BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG
--------
PHẠM THỊ KIM QUYÊN
Nghiên cứu thu nhận dịch chiết giàu polyphenol từ lá
bầu đất (Gynura procumbens (Lour) Merr.) và ứng dụng
để hạn chế sự oxy hóa lipid trên cơ thịt cá bớp
U N V N THẠC S
h tr ng, th ng 12, năm 2015
BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG
--------
PHẠM THỊ KIM QUYÊN
Nghiên cứu thu nhận dịch chiết giàu polyphenol từ lá
bầu đất (Gynura procumbens (Lour) Merr.) và ứng dụng
để hạn chế sự oxy hóa lipid trên cơ thịt cá bớp
U N V N THẠC S
Ngành:
Công nghệ thực phẩm
Mã số:
ri ng h ng t i
t ng
i
ng
s liệu
trong
công tr nh nào kh
T i xin
m n và
m o n r ng m i s gi p
th ng tin tr h
ho việ th
n trong lu n v n này
hiện lu n v n này
ghi r ngu n g
H
vi n
Phạm Thị Kim Quyên
ộng vi n gi p
nhiều
nh n và t p thể
Đầu ti n t i xin ày tỏ lòng
Nguyễn V n Minh
m n s u sắ nh t ến TS Nguyễn Thế H n và TS
tài tr kinh ph
ạt ho t i r t nhiều kiến th
quý
ho ề tài này lu n t n t m h ớng
u về kho h
n truyền
những kinh nghiệm th
tế ũng
nh những kỹ n ng làm việ . Đ y sẽ là hành tr ng kh ng thể thiếu ùng t i i su t
uộ
ời
hành Th nghiệm-Tr ờng Đại h
ng Nghệ Sinh H
thời gi n th
m quý
m n h n thành ến gi
vũ tinh thần ể t i
thể v
nh ng ời th n
ạn
t qu m i kh kh n trong su t qu
hiện lu n v n này
Nha Trang, ngày 23 tháng 12 năm 2015
H
vi n th
hiện
Phạm Thị Kim Quyên
u ............................................................................................ 3
4. Ý nghĩ kho h
ề tài .................................................................................. 3
5. Ý nghĩ th
ề tài .................................................................................. 4
tiễn
HƯ NG 1 TỔNG QU N .......................................................................................... 5
1 1 Tổng qu n về
y ầu
1.1.1 Ph n loại và ặ
1 1 2 Gi tr
1.2
inh
t (Gynur pro um ens (Lour) Merr ) ........................ 5
iểm h nh th i ..................................................................... 5
ng và y
Qu tr nh oxy h
nh h
h t
o ................................. 13
ng
i
ot
o .......................................................................... 13
1 2 4 2 Thành phần
i
o .................................................................................. 14
1 2 4 3 N ng ộ oxy............................................................................................... 14
1 2 4 4 Diện t h ề mặt ......................................................................................... 14
1 2 4 5 Nhiệt ộ...................................................................................................... 14
1 2 4 6 Độ ẩm......................................................................................................... 15
1 2 4 7 Ion kim loại huyển tiếp............................................................................. 15
1 2 4 8 nh h
ng
o th t
o ến h t l
ng th
phẩm ....... 16
ớp ................................................ 17
................................................................................... 19
h t h ng oxy h
1411
h t
t nhi n ............................................................. 19
