báo cáo thực tập chuyên ngành kế toán theo hình thức chứng từ ghi sổ hệ đại học CÔNG tác kế TOÁN tại DOANH NGHIỆP tư NHÂN THƯƠNG mại TRƯỜNG HẰNG - Pdf 28

BỘ CÔNG THƯƠNG BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA KINH TẾ - CƠ SỞ THANH HÓA

BÁO CÁO THỰC TẬP
CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI DOANH NGHIỆP
TƯ NHÂN THƯƠNG MẠI TRƯỜNG HẰNG
GV hướng dẫn: TH.S. LÊ THỊ HỒNG SƠN
Nhóm sinh viên thực hiện: 16
Mã số SV Họ và tên Lớp
11012223 Trịnh Thị Huế DHKT7ATH
11012213 Nguyễn Thị Huệ DHKT7ATH
11010423 Nguyễn Thị Nhàn DHKT7ATH
11012013 Nguyễn Thị Kim DHKT7ATH
THANH HÓA, THÁNG 04 - 2015
Báo cáo thực tập
GVHD: Th.s. Lê Thị Hồng Sơn
NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN


CHƯƠNG 2: 7
THỰC TẾ CÔNG TÁC TẠI DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN THƯƠNG MẠI
TRƯỜNG HẰNG 7
2.1 Kế toán tiền mặt: 7
2.1.1 Chứng từ sử dụng: 7
2.1.2 Tài khoản sử dụng: 7
2.1.3 Tóm tắt quy trình kế toán tiền mặt 7
10
2.1.4 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán: 11
2.1.4.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh: 11
2.1.4.2 Sổ kế toán sử dụng 12
2.2 Kế toán tiền gửi ngân hàng: 20
2.2.1 Chứng từ sử dụng: 20
Nhóm thực hiện: 16 – Lớp: DHKT7ATH
Báo cáo thực tập
GVHD: Th.s. Lê Thị Hồng Sơn
2.2.2 Tài khoản sử dụng: 20
2.2.3 Tóm tắt quy trình kế toán tiền gửi ngân hàng: 20
2.2.4 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán: 23
2.2.4.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh: 23
2.2.4.2 Sổ kế toán sử dụng: 24
2.3 Kế toán các khoản phải thu: 31
2.3.1 Chứng từ sử dụng: 31
2.3.2 Tài khoản sử dụng: 31
2.3.3 Tóm tắt quy trình kế toán phải thu khách hàng: 31
2.3.4 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán: 33
2.3.4.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh: 33
2.3.4.2 Sổ kế toán sử dụng: 34
2.4 Kế toán hàng tồn kho: 44
2.4.1 Kế toán công cụ dụng cụ: 44

2.8.1. Chứng từ sử dụng 80
2.8.2. Tài khoản sử dụng: 80
2.8.3. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh 80
2.8.4. Sổ kế toán sử dụng 81
2.9. Kế toán thuế GTGT: 91
2.9.1. Chứng từ sử dụng: 91
2.9.2. Tài khoản sử dụng: 91
2.9.3. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán 91
2.9.3.1. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 91
2.10. Kế toán tiền lương: 101
2.10.1. Nguyên tắc phân phối: 101
2.10.2. Chứng từ sử dụng: 101
2.10.3. Tài khoản sử dụng: 101
2.10.4. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán: 101
2.10.4.1. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh: 101
2.10.4.2. Ghi sổ kế toán: 102
2.11. Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 107
2.11.1. Chứng từ sử dụng: 107
2.11.2. Tài khoản sử dụng: 107
2.11.3. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán: 107
2.11.3.1. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh: 107
2.11.3.2. Ghi sổ kế toán: 108
2.13. Kế toán giá vốn hàng bán: 113
2.13.1. Chứng từ ghi sổ: 113
2.13.2. Tài khoản sử dụng: 113
2.13.3. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán: 113
2.13.3.1. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh: 113
2.13.3.2 Ghi sổ kế toán: 114
2.14 Kế toán chi phí tài chính 119
2.14.1 Chứng từ ghi sổ 119

