Nghiên cứu thu nhận dịch chiết giàu polyphenol từ lá bầu đất (gynura procumbens (lour) merr ) và ứng dụng để hạn chế sự oxy hóa lipid trên cơ thịt cá bớp - Pdf 34

BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG
--------

PHẠM THỊ KIM QUYÊN

Nghiên cứu thu nhận dịch chiết giàu polyphenol từ lá
bầu đất (Gynura procumbens (Lour) Merr.) và ứng dụng
để hạn chế sự oxy hóa lipid trên cơ thịt cá bớp

U N V N THẠC S

h tr ng, th ng 12, năm 2015


BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG
--------

PHẠM THỊ KIM QUYÊN

Nghiên cứu thu nhận dịch chiết giàu polyphenol từ lá
bầu đất (Gynura procumbens (Lour) Merr.) và ứng dụng
để hạn chế sự oxy hóa lipid trên cơ thịt cá bớp
U N V N THẠC S

Ngành:

Công nghệ thực phẩm

Mã số:


ri ng h ng t i

t ng

i

ng

s liệu
trong

công tr nh nào kh
T i xin
m n và

m o n r ng m i s gi p
th ng tin tr h

ho việ th

n trong lu n v n này

hiện lu n v n này
ghi r ngu n g
H

vi n

Phạm Thị Kim Quyên


ộng vi n gi p

nhiều

nh n và t p thể
Đầu ti n t i xin ày tỏ lòng
Nguyễn V n Minh

m n s u sắ nh t ến TS Nguyễn Thế H n và TS

tài tr kinh ph

ạt ho t i r t nhiều kiến th

quý

ho ề tài này lu n t n t m h ớng
u về kho h

n truyền

những kinh nghiệm th

tế ũng

nh những kỹ n ng làm việ . Đ y sẽ là hành tr ng kh ng thể thiếu ùng t i i su t
uộ

ời


hành Th nghiệm-Tr ờng Đại h

ng Nghệ Sinh H
thời gi n th

m quý

m n h n thành ến gi

vũ tinh thần ể t i

thể v

nh ng ời th n

ạn

t qu m i kh kh n trong su t qu

hiện lu n v n này

Nha Trang, ngày 23 tháng 12 năm 2015
H

vi n th

hiện

Phạm Thị Kim Quyên


u ............................................................................................ 3

4. Ý nghĩ kho h

ề tài .................................................................................. 3

5. Ý nghĩ th

ề tài .................................................................................. 4

tiễn

HƯ NG 1 TỔNG QU N .......................................................................................... 5
1 1 Tổng qu n về

y ầu

1.1.1 Ph n loại và ặ
1 1 2 Gi tr
1.2

inh

t (Gynur pro um ens (Lour) Merr ) ........................ 5

iểm h nh th i ..................................................................... 5
ng và y

Qu tr nh oxy h


nh h

h t

o ................................. 13

ng

i

ot

o .......................................................................... 13

1 2 4 2 Thành phần

i

o .................................................................................. 14

1 2 4 3 N ng ộ oxy............................................................................................... 14
1 2 4 4 Diện t h ề mặt ......................................................................................... 14
1 2 4 5 Nhiệt ộ...................................................................................................... 14
1 2 4 6 Độ ẩm......................................................................................................... 15
1 2 4 7 Ion kim loại huyển tiếp............................................................................. 15
1 2 4 8 nh h

ng



o th t

o ến h t l

ng th

phẩm ....... 16

ớp ................................................ 17

................................................................................... 19

h t h ng oxy h

1411

h t

t nhi n ............................................................. 19

h p h t polyphenol........................................................................... 19

1.4.1.2 Vitamin C ................................................................................................... 19
1.4.1.3 Các carotenoid ........................................................................................... 20
1.4.1.4 Vitamin E ................................................................................................... 20
1.4.2 Một s

h t h ng oxy h


ng ph p OR

1.5.4 Ph

ng ph p TR P (tot l r i l-trapping antioxydant potential) ............. 25

1.5.5 Ph

ng ph p FR P (ferri re u ing-antioxydant power) ........................... 26

1.5.6 X

nh hỉ s peroxy e v lue ................................................................... 26