h p h t polyphenol........................................................................... 19
1.4.1.2 Vitamin C ................................................................................................... 19
1.4.1.3 Các carotenoid ........................................................................................... 20
1.4.1.4 Vitamin E ................................................................................................... 20
1.4.2 Một s
h t h ng oxy h
ng ph p OR
1.5.4 Ph
ng ph p TR P (tot l r i l-trapping antioxydant potential) ............. 25
1.5.5 Ph
ng ph p FR P (ferri re u ing-antioxydant power) ........................... 26
1.5.6 X
nh hỉ s peroxy e v lue ................................................................... 26
1.5.7 X
nh hỉ s T
1 6 Qu tr nh hiết
(oxygen r i l
sor n e
p ity) ........................ 25
RS (Thiobarbituric acid-reactive substances)............. 26
h p h t
hoạt t nh sinh h
1631
ph
ng ph p t h hiết
ng ung m i .............................................. 28
1 6 3 2 hiết
ng ph
ng ph p ng m kiệt (Per ol tion)...................................... 29
1 6 3 3 hiết
ng ph
ng ph p ng m ầm (M er tion) ..................................... 29
1 6 3 4 T h hiết
1635
hiết
ng ph
1 6 4 Một s ph
1.6.4 1 hiết
HƯ NG 2 VẬT LIỆU VÀ PHƯ NG PHÁP NGHIÊN ỨU ................................ 33
2.1
Đ it
ng và v t liệu nghi n
u ................................................................. 33
2.1.1 V t liệu nghi n
u ...................................................................................... 33
2.1.2 H
th .................................................................................. 34
22
h t và thu
tr th nghiệm .............................................................................................. 35
221
tr th nghiệm tổng qu t ........................................................................... 35
222X
nh một s thành phần h
nh thời gi n hiết th h h p ............................................................. 41
2235 X
nh nh h
n ng h ng oxy h
ng
s ng si u m ến hàm l
............................................................................................... 42
2 2 4 Đề xu t quy tr nh thu nh n polyphenol t l
2.2.5 Thu ph n oạn
h hiết t l
ầu
ầu
t ................................... 43
t ......................................................... 43
2 2 6 Đ nh gi kh n ng hạn hế s oxy h
2 3 Ph
234X
nh hoạt t nh h ng oxy h
vào kh n ng kh g
t
o DPPH . 47
235X
nh tổng n ng l
237X
nh hỉ s peroxy e (PV) ..................................................................... 48
238 X
nh thành phần
kh .......................................................................... 47
h p h t polyphenol kỹ thu t sắ ký lỏng hiệu n ng
cao (HPLC) ............................................................................................................ 49
2 4 Ph
ng ph p x lý s liệu: .............................................................................. 49
ng polypenol và kh n ng h ng
t ........................................................................... 51
3 2 1 nh h
ng
ung m i hiết ..................................................................... 51
