Ngày soạn: 20/03/2013
CHƯƠNG IV: HÌNH TRỤ – HÌNH NÓN – HÌNH CẦU
TIẾT 58 : HÌNH TRỤ – DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA
HÌNH TRỤ
I . MỤC TIÊU
- HS nhớ và khắc sâu các khái niệm về hình trụ ( đáy, trục, mặt xung quanh, đường
sinh độ dài đường cao, mặt cắt . của hình trụ ) .
- Nắm chắc và biết sử dụng công thức tính diện tích xung quanh , diện tích toàn
phần , thể tích của hình trụ .
II. PHƯƠNG TIỆN
GV Thước , phấn màu , một số vật có dạng hình trụ cốc thuỷ tinh đựng nước, tranh vẽ
H73,75,74SGK , bảng phụ
HS một số vật có dạng hình trụ cốc đựng nước, thước, chì
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1 : Giới thiệu chương IV
GV : Lớp 8 đã học các hình trong
không gian : hình lăng trụ đứng,
hình chóp đều Lớp 9 chúng ta sẽ
học về hình trụ , hình nón , hình
cầu công thức tính diện tích xung
quanh, diện tích toàn phần và thể
tích của các hình đó.
HS nghe giới thiệu
Hoạt động 2 : Hình trụ
GV giới thiệu hình trụ qua hình
73sgk : quay hcn ABCD quanh
cạnh CD cố đònh .Cách tạo nên 2
đáy , mặt xung quanh, đường
sinh , chiều cao , trục của hình trụ
GV yêu cầu hs đọc thông tin sgk /
hình tròn không ?
HS: Hình tròn
HS hcn
HS quan sát
HS đọc ?2
HS : Hình tròn
HS không là hình tròn
SGK
Hoạt động 4 : Diện tích xung quanh của hình trụ
GV đưa H77 giới thiệu diện tích
xung quanh của hình trụ .
? Cách tính diện tích xung quanh
của hình trụ ở tiểu học ?
GV quan sát H77 làm ? 3 trên
bảng phụ
GV bổ xung sửa sai
? Qua ?3 hãy nêu công thức tính
diện tích xung quanh của hình
trụ ?
HS quan sát
HS : chu vi đáy nhân
chiều cao.
HS thảo luận nhóm
thực hiện điền
HS nhận xét
HS trả lời
Sxq = 2π.r.h
Stp = 2 π.r.h + 2π.r
2
d
HS đọc đề bài
HS trả lời miệng
Bài 3 /110 sgk
h r
H a 10cm 4cm
H b 11cm 0,5cm
Trang 140
? Để chọn kết quả đúng phải làm
như thế nào ?
GV yêu cầu một hs thực hiện
giải ?
GV đưa đề bài lên bảng phụ .Yêu
cầu hs thảo luận
GV – HS nhận xét bổ xung
HS đọc đề bài
HS giải bài toán
HS đọc đề bài
HS hoạt động nhóm
đại diện nhóm trình
bày
H c 3cm 3,5cm
Bài 4/111sgk
Chọn E
Bài 5/111sgk
HS điền trên bảng phụ
Hướng dẫn về nhà
- Nắm chắc các khái niệm về hình trụ .
- Nắm chắc các công thức tích diên tích xung quanh , diện tích toàn phần của hình trụ. -
Làm các bài tập 2; 4; 6; 7; 8; 9 (111-122/sgk )
hình trụ cần phải vận dụng
công thức sao cho phù hợp.
2 HS lên bảng
HS1:
chữa bài 7/111sgk
HS2 chữa bài 10
HS nhận xét
Bài tập 7/111sgk
h = 1,2 m
d = 4 cm = 0,04 cm
S = ? (S giấy cứng dùng làm hộp )
Giải
Diện tích phần giấy cứng bằng diện
tích xung quanh hình hộp có đáy là
hình vuông .
Sxq = 4.0,04.1,2 = 0,192 (m
2
)
Bài 10/112 sgk
a) C = 113 cm
h = 3 cm
Sxq = ?
Giải
Sxq = C .h
= 13.3 = 39 (cm
2
)
b) r = 5 mm
h = 8 mm
V = ?
và chiều cao bằng
8,5 mm = 0,85cm .
