BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC NÔNG LÂM THÁI NGUYÊN
-------------------
LÊ VĂN THẮNG
NGHIÊN CỨU THỰC TRẠNG VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP KHAI
THÁC LÂM SẢN NGOÀI GỖ LÀM THUỐC VÀ THỰC PHẨM TẠI
KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN ĐỒNG SƠN – KỲ THƯỢNG,
HOÀNH BỒ, QUẢNG NINH
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC NÔNG NGHIỆP
Chuyên ngành:
Mã số:
Hướng dẫn khoa học:
Lâm nghiệp
60.62.02.01
TS. Trần Quốc Hưng
THÁI NGUYÊN - 2012
Lê Văn Thắng
i
Luận Văn thạc sỹ KHOA HọC
CNG HềA X HI CH NGHA VIT NAM
hon thnh Lun vn tt nghip ny, tỏc gi xin chõn thnh cm
n Thy giỏo, TS. Trn Quc Hng, trng Khoa Lõm nghip - Trng
i hc Nụng Lõm - i hc Thỏi Nguyờn, l ngi hng dn khoa hc
v nhit tỡnh giỳp tỏc gi trong quỏ trỡnh thc hin ti nghiờn cu.
Tỏc gi xin c gi li cm n ti cỏc thy, cụ giỏo ging dy
khúa hc, Ht kim lõm huyn Honh B, Ban qun lý Khu Bo tn
Thiờn nhiờn ng Sn - K thng, cỏn b UBND xó ng Sn - K
Thng, huyn Honh B, tnh Qung Ninh ó nhit tỡnh to iu kin,
giỳp v hp tỏc vi tỏc gi trong quỏ trỡnh nghiờn cu thu thp s liu
ti a phng.
Cui cựng xin c cm n c quan, gia ỡnh v bn bố ng
nghip ó ng viờn, giỳp tỏc gi trong sut thi gian hc tp v
nghiờn cu thc hin ti tt nghip.
Xin chõn thnh cm n!
Thỏi Nguyờn, ngy ........ thỏng ...... nm 2012
Tỏc gi
Lờ Vn Thng
Khoa Lâm nghiệp
Khoá 2010 - 2012
Lê Văn Thắng
iii
Luận Văn thạc sỹ KHOA HọC
3/ Nguyờn nhõn lm suy gim ngun ti nguyờn cõy thuc, thc phm
4/ xut mt s gii phỏp nhm bo tn v phỏt trin nhng
loi cõy ny
2.5. Phng phỏp nghiờn cu
Khoa Lâm nghiệp
Trang
i
iv
v
vi
1
3
3
3
4
8
8
8
10
11
11
19
23
23
23
23
23
23
3.2.2. C s h tng
3.2.3. ỏnh giỏ chung v kinh t xó hi trong khu vc
3.3. ỏnh giỏ nhn xột chung
3.3.1. Thun li
3.3.2. Khú khn
Chng 4 - KT QU NGHIấN CU V THO LUN
4.1. Nhng LSNG c ngi dõn trong vựng s dng lm thuc,
thc phm
4.2. Thc trng khai thỏc,s dng thc vt rng lm thuc,
thc phm ca ngi dõn trờn a bn
24
24
28
4.2.1. Ngun gc ca nhng loi LSNG c khai thỏc lm thuc,
thc phm ti khu vc nghiờn cu
4.2.2. Thc trng khai thỏc ngun ti nguyờn cõy thuc, thc phm
4.2.3. Tỡnh hỡnh s dng v tiờu th ngun ti nguyờn cõy thuc, thc phm
39
4.3. Nguyờn nhõn lm suy gim ngun ti nguyờn cõy thuc, thc phm
4.4. Gii phỏp bo tn, phỏt trin v s dng bn vng nhng loi
LSNG lm thuc, thc phm
28
28
28
28
Khoá 2010 - 2012
Lª V¨n Th¾ng
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
Kết luận
Kiến nghị
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
Khoa L©m nghiÖp
v
LuËn V¨n th¹c sü KHOA HäC
64
64
66
68
71
Kho¸ 2010 - 2012
Lê Văn Thắng
vi
Luận Văn thạc sỹ KHOA HọC
NN&PTNT
Nụng nghip v Phỏt trin nụng thụn
ễTC
ễ tiờu chun
TNR
Ti nguyờn rng
KT-XH
Kinh t - xó hi
UBND
y ban nhõn dõn
VQG
Vn Quc gia
WHO
T chc Y t Th gii
Khoa Lâm nghiệp
Bng 4.2.
