KIỀU THỊ BÌNH
MODULE GDTX
23
Mét sè vÊn ®Ò vÒ
c«ng t¸c chñ nhiÖm líp
ë trung t©m
gi¸o dôc th−êng xuyªn
MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ CÔNG TÁC CHỦ NHIỆM LỚP Ở TRUNG TÂM GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
|
7
A. GIỚI THIỆU TỔNG QUAN
Công tác ch nhi m l p (CNL) gi vai trò quan tr ng trong vi c nâng
cao ch t l ng giáo d c toàn di n. Công tác CNL c ví nh “s i
dây” g n k t gi a ho t ng d y h c và các ho t ng giáo d c khác;
là y u t gi vai trò quy t nh trong vi c g n k t ba y u t có tính
nguyên lí trong giáo d c (NHÀ TR NG — GIA ÌNH — XÃ H I), góp
ph n quan tr ng trong vi c phát tri n toàn di n nhân cách cho ng i
h c. Trong trung tâm giáo d c th ng xuyên (GDTX), do tính c thù
c a i t ng h c viên (HV), do tính a d ng c a ch ng trình giáo
d c và hình th c t ch c ho t ng giáo d c, nên công tác CNL có
nh ng c i m khác v i công tác CNL trong các c s giáo d c chính
quy. Theo ó, giáo viên ch nhi m (GVCN) l p trong các trung tâm
GDTX, ngoài ch c n ng, nhi m v chung, còn có nh ng ch c n ng,
nhi m v mang tính c thù c a GDTX. Vì v y, làm t t công tác
vi c c p v n b ng c a h th ng giáo d c qu c dân. Công tác CNL i v i
vi c t ch c các ch ng trình giáo d c không d n t i v n b ng s
c
c p t i trong m t d p khác.
B. MỤC TIÊU
—
—
—
—
H c xong module này, ng i h c:
Hi u c v trí, vai trò, s c n thi t c a công tác CNL trong trung tâm
GDTX;
Nêu c nh ng n i dung c b n, c n thi t c a công tác CNL trong
trung tâm GDTX;
Hi u c th c tr ng công tác CNL t i trung tâm GDTX n i công tác;
xu t các ph ng pháp, hình th c phù h p th c hi n n i dung
công tác CNL phù h p v i t ng nhóm i t ng h c viên (HV) trong
trung tâm GDTX.
C. ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG
— GV, cán b qu n lí c a các trung tâm GDTX;
— Giáo sinh s ph m, cán b nghiên c u v các ho t ng giáo d c trong
trung tâm GDTX ( tham kh o, nghiên c u).
D. NỘI DUNG/HOẠT ĐỘNG
1. Tìm hi u m t s v n chung v công tác CNL i v i trung tâm GDTX
(v trí, vai trò, s c n thi t).
MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ CÔNG TÁC CHỦ NHIỆM LỚP Ở TRUNG TÂM GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
T p bài gi ng cho sinh viên các l p c nhân s ph m và ch ng ch
nghi p v s ph m, 2007.
6. Quy ch t ch c và ho t ng c a trung tâm GDTX ban hành theo
Quy t nh s 01/2007/Q -BGD T, ngày 02/01/2007 c a B tr ng
B GD& T.
7. M t s bài vi t c a ng nghi p bàn v công tác ch nhi m l p ng t i
trên m ng Internet.
10
|
MODULE GDTX 23
F. XÂY DỰNG MODULE
Hoạt động 1
TÌM HIỂU MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG VỀ CÔNG TÁC CHỦ NHIỆM LỚP
Ở TRUNG TÂM GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN (VỊ TRÍ, VAI TRÒ,
SỰ CẦN THIẾT CỦA CÔNG TÁC CHỦ NHIỆM LỚP)
MỤC TIÊU
Sau ho t ng này, ng i h c nêu c v trí, vai trò, s c n thi t c a
công tác CNL trong trung tâm GDTX.
