Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải khu công nghiệp Tân Đông Hiệp A, giai đoạn 2012 đến 2032 - Pdf 13


ĐỀ TÀI: TÍNH TOÁN, THIẾT KẾ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
KHU CÔNG NGHIỆP TÂN ĐÔNG HIỆP A, GIAI 2032

 TỐT NGHIỆP TRANG 1 LỜI MỞ ĐẦU
Ngày nay con người đang phải đối mặt với nhiều vấn đề phức tạp liên quan
đến việc bảo vệ và duy trì sự ổn đònh của môi trường thiên nhiên. Sự phát triển
kinh tế, cùng với sự hình thành một loạt các khu công nghiệp đã và đang gây ra
nhiều tác động nghiêm trọng đối với sự cân bằng của môi trường sinh thái. Chính vì
thế, vấn đề phát triển có quy hoạch cùng với việc gìn giữ môi trường trở nên một
yêu cầu cấp bách. Một trong những lónh vực quan trọng của công tác bảo vệ môi
trường là vấn đề bảo vệ nguồn nước trước những tác động ô nhiễm từ nước thải của
các nhà máy thải ra trong khu công nghiệp.
Khu công nghiệp Tân Đông Hiệp là một trong những khu công nghiệp lớn
đặt ở Bình Dương. Tốc độ mở rộng và phát triển sản xuất của các nhà máy, công ty
đòi hỏi sự phát triển cơ sở hạ tầng, trong đó có hệ thống thoát nước và trạm xử lý
nước thải tập trung của toàn khu công nghiệp. Vì thế việc nghiên cứu hệ thống xử
lý nước thải, bảo vệ môi trường và cảnh quan cho khu công nghiệp nói riêng và thò
trấn Dó An nói chung là một vấn đề cấp bách và cần thiết. Một hệ thống thoát nước
quy hoạch hoàn chỉnh cùng với trạm xử lý nước thải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, các
tiêu chuẩn vệ sinh sẽ đóng góp vai trò quan trọng trong việc bảo vệ môi trường,
bảo vệ nguồn nước trong sự phát triển cân đối của khu công nghiệp.
Với sự đòi hòi của vấn đề môi trường cấp bách, kết hợp với kiến thức đã học
ở trường mà các thầy cô đã truyền đạt. Qua thăm quan và nghiên cứu khu công
nghiệp. Em chọn đề tài “Tính toán, thiết kế trạm xử lý nước thải khu công nghiệp
Tân Đông Hiệp A”.
Mục tiêu của luận văn này, em muốn hoàn thiện kiến thức đã học để có đủ
khả năng áp dụng thực tế. Do thời gian làm đồ án không nhiều, kiến thức còn hạn

ĐỀ TÀI: TÍNH TOÁN, THIẾT KẾ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
KHU CÔNG NGHIỆP TÂN ĐÔNG HIỆP A, GIAI 2032

 TỐT NGHIỆP TRANG 3 NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN Giáo viên hướng dẫn. Cô ThS. Vũ Hải Yến

ĐỀ TÀI: TÍNH TOÁN, THIẾT KẾ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
KHU CÔNG NGHIỆP TÂN ĐÔNG HIỆP A, GIAI 2032

 TỐT NGHIỆP TRANG 4

ĐỀ TÀI: TÍNH TOÁN, THIẾT KẾ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
KHU CÔNG NGHIỆP TÂN ĐÔNG HIỆP A, GIAI 2032

 TỐT NGHIỆP TRANG 5 III. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU
1. Đối tượng nghiên cứu

2. Phạm vi nghiên cứu

Tân Đông Hiệp A. 
Tiêu chuẩn TCVN 5945-1995

 Tân Đông Hiệp A.
hu
 Tân Đông Hiệp A
3. Thời gian thực hiện
19/01/2012  02/04/2012.
IV. NỘI DUNG
 Tân Đông Hiệp A





 






ĐỀ TÀI: TÍNH TOÁN, THIẾT KẾ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
KHU CÔNG NGHIỆP TÂN ĐÔNG HIỆP A, GIAI 2032

 TỐT NGHIỆP TRANG 7 PHẦN II
GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT
KHU CÔNG NGHIỆP TÂN ĐÔNG HIỆP A ĐỀ TÀI: TÍNH TOÁN, THIẾT KẾ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
KHU CÔNG NGHIỆP TÂN ĐÔNG HIỆP A, GIAI 2032

 TỐT NGHIỆP TRANG 8

I. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN – XÃ HỘI.
I.1. Vò trí khu qui hoạch.
Được phê duyệt tại quyết đònh:
_ Quyết đònh số 714/TTG ngày 30/08/1997 của Thủ Tướng Chính Phủ về việc
phê duyệt dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật KCN Tân Đông
Hiệp A.