Vậy V = Sđ . h
= 12,8.0,85 = 10,88 (cm
2
)
Trang 142
? Thể tích tượng đá tính như
thế nào ?
? Nêu yêu cầu của bài
toán ?
GV đưa hình vẽ trên bảng
phụ
GV nhận xét bổ xung
? Qua bài tập ta vận dụng
kiến thức nào ?
? Muốn tính thể tích phần
còn lại của tấm kim loại ta
làm như thế nào ?
GV yêu cầu hs tính cụ thể
GV sửa sai kết luận lại cách
làm.
HS đọc đề bài
HS nêu yêu cầu
HS quan sát hình
lựa chọn đáp án
HS nêu kiến thức
áp dụng
HS đọc đề bài sgk
HS : tính V cả tấm ;
3
Vậy V
2
= 2V
1
⇒ chọn C
Bài 13/113 sgk
Thể tích của tấm kim loại là
5.5.2 = 50 (cm
3
)
Thể tích của 41 lỗ khoan d = 8mm
⇒ r = 4mm = 0,4cm
V = π r
2
h = π 0,4
2
.2 = 1,005 ( cm
3
)
Thể tích phần còn lại của tấm kim
loại 50 - 4.1,005 = 45,95 (cm
3
)
Trang 143
GV đưa bài tập trên bảng
phụ
Yêu cầu HS thực hiện cá
nhân
6
1884 2826
5cm
10 12,7 31,4 78,5
2
400
1l
Dòng 3: d = 2r
⇒ C
(d)
= πd; S
(d)
= πr
2
V = 1lít = 1000 cm
3
V = πr
2
h ⇒ h = V / πr
2
S
xq
= S
đ
. h
Hướng dẫn về nhà :
Các dạng bài tập tính toán , bài tập thực tế , và các công thức áp dụng
GV giới thiệu AC là đường sinh , A
là đỉnh , 0A là đường cao .
GV GV đưa hình 87 lên bảng phụ
? Chỉ rõ các yếu tố của hình nón ?
? Thực hiện ?1
GV yêu cầu hs quan sát các vật hình
nón chỉ rõ các yếu tố.
HS quan sát
HS AC quét lên mặt
xung quanh
HS quan sát
HS trả lời tại chỗ
HS thực hiện ?1
Hoạt động 2 : Diện tích xung quanh của hình nón
GV cắt hình nón bằng theo đường
sinh rồi trải ra
? Hình triển khai mặt xung quanh
của hình nón là hình gì ?
? Công thức tính diện tích hình
quạt ?
HS quan sát
HS : Hình quạt
HS S
q
= l.R.
2
1
HS chính là độ dài
Trang 145
q
=
2
2 rl
π
= πrl
HS nêu công thức
HS S
xq
= p.d
p : nửa chu vi đáy
d: trung đoạn
HS tìm hiểu VD
HS S
xq
= πr.l
HS biết r ; h, tính l
HS nêu cách tính
HS thực hiện tính
S
xq
= π . r . l
r : bán kính
l : độ dài đường
sinh
S
tp
= S
xq
+ π. r
=
3
1
V
trụ
=
3
1
π r
2
h
HS hoạt động nhóm
nhỏ trình bày nhanh
V =
3
1
π5
2
.10 =
π
3
250
V =
3
1
π r
2
h
Hoạt động 4: Hình nón cụt – Diện tích xung quanh và thể tích hình nón cụt
GV dùng hình nón cắt ngang… giới
1
2
+ r
2
2
+ r
1
r
2
) π. h
Hoạt động 4: Luyện tập - Củng cố :
? Công thức tính S
xq
, S
tp
, V của hình
nón, nón cụt ?
? Bài toán cho biết gì ? tìm gì ?
? Nêu cách tính r, l ?
GV bổ xung câu hỏi
tính S
xq
, S
tp
và V của hình nón.
HS nhắc lại.
HS đọc đề bài
HS trả lời
HS nêu cách tính.
Bài 15 (117- sgk)
HS Đồ dùng học tập , ôn và làm bài tập.
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV HĐ của HS Ghi bảng
Hoạt động 1 : Kiểm tra – chữa bài tập:
GV gọi đồng thời 2 HS
lên bảng
GV đưa đề bài trên bảng
phụ
GV gợi ý bài 21
? Tính S
xq
= ? S
vk
=? →
S = ?
