Lụựp hai
Tuần 1
Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2009
CHO C
________________________________________
toán
đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
I. Mục tiêu kiến thức:
- Giúp học sinh củng cố kĩ năng đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ có ghi nội dung bài tập 1.
III. Hoạt động dạy học:
hoạt động dạy hoạt động học
1. Giới thiệu bài:
- Ghi tên bài lên bảng
2. Ôn tập về đọc viết số:
Bài 1: Giáo viên đọc cho học sinh viết số
theo lời đọc.
- 4 học sinh viết số trên bảng lớp.
- Cả lớp làm vào nháp.
- Giáo viên đọc: Bốn trăm năm mơi sáu. - Học sinh viết: 456.
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 1
sách giáo khoa.
- Học sinh đổi vở kiểm tra bài cho bạn.
Bài 2: Ôn tập về thứ tự số.
- Học sinh suy nghĩ điền số thích hợp vào ô
trống.
- 2 học sinh làm trên bảng, cả lớp làm ra
nháp.
- Học sinh nêu qui luật dãy số. a. 310, 311, 312, 313, 314, 315, 316, 317,
318.
- Kể chuyện: Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ câu
chuyện. Khi kể biết phối hợp cử chỉ, nét mặt và giọng điệu phù hợp với diễn biến nội dung câu
chuyện.
- Biết tập trung theo dõi lời kể và nhận xét đợc lời kể của bạn.
II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc.
IIi. Hoạt động dạy học:
hoạt động dạy hoạt động học
1. Mở đầu:
- Giới thiệu khái quát nội dung chơng trình
phân môn
- 3 học sinh lên bảng làm bài.
- Lớp nhận xét bài bạn.
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài.
b. Luyện đọc:
- Đọc mẫu. - Học sinh lắng nghe.
- Giáo viên hớng dẫn luyện đọc - giải nghĩa
từ.
- Học sinh nối tiếp nhau đọc câu.
- Giáo viên sửa lỗi phát âm.
- Giáo viên theo dõi học sinh đọc và hớng
dẫn ngắt giọng câu khó đọc.
- Học sinh đọc từng đoạn trong bài.
- Giáo viên giải nghĩa các từ khó: - Bình tĩnh, kinh đô, om sòm, trọng thởng.
3. H ớng dẫn học sinh tìm hiểu bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc thầm từng
đoạn và trả lời câu hỏi
- Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm ngời tài? - Nhà vua ra lệnh cho mỗi làng trong vùng
nọ phải nộp một con gà trống biết đẻ trứng.
nhóm 3 em.
- Các nhóm thi kể chuyện.
- Giáo viên theo dõi và tuyên dơng học sinh
kể chuyện tốt, có sáng tạo.
6. Củng cố dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học.
- Về kể chuyện cho ngời thân nghe.
- Tuyên dơng em học tốt.
___________________________________
Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2009
Toán
cộng ,trừ các số có ba chữ số (không nhớ)
I. Mục tiêu:
- Củng cố kĩ năng thực hiện phép tính cộng trừ các số có ba chữ số 9ko nhớ).
- áp dụng vào giải toán có lời văn nhiều hơn, ít hơn.
iiI. Hoạt động dạy học:
hoạt động dạy hoạt động học
1. Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài tập giao về nhà của tiết 1.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm học sinh.
- Học sinh lên bảng thực hiện.
- Lớp nhận xét bài bạn.
2. Bài mới: Giáo viên giới thiệu ghi đầu
bài.
Bài 1: Tính nhẩm
- Học sinh nối tiếp nhau nhẩm trớc lớp các
phép tính trong bài
a. 400 + 300 = 700
700 - 300 = 400
700 - 400 = 300
- Giáo viên nhận xét tiết học.
___________________________________
chính tả
cậu bé thông minh
I. Mục tiêu kiến thức:
- Rèn kĩ năng viết chính tả.