Ngun gc cỏc loi LSNG c khai thỏc ti Khu bo tn
40
Bng 4.3.
Thc trng cỏc loi LSNG khai thỏc c cõy, thõn v dõy lm thuc
42
Bng 4.4.
Thc trng cỏc loi LSNG khai thỏc lỏ lm thuc
44
Bng 4.5.
Thc trng cỏc loi LSNG khai thỏc r, c lm thuc
45
Bng 4.6.
Thc trng cỏc loi LSNG khai thỏc v, nha, mt lm thuc
46
60
ỏnh giỏ nhúm LSNG ch yu phỏt trin dc liu, thc phm
Khoa Lâm nghiệp
Khoá 2010 - 2012
Lê Văn Thắng
viii
Luận Văn thạc sỹ KHOA HọC
DANH MC CC HèNH V, TH
Trang
Hỡnh 1.
ng cong xỏc nh loi LSNG lm thuc v thc phm trong
mt cng ng cú th dng phng vn khi s loi khụng tng
25
Hỡnh 2.
Mt s hỡnh nh thu hỏi v s dng lõm sn ngoi g ti
cng ng
53,54
Lê Văn Thắng
1
Luận Văn thạc sỹ KHOA HọC
T VN
Lõm sn ngoi g (LSNG) l mt b phn quan trng ca h sinh
thỏi rng. H sinh thỏi rng nhit i l mt n v ca t nhiờn, mt th
thng nht, bin chng ca cỏc loi cõy g ln, cõy bi thm ti, thc
vt ký sinh, ph sinh, dõy leo, cỏc ng vt, vi sinh vt, cỏc cht hu c,
vụ c Tp hp cỏc cõy cho LSNG l mt b phn hp thnh ca n v
t nhiờn ú, rt phong phỳ c v s loi, tui, dng sng, ng dng v giỏ
tr ca nú.
Phỏt trin LSNG thc cht l lm tng giỏ tr kinh t ca rng,
kinh doanh tng hp ti nguyờn rng v bo v rng. tng giỏ tr
kinh t ca rng cú th cú nhiu con ng khỏc nhau, trong ú cú s la
chn con ng phỏt trin LSNG. Phỏt trin LSNG l tn dng u th a
dng sinh hc (DSH) ca h sinh thỏi rng, s a dng v sn phm li
to ra s cõn bng trờn c s bo tn cú khai thỏc hng ti mt nn nụng
nghip sinh thỏi bn vng. Hot ng phỏt trin LSNG cũn b chi phi
bi yu t xó hi v nhõn vn nh vic hoch nh cỏc chớnh sỏch, vic
b trớ phõn cụng lao ng cng nh cỏc ch hng li trong phỏt trin
rng. S tn ti v phỏt trin LSNG li cú tỏc dng b tr ngc li vi
cỏc thnh phn trong h sinh thỏi rng. Ngi sinh sng trong vựng, khai
thỏc v s dng LSNG nh l mt trong nhng k sinh nhai tt yu v
quyn cng nh nhu cu c hng li v rng. Vỡ vy, LSNG gúp
phn tớch cc trong cỏc chng trỡnh xúa úi, gim nghốo ca nh nc.
Nhng mun phỏt trin ti nguyờn rng c bn vng, phi gii quyt
c hi hũa cỏc mi quan h gia cỏc yu t kinh t-xó hi v sinh thỏi.
õy ph thuc rt rừ vo ti nguyờn rng (TNR), nht l ngun LSNG l
ch yu. Vỡ th, cỏc hot ng khai thỏc v buụn bỏn LSNG l hot ng
thng xuyờn mang tớnh khụng bn vng. Trong thc t, rt nhiu loi
LSNG ó cn kit, khụng cũn khai thỏc mc dự trc õy cú rt nhiu
vi tr lng ln. Nguyờn nhõn dn n thc trng ny l do ngi dõn ch
khai thỏc cỏc sn phm ca chỳng m cha chỳ ý ti vic bo tn, gõy
trng, chm súc hoc khai thỏc mt cỏch hp lý. Hu qu l ngun ti
nguyờn LSNG trong khu vc khu bo tn dn dn b cn kit, mụi trng
b suy thoỏi, nh hng xu n cõn bng sinh thỏi v DSH ca rng.