GV đánh giá sửa sai.
Chú ý vận dụng các công
thức S
xq
, V và các công
thức suy luận của nó sao
cho phù hợp.
HS 1 bài 20
HS 2 bài 21
HS nhận xét
HS nghe hiểu
Bài 20(118 – SGK):
Điền đủ vào các ô trống(h 96)
r(cm) d(cm) h(cm) l(cm) V(cm
3
1
2
=→=
Bài 21: (118 – sgk)
Bán kính đáy hình nón là :
2
35
– 10 = 7,5 (cm)
Diện tích xung quanh hình nón:
π rl = π .30 .7,5 = 225π (cm
2
)
Diện tích hình vành khăn:
πR
2
- πr
2
= π ( 17,5
2
- 7,5
2
) = 250π (cm
2
)
Diện tích vải cần để làm mũ ( không kể riềm
mép , phần thừa) là:
225π +250 π = 475π (cm
2
)
Hoạt động 2 : Luyện tập
4
.
2
l
π
= π
Trang 148
triển của hình nón =
4
1
diện tích hình tròn bán
kính SA = l . Hãy tính
diện tích hình đó ?
GV Tính tỷ số
l
r
từ đó
tính góc
α
GV nhấn mạnh tính nửa
góc của đỉnh hình nón áp
dụng tỷ số lượng giác và
S
q
, S
xq
…
GV Bảng phụ ghi đề bài
= r
4
1
=
l
r
= 0,25
Vậy sin
α
= 0,25 →
α
≈ 14
0
28
Bài 28 (120 – sgk)
a) S
xq
= πl( r
1
+ r
2
) = π.36(21+ 9)
= 1080.π (cm
2
)
b) áp dụng đònh lý Pi ta go vào tam giác vuông
h =
22
1236 −
≈ 33,94 (cm)
II. PHƯƠNG TIỆN
Trang 149
- GV Mô hình mặt cắt của hình cầu, tranh vẽ h103, 104, 105, 112, bảng phụ, phấn màu,
thước.
- HS Vật có dạng hình cầu, thước com pa.
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Hình cầu :
? Khi quay 1 hcn quanh 1 cạnh
cố đònh ta được hình gì ?
? Quay 1 tam giác vuông
quanh 1 cạnh góc vuông cố
đònh được hình gì ?
? Khi quay nửa hình tròn tâm 0
bán kính R đường kính AB cố
đònh được hình gì ?
GV đưa h103 giới thiệu hình
cầu yêu cầu HS chỉ tâm, bán
kính .
? Lấy ví dụ về hình cầu , mặt
cầu ?
HS hình trụ
HS hình nón
HS hình cầu
HS lấy VD trong thực
tế
* Quay nửa hình tròn tâm 0 bán
kính R đường kính AB cố đònh 1
vòng ta được 1 hình cầu tâm 0
bán kính R.
bán cầu Tây.
- Cách xác đònh toạ độ đòa lý…
Hoạt động 3: Diện tích mặt cầu.
? Nhắc lại công thức tính S
mặt cầu ở lớp dưới ?
GV giới thiệu công thức tính
diện tích hình cầu.
GV yêu cầu HS thực hiện VD
? Tính S mặt cầu đường kính
42cm ?
GV yêu cầu HS đọc VD sgk
HS nhắc lại
HS thực hiện tính.
HS tìm hiểu VD sgk
S = 4πR
2
hay S = πd
2
Hoạt động 4: Củng cố – luyện tập
GV đưa bảng phụ ghi đề bài
31sgk
GV yêu cầu HS thảo luận làm
dòng 1 (diện tích mặt cầu )
? Bài toán cho biết gì ? tìm gì
GV yêu cầu HS thực hiện tính
HS đọc đề bài
HS thảo luận nhóm
điền vào bảng
HS đọc đề bài
HS trả lời
- GV Thiết bò thực hành H106 sgk, bảng phụ , thước, com pa
- HS Thước com pa bảng nhóm.
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Trang 151
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Thể tích hình cầu.