- Chép lại chính xác đoạn văn "Cậu bé thông minh".
- Viết đúng các tiếng có âm l/ n hay vần am/ ang.
- Điền đúng 10 chữ và tên của 10 chữ đó vào ô trống trong bảng.
- Thuộc lòng tên 10 chữ đầu trong bảng.
II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ.
III. Hoạt động dạy học:
hoạt động dạy hoạt động học
1. Giới thiệu bài:
- Giáo viên nêu mục tiêu tiết học .
2. H ớng dẫn học sinh tập chép:
a. Tìm hiểu nội dung đoạn viết.
- Giáo viên treo đoạn chép lên bảng. - Học sinh quan sát.
- Đoạn văn cho chúng ta biết gì? - Học sinh trả lời.
- Cậu bé nói nh thế nào? - Rèn con dao thật sắc để xẻ thịt chim
.
- Cuối cùng nhà vua xử lí ra sao?
b. Hớng dẫn trình bày
- Đoạn văn có mấy câu? - Có 3 câu.
- Lời nói của nhân vật viết nh thế nào? - Sau dấu hai chấm xuống dòng gạch đầu
dòng.
- Trong bài từ nào phải viết hoa? Vì sao? - Học sinh tìm.
c. Hớng dẫn viết từ khó.
- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm các từ khó
1. Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên yêu cầu học sinh kể lại câu
chuyện "Cậu bé thông minh" và trả lời câu
hỏi.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
- 3 học sinh lên bảng kể.
- Học sinh nhận xét bạn.
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài.
b. Luyện đọc: - 3 học sinh đọc đề bài.
- Giáo viên đọc mẫu. - Học sinh lắng nghe.
- Giáo viên nhắc nhở học sinh. - Học sinh đọc nối tiếp mỗi em 2 dòng.
- Giáo viên giúp các em hiểu các từ ngữ mới
trong từng khổ thơ.
- Học sinh đọc từng khổ thơ nối tiếp.
- Học sinh đặt câu với từ mới.
- Giáo viên cho 3 nhóm thi đọc. - Đọc từng khổ thơ trong nhóm
- Đọc đồng thanh. - Từng cặp đọc
3. H ớng dẫn tìm hiểu bài.
- Hai bàn tay của bé đợc so sánh với gì? - Hoa đầu cành.
- Hai bàn tay thân thiết với bé nh thế nào? - Học sinh thảo luận theo cặp và trả lời.
- Em thích nhất khổ thơ nào? Vì sao? - Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trả lời.
4. Học thuộc lòng:
- Giáo viên mở bảng phụ xoá dần các từ,
cụm từ.
- Học sinh đọc đồng thanh.
- Hai tổ thi đọc tiếp sức.
- Học sinh thi đọc thuộc cả bài.
4. Củng cố dặn dò:
môn học.
- Bầu lớp trởng, tổ trởng môn học.
- Nhắc nhở nội qui luyện tập và phổ biến nội
dung yêu cầu môn học.
- Học sinh lắn nghe và nhớ.
- Chỉnh đốn trang phục, vệ sinh tập luyện.
- Trò chơi" Nhanh lên bạn ơi".
- Ôn lại một số động tác đội hình đội ngũ đã
học ở lớp 1, 2. - Học sinh tập cá nhân, tổ, lớp.
3. Phần kết thúc:
- Đi đều theo nhịp 1 - 2
- Giáo viên cho học sinh vỗ tay hát 1 bài "
Trái đất này là của chúng mình".
- Giáo viên nhận xét tiết học và dặn học sinh
chuẩn bị bài sau.
__________________________________
Thứ t ngày 9 tháng 9 năm 2009
toán
luyện tập
I. Mục tiêu kiến thức:
- Củng cố kĩ năng thực hiện phép tính cộng các số có ba chữ số (có nhớ 1 lần).
- Chuẩn bị cho việc học phép trừ các số có ba chữ số (có nhớ 1 lần).
