Trang 1/16 - Mã đề thi 211
SỞ GD – ĐT NGHỆ
AN
TRƯỜNG THPT
QUỲNH LƯU 1
Mã đề thi 211
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ÔN THI ĐẠI
HỌC - LẦN 1 - 2011
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút; 50 câu trắc
nghiệm Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Câu 1: Cho mạch R,L,C mắc nối tiếp và mắc vào mạng điện
xoay chiều có f biến đổi. Khi f =50Hz thì Z
L
=100, Zc=120.
Nếu tăng tần số f từ 50Hz đến 100Hz thì công suất của mạch:
A. Lúc đầu tăng, sau đó giảm B. Lúc đầu giảm, sau đó
tăng C. Tăng D. Giảm
Câu 2: Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được
với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động
A. cùng biên độ, cùng phương B. cùng tần số, cùng
phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
C. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ D. cùng biên độ và
có hiệu số pha không đổi theo thời gian
Trang 2/16 - Mã đề thi 211
Câu 3:Trong máy phát điện xoay chiều một pha, số cặp cực của
điện từ cao tần (gọi là sóng mang) biến thiên theo thời gian với
tần số bằng tần số của dao động âm tần. Cho tần số sóng mang
là 900 kHz. Khi dao động âm tần có tần số 2000 Hz thực hiện
200 dao động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được số
dao động toàn phần là
A. 90000. B. 1800000. C. 9000. D. 45000.
Câu 6: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao
động điều hòa với biên độ góc
0
nhỏ. Lấy mốc thế năng ở vị trí
cân bằng. Khi con lắc chuyển động nhanh dần ngược chiều
Trang 3/16 - Mã đề thi 211
dương đến vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng thì li độ góc
của con lắc bằng
A.
2
0
B.
2
0
. C.
0
.
3
D.
năng lượng điện trường .
A. T/12. B. T/24. C. T/8. D. T/4.
Câu 9: Cho đoạn mạch xoay chiều mhư
hình vẽ :
Hiệu điện thế đặt vào đoạn mạch AB có giá trị hiệu dụng
U = 100V (ổn định ) tần số f = 50Hz . Cuộn dây thuần cảm, R
là biến trở.
Trang 4/16 - Mã đề thi 211
Điều chỉnh R đến giá trị 100 thì công suất tiêu thụ của trên
đoạn mạch AB lớn nhất P
max
.
Kết quả nào không đúng ?
A. P
max
= 50W B. Góc lệch pha giữa u và i bằng
/4
C. | Z
L
– Z
C
| = 100 D. Cường độ lớn nhất qua mạch
là 2A
Câu 10: Một vật nhỏ khối lượng m, dao động điều hoà theo
phương trình:
( )
2
x ASin t
= const.
Câu 11: Đối với đoạn mạch xoay chiều có điện trở thuần mắc
nối tiếp với với cuộn dây thuần cảm kháng thì:
A. Tổng trở của đoạn mạch tính bởi Z =
2 2
( )
R L
.
B. Dòng điện nhanh pha hơn so với hiệu điện thế hai đầu đoạn
mạch.
C. Dòng điện tức thời qua điện trở và qua cuộn dây là như
nhau còn giá trị hiệu dụng thì khác nhau.
Trang 5/16 - Mã đề thi 211
D. Điện năng tiêu hao trên cả điện trở lận cuộn dây.
Câu 12: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi,
tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở
thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =
3
.
H
và tụ điện xoay
(dạng tụ phẳng hình bán nguyệt). Điều chỉnh góc xoay đến giá
trị 30
0
và 60
F
2
10
4
hoặc
F
4
10
. D.
F
6
10
4
hoặc
F
3
10
4
.
Câu 13:
thì
cường độ dòng điện qua các cuộn (2) là i
2
và cuộn (3) là i
3
và
có các giá trị:
A. i
2
= i
3
=
I
o
2
B. i
2
= i
3
=
I
o
2
C. i
2
=
I
o
2
; i
F. C. 10
-6
F
đến 10
-4
F. D. 10
-8
F đến 10
-2
F.