Trc thc trng nh va nờu trờn, nhm gúp phn s dng hp lý
LSNG v nõng cao hiu qu bo tn DSH Khu bo tn thiờn nhiờn, vic
thc hin ti: Nghiờn cu thc trng v xut gii phỏp khai thỏc
Khoa Lâm nghiệp
Khoá 2010 - 2012
Lê Văn Thắng
3
Luận Văn thạc sỹ KHOA HọC
lõm sn ngoi g lm thuc v thc phm ti Khu bo tn Thiờn nhiờn
ng Sn - K Thng, Honh B, Qung Ninh a ra nhng gii
phỏp phự hp nhm bo v, phỏt trin ngun ti nguyờn LSNG mt cỏch
cú hiu qu.
Chng 1- TNG QUAN VN NGHIấN CU
1.1. Khỏi quỏt v lõm sn ngoi g
4
Luận Văn thạc sỹ KHOA HọC
trong nh ngha ny nh l nhng hot ng t du lch sinh thỏi, lm dõy
leo, thu gom nha v cỏc hot ng liờn quan n thu hỏi v ch bin
nhng sn phm ny (FAO, 1995).
- Lõm sn ngoi g bao hm tt c cỏc vt liu sinh hc khỏc g,
c khai thỏc t rng t nhiờn phc v mc ớch ca con ngi. Bao
gm cỏc sn phm l ng vt sng, nguyờn liu thụ v ci, song mõy, tre
na, g nh v si (Jenne H. de Beer & Milanie J. McDermott, 1996).
- Lõm sn ngoi g l cỏc sn phm ngun gc sinh vt, loi tr g
ln, cú rng, t rng v cỏc cõy bờn ngoi rng (FAO, 1999).
- Theo Trn Ngc Hi (2000): Lõm sn ngoi g bao gm tt c cỏc
vt liu sinh hc khỏc g c khai thỏc t rng (hiu theo ngha rng
gm rng t nhiờn v rng trng) phc v mc ớch ca con ngi. Bao
gm cỏc loi thc vt, ng vt dựng lm thc phm, lm dc liu, tinh
du, nha sỏp, nha dớnh, nha m, cao su, tanin, mu nhum, cht bộo,
cõy cnh, nguyờn liu giy, si.
- Theo V Tin Hinh v Phm Vn in (2003) Lõm sn ngoi g
bao gm tt c cỏc sn phm cú ngun gc sinh hc v cỏc dch v thu
c t rng hoc t bt k vựng t no cú kiu s dng t tng t,
loi tr g ln tt c cỏc hỡnh thỏi ca nú.
Dn theo (Nguyn Th Thoa, 2006) [27].
Theo cỏc nh ngha nh ó nờu trờn, LSNG l mt phn ti nguyờn
rng. Nh vy, i tỡm ch mt nh ngha cho Lõm sn ngoi g l khụng
th. nh ngha ny cú th thay i ph thuc vo iu kin kinh t, xó hi,
vo quan im s dng, phỏt trin ti nguyờn v nhu cu khỏc. Cỏc loi sn
phm ngoi g s ngy cng c tng lờn do s tỡm tũi, phỏt hin giỏ tr
nht nh v phõn loi ng, thc vt (Lờ Mng Chõn, Lờ Th Huyờn,
2000) [9].
- Phng phỏp phõn loi LSNG theo nhúm giỏ tr s dng: L cỏch
phõn loi m cỏc LSNG khỏc nhau khụng k ngun gc trong h thng sinh,
ni phõn b cú cựng giỏ tr s dng thỡ c xp trong cựng mt nhúm.