II. Chuẩn bị đồ dùng:
- Bộ đồ dùng dạy toán lớp 3.
iiI. Hoạt động dạy - học:
Hoạt động dạy hoạt động học
1. Kiểm tra bài cũ:
- 6 -
Lụựp hai
- Chữa bài về nhà của tiết trớc. - 2 học sinh lên bảng
chữ số.
____________________________________
luyện từ và câu
ôn về từ chỉ sự vật - so sánh
I. Mục tiêu kiến thức:
- Ôn tập về từ chỉ sự vật.
- Làm quen với biện pháp tu từ so sánh.
iI. Hoạt động dạy - học:
hoạt động dạy hoạt động học
1. Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài tập. - Học sinh mở bài tập.
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài.
b. Hớng dẫn.
Bài 1: Tìm các từ chỉ sự vật trong khổ thơ
sau:
- Học sinh đọc đề.
- 4 học sinh làm trên bảng.
- Giáo viên chữa bài. - Học sinh làm vào vở bài tập.
- Đổi chéo vở kiểm tra.
Bài 2:
- Giáo viên giới thiệu về so sánh.
- VD: Râu ông dài và bạc nh cớc; bạn Thu
cao hơn bạn Liên
- Học sinh đọc đề bài.
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề bài. - Học sinh lắng nghe.
- Tìm các từ chỉ sự vật trong các câu thơ - Học sinh tìm các sự vật trong câu thơ.
- 7 -
Lụựp hai
trên.
Hoạt động dạy hoạt động học
1. Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên goij học sinh kiểm tra bài.
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài.
Hoạt động 1: hoạt động nhóm.
- Giáo viên phát phiếu học tập. - Học sinh nhận phiếu và làm việc theo
nhóm.
- Giáo viên yêu cầu học sinh ghi vào phiếu
các bệnh hô hấp thờng gặp.
- Học sinh ghi vào phiếu.
- Giáo viên yêu cầu đại diện các nhóm báo
cáo kết quả.
- Đại diện nhóm trình bày kết quả.
- Giáo viên ghi bảng. - Nhóm khác nhận xét bổ sung.
- Giáo viên kết luận.
Hoạt động 2: Quan sát tranh.
- Giáo viên treo tranh minh hoạ. - Học sinh quan sát.
- Tranh 1 em có nhận xét gì về các ăn mặc
của hai bạn trong tranh?
- Hai bạn ăn mặc khác nhau, một bạn mặc
áo sơ mi, một bạn mặc áo ấm.
- Bạn nào ăn mặc phù hợp? - Bạn mặc áo ấm.
- Chuyện gì xảy ra với bạn nam mặc áo
trắng?
- Ho và đau bụng.
- 8 -
Lụựp hai
- Vì sao bạn ho và đau bụng? - Vì bạn không mặc áo ấm.
- Bạn nam này cần làm gì? - Cần đi khám bệnh và nghe lời khuyên của
- Trong tên riêng và câu ứng dụng có chữ
hoa nào?
- Học sinh nhắc lại qui trình?
- Giáo viên viết mẫu cho học sinh quan sát
và nhắc lại qui trình.
- Học sinh tìm các chữ viết hoa có trong bài.
- 3 học sinh nhắc lại qui trình viết.
- Lớp theo dõi nhận xét
b. H ớng dẫn viết từ ứng dụng
- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng.
- Giáo viên cho học sinh luyện viết chữ hoa.
- Giáo viên cho học sinh quan sát mẫu tên
riêng Vừ A Dính.
- Giáo viên viết mẫu kết hợp nhắc lại cách
viết từng chữ.
- Giáo viên hớng dẫn viết từ ứng dụng và
giới thiệu về Vừ A Dính.
- 2 học sinh đọc: "Vừ A Dính".