3 2 2 nh h
ng
n ng ộ meth nol ................................................................ 55
3 2 3 nh h
ng
tỷ lệ nguy n liệu/ ung môi (NL/DM).................................. 59
3 2 4 nh h
ng
nhiệt ộ hiết ....................................................................... 62
3 2 5 nh h
polyphenol và kh n ng h ng oxy h
3 6 Kh n ng hạn hế s oxy h
lạnh
ph n oạn ethyl
ầu
h hiết t l
oạn
h hiết
t ............... 75
ầu
t .......... 76
hàm l
ng
o nh t .................................................. 79
lipi tr n
th t
ớp trong qu tr nh
o qu n
h hiết
n ng ộ 41 3 mg/ml
CM20.7
: M u th t
ớp x lý với ph n oạn
h hiết
n ng ộ 20 7 mg/m
DHA
: Docosahexaaenoic
DPPH
: 1,1-diphenyl-2-picrylhydrazyl
Đ
:M u
EGCG
: Epigallocatechin-3-gallate
viii
DANH MỤC BẢNG
ng 3 1 Thành phần h
h
n
l
ng 3 2 Thành phần h
h
n
th t
ng 3 3 Hiệu su t hiết
ầu
ph n oạn
ix
tt
H nh 1 4 V hoạt
g
H nh 1 5
hế tạo ph
H nh 1 6
vùng
Hình 2 1 L
ầu
H nh 2 2
t tr ng tại Kh nh Hò ....................................................... 6
o ến h t l
ng th
phẩm ......... 16
HT và H .............................................................. 21
t
H nh 2 4 S
th nghiệm x
H nh 2 5 S
x
nh loại ung m i hiết th h h p ................................................. 37
H nh 2 6 S
x
nh n ng ộ ung m i hiết .......................................................... 38
H nh 2 7 S
x
nh tỷ lệ nguy n liệu/ ung m i hiết th h h p ........................... 39
H nh 2 8 S
x
nh nhiệt ộ hiết th h h p .......................................................... 40
H nh 2 9 S
ầu
ng
ng polyphenol tổng s
kh n ng
lipi th t
ớp
o qu n
ng polyphenol tổng s trong
h
t ............................................................................................................... 53
nh h
ng
ung m i hiết ến tổng n ng l
nh h
h hiết l
ng n ng
ng
t .............................................................. 57
n ng ộ ung m i hiết (meth nol/n ớ ) ến tổng n ng l
kh ( ) và kh n ng kh g
H nh 3 5
t.............. 36
t ....................................................................................... 45
ung m i hiết ến hàm l
polyphenol tổng s trong
H nh 3 4
hàm l
tr th nghiệm hạn hế oxy h
o DPPH ( ) trong
H nh 3 3
ầu
o nh t ................................................................................................. 43
ng
t ................................................................................. 60
x
H nh 3 6
kh g
nh h
t
nh h
ầu
ng
hiết l
ng
nh h
ầu
H nh 3 10
g
t
h hiết l
h
t ............................................................................................................... 68
ng qu n giữ hàm l
ầu
ng polyphenol tổng s trong
thời gi n hiết ến hàm l
H nh 3 11 S t
hiết l
t ..................................................... 61
nhiệt ộ hiết ến tổng n ng l
o DPPH ( ) trong
H nh 3 12
ầu
nhiệt ộ hiết ến hàm l
o DPPH ( ) trong
kh ( ) và kh n ng ắt
h hiết l
ầu
s ng si u m ến hàm l
kh ( ) và
t ...................................... 72
ng polyphenol tổng s trong
h
t ............................................................................................................... 74
nh h
ng
s ng si u m ến tổng n ng l