Vớ d: Mt h thng phõn loi LSNG thc vt theo nhúm cụng dng nh
sau: Nhúm cõy cho lng thc, thc phm; nhúm cõy cho si; nhúm cõy cho
ta-nanh; nhúm cõy cho mu nhum; nhúm cõy lm dc liu; nhúm cõy cho
nha, sỏp, sn; nhúm cõy dựng lm vt liu nh v th cụng m ngh; nhúm
cõy lm cn, cho búng mỏt. u im ca phng phỏp ny l n gin, d
ỏp dng v s dng nhiu kin thc bn a ca ngi dõn, nờn ngi dõn
d nh, ng thi khuyn khớch c h tham gia trong quỏ trỡnh qun lý ti
nguyờn. Ngoi ra phng phỏp ny cng c cỏc nh kinh doanh, nh
Khoa Lâm nghiệp
Khoá 2010 - 2012
Lê Văn Thắng
6
Luận Văn thạc sỹ KHOA HọC
nghiờn cu LSNG quan tõm. Nhc im ca phng phỏp ny ch mi
nhn mnh ti giỏ tr s dng, m cha cp n c im sinh vt hc
(c im hỡnh thỏi, sinh thỏi, phõn b) ca cỏc loi, nờn kh nng nhn
bit cỏc loi gp nhiu khú khn hn na mt s loi cú nhiu cụng dng
khi phõn loi d b trựng vo nhiu nhúm khỏc nhau.
7
Luận Văn thạc sỹ KHOA HọC
Cỏc sn phm c ch bin (cỏc gia v, du thc vt)
Cỏc dch v rng.
n ngi ta xut mt h thng phõn loi LSNG tiờu chun.
H thng phõn loi ny c chia lm hai nhúm chớnh: nhúm cỏc sn phm
(I) v nhúm cỏc dch v (II). (Bi ging LSNG, 2002. D ỏn LSNG, H
Ni) [3].
Trong ú nhúm (I) bao gm 3 nhúm sn phm ph ú l: (a) Lõm
sn ngoi g cú ngun gc t thc vt; (b) Lõm sn ngoi g cú ngun
gc t ng vt v (c) Lõm sn ngoi g cú ngun gc t khoỏng vt.
Nhúm II gm cỏc dch v nh: du lch, gii trớ, xem ng vt hoang dó
Vit Nam, khung phõn loi lõm sn ngoi g u tiờn c chớnh
thc tha nhn bng vn bn ú l Danh mc cỏc loi c sn rng c
qun lý thng nht theo ngnh. õy l vn bn kốm theo Ngh nh 160HBT ngy 10/12/1984 ca Hi ng b trng v vic thng nht qun
lý cỏc c sn rng (nay gi l lõm sn ngoi g).
Theo danh mc ny c sn rng c chia lm 2 nhúm ln: H
cõy rng v H ng vt rng. Mi nhúm ln li chia nhiu nhúm ph
sau:
H cõy rng:
+ Nhúm cõy rng cho nha, ta-nanh, du v tinh du nh: thụng,
qu, hi, trm, c, vt, trỏm, bch n, b
+ Nhúm cõy rng cho dc liu nh: ba kớch, sa nhõn, thiờn niờn
kin, tho qu, h th ụ, ng sõm, k nam, hong ng
+ Nhúm cõy rng cho nguyờn liu lm cỏc loi hng tiu th cụng
v m ngh nh: song, mõy, tre, trỳc, lỏ bng
+ Cỏc sn phm cụng nghip c ch bin t nguyờn liu cú ngun
gc t cỏc loi cõy rng nh: cỏch kin Shellac, du thụng, tựng hng, du
nghiờn cu thnh cụng cụng trỡnh Dc dng thc vt cp sinh lý hc.
Cun sỏch ny gii thiu ti ngi c cỏch s dng tng loi cõy thuc,
tỏc dng sinh lý, sinh hoỏ ca chỳng, cỏch phi hp cỏc loi cõy thuc
theo tng a phng nh Giang Tụ tnh thc vt dc ti chớ, Giang
Tụ trung dc danh thc kho, Qung Tõy trung dc trớ... (Trn
Hng Hnh, 1996) [17].