- Học sinh tập viết chữ V, A, D lên bảng con
- Các chữ trong từ có chiều cao nh thế nào? - Chữ V, A, D, hp có chiều cao 2 li; các chữ
còn lại cao 1 li.
- 9 -
Lụựp hai
- Khoảng cách giữa các chữ ntn? - Khoảng cách giữa các chữ bằng 1 chữ o.
- Cho học sinh viết từ ứng dụng, giáo viên đi
quan sát sửa lỗi cho học sinh.
- 3 học sinh lên bảng viết, dới lớp viết vào
bảng con.
c. H ớng dẫn học sinh viết câu ứng dụng:
- Gọi học sinh đọc câu ứng dụng.
- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội dung yêu
cầu giờ học.
- Quay phải, quay trái.
- Giậm chân tại chỗ, vỗ tay theo nhịp và hát
"Trái đất này "
- Tập bài thể dục phát triển chung lớp 2.
- Mỗi động tác 2 x 8 nhịp.
- Học sinh lắng nghe.
- Học sinh tập.
- Học sinh tập theo yêu cầu của giáo viên.
- Cả lớp tập mỗi động tác 2 x 8 nhịp.
2. Phần cơ bản:
- Giáo viên cho học sinh ôn tập hợp quay
phảim quay trái, nghiêm, nghỉ.
- Học sinh làm theo điều khiển của lớp tr-
ởng.
- Giáo viên cho học sinh chơi trò chơi. - Các tổ thi trình diễn.
- Giáo viên khen tổ chơi nhanh, đều, đẹp.
3. Phần kết thúc:
- Đi đều theo nhịp 1 - 2
- 10 -
Lụựp hai
- Giáo viên cho học sinh vỗ tay hát 1 bài "
Trái đất này là của chúng mình".
- Giáo viên nhận xét tiết học và dặn học sinh
chuẩn bị bài sau.
__________________________________
Thứ năm ngày 10 tháng 9 năm 2009
Toán
Cộng các số có ba chữ số
- Học sinh nêu yêu cầu của bài.
- Cả lớp làm vào vở.
- Chữa bài và cho điểm.
Bài 2: Tơng tự bài 1.
Bài 3:
- Bài yêu cầu chúng ta làm gì khi đặt tính.
- Học sinh đặt tính và tính.
- Giáo viên nêu nhận xét và cho điểm.
Bài 4:
- Muốn tính độ dài đờng gấp khúc ta làm thế
nào?
- Học sinh nêu.
- Học sinh làm vào vở.
- 4 học sinh chữa.
3. Củng cố dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học.
- Nêu cách đặt và thực hiện phép tính
______________________________________
- 11 -
Lụựp hai
chính tả (nghe viết)
chơi chuyền
I. Mục tiêu kiến thức:
- Rèn kĩ năng viết chính tả.
- Nghe viết chính xác bài thơ "Chơi thuyền".
- Củng cố cách trình bày bài thơ.
- Điền vào ô trống đúng.
II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết hai lần nội dung bài tập 2.
III. Hoạt động dạy học:
chuẩn bị bài sau.
_______________________________
(mĩ thuật
giáo viên mĩ thuật dạy và soạn
____________________________________________
tự nhiêN và xã hộI
nên thở nh thế nào?
I. Mục tiêu kiến thức:
- 12 -
Lụựp hai
- Kể đợc tên các bệnh đờng hô hấp.
- Nêu nguyên nhân và cách phòng bệnh.
- Có ý thức phòng bệnh đờng hô hấp.
II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ hình 10, 11.
- Phiếu học tập, mũ bác sĩ, giấy bìa.
III. Hoạt động dạy học:
hoạt động dạy hoạt động học
1.Kiểm tra bài cũ:
- Hôm trớc các em học bài gì? - Một học sinh trả lời.
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài.
b. Nội dung bài
Hoạt động 1: Phát phiếu học tập
- Học sinh ghi vào phiếu các bệnh đờng hô
hấp thờng gặp.