2.19.2 Chứng từ kế toán 146
2.19.3 Tài khoản sử dụng 146
2.19.4 Sổ kế toán 146
2.19.5 Ví dụ minh họa 146
2.20. Lập báo cáo tài chính năm 150
2.20.1. Lập bảng cân đối số phát sinh 150
2.20.1.1. Sơ đồ bảng cân đối số phát sinh 150
2.20.1.2. Diễn giải sơ đồ : 150
2.20.2. Bảng cân đối kế toán 150
2.20.2.1. Quy trình lập 150
2.20.2.2. Minh họa phương pháp lập 150
2.21. Lập báo cáo thuế GTGT 153
Nhóm thực hiện: 16 – Lớp: DHKT7ATH
Báo cáo thực tập
GVHD: Th.s. Lê Thị Hồng Sơn
2.21.1 Bảng kê hàng hóa dịch vụ mua vào (phụ lục 03) 153
2.21.3 Cách lập từng chỉ tiêu trong mẫu 01/GTGT; 01-1/GTGT; 01-2/GTGT 153
2.21.3.2 Mẫu 01-1/ GTGT 154
2.31.3.2 Mẫu 01-2/ GTGT 158
2.22. Lập báo cáo thuế TNDN 161
2.22.1 Tờ khai tạm nộp thuế TNDN (Phụ lục 03) 161
2.22.1.1 Cách lập Tờ khai tạm nộp thuế TNDN 161
2.22.1.2 Ví dụ minh họa 164
2.22.2 Tờ khai quyết toán thuế TNDN (Phụ lục 03) 164
CHƯƠNG 3: 167
MỘT SỐ NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ 167
3.1. Nhận xét, đánh giá thực trạng kế toán tại doanh nghiệp tư nhân thương mại
Trường Hằng 167
3.1.1 Ưu điểm 167
3.1.2 Tồn tại chủ yếu 168

Sơ đồ 1.3: Quy trình ghi sổ 5
1.3.2 Phương pháp hạch toán kế toán hàng tồn kho: 6
1.3.3. Phương pháp nộp thuế GTGT: 6
CHƯƠNG 2: 7
THỰC TẾ CÔNG TÁC TẠI DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN THƯƠNG MẠI
TRƯỜNG HẰNG 7
2.1 Kế toán tiền mặt: 7
2.1.1 Chứng từ sử dụng: 7
2.1.2 Tài khoản sử dụng: 7
2.1.3 Tóm tắt quy trình kế toán tiền mặt 7
Lưu đồ 2.1 – Kế toán chi tiền mặt 8
Lưu đồ 2.2 – Kế toán thu tiền mặt 10
10
2.1.4 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán: 11
2.1.4.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh: 11
2.1.4.2 Sổ kế toán sử dụng 12
2.2 Kế toán tiền gửi ngân hàng: 20
2.2.1 Chứng từ sử dụng: 20
2.2.2 Tài khoản sử dụng: 20
2.2.3 Tóm tắt quy trình kế toán tiền gửi ngân hàng: 20
Lưu đồ 2.3 – Kế toán chi TGNH 21
Lưu đồ 2.4 – Kế toán thu TGNH 22
2.2.4 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán: 23
Nhóm thực hiện: 16 – Lớp: DHKT7ATH
Báo cáo thực tập
GVHD: Th.s. Lê Thị Hồng Sơn
2.2.4.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh: 23
2.2.4.2 Sổ kế toán sử dụng: 24
2.3 Kế toán các khoản phải thu: 31
2.3.1 Chứng từ sử dụng: 31