Nm 1992, J.H. de Beer - chuyờn gia LSNG ca t chc Nụng lng
th gii - khi nghiờn cu v vai trũ v th trng ca LSNG ó nhn thy giỏ
tr to ln ca tho qu i vi vic tng thu nhp cho ngi dõn sng trong
khu vc vựng nỳi ni cú phõn b tho qu nhm xoỏ úi gim nghốo, ng
Khoa Lâm nghiệp
Khoá 2010 - 2012
Lê Văn Thắng
9
Luận Văn thạc sỹ KHOA HọC
thi l yu t thỳc y s phỏt trin kinh t-xó hi vựng nỳi v bo tn phỏt
trin ti nguyờn rng. V nhu cu th trng ca tho qu l rt ln, ch tớnh
riờng Lo, hng nm xut khu khong 400 tn sang Trung Quc v Thỏi
Lan. õy l cụng trỡnh nghiờn cu tng kt v vai trũ tho qu i vi con
ngi, xó hi cng nh tỡnh hỡnh sn xut buụn bỏn v d bỏo th trng,
tim nng phỏt trin ca tho qu (Phan Vn Thng, 2002) [25].
Nm 1996, Tin Tớn Trung, mt nh nghiờn cu v cõy thuc dõn
tc ti Vin V sinh dch t cụng cng Trung Quc biờn son cun sỏch
Ngay t nhng nm 1950 cỏc nh khoa Liờn Xụ ó cú cỏc nghiờn cu
v cõy thuc trờn quy mụ rng ln. Nm 1952 cỏc tỏc gi A.l. Ermakov, V.V.
Arasimovich,... ó nghiờn cu thnh cụng cụng trỡnh Phng phỏp nghiờn
cu hoỏ sinh - sinh lý cõy thuc. Cụng trỡnh ny l c s cho vic s dng v
ch bin cõy thuc t hiu qu ti u nht, tn dng ti a cụng dng ca cỏc
loi cõy thuc. Cỏc tỏc gi A.F.Hammermen, M.D. Choupinxkaia v A.A.
Yatsenko ó a ra c giỏ tr ca tng loi cõy thuc (c v giỏ tr dc
liu v giỏ tr kinh t) trong tp sỏch Giỏ tr cõy thuc. Nm 1972 tỏc gi N.
G. Kovalena ó cụng b rng rói Liờn Xụ (c), vic s dng cõy thuc va
mang li li ớch cao va khụng gõy hi cho sc kho ca con ngi. Qua
cun sỏch Cha bnh bng cõy thuc tỏc gi Kovalena ó giỳp ngi c
tỡm c loi cõy thuc v cha ỳng bnh vi liu lng ó c nh sn
(Trn Th Lan, 2005) [19].
Tin s James A.Dule - nh dc lý hc ngi m ó cú nhiu úng
gúp cho t chc WHO trong vic xõy dng danh mc cỏc loi cõy thuc,
cỏch thu hỏi, s dng, ch bin v mt s thn trng khi s dng cỏc loi
cõy thuc (Trn Th Lan, 2005) [19].
1.2.1.2. Tỡnh hỡnh nghiờn cu cỏc loi LSNG lm thc phm
Nhiu nc trờn th gii nh Brazil, Colombia, Equado, Bolivia, Thỏi
Lan, Inonesia, Malaysia, n , Trung Quc ó v ang nghiờn cu cỏc
sn phm LSNG, trong ú cú cỏc loi rau, qu rng mang li nhiu dinh
dng, nhm nõng cao i sng ca ngi dõn bn a v bo v DSH
ca cỏc h sinh thỏi rng a phng (Everlyn Mathias, 2001) [32].
Mendelsohn, 1989 ó cn c vo giỏ tr s dng ca LSNG phõn
thnh 5 nhúm: Cỏc sn phm thc vt n c, keo dỏn v nha, thuc
nhum v ta nanh, cõy cho si, cõy lm thuc. ễng cng cn c vo th
trng tiờu th phõn LSNG thnh 3 nhúm: Nhúm bỏn trờn th trng,
nhúm bỏn a phng v nhúm s dng trc tip bi ngi thu hoch.
Khoa Lâm nghiệp
1.2.2.1. Tỡnh hỡnh nghiờn cu cỏc loi LSNG lm thuc
Vo nhng nm 1960 n nhng nm 1980, cỏc nh khoa hc khi
nghiờn cu v cõy thuc Vit Nam cú cp n loi tho qu. Do tho
qu l cõy truyn thng, cú c thự riờng khỏc vi mt s loi LSNG l
do cú phm vi phõn b hp, chỳng c trng ch yu di tỏn rng
cỏc tnh phớa Bc nh: Lo Cai, Yờn Bỏi, H Giang nờn cỏc nh khoa
hc ớt quan tõm. Cỏc cụng trỡnh nghiờn cu liờn quan cũn tn mn (Phan
Vn Thng, 2002) [25].
