCl
2
+ 2H
2
O
(2)
Be + 2H
2
O → Be(OH)
2
+ H
2
(3)
3AgNO
3
+ H
3
PO
4
→ Ag

t
°
→
3Cu + CuCl
2
+ N
2
+ 4H
2
O
(7)
F
2
+ 2NaOH → 2NaF + H
2
O + OF
2
Số phản ứng viết đúng là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 6
Câu 26: Có 2 dẫn xuất clo là A và B đều được điều chế từ 2 hiđrocacbon khí với d
B/A
≈ 1,818. Biết phần trăm
về khối lượng của cacbon trong A bằng 24,24% và trong B bằng 20%. Số đồng phân của B là:
A. 5 B. 7 C. 9 D. 8
Câu 27: C
5
H
13
N có tổng số đồng phân amin bậc 1 và bậc 3 là:
A. 9 B. 11 C. 10 D. 12

–OH C.
CH
2
=CH–CH
2
–OH
D.
2 2 2
| | |
CH CH CH
OH OH OH
− −
Câu 29: Xét cân bằng: N
2
O
4

(k)

ƒ
2NO
2

(k)
. Thực nghiệm cho biết ở 25°C khối lượng mol trung bình của hỗn
hợp 2 khí là
M
= 77,64 và tại 35°C có
M
=72,45. Phản ứng thuận là phản ứng:

O
4
(trong đó
3 4
Zn Fe O
n : n 1:1=
) vào dung dịch HCl dư thấy tạo
thành dung dịch X và 2,24 lít khí H
2
. Cho thêm tiếp vào X một lượng NaNO
3
dư thì thể tích khí NO (sản phẩm
khử duy nhất) thoát ra là 2,24 lít (đktc). Giá trị của a là:
A. 25,4 B. 35,3 C. 26,05 D. 34
Câu 34: Điều chế cùng một lượng clo từ KClO
3
, MnO
2
, K
2
Cr
2
O
7
, KMnO
4
và HCl (hiệu suất 100%) thì lượng
HCl cần dùng ít nhất nếu điều chế từ:
A.
KClO

A. 128,7 B. 150,2 C. 214,5 D. 107,25
Câu 38: Cho sơ đồ sau: CO
2
3
H
ZnO,CrO ,t ,p
+
°
→
A
2
O ,xt,t+ °
→
B
3 3
AgNO /NH d
+
→
C
Nhận xét nào sau đây đúng:
A. Chất B không còn khả năng cộng hiđro.
B. Trong dung dịch C có một chất hữu cơ.
C. Chất A có thể tác dụng với CO trong điều kiện thích hợp.
D. Từ B không thể điều chế A bằng một phản ứng.
Câu 39: Cho các chất sau: C
2
H
5
OH, axit benzoic, tinh bột, (CH
3

2
thì
được phức chất có màu tím đặc trưng.
Các nhận xét đúng là:
A. (1), (2), (3) ,(4), (5).
B. (2), (3), (5).
C. (1), (3), (4).
D. (3), (5).
Câu 43: Cho các cacbohiđrat sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, tinh bột, xenlulozơ. Số chất trong
phân tử có liên kết α-1,4-glicozit là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 44: Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C
10
H
8
O
4
trong phân tử chỉ chứa 1 loại nhóm chức. 1 mol
X phản ứng vừa đủ với 3 mol NaOH tạo thành dung dịch Y gồm 2 muối, 1 anđehit no (thuộc dãy đồng đẳng của
metanal) và nước. Cho dung dịch Y phản ứng với lượng dư AgNO
3
/NH
3
thì khối lượng kết tủa thu được là:
Trang 4/5- Mã đề thi 194
A. 108 gam B. 432 gam C. 216 gam D. 162 gam
Câu 45: Đun 20,4 gam một chất hữu cơ A đơn chức với 300 ml dung dịch NaOH 1M thu được muối B và hợp
chất hữu cơ C. C tác dung với Na dư được 2,24 lít khí H
2
(đktc). Biết rằng khi nung muối B với NaOH thu được

4
tính oxi hoá tăng dần.
C. Trong các chất HClO, HBrO, HIO thì HClO có tính axit yếu nhất.
D. Tính axit tăng dần theo thứ tự: HClO
4
<HBrO
4
<HIO
4
.
Câu 48: Cho các ống nghiệm đựng các hoá chất sau: dung dịch HNO
3
đặc nguội, dung dịch HCl, dung dịch
NH
3
đặc, dung dịch AgF, dung dịch CuSO
4
, C
2
H
5
Cl, nước Gia-ven, sođa, dung dịch ClH
3
NCH
2
COOH, phenol.
Số ống nghiệm có phản ứng với Mg trong điều kiện thích hợp là:
A. 6 B. 7 C. 8 D. 9
Câu 49: Trong quả chanh có chứa axit 2-hiđroxipropan-1,2,3-tricacboxylic (axit xitric). Cho 1 mol axit xitric
phản ứng với lượng dư Na kim loại thì khối lượng muối thu được là:

17. B
18. B
19. A
20. A
21. D
22. C
23. C
24. C
25. A
26. C
27. B
28. D
29. B
30. C
31. C
32. D
33. A
34. A
35. B
36. D
37. B
38. C
39. D
40. D
41. A
42. C
43. B
44. B
45. C
46. A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status