GVHD: Th.s. Lê Thị Hồng Sơn
2.6.4 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán: 68
2.6.4.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh: 68
2.6.4.2 Ghi sổ kế toán: 69
Sơ đồ 2.1: Sơ đồ quy trình kế toán khấu hao tài sản cố định 69
Sơ đồ 2.1: Sơ đồ quy trình kế toán khấu hao tài sản cố định 69
2.7. Kế toán các khoản vay: 73
2.7.1. Chứng từ sử dụng: 73
2.7.2. Tài khoản sử dụng: 73
2.7.3. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán: 73
2.7.3.1. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh: 73
2.7.3.2. Ghi sổ kế toán: 74
Sơ đồ 2.2 Sơ đồ quy trình kế toán vay ngắn hạn 74
Sơ đồ 2.2 Sơ đồ quy trình kế toán vay ngắn hạn 74
2.8. Kế toán phải trả cho người bán 80
2.8.1. Chứng từ sử dụng 80
2.8.2. Tài khoản sử dụng: 80
2.8.3. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh 80
2.8.4. Sổ kế toán sử dụng 81
Sơ đồ 2.3 Quy trình kế toán phải trả người bán 81
Sơ đồ 2.3 Quy trình kế toán phải trả người bán 81
2.9. Kế toán thuế GTGT: 91
2.9.1. Chứng từ sử dụng: 91
2.9.2. Tài khoản sử dụng: 91
2.9.3. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán 91
2.9.3.1. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 91
Sơ đồ 2.4: Quy trình kế toán thuế GTGT 93
Sơ đồ 2.4: Quy trình kế toán thuế GTGT 93
2.10. Kế toán tiền lương: 101
2.10.1. Nguyên tắc phân phối: 101

2.14.3.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh 119
2.14.3.2 Ghi sổ kế toán 120
Sơ đồ 2.8: Quy trình kế toán chi phí tài chính 120
Sơ đồ 2.8: Quy trình kế toán chi phí tài chính 120
2.15. Kế toán chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp 125
2.15.1 Chứng từ sử dụng: 125
2.15.2 Tài khoản sử dụng 125
2.15.3.1 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng như sau 125
Nhóm thực hiện: 16 – Lớp: DHKT7ATH
Báo cáo thực tập
GVHD: Th.s. Lê Thị Hồng Sơn
2.15.4. Ghi sổ kế toán 126
Sơ đồ 2.9: Quy trình kế toán 126
Sơ đồ 2.9: Quy trình kế toán 126
2.16. Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh 130
2.16.1. Chứng từ sử dụng 130
2.16.2. Tài khoản sử dụng 130
2.16.3. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán 130
2.16.3.1. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh 130
2.16.3.2: Sổ kế toán sử dụng: 131
Sơ đồ 2.10: Quy trình ghi sổ 131
Sơ đồ 2.10: Quy trình ghi sổ 131
2.17. Kế toán lợi nhuận chưa phân phối 137
2.17.1. Chứng từ sử dụng 137
2.17.2. Tài khoản sử dụng 137
Sơ đồ 2.11: Quy trình ghi sổ lợi nhuận chưa phân phối 137
Sơ đồ 2.11: Quy trình ghi sổ lợi nhuận chưa phân phối 137
2.17.4. Trích các nghiệp vụ phát sinh và ghi sổ kế toán 137
2.18. Kế toán thu nhập khác 141
2.18.1. Chứng từ sử dụng: 141

