ĐỀ 1
1. Bạn có thể chèn những bức tranh từ nhiều nguồn như từ Clip Art Organizer, tranh lưu lại ở dạng
tập tin, tranh được quét vào máy tính, hay tranh ảnh từ địa chỉ mạng Office.com.=> ĐÚNG
2 Bạn cần chọn khối trước khi thực hiện các thao tác với khối đó=>ĐÚNG
3. Bạn có thể chèn và cập nhật thời gian tự động trong Word ngay cả khi mở văn bản ở những thời
điểm khác nhau.=> ĐÚNG
4 Trục X và Y chỉ dữ liệu hàng ngang và dọc được vẽ biểu đồ.=> Đ(S)
5. Bạn có thể thêm văn bản từ thẻ Outline hoặc thẻ Slides=> SAI
6 Bạn cần cân nhắc trật tự của hiệu ứng trước khi bạn khởi động khung Animation Pane bởi bạn
không thể thay đổi trật tự của hiệu ứng sau khi thiết lập.=> SAI
7 Một số cách để nhận được trợ giúp về một chương trình ứng dụng bao gồm:
a. Sách của bên thứ ba
b. Các khoá đào tạo
c. Nhà cung cấp phần mềm
d. Các diễn đàn phần mềm chuyên về
phần mềm này
e. Tất cả các lựa chọn trên Phương án b
hoặc c
8 Tại sao bạn cần tạo các bản handouts?(xem)
a. Để phát cho khán giả tham khảo sau buổi thuyết trình.
b. Để khán giả ghi chú trong khi nghe trình chiếu.
c. Để dùng như một bản in các slide của bài thuyết trình.
d. Tất cả các lựa chọn trên
e. b hay c
9. Trên mỗi slide, bạn nên giới hạn ở bao nhiêu điểm chính? 6
10 Định dạng ký tự là quá trình thay đổi diện mạo và vị trí của các ký tự trong văn
bản.=>ĐÚNG(s)
11 Đâu là tổ hợp phím tắt dùng để copy thư mục trong windows => b. Ctrl + C
12 Nếu bạn muốn tạo một hình đặc biệt, bạn sẽ dùng tính năng nào?
a. Shapes
b. Illustrations
b. Tên tập tin đã được thay đổi
c. Bạn không có quyền truy nhập đến tập tin.
d. Tập tin bị hỏng và không thể được truy cập cho đến khi được sửa chữa.
e. Tất cả các lựa chọn trên. Phương án a, b hoặc c.
21 Nói chung, phần thông tin chân trang (a footer) sẽ lặp lại văn bản hay hình ảnh ở trên đầu và
chân của mỗi slide trong bài thuyết trình.=> Đ(S)
22 Để chèn một footnote hoăc endnote, bạn dùng nhãn nào?
a. Insert
b. Page Layout
c. References
d. View
23 Line spacing là khoảng trống giữa các dòng trong văn bản=> Đ(S)
24 Định dạng duy nhất hỗ trợ cho văn bản là in ra giấy.=> SAI
25 Thay đổi địa chỉ ô thành tuyệt đối khi bạn muốn địa chỉ ô không thay đổi khi bạn sao chép công
thức sang các ô khác=> ĐÚNG
26 Tiêu đề dòng là văn bản xuất hiện ở đầu mỗi trang trong bản in báo cáo.=> ĐÚNG
27 Để thay đổi bố cục của slide, bạn có thể:
a. Trên thẻ Home trong nhóm Slides chọn Layout
b. Trên thẻ Design trong nhóm Slides chọn Slide Layout
c. Kích chuột phải vào slide trong thẻ Slides hoặc trong khung Slide rồi chọn Layout
d. Tất cả các lựa chọn trên
e. a hoặc c (xem)\
28 Khi sử dụng lệnh Print, bạn có thể in:
a. Toàn bộ workbook
b. Một miền được chọn trong worksheet
hiện thời
c. Chỉ worksheet hiện thời
d. Các trang worksheet cụ thể được chọn
để in
e. Tất cả các lựa chọn trên
a. Bên trên dòng hiện thời
b. Bên dưới dòng hiện thời
37 Tham chiếu vòng quanh là khi bạn lặp lại vài lần cùng một ô trong một công thức.=> Đ(S)
38 Những loại hình ảnh nào có thể chèn được vào một văn bản Word?
a. Hình ảnh clip art
b. Ảnh chụp
c. Ảnh quét
d. Tất cả các lựa chọn trên
e. a hoặc b
39 Lệnh nào sẽ kích hoạt hộp thoại Template để tạo một trang workbook mới?
a. Trên thanh công cụ truy cập nhanh Quick Access, nhấp vào New.