Khoa Lâm nghiệp
Khoá 2010 - 2012
Lê Văn Thắng
12
Luận Văn thạc sỹ KHOA HọC
Sau nm 1975, Vng ng (Coscinium fenestrum) ngun nguyờn
liu cho berberin coi l cú vựng phõn b rng, cú tr lng ln. Song
ch sau hn chc nm khai thỏc loi Vng ng ó tr nờn rt him v
tỡnh trng s nguy cp (V) trong sỏch Vit Nam. Ba kớch
(Morinda offcinalis) l cõy thuc cú tỏc dng tng cng sc khe,
cha thp khp v mt s bnh khỏc ó b khai thỏc mi nm vi chc
tn liờn tc nờn ó cn kit (Vin Dc Liu, 2002) [31].
Nm 1982, Giỏo s on Th Nhu cụng b kt qu nghiờn cu ca
mỡnh v Bo v, khai thỏc ngun ti nguyờn cõy thuc thiờn nhiờn v
phỏt trin trng cõy thuc trờn rng Vit Nam. Trong ú tỏc gi kt
liu, 2002) [31].
Khi phỏt hin c tỏc dng an thn rt u vit ca Itetrahudropalmatin t r c ca mt s loi Bỡnh vụi (Stephania spp) thỡ
vic khai thỏc chỳng ó c tin hnh t. tỏch chit mt loi ancloit
I-tetrahudropalmatin lm thuc ng rotundin ngi ta ó khai thỏc mt
hn hp c ca rt nhiu loi Bỡnh vụi m trong ú cú loi khụng cha
hoc ch cha hm lng I-tetrahydropalmatin khụng ỏng k. Do khai
thỏc ba bói ch bin trong nc hoc bỏn nguyờn liu thụ qua biờn
gii sang Trung Quc m nhiu loi Bỡnh vụi ó tr nờn rt him. n
nm 1996, tuy mi bit c trờn 10 loi thuc chi Binh vụi (Stephania)
thỡ ó cú 4 loi phi a vo Sỏch Vit Nam (Vin Dc Liu, 2002)
[31].
Trng cõy nụng nghip, dc liu v c sn di tỏn rng, Nguyn
Ngc Bỡnh v cs, 2000, gii thiu k thut gõy trng cỏc loi cõy di tỏn
rng to ra sn phm, tng thu nhp cho cỏc h gia ỡnh nhn khoỏn,
bo v, khoanh nuụi rng. Tỏc gi ó gii thiu giỏ tr kinh t, c im
hỡnh thỏi, sinh thỏi, phõn b, k thut gõy trng 28 loi LSNG nh: Ba
kớch, sa nhõn, tho qu, trỏm trng, mõy np, (Nguyn Ngc Bỡnh,
2001) [5].
Tỡm hiu vic khai thỏc, s dng v bo v ngun cõy thuc ca
ngi Dao xó ch Qu - huyn Thanh Sn - tnh Phỳ Th, Phm Thanh
Huyn v cs, 2000. Kt qu nghiờn cu cho thy kin thc v vic s
dng ngun cõy thuc ca ng bo dõn tc Dao õy. Tỏc gi ó ch rừ
nhng loi thc vt rng c ngi dõn s dng lm thuc, ni phõn b,
cụng dng, cỏch thu hỏi chỳng. Thờm vo ú, h cũn a ra mt cỏch rt
chi tit v mc ớch, thi v v cỏc iu kiờng k khi thu hỏi cõy thuc;
ỏnh giỏ mc tỏc ng ca ngi dõn a phng, nguyờn nhõn lm
suy gim ngun ti nguyờn cõy thuc (Phm Thanh Huyn, 2000) [18].
Khoa Lâm nghiệp
phi gn lin vi bo tn v phỏt huy trớ thc y hc c truyn v y hc dõn
gian gn vi s dng bn vng v phỏt trin cõy thuc (Trn Khc Bo,
2003) [4].