2.22.1.2 Ví dụ minh họa 164
2.22.2 Tờ khai quyết toán thuế TNDN (Phụ lục 03) 164
CHƯƠNG 3: 167
MỘT SỐ NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ 167
3.1. Nhận xét, đánh giá thực trạng kế toán tại doanh nghiệp tư nhân thương mại
Trường Hằng 167
3.1.1 Ưu điểm 167
3.1.2 Tồn tại chủ yếu 168
3.2. Một số ý kiến góp phần hoàn thiện tổ chức kế toán của doanh nghiệp 168
TÀI LIỆU THAM KHẢO 170
Nhóm thực hiện: 16 – Lớp: DHKT7ATH
Báo cáo thực tập
GVHD: Th.s. Lê Thị Hồng Sơn
DANH MỤC LƯU ĐỒ
NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN 25
MỤC LỤC 26
30
DANH MỤC SƠ ĐỒ 30
DANH MỤC LƯU ĐỒ 37
CHƯƠNG 1 1
GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN THƯƠNG MẠI
TRƯỜNG HẰNG 1
1.1. Thành lập: 1
1.1.1. Tên công ty: 1
1.1.2. Vốn điều lệ: 1
1.1.3. Quyết định thành lập: 1
1.1.4. Ngành nghề kinh doanh: 1
1.2. Tình hình tổ chức của doanh nghiệp 1
1.2.1. Cơ cấu chung: 1
Sơ đồ 1.1. Sơ đồ cơ cấu tổ chức của công ty 2

Lưu đồ 2.3 – Kế toán chi TGNH 21
Lưu đồ 2.3 – Kế toán chi TGNH 21
Lưu đồ 2.4 – Kế toán thu TGNH 22
Lưu đồ 2.4 – Kế toán thu TGNH 22
2.2.4 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán: 23
2.2.4.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh: 23
2.2.4.2 Sổ kế toán sử dụng: 24
2.3 Kế toán các khoản phải thu: 31
2.3.1 Chứng từ sử dụng: 31
2.3.2 Tài khoản sử dụng: 31
2.3.3 Tóm tắt quy trình kế toán phải thu khách hàng: 31
Lưu đồ 2.5 – Kế toán Nợ phải thu 32
Lưu đồ 2.5 – Kế toán Nợ phải thu 32
2.3.4 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán: 33
2.3.4.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh: 33
2.3.4.2 Sổ kế toán sử dụng: 34
2.4 Kế toán hàng tồn kho: 44
2.4.1 Kế toán công cụ dụng cụ: 44
2.4.1.1 Chứng từ sử dụng: 44
2.4.1.2 Tài khoản sử dụng: 44
2.4.2.3 Tóm tắt quy trình kế toán công cụ dụng cụ: 44
Nhóm thực hiện: 16 – Lớp: DHKT7ATH
Trang 38
Báo cáo thực tập
GVHD: Th.s. Lê Thị Hồng Sơn
Lưu đồ 2.6 – Quy trình kế toán CCDC 45
Lưu đồ 2.6 – Quy trình kế toán CCDC 45
2.4.2.4 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán: 46
2.4.2.4.1 Nhiệp vụ kinh tế phát sinh: 46
2.4.2.4.2 Ghi sổ kế toán: 48

GVHD: Th.s. Lê Thị Hồng Sơn
2.8.1. Chứng từ sử dụng 80
2.8.2. Tài khoản sử dụng: 80
2.8.3. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh 80
2.8.4. Sổ kế toán sử dụng 81
Sơ đồ 2.3 Quy trình kế toán phải trả người bán 81
2.9. Kế toán thuế GTGT: 91
2.9.1. Chứng từ sử dụng: 91
2.9.2. Tài khoản sử dụng: 91
2.9.3. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán 91
2.9.3.1. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 91
Sơ đồ 2.4: Quy trình kế toán thuế GTGT 93
2.10. Kế toán tiền lương: 101
2.10.1. Nguyên tắc phân phối: 101
2.10.2. Chứng từ sử dụng: 101
2.10.3. Tài khoản sử dụng: 101
2.10.4. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán: 101
2.10.4.1. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh: 101
2.10.4.2. Ghi sổ kế toán: 102
Sơ đồ 2.5: Quy trình kế toán lương 102
2.11. Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 107
2.11.1. Chứng từ sử dụng: 107
2.11.2. Tài khoản sử dụng: 107
2.11.3. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán: 107
2.11.3.1. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh: 107
2.11.3.2. Ghi sổ kế toán: 108
Sơ đồ 2.6: Quy trình kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 108
2.13. Kế toán giá vốn hàng bán: 113
2.13.1. Chứng từ ghi sổ: 113
2.13.2. Tài khoản sử dụng: 113