o DPPH ( ) trong
H nh 3 14 S
h hiết ầu
trong ph n oạn
h hiết EtO
................ 79
H nh 3 17 Kh i phổ
ỉnh 6 tr n sắ ký
(H nh 3 16) ........................................... 80
H nh 3 18 Kh i phổ
ỉnh 11 tr n sắ ký
(H nh 3 16) ......................................... 80
H nh 3 19 Kh i phổ
ỉnh 12 tr n sắ ký
(H nh 3 16) ......................................... 81
H nh 3 20 Kh i phổ
ỉnh 13 tr n sắ ký
(H nh 3 16) ......................................... 82
n: TS Nguyễn Thế H n TS Nguyễn V n Minh
Thời gian b o vệ:
14.12.2015
xii
Nghiên cứu thu nhận dịch chiết giàu polyphenol từ lá bầu đất (Gynura
procumbens (Lour) Merr.) và ứng dụng hạn chế sự oxy hóa lipid trên cơ
thịt cá bớp
Phạm Th Kim Quyên, Nguyễn Thế Hân và Nguyễn V n Minh
Khoa Công nghệ thực phẩm, Trường Đại học h Tr ng
Giới thiệu về đề tài và mục tiêu nghiên cứu:
G
t
o tạo r một
h
th
t
qu tr nh sinh h
phẩm v nhiều hoạt t nh sinh h
ầu
t
ò
nhiều hoạt t nh sinh h
qu tr nh oxy h
tổng h p nhiều nghi n
u t p
t thi n nhi n
nhà kho h
y th o m
lipi là nguy n
ụng Với những lo ngại
h p h t polyphenol
nh n
nhi n
ữ liệu kho h
về kh n ng h ng oxy h
N m và tiềm n ng ng ụng
Nghi n
u hiện tại
hiết giàu polyphenol t
nghiệm s
ụng
n
th
l
l
ớp
òn r t hạn hế
ề tài là: (1) t m
ầu
iều kiện hiết th h h p ể
nh gi kh n ng hạn hế oxy h
t và (3) x
ng một s h p h t polyphenol trong
ớp
h hiết l
lipi tr n
nh thành phần phần và hàm
ầu
t
Phương pháp nghiên cứu:
L
ầu
t
hiết Để thu
yếu t
nh h
iều kiện hiết th h h p
h hiết thu
ung m i
et te và n ớ
ng polyphenol tổng s và kh
trong iều kiện th h h p
ộ ph n
t ng ần
Ph n oạn ho hàm l
nghiệm ể hạn hế s oxy h
o g m: n-hexane, n-butanol, etyl
ng polyphenol
lipi tr n
th t
thu c th
ng ph p
Hultin, 2002). Thành phần và hàm l
ng
nh
2002; Yen và Duh 1993) X
th t cá bớp ể
th
nh gi
lipid c a d ch chiết và một s ch t ch ng oxy h
x
x
ng polyphenol tổng s x
(1999). Kh n ng h ng oxy h
o nh t sẽ
ớp Thành phần và hàm l
h ng oxy h
l
s h tr
l
ầu
hàm
t: h n h p
ụng làm ung m i hiết tỷ lệ nguy n liệu/ ung m i
hiết (w/v) là 1/50 nhiệt ộ hiết là 60
kiện hiết
o t
h hiết
thời gi n hiết là 40 ph t và trong iều
s ng si u m Ph n oạn
h hiết etyl
o qu n lạnh Nghi n
t ể ng n ng
s oxy h
tiếp tụ : (1)
một s
nh h
ng
s tr n
u này ho th y tiềm n ng s
ệnh li n qu n ến g
lipi tr n th
nh gi
lipi và ng n ng
t
xiv
th t
ụng
lipi
h hiết l
it
ầu
ng kh
l
t một
ầu
t
h toàn
nh u
polyphenol Gynura Procumbens (Lour.) Merr, oxy
ớp
xv
MỞ ĐẦU
1. Đặt vấn đề
m t hoặ suy gi m tr nhớ x vữ
tim vi m lo t ạ ày th p khớp tho i h
o kh ng no
o ph n t l
ng ời nh làm gi m nguy
triển h
s
ộng
yếu t
ti ph ng xạ stress
ộng mạnh suy tim nh i m u
khớp
th
r t nhiều t
phẩm
ặ
n ngoài nh :
r t nhiều
phẩm ễ
i
2005) Oxy h
nh n h nh làm gi m h t l
th t và làm gi m gi tr
h t ễ
ng th
inh
ng r t ễ
s n phẩm
lipi
làm
o qu n (Ozogol 2004;
oi là một trong những nguy n
phẩm làm iến ổi màu sắ mùi v trạng th i
inh
qu tr nh t oxy h
etone
ng và h t l
nh màu vàng hoặ n u s m mùi i kh t v
i hữu
ng
m qu n
ph n
mạ h ngắn
th
phẩm
ắng (Nguyen và ộng s
2012;
L uritzsen và ộng s , 1999).
Để
khỏe ho on ng ời và
lipi
ng
ng
th
th
h t h ng oxy
ng mại và s
phẩm
o g m:
ụng
i
h p h t phosph te, butylated