b. Nhấp vào Nút Office, chọn New.
c. Nhấn Ctrl + N.
d. Nhấp vào đường link tới workbook trống (Blank Workbook) trên ô Getting Starte
40 Một ô là:
a. Bất kì khung nào trên trang worksheet
b. Những ô màu xám ở phía trên hoặc bên trái trang worksheet xác định các cột hay các dòng
c. Giao của một cột và một dòng
d. Tất cả các ý trên
e. a hoặc c
41 Bằng cách nào bạn có thể điều chỉnh độ rộng của một cột?
a. Trên thẻ Home, trong nhóm Cells, nhấp vào Format, nhấp vào Column Width.
b. Trên thẻ Home, trong nhóm Cells, nhấp vào Format, nhấp vào AutoFit Column Width.
c. Nhấp và kéo chuột vào đường kẻ ở bên phải của tiêu đề cột.
d. Tất cả các lựa chọn trên
e. a hoặc c
42 Dùng tùy chọn slide master để cài đặt màu sắc hay kiểu dáng của tất cả các slide trong bài
thuyết trình=> ĐÚNG
43. Trong các lựa chọn sau, lựa chọn nào giải thích tốt nhất lý do tại sao bạn dùng lệnh Group?
a. Để xử lý một số đối tượng như thể chúng là một.
a. Case Processing Unit
b. Common Processing Unit
c. Control Processing Unit
d. Central Processing Unit
53. Hệ điều hành Windows đưa ra thông báo lỗi khi?
a. Người dùng tạo ra thư mục New Folder
b. Người dùng đặt tên thư mục trùng tên với một thư mục đã tồn tại trước đó trong cùng cấp
c. Tên thư mục mới có chứa dấu chấm (ví dụ: Tinhoc.2008 ).
d. Tên thư mục có khoảng trống.
54. Excel lựa chọn màu sắc cho các mục trên biểu đồ và bạn không thể điểu chỉnh màu của các
mục này.=> SAI
55. Chọn câu trả lời đúng nhất: USB là? b. Thiết bị lưu trữ ngoài
56. Để mở một văn bản, bạn dùng cách nào sau đây?
a. Nhấp vào nút Office, sau đó nhấp Open.
b. Tại thanh công cụ Quick Access, nhấp "biểu tượng Open".
c. Bấm tổ hợp phím Ctrl + O.
d. Mở từ Danh mục Recent.
e. a, hoặc b, hoặc c
57. Chỉ có một định dạng cho tập tin lưu trong Word đó là .docx=> SAI
58. Thiết lập hiệu ứng chuyển tiếp khi các slide xuất hiện là kiểu hiệu ứng cơ bản trong bài trình
chiếu.=> ĐÚNG
59. Khi muốn lưu văn bản với một tên mới hoặc một tên khác, sử dụng lệnh Save As.=> ĐÚNG
60. Bạn có thể muốn hạn chế soạn thảo một văn bản để bảo vệ nội dung của văn bản.=> ĐÚNG
61. Bạn thêm hiệu ứng cho một khung văn bản như thế nào?
a. Trên thẻ Animations, trong nhóm Animation, chọn Animation Pane
b. Trên thẻ Animations, trong nhóm Slide Show, chọn Animation Pane
c. Kích chuột phải vào khung trống văn bản rồi chọn Animation Pane
d. Tất cả các lựa chọn trên
62. Các số chỉ có thể được định dạng bằng kí hiệu đôla, dấu phẩy, và 2 số thập phân.=> SAI
63. Tính năng Fill duyệt lại nội dung hay các mẫu ở các ô đã chọn và sau đó điền vào các ô liền kề
a. Có đường lượn sóng màu xanh lá phía
dưới
b. Có đường chấm tím phía dưới
c. Có đường lượn sóng màu đỏ phía dưới
d. Được đánh dấu bằng màu vàng
72. Bạn có thể xóa các đường kẻ đã vẽ đúng theo cách bạn tạo các đường kẻ.=> ĐÚNG
73. Bạn có thể chỉnh sửa đặc tính định dạng của hình ảnh bằng cách nào?
a. Ở dải băng Picture Tools, trên nhãn Format, trong nhóm Picture Styles, nhấp vào Format
Shape
b. Dialog box launcher.
c. Nhấp chuột phải vào hình ảnh và sai đó nhấp vào Format Picture.
d. Nhấp vào hiệu ứng phù hợp với hình ảnh trên dải băng Illustrations.