I.2. Đòa hình, đòa chất khu đất: cao độ trung bình từ 14 – 16m. Dốc thoải về
hướng Đông và Đông Nam. Nền đất ổn đònh thuận
Cao và khá phẳng, tiện cho việc xây dựng các công trình.
Cường độ nén bình quân > 2 – 2.5kg/cm
3
.
I.3. Khí Hậu:
Khu công nghiệp thuộc vùng khí hậu của Tỉnh Binh Dương, nằm trong chế độ
khí hậu gió mùa chung của Nam Bộ với các đặc điểm chính:
_ Nền nhiệt cao và ổn đònh quanh năm.
+ Nhiệt độ không khí trung bình: 26
o
C.
+ Nhiệt độ không khí tháng cao nhất: 29
o
C.
+ Nhiệt độ không khí tháng thấp nhất: 24
o
C.
_ Độ ẩm:
+ Độ ẩm trung bình:80%.
+ Độ ẩm thấp nhất: 72%.
+ Độ ẩm cao nhất: 88%.
_ Mưa:
Mùa mưa, từ tháng 5 – 11, mùa khô từ khoảng tháng 12 năm trước đến tháng 4
năm sau.
Lượng mưa trung bình hàng năm từ 1.800 – 2.000mm với số ngày có mưa là
120 ngày. Tháng mưa nhiều nhất là tháng 9, trung bình 335mm, năm cao nhất có
khi lên đến 500mm, tháng ít mưa nhất là tháng 1, trung bình dưới 50mm và nhiều
năm trong tháng này không có mưa.

bên tường rào của các nhà máy xí nghiệp.

ĐỀ TÀI: TÍNH TOÁN, THIẾT KẾ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
KHU CÔNG NGHIỆP TÂN ĐÔNG HIỆP A, GIAI 2032

 TỐT NGHIỆP TRANG 11

D. Viễn thông:
- Do công ty viễn thông viettel đầu tư xây dựng một tổng đài đảm bảo đáp ứng
nhu cầu thông tin liên lạc bằng điện thoại, fax, ADSL…
E. Đường giao thông:
- Đường giao thông nội khu được thiết kế thảm bêtông nhựa tải trọng H30, với
các trục đường chính rộng 50m được nối vào trục đường ĐT743 nối liền với các
tuyến giao thông huyết mạch. Với hệ thống chiếu sáng và các rải cây xanh thảm cỏ
bảo đảm lưu thông thuận tiện cho người và phương tiện, xe cộ, đồng thời tạo ra
cảnh quan môi trường xanh, sạch đẹp cho toàn khu công nghiệp.
II.2. Lónh vực đầu tư.
- Công nghiệp gia công lắp giáp cơ khí.
- May mặc, điện điện tử.
- Gia công chế biến hàng tiêu dùng và xuất khẩu từ nông lâm sản.
- Sản xuất bao bì.

Lưu lượng giờ trong ngày dùng nước trung bình

)/(5,37
24
900
24
3
hm
Q
Q
TBng
TBh


Lưu lượng giây trong ngày dùng nước trung bình
)/(4.10)/(0104.0
3600
5,37
3600
3
slsm
Q
Q
TBh
TBs

.
Lưu lượng giờ dùng nước lớn nhất.
hmQ
h

6  8,5
03
BOD
5
(20
o
C)
mg/l
200
30
04
COD
mg/l
300
50
05
Chất rắn lơ lửng (SS)
mg/l
180
50
06
Độ màu
Pt-Co
200
20

ĐỀ TÀI: TÍNH TOÁN, THIẾT KẾ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
KHU CÔNG NGHIỆP TÂN ĐÔNG HIỆP A, GIAI 2032

 TỐT NGHIỆP TRANG 13

Crom (IV) (Cr
4+
)
mg/l
0.1
0.05
12
Crom (III) (Cr
3+
)
mg/l
1
0.2
13

mg/l
5
5
14

mg/l
20
10
15

mg/l
2
2
16


mg/l
1
0.2
23

mg/l
0.01
0.005
24

mg/l
30
15
25
Tricloetylen
mg/l
0.1
-
26
Amoniac (NH
3
)
mg/l
10
5
27
Florua (F)
mg/l
10
5


 TỐT NGHIỆP TRANG 14

Bảng III.2: Lượng giảm các chất bẩn của nước thải qua từng công trình
(độ giảm lấy theo %).
Số thứ
tự
Các công trình
Chất lơ lửng
(SS)
BOD
Vi trùng
1
Song chắn rác
4
5
10
2
Bể lắng cát
4
5
10
3
Bể lắng 2 vỏ
40 – 50
15 – 20
25
4
Bể điều hoà
4

Tháp lọc sinh vật

85
90
11
Bể Arôten

85
92
12
Bãi lọc ngầm
90
93
99 ĐỀ TÀI: TÍNH TOÁN, THIẾT KẾ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
KHU CÔNG NGHIỆP TÂN ĐÔNG HIỆP A, GIAI 2032

 TỐT NGHIỆP TRANG 15

I.2. XÁC ĐỊNH MỨC ĐỘ CẦN THIẾT PHẢI LÀM SẠCH NƯỚC THẢI VÀ
LỰA CHỌN SƠ ĐỒ DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ XỬ LÝ:
I.2.1 MỨC ĐỘ CẦN THIẾT PHẢI LÀM SẠCH NƯỚC THẢI:
Để lựa chọn phương pháp xử lý cho thích hợp, bảo đảm làm sạch đến mức
độ thoả mản các yêu cầu vệ sinh trước khi xả nước thải vào nguồn tiếp nhận; cần
tiến hành xác đònh mức độ cần thiết phải làm sạch nước thải.