THÔNG TIN CƠ BẢN CẦN BIẾT
— Trung tâm GDTX là c s giáo d c th c hi n các nhi m v sau:
—
12
|
M t là: Nhóm ch
ng trình giáo d c c p v n b ng, ch ng ch c a h
th ng giáo d c qu c dân (Ch ng trình GDTX c p THCS và THPT và
ch ng trình b i d ng ngo i ng , tin h c, ng d ng công ngh thông
tin — truy n thông).
Hai là: Nhóm ch ng trình h c t p không d n t i c p v n b ng, ch ng
ch (Ch ng trình xoá mù ch và Giáo d c ti p t c sau khi bi t ch ;
ch ng trình giáo d c áp ng yêu c u c a ng i h c, c p nh t ki n
th c, k n ng, chuy n giao công ngh ; ch ng trình b i d ng nâng cao
trình chuyên môn, nghi p v ; ch ng trình d y ti ng dân t c thi u s
cho cán b , công ch c công tác t i vùng dân t c, mi n núi; ch ng trình
GDTX c p THCS và THPT dành riêng cho các i t ng c h ng
chính sách xã h i, ng i tàn t t, khuy t t t;...).
Tính c thù c a ch ng trình giáo d c: Các ch ng trình quy nh th c
hi n trong trung tâm GDTX nói chung c xây d ng theo ph ng châm
cao tính hành d ng trên c s khai thác kinh nghi m th c ti n c a
ng i h c. Vì v y, công tác CNL là m t trong nh ng n i dung công tác
c a giám c trung tâm GDTX nh m qu n lí, c v n giúp các l p h c
t ch c các ho t ng h c t p, rèn luy n (chính khoá, ngo i khoá) và
tham gia các ho t ng xã h i th c hi n m c tiêu giáo d c toàn di n
i v i HV và th c hi n nguyên lí trong giáo d c: “H c i ôi v i hành;
giáo d c k t h p v i lao ng s n xu t; nhà tr ng g n li n v i xã h i”.
Hình th c h c t p t i trung tâm GDTX bao g m: v a làm v a h c; h c t
........................................................................................................................
........................................................................................................................
TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG 1: Có th dùng Phi u h c t p 1.1
thu nh n k t qu
c a t ng thành viên, h ng d n th o lu n tìm ra k t lu n úng.
— B c 1: Các nhóm, do m t nhóm tr ng i u hành th o lu n, m i thành
viên ghi ý ki n c a mình vào phi u h c t p theo n i dung các câu h i.
— B c 2: i di n nhóm s l n l t trình bày k t qu th o lu n nhóm.
— B c 3: GV ho c ng i c y quy n t p h p ý ki n t các nhóm, a ra
l y ý ki n chung; các i di n nhóm tr l i (ph n bi n) ý ki n các
nhóm/thành viên v n i dung liên quan n k t qu nhóm mình.
MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ CÔNG TÁC CHỦ NHIỆM LỚP Ở TRUNG TÂM GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
|
13
—
B c 4: Th
ng nh t, a ra nh n xét chung (là nh ng k t qu mong i
t sau khi k t thúc ho t ng).
KẾT QUẢ MONG ĐỢI 1: V trí, vai trò công tác CNL c th hi n trong vi c giáo
d c o c cho HV (trong tu i) và hoàn thi n nhân cách toàn di n
cho các nhóm i t ng khác; c bi t là trong vi c th c hi n nguyên lí
giáo d c, c th hi n m t s khía c nh sau:
NHIỆM VỤ HỌC TẬP 2
|
MODULE GDTX 23
—
B c 2. GV
thu th p thông tin chung, t ng thu t khái quát và ch t các
v n có nhi u ý ki n th ng nh t.
KẾT QUẢ MONG ĐỢI 2: Nh ng ý ki n th o lu n s không tán ng v i ý ki n gi
nh trên. N u có quá nhi u ý ki n tán ng v i ý ki n gi nh ó, GV
c n linh ho t
nh h ng t t ng b ng nh ng ý ki n ph n bi n có
vi n d n thuy t ph c.