1.5.7 X

nh hỉ s T

1 6 Qu tr nh hiết

(oxygen r i l

sor n e

p ity) ........................ 25

RS (Thiobarbituric acid-reactive substances)............. 26
h p h t

hoạt t nh sinh h

1631

ph

ng ph p t h hiết

ng ung m i .............................................. 28

1 6 3 2 hiết

ng ph

ng ph p ng m kiệt (Per ol tion)...................................... 29

1 6 3 3 hiết

ng ph

ng ph p ng m ầm (M er tion) ..................................... 29

1 6 3 4 T h hiết
1635

hiết

ng ph

1 6 4 Một s ph
1.6.4 1 hiết


HƯ NG 2 VẬT LIỆU VÀ PHƯ NG PHÁP NGHIÊN ỨU ................................ 33
2.1

Đ it

ng và v t liệu nghi n

u ................................................................. 33

2.1.1 V t liệu nghi n

u ...................................................................................... 33

2.1.2 H

th .................................................................................. 34

22

h t và thu

tr th nghiệm .............................................................................................. 35

221

tr th nghiệm tổng qu t ........................................................................... 35

222X

nh một s thành phần h


nh thời gi n hiết th h h p ............................................................. 41

2235 X

nh nh h

n ng h ng oxy h

ng

s ng si u m ến hàm l

............................................................................................... 42

2 2 4 Đề xu t quy tr nh thu nh n polyphenol t l
2.2.5 Thu ph n oạn

h hiết t l

ầu

ầu

t ................................... 43

t ......................................................... 43

2 2 6 Đ nh gi kh n ng hạn hế s oxy h
2 3 Ph


234X

nh hoạt t nh h ng oxy h

vào kh n ng kh g

t

o DPPH . 47

235X

nh tổng n ng l

237X

nh hỉ s peroxy e (PV) ..................................................................... 48

238 X

nh thành phần

kh .......................................................................... 47
h p h t polyphenol kỹ thu t sắ ký lỏng hiệu n ng

cao (HPLC) ............................................................................................................ 49
2 4 Ph

ng ph p x lý s liệu: .............................................................................. 49

ng polypenol và kh n ng h ng

t ........................................................................... 51

3 2 1 nh h

ng

ung m i hiết ..................................................................... 51

3 2 2 nh h

ng

n ng ộ meth nol ................................................................ 55

3 2 3 nh h

ng

tỷ lệ nguy n liệu/ ung môi (NL/DM).................................. 59

3 2 4 nh h

ng

nhiệt ộ hiết ....................................................................... 62

3 2 5 nh h


polyphenol và kh n ng h ng oxy h
3 6 Kh n ng hạn hế s oxy h
lạnh

ph n oạn ethyl

ầu

h hiết t l
oạn

h hiết

t ............... 75
ầu

t .......... 76
hàm l

ng

o nh t .................................................. 79

lipi tr n

th t

ớp trong qu tr nh

o qu n


h hiết

n ng ộ 41 3 mg/ml

CM20.7

: M u th t

ớp x lý với ph n oạn

h hiết

n ng ộ 20 7 mg/m

DHA

: Docosahexaaenoic

DPPH

: 1,1-diphenyl-2-picrylhydrazyl

Đ

:M u

EGCG

: Epigallocatechin-3-gallate


viii


DANH MỤC BẢNG
ng 3 1 Thành phần h

h

n

l

ng 3 2 Thành phần h

h

n

th t

ng 3 3 Hiệu su t hiết

ầu

ph n oạn

ix

tt


H nh 1 4 V hoạt

g

H nh 1 5

hế tạo ph

H nh 1 6

vùng

Hình 2 1 L

ầu

H nh 2 2

t tr ng tại Kh nh Hò ....................................................... 6
o ến h t l

ng th

phẩm ......... 16

HT và H .............................................................. 21

t



H nh 2 4 S

th nghiệm x

H nh 2 5 S

x

nh loại ung m i hiết th h h p ................................................. 37

H nh 2 6 S

x

nh n ng ộ ung m i hiết .......................................................... 38

H nh 2 7 S

x

nh tỷ lệ nguy n liệu/ ung m i hiết th h h p ........................... 39

H nh 2 8 S

x

nh nhiệt ộ hiết th h h p .......................................................... 40