hydroxyanisole (BHA) and butylated hydroxytoluene (BHT) ( l us và ộng s ,
1
1994). Tuy nhiên, ng ời ti u ùng
oxy h
xu h ớng kh ng th h s
tổng h p v e ngại những t
on ng ời nh
i
t t n kho h
ster e e là loại
kh n ng ng n ng
n ớ Đ ng Nam Á. Một s nghi n
y ầu
và iều tr
phẩm h
u và s n xu t
n ng ng n ng
t tr ng
h
ò h i leo
y ầu
polyphenols nh
trong và s u qu tr nh thu hoạ h Do v y gi
y là
thổ nh
hàm l
ng polyphenols và kh n ng h ng oxy h
t tr ng
Việt N m
dụng trong
gi i ộ
ữ
y ầu
t tr ng
Việt N m với iều kiện kh h u
kh
so với
th
–
rộng r i
thuyết kho h
ng sẽ
qu tr nh
phẩm
ờng huyết (H ss n 2010). Những nghi n
hoạt t nh sinh h
nhiều loại
ệnh tho i
trong máu (Young, 2001), h tr kiểm so t huyết p (Kim và ộng s
tr n
h tễ
tr n kh n ng h ng oxy h
vi m lo t (Isk n er và ộng s , 2002); gi m hàm l
tr kiểm so t
v t
kh ng khuẩn kh ng vi m và
h p h t polyphenols t th
l oh
i với s
t nh h t sinh h
thần kinh (Kuriy m và ộng s , 2006). D
mạnh
n
u tr n thế giới qu n t m
p trong th
y
h t h ng
t t nhi n
hỉ r r ng hế ộ n giàu polyphenol
r ràng Tuy nhi n ho ến n y
iệt là kh n ng h ng oxy h
òn r t hạn hế H n nữ
ng n ng
nghi n
s oxy hóa lipid
us
l
ụng
kh n ng h ng oxy h
lipi tr n
t tr ng tại Việt N m
ầu
t trong việ
ng
tiến hành nh m
h hiết giàu polyphenol t
h hiết này ể hạn hế s
ớp
2. Mục tiêu nghiên cứu
(1) T m
iều kiện hiết th h h p ể thu nh n polyphenol t l
Đ nh gi kh n ng hạn hế s oxy hóa lipid u ph n oạn
(2)
t tr n
th t
ầu
t
h hiết t l
ầu
ớp
3. Nội dung nghiên cứu
Để ạt
ng polyphenol tổng s
t;
h hiết giàu polyphenol t l
ầu
t;
(3) X
nh hàm l
ng polyphenol tổng s và kh n ng h ng oxy h
ph n oạn ung m i t
(4) X
h hiết l
nh thành phần và hàm l
giàu polyphenol t
h hiết l
ầu
ầu
t;
u
ề tài ung
p minh h ng kho h
t tr ng tại Kh nh Hò th ng qu hàm l
polyphenols kh n ng h ng oxy hóa. Kết qu
ph p t h hiết ể thu nh n ph n oạn
về t
ng
ề tài ũng ung
h hiết giàu polyphenols t l
3
ụng sinh
h p h t
p ph
ng
ầu
t và
h hiết t l
ầu
t
nguy n liệu th y s n s u thu hoạ h ũng s n
n ng
kh n ng ng n ng
4
l oh
t l
ầu
t.
CHƯ NG 1. TỔNG QUAN
1.1. Tổng quan về cây bầu đất (Gynura procumbens (Lour) Merr.)
1.1.1 Phân loại và đặc điểm hình thái
Giới: Plante
Bộ: Asteraceae
H : Asteraceae (Cúc)
Chi: Gynura
y nh n
kh ng ều L
ng n
thể ài tới 1m s ng hàng
h nh trụ ph n nhiều ành và nhẵn màu th n
ạng h nh tr ng thu n tròn hoặ tù
(Nguyễn Th Ng
n ến
ò h i leo
m xen t m hoặ x nh lo ng t m L
M p phiến l
tr ng phổ iến
Việt
Huệ 2012)
n m h y h i n m Th n m ng n ớ
th ờng x nh
ài 3-8 m; rộng 1 5-3 5 m; u n l
ầu ành và kẽ l g m nhiều ầu màu t
Huệ 2012)
5
ài
Hình 1.1 H nh nh
y ầu
t tr ng tại Kh nh Hò
1.1.2 Giá trị dinh dưỡng và y dược của lá bầu đất
Theo Y h
n gi n Việt N m ầu
tiểu ti u vi m
t
ộ ph n ùng làm thu
ụng hữ vi m phế qu n
ể iều tr
n
ổ truyền Th i L n s
ệnh th p khớp
ùng th n và l
ầu
ệnh tiểu
p
ng h ng kho h
t nhiều nghi n
u
nhiều tài liệu
ng
về gi tr
ng
trong l
ho ến
t
ng
ng
gi
l
ầu
ng kh ), carbohydrate (0,20
ng kh ) protein (4 51g/100g hàm l
protein t t
ụng
ụng l và
u Thành phần inh
ng kh ) Nh v y l
t
M l ysi s
h ng s ng t y n n
ệnh o nhiễm trùng
o và iều tr lỵ
n gi n Y h
ụng th nh nhiệt gi i ộ
ờng ruột
Puangpronpitag và ộng s (2010) nghi n
t
t