e. Tất cả các lựa chọn trên
f. a hoặc b (xem lại)
74 Nếu bạn muốn so sánh một xu hướng liên tục, bạn nên tạo kiểu biểu đồ nào?
a. Cột b. Thanh
c. Đường kẻ
d. Hình tròn
75. Nguyên nhân không thể in tài liệu là?
a. Thực hiện lệnh in ở một máy in khác.
b. Bị kẹt giấy.
c. Chưa bật máy in.
d. Một ai đó đã lấy mất bản in ra của bạn.
e. Tất cả các đáp án trên
f. a, b, hoặc c
76. Để tắt chế độ đặt dấu chấm đầu dòng bạn cần chuyển bố cục slide trở về dạng Title and
Content.=> Đ(S)
77. 1 KB bằng? = 1024 byte
78. Bạn có thể tạo bảng bằng cách nào?
a. Trên nhãn Insert, vào nhóm Tables, nhấp vào Table, rồi Insert Table.
86. Các khung trống văn bản (Placeholders) sẽ chứa nội dung mà bạn muốn trong mỗi slide và
hiển thị lời gợi ý những thông tin bạn có thể điền vào đó.=> ĐÚNG
87. Khi bạn sử dụng lệnh Cut hay Copy, một hình chữ nhật nhấp nháy xuất hiện quanh các ô được
chọn. Làm cách nào bạn có thể loại bỏ hình nhấp nháy đó ?
a. Nhấn phím ESC.
b. Nhấn phím Enter.
c. Tiếp tục nhập dữ liệu vào các vùng mới.
d. Tất cả các lựa chọn trên
e. a hoặc c (xem )
88. Làm cách nào để bạn có thể chèn một bình luận vào văn bản?
a. Trên nhãn Insert, trong nhóm Comments, nhấp vào Comment.
b. Trên nhãn Insert, trong nhóm Comments, nhấp vào New Comment.
c. Nhấn phím Ctrl + Shift + End
89. Việc thêm màu sắc hay hoa văn vào một ô có thể có tác dụng nếu bạn muốn nhấn mạnh một
vùng worksheet cụ thể.=> ĐÚNG
90 Hãy sử dụng lệnh Save khi bạn muốn lưu những thay đổi đối với một văn bản đã có, và dùng
lệnh Save As khi bạn muốn tập tin đó có một tên khác.=> ĐÚNG
91. Một lợi ích của việc sử dụng các kiểu trình bày để đinh dạng văn bản là:
a. Các thay đổi định dạng được thực hiện tự động khi điều chỉnh kiểu trình bày.
b. Các kiểu trình bày đảm bảo toàn bộ văn bản có hình thức nhất quán.
c. Bạn có thể áp dụng kiểu trình bày với bất cứ đoạn nào trong tài liệu.
d. Tất cả các lựa chọn trên
e. b hoặc c
92. Lựa chọn nào sau đây đúng nhất để giải thích lý do bạn nên mở mục Document Properties ?
a. Để thêm vào các thông tin giúp cho việc tìm kiếm văn bản sau này
b. Để kiểm tra số từ có trong văn bản
c. Để xem các thông tin về thời gian tạo hoặc chỉnh sửa văn bản
d. Tất cả các lựa chọn trên
93. Chữ viết tắt MB thường gặp trong các tài liệu về máy tính có nghĩa là gì?
a. Là đơn vị đo độ phân giải màn hình
99. Mã hóa một tài liệu xảy ra ở cấp hệ thống tập tin; cần có mã hoặc khóa để mã hóa văn bản. Bảo
mật bằng mật khẩu diễn ra ở phần mềm ứng dụng và có thể được cài đặt hoặc gỡ bỏ ngay trong
chương trình .=> Đ(S)
100. Trong khi nhóm Font tại thẻ Home chỉ gồm một số chức năng định dạng phổ biến thì tại hộp
thoại Font, bạn có thể áp dụng nhiều hiệu ứng cho văn bản hơn.=> ĐÚNG
101. Các kiểu căn chỉnh văn bản gồm:
a. Căn lề trái
b. Căn lề phải
c. Căn giữa
d. Căn thẳng hai bên văn bản
e. Tất cả các lựa chọn trên
f. a, b, hoặc c
102. Để khởi động lại máy tính, phát biểu nào dưới đây là sai?(xem)
a. Nhấn tổ hợp phím Ctrl - Alt - Del, chọn mục Restart
b. Từ cửa sổ màn hình nền nhấn nút Start - Turn off Computer, sau đó chọn mục Restart
c. Bấm nút Power trên case máy
d. Bấm nút Reset trên hộp máy
103. Nhìn vào các tham số cấu hình của một máy tính: 1.8GHz, 20GB, 1GB con số 20GB là thông
số gì?
