ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG GIẢNG VIÊN LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ
_________________________
NGUYÊ
̃
N THI
̣
HUYÊ
̀
N
1.1.3. Điều kiện và nội dung phát triển ngành chè 12
1.2. Một số kinh nghiệm phát triển ngành chè trên thế giới và ở Việt Nam 23
1.2.1. Kinh nghiệm của một số nước 23
1.2.2. Kinh nghiệm của một số tỉnh, thành phố trong nước 26
1.2.3. Bài học kinh nghiệm đối với Thái Nguyên 31
Chƣơng 2. THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN NGÀNH CHÈ Ở TỈNH THÁI
NGUYÊN 35
2.1. Các yếu tố ảnh hưởng đến phát triển ngành chè ở tỉnh Thái Nguyên 35
2.1.1. Điều kiện tự nhiên 35
2.1.2. Công nghệ sản xuất 37
2.1.3. Hệ thống chính sách hỗ trợ 38
2.1.4. Các nhân tố khác 39
2.2. Lịch sử hình thành và phát triển ngành chè ở tỉnh Thái Nguyên 40
2.2.1. Thời kỳ trước năm 1882 40
2.2.2. Thời kỳ Pháp thuộc (từ năm 1882-1945) 41
2.2.3. Giai đoạn từ năm 1945 đến năm 1975 41
2.2.4. Giai đoạn từ năm 1975 đến nay 41
2.3. Tình hình phát triển ngành chè ở tỉnh Thái Nguyên hiện nay 42
2.3.1. Trồng và chăm sóc cây chè nguyên liệu 42
2.3.2. Chế biến chè 47
2.3.3. Mở rộng và phát triển thị trường tiêu thụ 51
2.4. Đánh giá chung và vấn đề đặt ra 54
2.4.1. Những thành tựu và nguyên nhân 54
2.4.2. Hạn chế và nguyên nhân 55
2.4.3. Vấn đề đặt ra 56
Chƣơng 3. PHƢƠNG HƢỚNG, GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN NGÀNH CHÈ Ở
THÁI NGUYÊN HIỆN NAY 58
3.1. Quan điểm, định hướng phát triển ngành chè ở Thái Nguyên 58
3.1.1. Bối cảnh 58
3.1.2. Quan điểm, định hướng phát triển ngành chè tỉnh Thái Nguyên 60
,
-
va l
“Phát triển ngành chè ở tỉnh
Thái Nguyên” c. 2
2. Tình hình nghiên cứu đề tài
nghin cu
v cy ch v ng , t ch.
: “ Định hướng - giải pháp phát triển sản
xuất chè đến năm 2010” -
, . Trong
i N
Tuy nhin do
t nghin c v thu v m,
ng
“Sản xuất và xuất khẩu chè - Thực trạng và
giải pháp” . T
. T ,
n ta c l l t v th ch
3. Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu
* Mục đích
n nay,
tri v c gi ph ph trin ng ch t
trong nh nm t.
* Nhiệm vụ
- ,
.
-
-
. 4
4. Đối tƣợng nghiên cứu
5. Phƣơng pháp nghiên cứu
- ,
nghin c trng c h, ,
…
6. Đóng góp của luận văn
.
kh nng
,
-
-
,
kho 13-23
0
cao: 15-20
0
-25
0
-5
0
, 0
0
Trung D-90%,
- , -2
Cy ch c tr ch
chua (pH 4--m
-2%. 6
) ch
7
u trn
nhau. C
qu, lun
i c
h s ph tri c ng ch c trn th tr trong n v
9
Thứ hai: kinh doanh
T
Thứ ba: ro.
C
th
do
c khu v c ph tri.
trong qu tr ph tri doanh nghi
c khu m qu tr cng nghi
ho - hi ho ta.
1.1.2.2. Về phương diện văn hoá - xã hội
-
n11
tr
th
T c l phng ti giao ti. Vn ho m tr
N " " h
th th s s v hi t.
-
v
v trung du, mi n, ni b con ng dn
t c ngh. Xy d c , g nng - cng nghi -
d v, thi
t
n ta
ng
- 23
0
canh t cm
13
V
-27
0
ng Ma
l n
h ch l ch. Tuy nhin v c m s t tr ch nh: H
T, Ngh An, Qu Nam, Qu B, nhng ch l ch khng cao
V ph tri, c
r tr, ch bi, kinh doanh ch, b h s ph trong n v
k th xu kh, ra v th hi ph
tri to di ng ch, trong qu tr to c ho, h nh
kinh t qu t,
pph c c ch chung
, t s th nh nng cao s c tranh v
1.1.3.2. Nội dung phát triển ngành chè
-
Công tác trồng mới:
t
ph h v cy ch. V
-
,
-
3 2 th xuyn ,
khi 15
t khu ch nghin c k qu trn c gi ph h,
u l , di c, tr h
Công tác chăm sóc - thu hái chè: -
: Gi cy tr c vai tr quy
ch l ch nguyn li v ch th ph.
v gi nh n: mua gi m, nghin c v tr th trong
c v m kh nghi, l ch c gi t th h, t nhn
r c gi n v cung c c gi cho c nng ch th h.
:
,
-
tr th ch tV k thu n, c17
,
Crushing - Tearing - Curling (CTC
-
h
Đầu tư hệ thống kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS):
ch
l ph h th hi th hi qua yu c ch s ng c cao v
b v sinh cng nghi, an to th ph.
19
-
tr, thu h, phn lo, ch bi
- ngu nhn l cho
ng ch.
v a
d
khoa h k thu
T
,
c- h
c th
H th t
r a d trong ch tr
(-
Cg li v . ph tri ng
ch
tham gia v 21
ch
-
Công tác Marketing:
Thứ ba: Các công cụ xúc tiến hỗn hợp.
Cng c x ti h h bao g nm cng c kh nhau l: qu
c, khuy m, b h c nhn, marketing tr ti v quan h cng
ch. Nhng khng ph t c ch cho hi qu nh nhau khi
d v th. M cng c n c th r quan tr
v nhng l ch c thi v ng
l. Chh v th, c doanh nghi th th hi phn b
x h h gi c cng c, s d cng c n h tr cho cng
c kia m c h l v c hi qu.
d