Câu 17: Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hoà theo
phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi li độ của
vật có độ lớn bằng một nửa biên độ thì tỉ số giữa động năng và
thế năng của vật là
Trang 7/16 - Mã đề thi 211
A.
1
2
B. 3 C. 2 D.
1
3
Câu 18: Trong các phương trình vi phân sau đây, phương trình
nào mô tả vật nhỏ dao động điều hòa mà vị trí cân bằng có toạ
độ x = 0:
A.
''
2x 5x 2 0
B.
a =2,8(m/s
2
).
Câu 20: Hãy chọn câu phát biểu SAI về máy phát điện xoay
chiều một pha kiểu cảm ứng:
A. Phần ứng là phần tạo ra suất điện động cảm ứng B. Bộ góp
gồm hệ thống vành khuyên và chổi quét
C. Phần ứng luôn là stato D. Phần cảm là phần tạo ra từ
trường
Câu 21: Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi thì
Trang 8/16 - Mã đề thi 211
A. chỉ có bụng và nút là đứng yên, còn các điểm còn lại là dao
động
B. tất cả các điểm trên dây đều dừng dao động
C. trên dây chỉ có nút là đứng yên, còn các điểm còn lại là dao
động
D. trên dây có những điểm thuộc bụng là dao động, còn các
điểm còn lại là đứng yên
Câu 22: Một con lắc đơn có tần số f. Thay quả cầu treo vào con
lắc bằng quả cầu khác có khối lượng gấp 16 lần. Người ta thấy
gia tốc của con lắc lúc ở vị trí biên có độ lớn bằng một nửa giá
trị cực đại của gia tốc ban đầu. Tần số f’ và biên độ dao động A’
của con lắc mới là
A. f’ = f; A’= A/2 B. f’ = 4f; A’= A/32 C. f’ = f;
A’= 2A D. f’ = 16f; A’= A/512
Câu 23: Một mạch dao động gồm cuộn dây mắc với tụ điện
phẳng có điện môi bằng Mêca . Nếu rút tấm Mêca ra khỏi hai
bản tụ thì tần số dao động điện từ trong mạch sẽ
A. tăng. B. giảm. C. không xác định được. D.
không đổi.
I
lg.10)dB(L
0
.
Câu 25: Một sóng cơ học ngang lan truyền theo phương 0y với
tốc độ v. Giả sử rằng khi lan truyền biên độ sóng không đổi. Tại
0 dao động theo phương 0x với phương trình x = 2Sin
)(
6
cmt
. Tại
thời điểm t
1
(trong chu kì đầu) li độ 0 là x =
3
cm và đang giảm.
Li độ x tại 0 sau thời điểm t
1
3s là:
A. -2cm. B. -1cm . C. 2 cm . D.
1cm.
Câu 26: Con lắc đơn thứ nhất có chiều dài l
1
và khối lượng vật
nhỏ m
1
; Con lắc đơn thứ hai có chiều dài l
2
Câu 27: Trong một mạch điện từ cao tần có biên độ dòng điện
là 0,2A. Mạch có điện trở thuần 2Ω. Để duy trì dao động kín
trong mạch thì cần bổ sung năng lượng cho mạch với công suất
là bao nhiêu?
A. 6.10
-2
W. B. 0,4W. C. 8.10
-3
W. D. 40mW.
Câu 28: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V và
tần số không đổi vào hai đầu A và B của đoạn mạch mắc nối
Trang 10/16 - Mã đề thi 211
tiếp theo thứ tự gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L
và tụ điện có điện dung C thay đổi. Gọi N là điểm nối giữa cuộn
cảm thuần và tụ điện. Các giá trị R, L, C hữu hạn và khác
không. Với C = C
1
thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha
với cường độ dòng qua mạch. Với C =
1
2
C
thì điện áp hiệu dụng
giữa A và N bằng
A. 220 V. B.
100 2
V. C. 220
2
V. D. 110 V.
Câu 29: Sóng điện từ có đặc điểm nào nêu sau đây ?