GV giới thiệu dụng cụ thực
hành (h106)
GV hướng dẫn HS tiến
hành như sgk
? Có nhận xét gì về độ cao
của cột nước còn lại trong
bình so với chiều cao của
bình ?
? Thể tích của hình cầu so
với thể tích hình trụ như thế
nào ?
? V
tr
= ? suy ra V
cầu
GV giới thiệu công thức
tính V hình cầu.
? áp dụng tính V hình cầu
có bán kính 2cm ?
GV yêu cầu HS đọc VD
sgk
? Trong ví dụ muốn tính
xem cần bao nhiêu lít
nướcđổ vào liễn nuôi cá ta
=
Lưu ý HS nếu biết dường
HS nghe trình bày
HS thực hiện các thao
tác
HS bằng
3
1
chiều cao
của bình
HS thể tích h/cầu bằng
3
2
thể tích h. trụ
HS nêu công thức
HS thực hiện tính
HS tìm hiểu VD sgk
HS tính thể tích hình
cầu.
HS bằng
3
2
HS nghe hiểu
* Công thức
3
3
4
RV
22cm = 2,2dm
- Lượng nước cần có :
( )
3
3
2,2
6
.
3
2
.
6
1
.
3
2
π
π
=d
= 3,71(dm
3
) = 3,71 (l)
Trang 152
kính hình cầu sử dụng công
thức trên để tính.
Hoạt động 2 : Củng cố – luyện tập
GV yêu HS làm bài tập 31
HS thực hiện điền
HS ghi nhớ công thức
Bài 31(124/sgk)
R 0,3mm 6,21dm 100km
V
0,113 1002,6
4
418666
6
Bài 30(124/sgk)
Chọn B ; 3cm
Bài 33 (125/sgk)
Loại
bóng
B gôn Ten nít
ĐK 42,7mm 6,5cm
V 40,74cm
3
143,72cm
3
Bài tập : Điền vào chỗ (…)
a) Công thức tính diện tích hình tròn
(0;R) , S =…
b) Công thức tính diệntích mặt cầu
(0;R), S =…
c) Công thức tính thể tích hình cầu
(0;R), V= …
Hướng dẫn về nhà:
- Nắm vững công thức tính S , V hình cầu ,mặt cầu theo bán kính và đường kính .
2
C. S = 3πR
2
D. S = 4πR
2
b) Công thức tính thể tích hình cầu bán kính
R
A. V = πR
3
B. V =
3
4
πR
3
C. V =
4
3
πR
3
D. V =
3
2
πR
3
Bài 2: Tính diện tích mặt cầu của quả bóng
bàn biết đường kính của nó bằng 4cm .
Giải
S = 4π R
2
HS tính V
h/tru
V
2hình cầu
HS thực hiện
HS cả lớp cùng
làm và nhận xét
HS nghe hiểu
HS đọc đề bài
nêu yêu cầu của
bài
HS hoạt động
nhóm trình bày
và giải thích
HS đọc đề bài
HS trả lời
HS a = 2R
Bài tập 35( 126 – sgk)
H.cầu d = 1,8m suy ra R = 0,9m
H. trụ R = 0,9m ; h = 3,62 m
Tính V
bồn nước
=?
Giải
Thể tích 2 bán cầu bằng thể tích hình cầu
V
cầu
=
6
.
) : 2 =
3
2
πx
3
(cm
3
)
V
nón
=
3
1
πx
2
.x =
3
1
πx
3
(cm
3
)
V
hình
=
3
2
πx
3
→ tỷ số :
π
π
6
4
.24
2
2
=
R
R
Trang 155
phương là bao nhiêu ?
? Tính S
tp
của hình lập
phương ?
? S
mc
= ? Lập tỷ số = ?
S
mc
: 7π (cm
2
) ⇒ S
tp
hình
lập phương = ?
? Nếu R = 4 cm thể tích
π
π
.7.6
6
=
matcau
S
= 42 (cm
2
)
c) a = 2R = 2.4 = 8 (cm)
V
hh
là : a
3
= 8
3
= 512(cm
3
)
V
hc
là :
3
4
πR
3
=
3
4
HS thực hiện nối ghép
GV chốt lại các hình đã học
cách tạo và các yếu tố của nó
GV đưa bảng tóm tắt kiến thức
cần nhớ (chưa ghi công thức)
? Nhìn hình vẽ điền các công
thức và chỉ rõ trên hình giải
thích các đại lượng ?