Khi nghiờn cu cỏc bin phỏp phỏt trin bn vng ngun ti nguyờn
thc vt phi g ti VQG Hong Liờn, Ninh Khc Bn, 2003 ó thng kờ
c 29 loi cõy dựng lm thuc v cõy cho tinh du. Trong ú tỏc gi ó
la chn c mt s loi cõy trin vng a vo phỏt trin: Tho qu,
Thiờn niờn kin, Xuyờn khung,... (Ninh Khc Bn, 2003) [2].
Khoa Lâm nghiệp
Khoá 2010 - 2012
Lê Văn Thắng
15
Luận Văn thạc sỹ KHOA HọC
Nghiờn cu mt s bi thuc, cõy thuc dõn gian ca cng ng dõn
tc thiu s ti buụn rng Phk - Vựng lừi VQG Yok ụn - Huyn Buụn
ụn - Tnh Dak Lak, Nguyn Vn Thnh v cs, 2004. Nghiờn cu ó ch
ra t cng ng cỏc bi thuc, cõy thuc dõn gian dựng tr cỏc loi bnh
thng gp trong cuc sng t ú la chn cỏc bi thuc, cõy thuc hay,
quan trng bo tn v phỏt trin nhõn rng da trờn c s s la chn
cú s tham gia ca ngi dõn. ti ó ghi nhn c 46 bi thuc vi
tng cng 69 loi cõy lm thuc m ngi dõn ti cng ng ó s dng
iu tr t cỏc bnh thụng thng n cỏc bnh cú th gi l nan y v ó
sp xp thnh 9 nhúm cỏc bi thuc theo nhúm bnh (Nguyn Vn Thnh,
bn vng, tng cng bo tn cõy thuc trong h thng cỏc khu rng c
dng v rng phũng h, bo tn chuyn v kt hp vi nghiờn cu gieo
trng ti ch, cú nh vy thỡ cỏc loi cõy thuc quý him mi thoỏt khi
nguy c b tuyt chng, ng thi li to ra thờm nguyờn liu lm
thuc ngay ti cỏc vựng phõn b vn cú ca chỳng (Nguyn Tp, 2005)
[22].
Nm 2006 nhúm tỏc gi thuc Trung tõm nghiờn cu Lõm c sn Vin Khoa hc Lõm nghip Vit Nam phi hp vi Vin Dc liu ó t
chc iu tra ngun ti nguyờn cõy thuc ti xó ng Lõm, huyn Hong
B, tnh Qung Ninh v ó ghi nhn c 288 loi thuc 233 chi, 107 h
v 6 ngnh thc vt. Tt c u l nhng cõy thuc mc hoang di trong
cỏc qun xó rng th sinh v i cõy bi. Trong ú cú 8 loi c coi l
mi (cha cú tờn trong danh lc cõy thuc Vit Nam) (Nguyn Vn Tp,
2006) [23].
K thut gõy trng mt s loi cõy thuc nam di tỏn rng t
nhiờn, Lờ Th Diờn v cs, 2006, Trong bi cnh ngun ti nguyờn dc
liu thiờn nhiờn ang b khai thỏc cn kit cn thit phi cú cỏc hot ng
bo tn v phỏt trin ngun ti nguyờn cõy dc liu do chớnh ngi dõn
sng gn rng thc hin nhm s dng bn vng ngun ti nguyờn ny
trong tng lai. K thut to cõy con v gõy trng cỏc loi cõy Bỏch
bnh, Bỡnh vụi, Bng Bng, Lỏ khụi, Vng ng ó c ngi dõn ti
thụn H An ỏp dng rng rói. Cỏc cõy thuc nam c gõy trng cú t l
sng cao, sc sinh trng tt, ha hn s úng gúp ỏng k vo ngun thu
nhp cho cỏc h gia ỡnh tham gia gõy trng. Cụng trỡnh nghiờn cu ny
nhm cung cp k thut gõy trng mt s loi cõy thuc nam c ngi
dõn s dng nhiu da trờn kinh nghim ca ngi dõn kt hp vi
nhng th nghim t ti phỏt trin cõy thuc nam ti thụn H An (Lờ
Th Diờn, 2006) [13].
Khoa Lâm nghiệp