a. Tốc độ xử lý của CPU.
b. Dung lượng của ổ đĩa cứng
c. Tốc độ vòng quay của ổ cứng
d. Dung lượng của đĩa CD mà máy có thể đọc được
104. Hãy nhất quán về số lượng và kiểu hiệu ứng sử dụng trong bài thuyết trình để giảm thiểu sự
xao nhãng của khán giả.=> ĐÚNG
105 Nếu bạn đang ở slide 3 trong khi trình chiếu và bạn muốn di chuyển tới slide 5, bạn làm thế
nào để di chuyển tới slide đó?(xem)
a. Kích chuột phải lên màn hình, chọn Go to Slide rồi chọn slide 5
b. Dừng trình chiếu và định vị đến slide 5, rồi mới quay trở lại trình chiếu.
c. Sử dụng lệnhNext hai lần để di chuyển tới slide 5
e. a hoặc b
113 Giữa footnote và endnote không có điểm gì khác biệt=> SAI
114 Một cách khác để thay đổi phông chữ ngoài cách sử dụng thẻ Home và hộp thoại Font là :
a. Thanh công cụ Quick Access
b. Thanh công cụ Formatting
c. Thanh công cụ mini
d. Không có cách nào trên đây
115 Thao tác nào sau đây sẽ kích hoạt lệnh Cut?
a. Tại thẻ Home, nhóm Editing, nhấp Cut.
b. Tại thẻ Home, nhóm Clipboard, nhấp Cut.
c. Bấm tổ hợp phím Ctrl + X.
d. Các lựa chọn trên.
e. b hoặc c
116 Bạn chèn một slide mới như thế nào?
a. Trên thẻ Home trong nhóm Slides
chọn New Slide
b. Trên thanh công cụ Quick Access
chọn New Slide
c. Nhấn Ctrl + M
d. Kích chuột phải vào thẻ Outline hoặc
Slides rồi chọn New Slide
e. Tất cả các lựa chọn trên
f. a, c, hoặc d
117. Tại mục Printer Properties, bạn có thể cài đặt các chức năng cho máy in, như in màu hay in
hai mặt.=>ĐÚNG
118 Các đánh dấu rà soát xác định những sửa đổi đối với văn bản và người thực hiện sửa đổi .
=> ĐÚNG
119. Bạn nhấp đúp lên biểu tượng Format Painter để?
a. Áp dụng chức năng định dạng cho nhiều đoạn văn bản
b. Áp dụng định dạng cho một đoạn văn bản
d. Để người xem có thể đọc được nội dung của một tài liệu khác có liên quan.
e. Tất cả các lựa chọn trên
f. a, b, hoặc c
128 1 byte bằng?= 8 bit
129 Không có khác biệt gì giữa một workbook và một worksheet=> SAI
130 Để chen dấu ngắt trang theo cách thủ công, bạn có thể
a. Nhấn phím SHIFT+ENTER
b. Nhấn phím CTRL + ENTER
c. Nhấn phím Enter cho đến khi sang
trang mới
d. Chọn Insert, nhóm lệnh Pages, page
break
e. Tất cả các lựa chọn kể trên
f. b hoặc d
131 Danh giới lề văn bản nằm ở đâu trên thanh thước kẻ?
a. Nằm ở phần tối của thanh thước kẻ
b. Nằm ở đường phân chia giữa phần tối và phần sáng của thanh thước kẻ
c. Nằm ở mép bên trái và bên phải của thanh thước kẻ
d. Nằm bên dưới các dấu thụt lề trong phần sáng của thanh thước kẻ
132 Từ điển thesaurus đưa ra các tùy chọn nào sau đây?
a. Từ đồng nghĩa b. Từ trái nghĩa c. Tra các từ khác
d. Tất cả các đáp án trên e. a và b
133 Thao tác nào sau đây sẽ kích hoạt lệnh Copy?
a. Bấm tổ hợp phím Ctrl + C.
b. Tại thẻ Home, nhóm Clipboard, nhấp Copy.
c. Tại thẻ Home, nhóm Editing, nhấp Copy.
d. Các lựa chọn trên
e. a hoặc b
134 Bạn không thể thay đổi tên của từng trang worksheet.=> SAI
135 Số trang luôn luôn xuất hiện trên trang đầu tiên của văn bản=> SAI
Câu 4: Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn dãy kí tự "1Angiang2". Nếu sử dụng
nút điền để điền dữ l iệu đến các cột B2, C2, D2, E2; thì kết quả nhận được tại ô E2
là:
A. 1Angiang2 B. 5Angiang6 C. 5Angiang2 D. 1Angiang6
Câu 5: Trong Windows, khi xóa file hoặc folder thì nó được lưu trong Recycle Bin,
muốn xóa hẳn file hoặc folder ta bấm tổ hợp phím ?