Bài 1: Hãy nối mỗi ô ở cột trái với 1 ô ở cột phải để được khẳng
đònh đúng:
1. Khi quay hcn 1 vòng quanh 1
cạnh cố đònh
5. Ta được hình cầu
2. Khi quay 1 tam giác 1 vòng
quanh 1 cạnh góc vuông cố đònh
6. Ta được hình nón cụt
3. Khi quay 1 nửa hình tròn 1 vòng
quanh đường kính cố đònh
6. Ta được 1 hình nón
7. Ta được 1 hình trụ
* Bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ
Sgk/128
Hoạt động 2: Luyện tập
GV bảng phụ hình vẽ 114 sgk
? Chi tiết này gồm những hình gì ?
? Thể tích của chi tiết máy được
tính ntn ?
? Hãy xác đònh bán kính đáy,
chiều cao của mỗi hình trụ rồi tính
thể tích của hình trụ đó ?
HS nêu cách tính
HS R vàh
HS tính AD và AB
HS thực hiện tính
HS cả lớp cùng làm và
nhận xét
HS trả lời tại chỗ
Bài tập 38: Sgk/129
Hình trụ thứ nhất có
r
1
= 5,5 cm; h
1
= 2 cm
⇒ V
1
= πr
1
2
. h
1
= π (5,5)
2
. 2
= 60,5π (cm
3
)
Hình trụ thứ hai có
r
2
x(3a – x) = 2a
2
⇔ 3ax - x
2
+ 2a
2
= 0
⇔ x
2
- ax - 2ax - 2a
2
= 0
⇔ x(x – a) – 2a (x – a) =0
⇔ (x – a) (x – 2a) = 0
⇔ x – a = 0 hoặc x – 2a = 0
⇔ x = a hoặc x = 2a
Mà AB > AD ⇒ AB = 2a; AD = a
Trang 157
a ?
? Giải bài tập trên vận dụng kiến
thức nào ?
HS giải bài toán bằng
cách lập PT, công thức
tính S
xq
; V của hình trụ
* S
xq
của hình trụ là
Hoạt động 1: Lý thuyết
GV đưa bảng phụ hình vẽ
lăng trụ và hình trụ; hình
nón, hình chóp đều
? Nêu công thức tính S
xq
, V
Hình trụ Hình lăng trụ
S
xq
= 2π.r. h
V = πr
2
h
S
xq
= 2ph
V = Sh
Trang 158
của các hình đó ? So sánh và
rút ra nhận xét ?
GVnhận xét bổ xung – nhấn
mạnh các nhận xét và các
công thức tính S
xq
, V của các
hình. Lưu ý đến các đại
lượng trong công thức.
2 HS thực hiện
viết và nêu nhận
S
xq
của 2 hình đều bằng nửa chu vi đáy
nhân với trung đoạn hoặc đường sinh.
V của 2 hình đều bằng
3
1
diện tích đáy nhân
với chiều cao.
Hoạt động 2: Bài tập
? Bài toán cho biết gì ? yêu
cầu gì ?
? Muốn tính S
TP
, V của hình
nón ta làm như thế nào ?
? Hãy tính S
xq
, S
đ
, V của hình
nón ?
GV nhận xét bổ xung
GV kết luận để tính S
TP
, V
của hình nón ta áp dụng trực
tiếp công thức tính toán.
? Quan sát hình vẽ hãy nêu
l = 5,6 m
S
TP
= ? ; V = ?
Giải
Tam giác vuông S0A có
S0
2
= SA
2- 0A
2
(đình lý Pitago)
S0 =
55,26,5
22
≈−
(cm)
S
xq
= π.r.l = π.2,5.5,6 = 14π (m
2
)
S
đ
= π.r
2
= π.2,5
2
.h
1
=
3
1
. π.7
2
. 8,1 = 132,3π (cm
3
)
Thể tích của hình trụ là
V
trụ
= π.r
2
.h
2
= π.7
2
.5,8 = 284,2π (cm
3
)
Thể tích của hình cần tính là
V
nón
+ V
trụ
= 132,3π + 284,2π = 416,5π (cm
3
GV cho HS thảo luận nhóm
bàn tìm cách tính
GV – HS nhận xét qua phần
trình bày của các nhóm
? Tính V hình do nửa hình
tròn APB quay quanh AB
sinh ra là tính hình gì ?