H nh 2 9 S

ầu

ng

ng polyphenol tổng s

kh n ng

lipi th t

ớp

o qu n

ng polyphenol tổng s trong

h

t ............................................................................................................... 53
nh h

ng

ung m i hiết ến tổng n ng l

nh h

h hiết l

ng n ng

ng

t .............................................................. 57

n ng ộ ung m i hiết (meth nol/n ớ ) ến tổng n ng l

kh ( ) và kh n ng kh g
H nh 3 5

t.............. 36

t ....................................................................................... 45
ung m i hiết ến hàm l

polyphenol tổng s trong
H nh 3 4

hàm l

tr th nghiệm hạn hế oxy h

o DPPH ( ) trong

H nh 3 3

ầu

o nh t ................................................................................................. 43

ng

t ................................................................................. 60
x


H nh 3 6
kh g

nh h

t

nh h
ầu

ng

hiết l

ng

nh h
ầu

H nh 3 10
g

t

h hiết l


h

t ............................................................................................................... 68

ng qu n giữ hàm l

ầu

ng polyphenol tổng s trong

thời gi n hiết ến hàm l

H nh 3 11 S t

hiết l

t ..................................................... 61

nhiệt ộ hiết ến tổng n ng l

o DPPH ( ) trong

H nh 3 12

ầu

nhiệt ộ hiết ến hàm l

o DPPH ( ) trong



kh ( ) và kh n ng ắt

h hiết l

ầu

s ng si u m ến hàm l

kh ( ) và

t ...................................... 72

ng polyphenol tổng s trong

h

t ............................................................................................................... 74
nh h

ng

s ng si u m ến tổng n ng l

o DPPH ( ) trong

H nh 3 14 S

h hiết ầu


trong ph n oạn

h hiết EtO

................ 79

H nh 3 17 Kh i phổ

ỉnh 6 tr n sắ ký

(H nh 3 16) ........................................... 80

H nh 3 18 Kh i phổ

ỉnh 11 tr n sắ ký

(H nh 3 16) ......................................... 80

H nh 3 19 Kh i phổ

ỉnh 12 tr n sắ ký

(H nh 3 16) ......................................... 81

H nh 3 20 Kh i phổ

ỉnh 13 tr n sắ ký

(H nh 3 16) ......................................... 82


n: TS Nguyễn Thế H n TS Nguyễn V n Minh

Thời gian b o vệ:

14.12.2015

xii


Nghiên cứu thu nhận dịch chiết giàu polyphenol từ lá bầu đất (Gynura
procumbens (Lour) Merr.) và ứng dụng hạn chế sự oxy hóa lipid trên cơ
thịt cá bớp
Phạm Th Kim Quyên, Nguyễn Thế Hân và Nguyễn V n Minh
Khoa Công nghệ thực phẩm, Trường Đại học h Tr ng
Giới thiệu về đề tài và mục tiêu nghiên cứu:

G

t

o tạo r một

h

th

t

qu tr nh sinh h


phẩm v nhiều hoạt t nh sinh h

ầu

t

ò

nhiều hoạt t nh sinh h

qu tr nh oxy h

tổng h p nhiều nghi n

u t p

t thi n nhi n

nhà kho h

y th o m

lipi là nguy n

ụng Với những lo ngại

h p h t polyphenol

nh n


nhi n

ữ liệu kho h

về kh n ng h ng oxy h

N m và tiềm n ng ng ụng
Nghi n

u hiện tại

hiết giàu polyphenol t
nghiệm s

ụng

n
th

l

l

ớp

òn r t hạn hế

ề tài là: (1) t m
ầu


iều kiện hiết th h h p ể

nh gi kh n ng hạn hế oxy h
t và (3) x

ng một s h p h t polyphenol trong

ớp

h hiết l

lipi tr n

nh thành phần phần và hàm
ầu

t

Phương pháp nghiên cứu:
L

ầu

t

hiết Để thu
yếu t

nh h


iều kiện hiết th h h p

h hiết thu

ung m i

et te và n ớ

ng polyphenol tổng s và kh

trong iều kiện th h h p

ộ ph n

t ng ần

Ph n oạn ho hàm l

nghiệm ể hạn hế s oxy h

o g m: n-hexane, n-butanol, etyl

ng polyphenol

lipi tr n

th t

thu c th



ng ph p

Hultin, 2002). Thành phần và hàm l

ng

nh

2002; Yen và Duh 1993) X

th t cá bớp ể

th

nh gi

lipid c a d ch chiết và một s ch t ch ng oxy h
x

x

ng polyphenol tổng s x

(1999). Kh n ng h ng oxy h

o nh t sẽ

ớp Thành phần và hàm l



h ng oxy h

l

s h tr

l

ầu

hàm

t: h n h p

ụng làm ung m i hiết tỷ lệ nguy n liệu/ ung m i

hiết (w/v) là 1/50 nhiệt ộ hiết là 60
kiện hiết

o t

h hiết

thời gi n hiết là 40 ph t và trong iều

s ng si u m Ph n oạn

h hiết etyl


o qu n lạnh Nghi n

t ể ng n ng
s oxy h

tiếp tụ : (1)

một s
nh h

ng

s tr n

u này ho th y tiềm n ng s

ệnh li n qu n ến g

lipi tr n th

nh gi

lipi và ng n ng
t

xiv

th t
ụng



lipi

h hiết l
it

ầu

ng kh

l
t một

ầu

t

h toàn

nh u

polyphenol Gynura Procumbens (Lour.) Merr, oxy

ớp

xv


MỞ ĐẦU
1. Đặt vấn đề


m t hoặ suy gi m tr nhớ x vữ

tim vi m lo t ạ ày th p khớp tho i h

o kh ng no

o ph n t l

ng ời nh làm gi m nguy
triển h
s

ộng

yếu t

ti ph ng xạ stress

ộng mạnh suy tim nh i m u

khớp
th

r t nhiều t

phẩm




n ngoài nh :

r t nhiều

phẩm ễ

i

2005) Oxy h

nh n h nh làm gi m h t l
th t và làm gi m gi tr
h t ễ

ng th
inh

ng r t ễ

s n phẩm

lipi

làm

o qu n (Ozogol 2004;

oi là một trong những nguy n

phẩm làm iến ổi màu sắ mùi v trạng th i


inh

qu tr nh t oxy h

etone

ng và h t l

nh màu vàng hoặ n u s m mùi i kh t v

i hữu
ng

m qu n

ph n

mạ h ngắn
th

phẩm

ắng (Nguyen và ộng s

2012;

L uritzsen và ộng s , 1999).
Để


khỏe ho on ng ời và
lipi

ng
ng

th
th

h t h ng oxy
ng mại và s
phẩm

o g m:

ụng
i

h p h t phosph te, butylated

hydroxyanisole (BHA) and butylated hydroxytoluene (BHT) ( l us và ộng s ,
1


1994). Tuy nhiên, ng ời ti u ùng
oxy h

xu h ớng kh ng th h s

tổng h p v e ngại những t

on ng ời nh

i

t t n kho h

ster e e là loại

kh n ng ng n ng

n ớ Đ ng Nam Á. Một s nghi n

y ầu

và iều tr

phẩm h

u và s n xu t

n ng ng n ng

t tr ng

h

ò h i leo

y ầu



polyphenols nh

trong và s u qu tr nh thu hoạ h Do v y gi

y là

thổ nh

hàm l

ng polyphenols và kh n ng h ng oxy h

t tr ng

Việt N m
dụng trong
gi i ộ



y ầu

t tr ng

Việt N m với iều kiện kh h u
kh

so với


th



rộng r i

thuyết kho h
ng sẽ

qu tr nh

phẩm

ờng huyết (H ss n 2010). Những nghi n

hoạt t nh sinh h

nhiều loại
ệnh tho i

trong máu (Young, 2001), h tr kiểm so t huyết p (Kim và ộng s
tr n

h tễ

tr n kh n ng h ng oxy h

vi m lo t (Isk n er và ộng s , 2002); gi m hàm l
tr kiểm so t



v t

kh ng khuẩn kh ng vi m và

h p h t polyphenols t th

l oh

i với s

t nh h t sinh h

thần kinh (Kuriy m và ộng s , 2006). D

mạnh

n

u tr n thế giới qu n t m

p trong th

y

h t h ng

t t nhi n

hỉ r r ng hế ộ n giàu polyphenol

r ràng Tuy nhi n ho ến n y

iệt là kh n ng h ng oxy h

òn r t hạn hế H n nữ
ng n ng

nghi n

s oxy hóa lipid

us

l

ụng

kh n ng h ng oxy h
lipi tr n

t tr ng tại Việt N m
ầu

t trong việ
ng

tiến hành nh m

h hiết giàu polyphenol t



h hiết này ể hạn hế s

ớp

2. Mục tiêu nghiên cứu
(1) T m

iều kiện hiết th h h p ể thu nh n polyphenol t l

Đ nh gi kh n ng hạn hế s oxy hóa lipid u ph n oạn

(2)