2.17.2. Tài khoản sử dụng 137
Sơ đồ 2.11: Quy trình ghi sổ lợi nhuận chưa phân phối 137
2.17.4. Trích các nghiệp vụ phát sinh và ghi sổ kế toán 137
2.18. Kế toán thu nhập khác 141
2.18.1. Chứng từ sử dụng: 141
2.18.2. Tài khoản sử dụng: 141
2.18.3. Sổ sách sử dụng: 141
2.18.4. Tóm tắt quy trình kế toán thu nhập khác 141
2.18.5. Ví dụ minh họa: 141
Nhóm thực hiện: 16 – Lớp: DHKT7ATH
Trang 41
Báo cáo thực tập
GVHD: Th.s. Lê Thị Hồng Sơn
2.19 Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 146
2.19.1 Khái niệm và phương pháp tính 146
2.19.2 Chứng từ kế toán 146
2.19.3 Tài khoản sử dụng 146
2.19.4 Sổ kế toán 146
2.19.5 Ví dụ minh họa 146
2.20. Lập báo cáo tài chính năm 150
2.20.1. Lập bảng cân đối số phát sinh 150
2.20.1.1. Sơ đồ bảng cân đối số phát sinh 150
Sơ đồ 2.12: Sơ đồ dòng dữ liệu quy trình lập bảng cân đối số phát sinh 150
2.20.1.2. Diễn giải sơ đồ : 150
2.20.2. Bảng cân đối kế toán 150
2.20.2.1. Quy trình lập 150
2.20.2.2. Minh họa phương pháp lập 150
2.21. Lập báo cáo thuế GTGT 153
2.21.1 Bảng kê hàng hóa dịch vụ mua vào (phụ lục 03) 153
2.21.3 Cách lập từng chỉ tiêu trong mẫu 01/GTGT; 01-1/GTGT; 01-2/GTGT 153

Ngày hoạt động: 01/06/2007 (tới nay đã hoạt động được 8 năm)
1.1.2. Vốn điều lệ:
3.600.000.000 đồng (ba tỷ sáu trăm triệu đồng)
1.1.3. Quyết định thành lập:
Doanh nghiệp tư nhân thương mại Trường Hằng được thành lập theo giấy phép
đăng ký kinh doanh số 2800123572 do Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa cấp
ngày 23/05/2007.
1.1.4. Ngành nghề kinh doanh:
Kinh doanh, đại lý bán buôn, bán lẻ các loại hàng hóa
1.2. Tình hình tổ chức của doanh nghiệp
1.2.1. Cơ cấu chung:
Nhóm thực hiện: 16 – Lớp: DHKT7ATH
Trang 1
Báo cáo thực tập
GVHD: Th.s. Lê Thị Hồng Sơn
GIÁM ĐỐC
PHÒNG
KINH DOANH
PHÒNG
KỸ
THUẬT
PHÒNG
HÀNH CHÍNH
PHÒNG KẾ
TOÁN
Sơ đồ 1.1. Sơ đồ cơ cấu tổ chức của công ty
Nhiệm vụ của các phòng ban:
Giám đốc: Là người ra quyết định và chịu trách nhiệm chung, chỉ đạo toàn bộ
hoạt động kinh doanh và là người đại diện hợp pháp của công ty.
Phòng kinh doanh: Khai thác mở rộng thị trường kinh doanh trong và ngoài tỉnh,