C
x 100%
Trong đó:
C : là hàm lượng chất lơ lửng ban đầu của nước thải; C = 1800 (mg/l).
m : hàm lượng chất lơ lửng cho phép của nước thải khi xả vào nguồn
tiếp nhận;
m = 50 (mg/l). (nước nguồn loại A) (TCVN: 5945-1995).
= > E =
180
50180 
x 100% = 72%
 Mức độ cần thiết phải làm sạch nước thải theo nồng độ BOD
5
:
Mức độ cần thiết phải làm sạch theo nồng độ BOD
5
được xác đònh theo công
thức:
E =
L
a
- L
T
L
a
x 100%
Trong đó: L
a
: Là nồng độ BOD
20

- 
- 
- 
- 
- 
- 
- 
_ Các yếu tố: Điều kiện đòa phương, năng lượng, tính chất đất đai, diện tích xây
dựng trạm xử lý, lưu lượng nước thải, công suất của nguồn…
Ở đây ta đang xét công trình trạm xử lý nước thải công nghiệp có công suất
nhỏ Q = 900m
3
/ngàêm. Với mức độ cần thiết phải làm sạch theo hàm lượng chất
lơ lửng E
ss
= 80%, E
BOD
= 85%. Dây chuyền công nghệ có thể đưa ra hai phương án
sau đây:
_ Phương án 1: Xử lý khối cơ học, xử lý sinh học hoàn toàn với bể Aeroten
_ Phương án 2: Xử lý khối cơ học, xử lý sinh học hoàn toàn với bể Biophin nhỏ
giọt
ĐỀ TÀI: TÍNH TOÁN, THIẾT KẾ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
KHU CÔNG NGHIỆP TÂN ĐÔNG HIỆP A, GIAI 2032


 


ĐỀ TÀI: TÍNH TOÁN, THIẾT KẾ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
KHU CÔNG NGHIỆP TÂN ĐÔNG HIỆP A, GIAI 2032

 TỐT NGHIỆP TRANG 19

Bể vớt dầu mỡ:






Lọc cơ học:





-35% theo





 di nh trt nh
  u qu  ph thu  ca ion, ch 
u va h cu qu
 
 
gn sau:
Me
3+
+ HOH = Me(OH)
3
+ 3H
+

Ling ca ch  tp cht rc thi
 ng ac st hoc hn hp c
Vic chn ch ph thu 
n tp chn mui c
 
2
(SO
4
)
3
.28H
2
O; NaAlO
2
, Al
2
(OH)

2
= 2Al(OH)
3
CaSO
4
+ 6CO
2
i s 
2
(SO
4
)
3
.3H
2
O, Fe
2
(SO
4
)
3
.4H
2
O,
FeSO
4
.7H
2

3

+ 6H
2

3

2
SO
4

Khi ki
2FeCl
3
+ 3Ca(OH)
2

3

2

Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3Ca(OH)
2

3


 TỐT NGHIỆP TRANG 22

 c ca cht keo t dng sau: hp ph 
ch mt ht keo, t cht keo t. S i ca
t keo do lng ca cht keo t git keo
t c.
Cht keo t  p t ng hp cht keo t 
tinh bt, ete, xenlulo, dectrin (C
6
H
10
O
5
)
n

2
.yH
2
O).
Tuyển nổi:
Tuyn nc ng d loi ra khp ch
ng. Trong nhing hp tuyn nc s d h cht
t hong b mt. V c, tuyn n kh
c.
 m c   n n     c, phm vi ng
dng rn, thit b n, vn tc ni
ln tc l thu cn v m nh (90 - 95%), hiu qu x 
(95 -  thu hi tp cht. Tuyn n c thi,
gim n cht hong b mt d b 

tng cht hp ph c ng d
.
ng hp tp ph gn:
- Di chuyn cht cn hp ph t c thn b mt ht hp ph ch

- Thc hip ph
- Di chuyn cht cht hp ph 
ng ac than hot tng hp hoc mt s cht thi
ca sn xu tro, x, mt st hp ph b

Khi trn cht hp ph vi ta s dng than ho dng ht
 t hoc nhiu bc.
Hp ph mt bc ng dng khi cht hp ph rt r hot thi ca
sn xup ph nhiu bt hiu qu  bc mi
ta ch s dng than cn thi gim n chm t C
0
n C
1
, sau
ng lc th c tip tc x 
bng than mi.
III.3. PHƯƠNG PHÁP HĨA HỌC.



               






 

 

 

2
, N
2



n
Các phương pháp hiếu khí:



ĐỀ TÀI: TÍNH TOÁN, THIẾT KẾ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
KHU CÔNG NGHIỆP TÂN ĐÔNG HIỆP A, GIAI 2032

 TỐT NGHIỆP TRANG 25


2


H
2
O + CO

Các phương pháp kỵ khí:


4
,
CO
2
, N
2
, H
2
S, NH
3

4




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status