t tr n

th t

ầu

t

h hiết t l

ầu

ớp

3. Nội dung nghiên cứu
Để ạt

ng polyphenol tổng s

t;
h hiết giàu polyphenol t l

ầu

t;
(3) X

nh hàm l

ng polyphenol tổng s và kh n ng h ng oxy h

ph n oạn ung m i t
(4) X

h hiết l

nh thành phần và hàm l

giàu polyphenol t

h hiết l

ầu

ầu

t;

u

ề tài ung

p minh h ng kho h

t tr ng tại Kh nh Hò th ng qu hàm l

polyphenols kh n ng h ng oxy hóa. Kết qu
ph p t h hiết ể thu nh n ph n oạn

về t
ng

ề tài ũng ung

h hiết giàu polyphenols t l

3

ụng sinh
h p h t
p ph

ng

ầu

t và



h hiết t l

ầu

t

nguy n liệu th y s n s u thu hoạ h ũng s n
n ng

kh n ng ng n ng

4

l oh

t l

ầu

t.


CHƯ NG 1. TỔNG QUAN
1.1. Tổng quan về cây bầu đất (Gynura procumbens (Lour) Merr.)
1.1.1 Phân loại và đặc điểm hình thái
Giới: Plante
Bộ: Asteraceae
H : Asteraceae (Cúc)
Chi: Gynura

y nh n

kh ng ều L
ng n

thể ài tới 1m s ng hàng

h nh trụ ph n nhiều ành và nhẵn màu th n

ạng h nh tr ng thu n tròn hoặ tù

(Nguyễn Th Ng

n ến

ò h i leo

m xen t m hoặ x nh lo ng t m L

M p phiến l

tr ng phổ iến

Việt

Huệ 2012)

n m h y h i n m Th n m ng n ớ
th ờng x nh


ài 3-8 m; rộng 1 5-3 5 m; u n l
ầu ành và kẽ l g m nhiều ầu màu t

Huệ 2012)

5

ài


Hình 1.1 H nh nh

y ầu

t tr ng tại Kh nh Hò

1.1.2 Giá trị dinh dưỡng và y dược của lá bầu đất
Theo Y h

n gi n Việt N m ầu

tiểu ti u vi m
t

ộ ph n ùng làm thu

ụng hữ vi m phế qu n

ể iều tr


n

ổ truyền Th i L n s

ệnh th p khớp

ùng th n và l

ầu

ệnh tiểu

p

ng h ng kho h

t nhiều nghi n

u

nhiều tài liệu

ng

về gi tr

ng

trong l


ho ến
t

ng

ng
gi

l

ầu

ng kh ), carbohydrate (0,20

ng kh ) protein (4 51g/100g hàm l

protein t t

ụng

ụng l và

u Thành phần inh

ng kh ) Nh v y l

t

M l ysi s



h ng s ng t y n n

ệnh o nhiễm trùng

o và iều tr lỵ

n gi n Y h

ụng th nh nhiệt gi i ộ

ờng ruột

Puangpronpitag và ộng s (2010) nghi n
t

t

ệnh s i và tinh h ng nhiệt (Nguyễn Th Ng

hoạt t nh y
một s

ệnh

u ụng s ng ruột

trong

n y h

ệnh tiểu

2006; H ss n và ộng s

2010)

hế s ph t triển

tế ào ung th v (Hew, 2013; Nurulit và ộng s

2014)