? Hãy tính V hình cầu ?
GV chốt lại toàn bài
Các dạng bài tập đã chữa
Kiến thức vận dụng
Những sai sót HS hay mắc
phải.
và vẽ hình vào
vở
HS nêu cách c/m
HS trình bày tại
chỗ
HS hệ thức lượng
trong tam giác
vuông
HS tính nhanh
nêu kết quả
HS nêu cách tính
HS hoạt động
nhóm - đại diện
nhóm trình bày
và giải thích
HS hình cầu
HS thực hiện tính
lượng trong ∆ vuông)
c) AM =
2
R
mà AM.BN = R
2
⇒ BN = R
2
:
2
R
= 2R
Từ M kẻ MH ⊥ BN có BH = AM =
2
R
⇒ HN = 3
2
R
∆ MHN vuông có MN
2
= MH
2
+ NH
2
(đ/l
Pitago)
MN
5
2
22
0
=
=
= RR
AB
MN
S
S
APB
NM
d) Bán kính hình cầu bằng R
Vậy thể tích hình cầu là V =
3
4
πR
HS nêu hướng
Bài 1: Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB
= 4 cm. Trên nữa đường tròn lấy điểm C sao cho
·
30=
o
BAC
. Lấy D trên cung AC (khác điểm A và
C), AC và BD cắt nhau tại H. Kẻ HK vuông góc
với AB tại K (K
∈
AB)
a/ Chứng minh: Tứ giác ADHK; BCHK nội tiếp.
b/ Chứng minh: KH là tia phân giác của
·
DKC
.
Trang 161
? Bài toán cho biết gì yêu
cầu gì ?
? Nêu cách vẽ hình ?
? Để c/m BD.CE không đổi
ta cần c/m 2 ∆ nào đồng
dạng ?
? Hãy c/m 2 tam giác đó
đồng dạng ?
GV yêu cầu HS trình bày
c/m
? C/m ∆ B0D đồng dạng
với ∆ 0ED ta c/m ntn ?
H
K
AB. c/m (0) tiếp xúc với DE
CM
a) Xét ∆ B0D và ∆ CDE có góc B = góc C =
60
0
(∆ ABC đều )
góc B0D + góc 0
3
= 120
0
góc 0EC + góc 0
3
= 120
0
⇒ góc B0D = góc 0EC
⇒ ∆ B0D ∼ ∆ CDE (g.g)
⇒
CE
B
C
BD 0
0
=
⇒ BD. CE = B0. C0 (không đổi)
b) Vì ∆ B0D ∼ ∆ C0E (cm a) ⇒
E
Trang 162
Ngày soạn: 20/04/2012
TIẾT 68 : ÔN TẬP CUỐI NĂM
I . MỤC TIÊU
- Hệ Trên cơ sở kiến thức tổng hợp về đường tròn cho HS luyện tập 1 số bài toán
tổng hợp về c/m.
- Rèn luyện cho HS kỹ năng phân tích đề bài trình bày bài có cơ sở.
II. PHƯƠNG TIỆN
- GV thước, com pa, lựa chọn bài tập.
- HS làm bài tập được giao , đồ dùng học tập .
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV HĐ của HS Ghi bảng
? Bài toán yêu cầu gì ?
GV vẽ sẵn hình giới
thiệu và yêu cầu HS thảo
luận bàn tìm kết quả
đúng
? Bài tập vậndụng kiến
thức nào ?
HS đọc đề bài
HS trả lời
HS trao đổi chọn
kết quả đúng và
giải thích
HS nêu kiến
thức vận dụng
Bài tập 9: sgk/135
Có 0A là tia p/g BÂC
⇒ Â
1
(3)
DÔC = Â
2
+ góc C
1
(t/c góc ngoài ∆ A0C) (4)
Từ (1), (2) , (3), (4) ⇒ góc DC0 = góc D0C
⇒ ∆ D0C cân ⇒ DC = D0
Vậy CD = 0D = BP
Chọn D
Trang 163