nhau để tham mưu cho Giám đốc Công ty có những quyết định quản trị đúng đắn,
nhằm thúc đẩy hoạt động sản xuất kinh doanh phát triển
Chính sách kế toán áp dụng tại công ty
KẾ TOÁNTRƯỞNG
KẾ TOÁN
BÁN HÀNG
KẾ TOÁN
THANH
TOÁN
THỦ KHO THỦ QUỸ
Sơ đồ 1.2: Bộ máy kế toán
Nhiệm vụ:
Kế toán trưởng: Là người phụ trách chung có nhiệm vụ kiểm tra tính toán, giám
sát mọi số liệu trên sổ kế toán, đôn đốc các bộ phận chấp hành mọi nội quy, quy định
kế toán do Nhà nước ban hành.
Kế toán bán hàng :Là phần hành kế toán rất quan trọng trong bộ máy kế toán.
Các nghiệp vụ kế toán phát sinh trong khâu bán hàng nhiều và phức tạp. Hàng ngày kế
Nhóm thực hiện: 16 – Lớp: DHKT7ATH
Trang 3
Báo cáo thực tập
GVHD: Th.s. Lê Thị Hồng Sơn
toán phải thường xuyên theo dõi tình hình Xuất Nhập Tồn kho của từng loại hàng hóa,
báo cáo tình hình tiêu thụ hàng hóa cho kế toán với các nhà cung cấp, hiện có, tình
hình biến động tài chính của công ty. Nắm vững được các khoản vay nợ của nhà cung
cấp, khách hàng, ngân hàng và đối tác kinh doanh.
Thủ kho : Quản lý, theo dõi hàng hóa, sản phẩm bán thành phẩm, tài sản của
công ty. Theo dõi các nghiệp vụ Xuất Nhập Tồn kho của từng loại hàng hóa, tài sản
kết hợp cùng với kế toán bán hàng theo dõi từng loại hàng hóa và báo cáo tình hình
xuất kho tiêu thụ cho kế toán trưởng.
Thủ quỹ : Quản lý quỹ thương mại của công ty trong việc thu chi cho các hoạt

Sổ đăng
ký chứng
từ ghi sổ
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Bảng
tổng hợp
chi tiết
Sổ cái
Bảng cân
đối số
phát sinh
Báo cáo tài
chính
Báo cáo thực tập
GVHD: Th.s. Lê Thị Hồng Sơn
(1) Hàng ngày, căn cứ vào các chứng từ kế toán hoặc Bảng Tổng hợp chứng từ
kế toán cùng loại đã được kiểm tra, được dùng làm căn cứ ghi sổ, kế toán lập Chứng từ
ghi sổ. Căn cứ vào Chứng từ ghi sổ để ghi vào sổ Đăng ký Chứng từ ghi sổ, sau đó
được dùng để ghi vào Sổ Cái. Các chứng từ kế toán sau khi làm căn cứ lập Chứng từ
ghi sổ được dùng để ghi vào Sổ, Thẻ kế toán chi tiết có liên quan.
(2) Cuối tháng, phải khoá sổ tính ra tổng số tiền của các nghiệp vụ kinh tế, tài
chính phát sinh trong tháng trên sổ Đăng ký Chứng từ ghi sổ, tính ra Tổng số phát sinh
Nợ, Tổng số phát sinh Có và Số dư của từng tài khoản trên Sổ Cái. Căn cứ vào Sổ Cái
lập Bảng Cân đối số phỏt sinh.
(3) Sau khi đối chiếu khớp đúng, số liệu ghi trên Sổ Cái và Bảng tổng hợp
chi tiết (được lập từ các sổ, thẻ kế toán chi tiết) được dùng để lập Báo cáo tài chính.
Quan hệ đối chiếu, kiểm tra phải đảm bảo Tổng số phát sinh Nợ và Tổng số
phát sinh Có của tất cả các tài khoản trên Bảng Cân đối số phỏt sinh phải bằng nhau và
bằng Tổng số tiền phát sinh trên sổ Đăng ký Chứng từ ghi sổ. Tổng số dư Nợ và Tổng
số dư Có của các tài khoản trên Bảng Cân đối số phát sinh phải bằng nhau, và số dư


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status