- Học sinh nhận phiếu làm việc theo nhóm.
- Giáo viên kết luận. - Đại diện nhóm báo cáo kết quả.
Hoạt động 2: Làm việc với SGK.
- Giáo viên yêu cầu hs quan sát hình 3, 4, 5
- 2 học sinh lên bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm học sinh. - Lớp nhận xét.
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài. - Học sinh lắng nghe
b. Hớng dẫn luyện tập.
- 13 -
Lụựp hai
Bài 1: Gọi học sinh đọc đề bài.
- Nêu cách đặt và thực hiện phép tính. - 4 học sinh lên bảng làm
- Giáo viên chữa và cho điểm HS - Học sinh cả lớp làm vào vở.
- Học sinh nêu và làm bảng.
Bài 2:
- Bài yêu cầu chúng ta làm gì? - Yêu cầu đặt tính và tính.
- Nêu cách đặt và thực hiện phép tính. - Thực hiện từ trái sang phải.
Bài 3: Tóm tắt.
- Học sinh đọc đề bài.
- Thùng 1: 125 lít.
- Thùng 2: 135 lít.
Bài giải
Cả hai thùng có số lít dầu là:
- Muốn tính số lít của cả hai thùng ta làm
thế nào?
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
125 + 135 = 260 (l)
Đáp số: 260 lít
Bài 4:
- Cho học sinh xác định yêu cầu - Học sinh nối tiếp nhau nhẩm
- VD: 310 + 40 = 350 - Học sinh trao đổi vở, kiểm tra.
3. Củng cố dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học.
- Học sinh đọc đề bài. - Học sinh đọc yêu cầu của bài.
- 14 -
Lụựp hai
- Bài yêu cầu gì? - Học sinh trả lời.
- Giáo viên giúp học sinh nêu hình thức mẫu
đơn xin cấp thẻ đọc sách.
- Học sinh đọc mẫu đơn và nêu hình thức của
mẫu đơn.
- Giáo viên nhận xét và cho điểm. - Học sinh làm vào vở.
- 2 - 3 học sinh đọc lại bài viết.
3. Củng cố dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học.
- Trò chơi "Ai hiểu biết hơn".
- Kể tên một số đội viên u tú trong kháng
chiến chống Mỹ.
Sinh hoạt tập thể
sinh hoạt lớp
I. mục tiêu:
- Kiểm điểm các hoạt động trong tuần.
- Đề ra phơng hớng hoạt động cho tuần tới.
- Vui văn nghệ.
ii. nội dung:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. Đánh giá các hoạt động trong tuần - lóp trởng điều khiển buổi sinh hoạt
- Các tổ trởng báo cáo kết quả của tổ mình
trong tuần
- Học sinh lắng nghe nêu ý kiến phản hồi
- lớp phó nêu ý kiến - Vỗ tay tuyên dơng các bạn dạt nhiều
- lớp trởng tổng kết điểm thi đua trong tuần thành tích tốt và các bạn có nhiều tiến bộ
- Giáo viên nhận xét: Các em thực hiện tốt
- áp dụng để giải toán có lời văn bằng một phép trừ.
II. Hoạt động dạy học:
hoạt động dạy hoạt động học
1. Kiểm tra bài cũ:
78 - 56 ; 41 - 16
82 - 35 ; 352 + 463
- 4 em lên bảng thực hiện phép tính.
- Giáo viên và lớp nhận xét.
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài: - Học sinh chú ý lắng nghe.
b. Giảng bài:
- Giáo viên hớng dẫn học sinh thực hiện
phép trừ: 432 - 215 =
- 1 em lên đặt tính.
- Học sinh cả lớp thực hiện đặt tính.
- Giáo viên yêu cầu học sinh đặt tính theo
cột dọc.
- Học sinh suy nghĩ và thực hiện.
432 - 1 học sinh làm trớc lớp.