A. Ctrl+Del B. Cả 3 câu đều sai C. Alt+Del D. Shift+Del
Câu 6: Khi đang sử dụng Windows, để lưu nội dung màn hình vào bộ nhớ
Clipboard ta sử dụng các phím nào?
A. Ctrl+C B. Ctrl+Ins C. Print Screen D. ESC
Câu 7: Trong khi soạn thảo văn bản, nếu kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang
1 đoạn mới :
A. Bấm tổ hợp phím Ctrl - Enter B. Bấm phím Enter
C. Bấm tổ hợp phím Shift - Enter D. Word tự động, không cần bấm phím
Câu 8: Trong khi làm việc với Excel, để nhập vào công thức tính toán cho một ô,
trước hết ta phải gõ:
A. Dấu chấm hỏi (?) B. Dấu đô la ($)
C. Dấu hai chấm (: ) D. Dấu bằng (= )
Câu 9: Trong Windows, có thể sử dụng chương trình nào như một máy tính bỏ túi ?
A. WinWord B. Notepad C. Calculator D. Excel
Câu 10: Anh (chị) sử dụng chương trình nào của Windows để quản lý các tệp và thư
mục?
A. Microsoft Office B. Accessories
C. Control Panel D. Windows Explorer
Câu 11: Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn dãy ký tự “TINHOC” ; Tại ô B2 gõ
vào công thức =VALUE(A2) thì nhận được kết quả:
A. Tinhoc B. #VALUE! C. TINHOC D. 6
Câu 12: Trong WinWord, để soạn thảo một công thức toán học phức tạp, ta thường
dùng công cụ :
A. Microsoft Equation B. Ogranization Art
A. Trong CPU B. Trong RAM
C. Trên bộ nhớ ngoài D. Trong ROM
Câu 22: Trong bảng tính Excel, điều kiện trong hàm IF được phát biểu dưới dạng
một phép so sánh. Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng kí hiệu nào?
A. >< B. & C. # D. <>
Câu 23: Trong khi đang soạn thảo văn bản Word, tổ hợp phím Ctrl + V thường được
sử dụng để :
A. Cắt một đoạn văn bản B. Cắt và sao chép một đoạn văn bản
C. Dán một đoạn văn bản từ Clipboard D. Sao chép một đoạn văn bản
Câu 24: Để máy tính có thể làm việc được, hệ điều hành cần nạp vào:
A. Bộ nhớ ngoài
B. Chỉ nạp vào bộ nhớ trong khi chạy chương tr?nh ứng dụng
C. Ram
D. Tất cả đều sai
Câu 25: Anh (chị) hiểu B-Virus là gì ?
A. Là loại viurs tin học chủ yếu lây lan vào các mẫu tin khởi động (Boot record)
B. Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào ổ đĩa B:
C. Là loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp của WinWord và Excel
D. Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các bộ trữ điện
Câu 26: Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số 25 ; Tại ô B2 gõ vào công
thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả:
A. 5 B. #VALUE! C. 0 D. #NAME!
Câu 27: Người và máy tính giao tiếp thông qua :
A. RAM . B. Bàn phím và màn hình .
C. Hệ điều hành . D. Tất cả đều đúng .
Câu 28: Trong khi làm việc với Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn
bản đang soạn thảo:
A. Alt + F B. Alt + A C. Ctrl + F D. Ctrl + A
Câu 29: Trong soạn thảo Word, muốn trình bày văn bản trong khổ giấy theo hướng
ngang ta chọn mục :
B. Ctrl+Esc
C. Ctrl+Alt+Esc
D. Không có cách nào khác, đành phải nhấn nút Power Off
Câu 38: Câu nào sau đây sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:
A. Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái
B. Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải
C. Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải
D. Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái
Câu 39: Khi đang làm việc với Windows, muốn xem tổ chức các tệp và thư mục
trên đĩa, ta có thể sử dụng :
A. My Computer hoăc My Network Places
B. Windows Explorer hoặc Recycle Bin
C. My Computer hoặc Recycle Bin
D. My Computer hoặc Windows Explorer
Câu 40: Trên màn hình Word, tại dòng có chứa các hình : tờ giấy trắng, đĩa vi tính,
máy in, , được gọi là:
A. Thanh công cụ định dạng B. Thanh công cụ chuẩn
C. Thanh công cụ vẽ D. Thanh công cụ bảng và đường viền