ở hai đầu điện trở thuần R là:
A. 96V B. 140V C. 48V D. 100V
Câu 31: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và
biên độ 10 cm. Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vật
nhỏ của con lắc có độ lớn vận tốc không nhỏ hơn 10π
2
cm/s là
2
T
. Lấy
2
=10. Tần số dao động của vật là
A. 3 Hz. B. 2 Hz. C. 4 Hz. D. 1 Hz.
Câu 32: Tại O trên mặt chất lỏng, người ta gây ra dao động với
tần số f = 2Hz, biên độ 2cm, tốc độ truyền sóng trên mặt chất
lỏng là 60cm/s. Giả sử tại những điểm cách O một đoạn x thì
biên độ giảm 2,5
x
lần. Biểu thức tại M cách O một đoạn 25 cm
là:
A.
cmtu )
3
5
4cos(.2
. B.
Trang 12/16 - Mã đề thi 211
Câu 34: Hai trạm biến áp A và B cách nhau 100 km. Điện năng
được tải từ trạm A đến trạm B bằng hai dây đồng tiết diện S =
0,8.10
-4
m
2
, biết điện trở suất của đồng
8
1,6.10
m
. Cường độ
dòng điện hiệu dung trên dây tải là I = 50A, công suất tiêu thụ
điện tiêu hao trên dây bằng 5% công suất tiêu thu ở trạm B.
Công suất tiêu thụ ở trạm B bằng:
A. 10
4
W B. 10
6
W. C. 2.10
2
W. D. 2.10
6
W.
Câu 35: Xét hai mạch dao động điện từ lí tưởng. Chu kì dao
động riêng của mạch thứ nhất là T
1
A. 40 Hz. B. 55 Hz. C. 50 Hz . D. 45 Hz.
Câu 38: Một hành khách dùng dây cao su treo một chiếc ba lô
lên trần toa tàu, ngay phía trên trục bánh xe của toa tàu. Khối
lượng ba lô 16kg, hê số cứng của dây cao su là 900N/m, chiều dài
của mỗi thanh ray là 12,5 m, ở chỗ nối hai thanh ray có một khe
nhỏ. Tàu chảy với tốc độ nào thì balô dao động mạnh nhất?
A. 60km/h B. 14,9 m/s C. 1,49 m/s D. 100 km/h
Câu 39: Một vật khối lượng m=100(g) dao động điều hòa trên
trục ox với tần số f=2(Hz), lấy
10
2
.Tại thời điểm t
1
vật có li độ
x
1
=-5(cm),sau đó 1,25(s) thì vật có thế năng:
A. 12,8(mJ). B. 20(mJ). C. 5(mJ). D. 15(mJ).
Câu 40: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố
định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa
với tần số 80 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A
được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể
cả A và B, trên dây có
A. 9 nút và 8 bụng. B. 7 nút và 6 bụng. C. 3 nút
và 2 bụng. D. 5 nút và 4 bụng.
Câu 41: Cho hai dao điều hoà cùng phương, cùng tần số và
phương trình li độ lần lượt là:
Trang 14/16 - Mã đề thi 211
của lò xo khi vật nhỏ ở trạng thái cân bằng động là
A. 32cm . B. 30cm . C. 28cm . D. .28cm hoặc
32cm.
Câu 45: Phương trình dao động của một nguồn phát sóng có
dạng u = u
0
Cost. Tốc độ truyền sóng v = 2m/s. Trong khoảng
thời gian 10s, sóng truyền được quãng đường:
A. 20m. B. 40m. C. 10m. D. 15m.
Câu 46: Đặc trưng sinh lí nào của âm dùng để phân biệt được
hai âm do hai nguồn khác nhau phát ra ?
A. Âm sắc. B. Độ to của âm. C. Độ cao của âm.
D. tần số âm
Câu 47: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động
điện từ tự do. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện
cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất 10
-6
s thì điện tích trên
bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại. Chu kì dao động riêng
của mạch dao động này là
A. 4.10
-6
s B. 3.10
-6
s C. 6.10
-6
s. D. 12.10
-6
s.
Câu 48:Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng cơ ?
g
.
HẾT