- 215
217
- Phép trừ: 627 - 143. - Học sinh làm tơng tự.
c. Luyện tập.
Bài 1: Giáo viên nêu yêu cầu của bài.
- 5 em lên bảng.
- Giáo viên chữa bài và cho điểm học sinh. - Cả lớp làm vào vở.
Bài 2: Giáo viên hớng dẫn tơng tự bài 1.
Bài 3: Giáo viên gọi học sinh đọc đề.
- 1 em đọc đề bài.
- Giáo viên hớng dẫn làm bài. - 355 con tem.
đội" và nêu nhận xét cách trình bày?
- 2 học sinh lên bảng đọc
- Lớp nhận xét bài bạn.
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài. - Học sinh lắng nghe.
b. Luyện đọc:
- Giáo viên đọc mẫu lần 1. - Học sinh lắng nghe.
- Giáo viên hớng dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ.
- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng câu.
- Đọc từng đoạn,
- Đọc theo nhóm.
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đồng thanh
đoạn 3, 4.
- Học sinh đọc đồng thanh.
3. H ớng dẫn học sinh tìm hiểu bài
- Giáo viên tổ chức cho học sinh đọc từng
đoạn.
- Câu chuyện này kể về ai? - Chuyện kể về Cô - rét - ti và En - ri - cô.
- Vì sao hai bạn nhỏ lại giận nhau? - Vì Cô - rét - ti vô tình chạm vào khuỷu tay
En - ri - cô làm bút của En - ri - cô nguệch
ra một đờng rất xấu
- Vì sao En - ri - cô hối hận muốn xin lỗi Cô
- rét - ti?
- En - ri - cô hối hận vì khi bình tĩnh lại cậu
thấy rằng Cô - rét - ti không cố ý thật.
- Hai bạn đã làm lành với nhau ra sao? - Đúng hẹn, sau giờ tan học En - ri - cô ở
cổng tay lăm lăm cây thớc
- Bố đã tránh En - ri - cô thế nào? - Bố đã tránh En - ri - cô có lỗi không xin lỗi
___________________________________
Thứ ba ngày 15 tháng 9 năm 2009
Toán
luyện tập
I. Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố kĩ năng thực hiện phép tính cộng, trừ các số có ba chữ số (có
nhớ một lần).
- Củng cố về tìm số bị trừ, số trừ, hiệu.
- Giải bài toán có lời văn bằng một phép tính cộng hoặc tính trừ.
ii. đồ dùng:
- Bảng phụ, phấn màu.
iiI. Hoạt động dạy học:
hoạt động dạy hoạt động học
1. Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài 3, 4.
- 2 học sinh lên bảng thực hiện.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm học sinh. - Lớp nhận xét bài bạn.
2. Bài mới: Giáo viên giới thiệu ghi đầu
bài.
Bài 1, 2: Giáo viên nêu yêu cầu của bài
toán và học sinh làm bài.
- Học sinh đọc yêu cầu bài toán.
- 4 học sinh lên bảng làm.
- Nêu cách đặt và thực hiện phép tính - Học sinh cả lớp làm vào vở.
- Giáo viên chữa bài và cho điểm. 387
- 58
329
Bài 3: Học sinh đọc yêu cầu của đề bài.
- Điền số thích hợp vào ô trống.
- Bài toán yêu cầu gì? - Số bị trừ: 752 371 621 950
- Giáo viên gọi 3 học sinh lên bảng viết:
ngọt ngào, ngao ngán, hiền lành, chìm nổi
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
- 3 học sinh lên viết bảng lớp.
- Cả lớp viết bảng con
2. Bài mới: Giới thiệu bài.
* Hớng dẫn viết chính tả.
- Giáo viên đọc đoạn viết. - Học sinh đọc thầm theo.
- Đoạn văn nói tâm trạng En - ri - cô thế
nào?
- En - ri - cô ân hận và muốn xin lỗi bạn nh-
ng không đủ can đảm.