iều hò huyết áp (Kim

và ộng s

2006), h ng viêm (Isk n er và ộng s

ruột ( nggit và ộng s
h p với h
th y

tr liệu

2014). D h hiết eth noli t l
m u huột s

hế mạnh h n so với ph

ng ph p s


ào

ụng

ầu

ụng y
n

t tr ng tại

g y
l

Một s
x

nh u

iều tr

th

ụng

l

ầu
ột

2008) và một s h p h t sterols

nh gi tiềm n ng s

là 3,8

thể

nh tr n l

t tr ng tại In onexi (S ikun và ộng s

u l m sàng

ầu

h t

n ớ kh

polyphenols và s ponins
(Rosi h và ộng s

50

nghi n

h hiết l

h hiết t l


th y trong l

Kết qu

t thu hoạ h tại M l ysi

h hiết eth nol t l

i Zh ng và T n (2000). Kết qu

Lee và ộng s

ụng kết

hế òng tế ào ung th v MDA-MB-231 với gi tr E

trong m u huột tiểu

iều hò s

s

ờng

Hew và ộng s (2013) hỉ r r ng

μg/ml (Hew và ộng s 2013). Tác ụng hạ l

liều l

t một

hiện Đ nh gi kh n ng

h toàn iện các nghiên
h hiết l

ầu

t trong

ệnh nhiễm trùng herpes simplex o 2 loại virus HSV-1 và HSV-2 gây ra,

J rik sem và ộng s (2013)
ệnh nh n s

ụng

qu kh o s t ộ t nh

h ng minh

h hiết l

ầu

r ng tỷ lệ vết nhiễm trùng tr n

t gi m ến 48 7% s u 1 tuần s



nh ng ho ến này những
l

ng 500 mg/kg ngày trong thời gi n 13 tuần kh ng

thể ng ời (Rosi h và ộng s , 2009). Nh v y l

nhiều hoạt t nh sinh h
Mặ

liều l

ầu

và iều tr

t ể phòng ng

ng h ng về gi tr

inh

ầu

t

ệnh ho on ng ời
và hữ một s



ho th y hàm l

Việt N m (l trà x nh l trầu kh ng l ổi l kho i
l

h n ể thu nh n

ng polyphenol

6 loài th

h hiết giàu polyphenol Kết
v t này kh

kho ng 11 73 ến 188 19 mg G E/g h t kh (Duy và ộng s
Toàn và ộng s (2014)

tiến hành t h hiết thu nh n

polyphenol và hoạt t nh h ng oxy h
nghi n



nhà kho h

h hiết giàu polyphenol t th

l ng l l t và l nhàu)

hàm l

ng polyphenol

o nh t (217

mg G E/g h t kh ) tiếp

là phần rễ (97 mg G E/g h t kh ) và phần th n (85

mg G E/g h t kh ) Hàm l

ng polyphenol t

s (2014) nghi n

u Kết qu

ho th y

h hiết t l ổi

khá cao (234 6 mg G E/g h t kh ). Tr
hàm l

o. Kết qu nghi n

ho iết h n h p t

u

hàm l
28 th

l v i l v ng và l ổi thuộ nh m

hoạt t nh h ng oxy h

V

ng Tuyết Mai và ộng s (2010)

ng polyphenol và kh n ng h ng oxy h

Việt N m trong

(2012)

h hiết l ổi

ng polyphenol ạt 319 6 mg

70 5% (tại 0 4 mg/ml)

8

te hin/g ột kh ; kh n ng

hế

hế men -glu osi se là

ng polyphenol tổng s trong

tinh sạ h h y x

nh

về hàm l

ng

v t thuộ h

u

Việt N m hỉ

iều kiện hiết kh

h p h t polyphenol

trong

h hiết

b. Tình hình nghiên cứu ngoài nước
Nhiều nghi n
h nh

h ng minh r ng polyphenol là thành phần



1996) Erol và ộng s

ầu

(2009)

polyphenol trong l trà x nh tr ng tại Thổ Nhỉ Kỳ; kết qu
o

o ộng t 155-680 2 mg G E/g h t kh

trong

y

h hiết l Limnophila aromatica

polyphenol ạt

t tr ng

t tr ng tại In onexi
x

nh hàm l

ho th y hàm l

ng

90 phút.
Một s nghi n
th

u ngoài n ớ nghi n

v t thuộ h

u t h hiết

h p h t polyphenol t

(Asteraceae) nh : Một s h p h t polyphenol

cây Attisô (Artichoke) thuộ h

x

nh (acid chlorogenic, cynarin,

lutelin 7-O-rutinoside, luteolin 7-O-glucoside) (Negro và ộng s
ộng s (2007)

x

mặt trong

2012) Karioti và

nh một s h p h t polyphenol và fl vonoi s


nh : quer etin k empferol rutin



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status