ệnh s i và tinh h ng nhiệt (Nguyễn Th Ng
hoạt t nh y
một s
ệnh
u ụng s ng ruột
trong
n y h
ệnh tiểu
2006; H ss n và ộng s
2010)
hế s ph t triển
tế ào ung th v (Hew, 2013; Nurulit và ộng s
2014)
iều hò huyết áp (Kim
và ộng s
2006), h ng viêm (Isk n er và ộng s
ruột ( nggit và ộng s
h p với h
th y
tr liệu
2014). D h hiết eth noli t l
m u huột s
hế mạnh h n so với ph
ng ph p s
ào
ụng
ầu
ụng y
n
t tr ng tại
g y
l
Một s
x
nh u
iều tr
th
ụng
l
ầu
ột
2008) và một s h p h t sterols
nh gi tiềm n ng s
là 3,8
thể
nh tr n l
t tr ng tại In onexi (S ikun và ộng s
u l m sàng
ầu
h t
n ớ kh
polyphenols và s ponins
(Rosi h và ộng s
50
nghi n
h hiết l
h hiết t l
th y trong l
Kết qu
t thu hoạ h tại M l ysi
h hiết eth nol t l
i Zh ng và T n (2000). Kết qu
Lee và ộng s
ụng kết
hế òng tế ào ung th v MDA-MB-231 với gi tr E
trong m u huột tiểu
iều hò s
s
ờng
Hew và ộng s (2013) hỉ r r ng
μg/ml (Hew và ộng s 2013). Tác ụng hạ l
liều l
t một
hiện Đ nh gi kh n ng
h toàn iện các nghiên
h hiết l
ầu
t trong
ệnh nhiễm trùng herpes simplex o 2 loại virus HSV-1 và HSV-2 gây ra,
J rik sem và ộng s (2013)
ệnh nh n s
ụng
qu kh o s t ộ t nh
h ng minh
h hiết l
ầu
r ng tỷ lệ vết nhiễm trùng tr n
t gi m ến 48 7% s u 1 tuần s
nh ng ho ến này những
l
ng 500 mg/kg ngày trong thời gi n 13 tuần kh ng
thể ng ời (Rosi h và ộng s , 2009). Nh v y l
nhiều hoạt t nh sinh h
Mặ
liều l
ầu
và iều tr
t ể phòng ng
ng h ng về gi tr
inh
ầu
t
ệnh ho on ng ời
và hữ một s
ho th y hàm l
Việt N m (l trà x nh l trầu kh ng l ổi l kho i
l
h n ể thu nh n
ng polyphenol
6 loài th
h hiết giàu polyphenol Kết
v t này kh
kho ng 11 73 ến 188 19 mg G E/g h t kh (Duy và ộng s
Toàn và ộng s (2014)
tiến hành t h hiết thu nh n
polyphenol và hoạt t nh h ng oxy h
nghi n
ặ
nhà kho h
h hiết giàu polyphenol t th
l ng l l t và l nhàu)
hàm l
ng polyphenol
o nh t (217
mg G E/g h t kh ) tiếp
là phần rễ (97 mg G E/g h t kh ) và phần th n (85
mg G E/g h t kh ) Hàm l
ng polyphenol t
s (2014) nghi n
u Kết qu
ho th y
h hiết t l ổi
khá cao (234 6 mg G E/g h t kh ). Tr
hàm l
o. Kết qu nghi n
ho iết h n h p t
u
hàm l
28 th
l v i l v ng và l ổi thuộ nh m
hoạt t nh h ng oxy h
V
ng Tuyết Mai và ộng s (2010)
ng polyphenol và kh n ng h ng oxy h
Việt N m trong
(2012)
h hiết l ổi
ng polyphenol ạt 319 6 mg
70 5% (tại 0 4 mg/ml)
8
te hin/g ột kh ; kh n ng
hế
hế men -glu osi se là
ng polyphenol tổng s trong
tinh sạ h h y x
nh
về hàm l
ng
v t thuộ h
u
Việt N m hỉ
iều kiện hiết kh
h p h t polyphenol
trong
h hiết
b. Tình hình nghiên cứu ngoài nước
Nhiều nghi n
h nh
h ng minh r ng polyphenol là thành phần
1996) Erol và ộng s
ầu
(2009)
polyphenol trong l trà x nh tr ng tại Thổ Nhỉ Kỳ; kết qu
o
o ộng t 155-680 2 mg G E/g h t kh
trong
y
h hiết l Limnophila aromatica
polyphenol ạt
t tr ng
t tr ng tại In onexi
x
nh hàm l
ho th y hàm l
ng
90 phút.
Một s nghi n
th
u ngoài n ớ nghi n
v t thuộ h
u t h hiết
h p h t polyphenol t
(Asteraceae) nh : Một s h p h t polyphenol
cây Attisô (Artichoke) thuộ h
x
nh (acid chlorogenic, cynarin,
lutelin 7-O-rutinoside, luteolin 7-O-glucoside) (Negro và ộng s
ộng s (2007)
x
mặt trong
2012) Karioti và
nh một s h p h t polyphenol và fl vonoi s
nh : quer etin k empferol rutin