- Đoạn văn có mấy câu? - Đoạn văn có 5 câu.
- Chữ nào cần viết hoa? Vì sao? - Cơn, Tôi, Chắc, Bống Cô - rét - ti.
- Tên riêng của ngời nớc ngoài khi viết có gì
đặc biệt?
- Có dấu gạch nối giữa các chữ.
- Học sinh tìm các tiếng khó và phân tích.
- Giáo viên theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho - Khuỷu tay, sứt chỉ, xin lỗi.
học sinh. - Khuỷu = kh + uyu + ?
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đồng thanh
- 19 -
Lụựp hai
các từ trên.
- Giáo viên đọc cho học sinh viết. - Học sinh viết vào vở.
- Giáo viên đọc cho học sinh soát lỗi.
- Giáo viên thu và chấm 10 bài.
- Giáo viên nhận xét bài viết của học sinh.
3. Luyện tập:
- Học sinh đọc nối tiếp câu.
- Giáo viên hớng dẫn đọc đoạn và giải nghĩa
từ.
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn.
- Giáo viên yêu cầu luyện đọc theo nhóm. - Các nhóm đọc bài và nhận xét.
- Cho học sinh thi đọc giữa các nhóm. - Học sinh các nhóm thi đọc.
- Giáo viên nhận xét và cho điểm.
c. Hớng dẫn tìm hiểu bài.
- Các bạn đang chơi trò chơi gì? - Lớp học.
- 20 -
Lụựp hai
- Tìm các chi tiết cho thấy đám học trò rất
ngộ nghĩnh đáng yêu.
- Học sinh tìm: ửng hồng, ngồi tròn nh củ
khoai
- Em có nhận xét gì về trò chơi của 4 chị em
bé?
- Trò chơi thật hay và lí thú, sinh động và
đáng yêu.
- Vì sao bé lại đóng vai cô giáo đạt đến thế? - Vì bé rất yêu cô giáo và muốn đợc làm cô
giáo.
- Qua bài em hiểu đợc điều gì? - Học sinh nêu ý kiến.
d. Luyện đọc lại:
- Học sinh khá đọc đoạn 1. - Vài học sinh đọc đoạn 1.
- Cho học sinh đọc bài trong nhóm. - Thi đọc giữa các nhóm.
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng em đọc
hay.
3. Củng cố dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học.
- Dặn học sinh về chuẩn bị bài sau.
- Giáo viên cùng học sinh hệ thống bài. - Học sinh lắng nghe.
- Giáo viên nhận xét tiết học và dặn học sinh
- 21 -
Lụựp hai
chuẩn bị bài sau.
__________________________________
Thứ t ngày 16 tháng 9năm 2009
toán
ôn tập các bảng nhân
I. Mục tiêu kiến thức:
- Củng cố kĩ năng thực hành tính trong các bảng nhân đã học.
- Biết thực hành nhân nhẩm với số tròn trăm.
- Củng cố kĩ năng tính giá trị biểu thức có đến 2 dấu phép tính.
- Củng cố về chu vi hình tam giác, giải bài toán có lời văn.
II. Chuẩn bị đồ dùng:
- Bảng nhân từ bảng 2 đến bảng 5.
iiI. Hoạt động dạy - học:
Hoạt động dạy hoạt động học
1. Kiểm tra bài cũ:
368 - 297 ; 306 + 102
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
- 2 học sinh lên bảng
- Lớp nhận xét.
2. Bài mới:
a. Giới thiệu: Nêu mục tiêu bài học và ghi
đầu bài lên bảng.
- Học sinh lắng nghe.
b. Ôn tập bảng nhân.
- Thi đọc bảng nhân. - Học sinh đọc các bảng nhân 2, 3, 4, 5 mỗi
bảng một lần.
- Cách 1: 100 + 100 + 100 = 300 (cm)
- Cách 2: 100 x 3 = 300 (cm)
4. Củng cố dặn dò:
- Đọc lại các bảng nhân đã học.
- Giáo viên nhận xét tiết học.
- Dặn học sinh về chuẩn bị bài sau.
__________________________________
luyện từ và câu
từ ngữ về thiếu nhi. ôn tập câu ai là gì?
I. Mục tiêu kiến thức:
- Mở rộng vốn từ về trẻ em: tìm đợc các từ chỉ trẻ em, chỉ tính nết của trẻ em, chỉ sự
chăm sóc của ngời lớn với trẻ em.
- Ôn tập về kiểu câu "Ai là gì?"
ii. đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 3 và tranh vẽ về thiếu nhi
iiI. Hoạt động dạy - học:
hoạt động dạy hoạt động học
1. Kiểm tra bài cũ:
- Tìm các sự vật đợc so sánh với nhau trong
đoạn thơ sau:
Trăng ơi lên trời
- Giáo viên nhận xét cho điểm
- 2 học sinh lên bảng làm
- Học sinh nhận xét.
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài.
b. Hớng dẫn làm bài tập.
Bài 1:
- Giáo viên tổ chức cho học sinh thi tìm từ
nhanh.
II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ: hình 10, 11.
- Phiếu học tập, mũ bác sĩ, giấy bìa.
III. Hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy hoạt động học
1. Kiểm tra bài cũ:
- Tại sao thở bằng mũi tốt hơn thở bằng
miệng?
- Học sinh trả lời.
- Lớp nhận xét.
2. Bài mới:
- Giới thiệu bài.
Hoạt động 1: thảo luận nhóm.
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát các
hình 1, 2, 3.
- Học sinh thảo luận và trả lời các câu hỏi.
- Tập thở sâu vào buổi sáng có lợi gì? - Buổi sáng không khí trong lành có lợi cho
sức khoẻ.
- Hàng ngày chúng ta nên làm gì để giữ sạch
mũi, họng?
- Lau sạch mũi, xúc miệng bằng nớc muối.
- Giáo viên rút ra kết luận. - Đại diện nhóm trình bày.
Hoạt động 2: Thảo luận theo cặp
- Giáo viên yêu cầu 2 học sinh ngồi cạnh
nhau cùng quan sát các hình ở trang 9: Chỉ
và nói tên các việc nên và không nên làm để
bảo vệ và giữ vệ
- Các cặp làm việc.
- Học sinh lên trình bày, mỗi học sinh chỉ
phân tích một bức tranh.
IiI. Hoạt động dạy - học:
hoạt động dạy hoạt động học
1. Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên gọi học sinh đọc từ ứng dụng và
viết: Vừ A Dính.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
- 3 em học sinh lên bảng viết.
2. Bài mới: Giáo viên giới thiệu ghi đầu bài.
a. H ớng dẫn học sinh viết chữ hoa.
- Trong tên riêng và câu ứng dụng có chữ
hoa nào?
- Học sinh nhắc lại qui trình?
- Giáo viên viết mẫu cho học sinh quan sát
và nhắc lại qui trình.
- Học sinh tìm các chữ viết hoa có trong bài.
- 3 học sinh nhắc lại qui trình viết.
- Lớp theo dõi nhận xét
b. H ớng dẫn viết từ ứng dụng
- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng.
- Giáo viên cho học sinh luyện viết chữ hoa.
- 2 học sinh đọc: "Âu Lạc".
- Học sinh tập viết chữ Â, L lên bảng con
- Giáo viên cho học sinh quan sát mẫu từ
ứng dụng: Âu Lạc.
- Giáo viên viết mẫu kết hợp nhắc lại cách
viết từng chữ.
- Giáo viên hớng dẫn viết từ ứng dụng và
giới thiệu về Âu Lạc.
- Các chữ trong từ có chiều cao nh thế nào? - Chữ Â, L có chiều cao 2 li; các chữ còn lại
cao 1 li.