Hoạt động 2
TÌM HIỂU MỘT SỐ NỘI DUNG CƠ BẢN, CẦN THIẾT TRONG CÔNG
TÁC CHỦ NHIỆM LỚP Ở TRUNG TÂM GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
(TIẾP CẬN THEO CÁC NHÓM ĐỐI TƯỢNG HỌC VIÊN)
MỤC TIÊU
Sau khi c tham gia ho t ng này, ng i h c nêu c nh ng n i
dung c b n, c n thi t trong công tác CNL i v i trung tâm GDTX (ti p
c n theo nhóm i t ng).
THÔNG TIN CƠ BẢN CẦN BIẾT
b o; d ki n k t qu /s n ph m;...
Ba là: Hình thành t ch c b máy l p: Biên ch l p thành các t HV, t m
th i ch nh t tr ng, t phó; t ch c cho t p th l p gi i thi u/b u
ch n ho c có th ch nh t m th i l p tr ng, các l p phó trong m t
th i gian nào ó, ít nh t là m t h c kì.
B n là: T ch c tri n khai th c hi n k ho ch ho t ng: C n c vào k
ho ch ã c xây d ng (d th o), GVCN t ch c cho HV c h c t p,
th o lu n b sung, hoàn thi n. GVCN nên trích l c n i dung c b n,
quan tr ng ch y u liên quan n ng i h c, t p th l p r i in, phát cho
các HV. Khi ó, nh ng n i dung k ho ch ã c HV tham gia xây d ng,
v m t pháp lí có th xem nh ngh quy t c a t p th .
N m là: Ki m tra, ánh giá vi c th c hi n k ho ch: Trong quá trình th c
hi n, GVCN c n rà soát ti n c a t ng l trình c a k ho ch i u
ch nh cho h p lí. Tiêu chí ánh giá th c hi n k ho ch c n c vào m c
tiêu k ho ch ã t ra, ti n d ki n cho t ng n i dung; nh ng i u
ch nh cho phù h p th c ti n, rút ra bài h c, nguyên nhân và xu t gi i
pháp cho giai o n ti p theo.
Sáu là: B i d ng HV gi i và ph
o HV y u, kém:
i v i trung tâm GDTX, vi c ph o HV y u, kém là m t trong
nh ng gi i pháp góp ph n nâng cao ch t l ng h c t p. Tuy nhiên,
v i nh ng HV có h c l c khá h n, c ng c n c phát hi n, b i d ng
16
|
MODULE GDTX 23
nâng cao, giúp HV có th v n lên t nh ng k t qu cao h n n a
|
17
TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG
—
B c 1: Các nhóm, do m
t nhóm tr ng i u hành th o lu n, m i thành
viên ghi ý ki n c a mình vào phi u h c t p.
— B c 2: i di n nhóm s l n l t trình bày k t qu th o lu n nhóm.
— B c 3: GV ho c ng i c y quy n, t p h p ý ki n t các nhóm, a
ra l y ý ki n chung; các i di n nhóm tr l i (ph n bi n) ý ki n các
nhóm/thành viên v n i dung liên quan n k t qu nhóm mình.
— B c 4: Th ng nh t, a ra nh n xét chung.
KẾT QUẢ MONG ĐỢI: M i nhóm xu t c ít nh t m t n i dung v công tác
ch nhi m theo h ng ti p c n i t ng.
Hoạt động 3
TÌM HIỂU VỀ VAI TRÒ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
VÀ NHỮNG TỐ CHẤT CẦN CÓ CỦA GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM LỚP
Ở TRUNG TÂM GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
MỤC TIÊU
Sau khi c tham gia ho t ng này, ng i h c nêu c vai trò, ch c
+ GVCN là ng i i di n và b o v m i quy n l i chính áng c a HV trong
l p, ph n ánh v i Ban giám c, các GV b môn, v i gia ình và oàn th
trong và ngoài nhà tr ng v nguy n v ng chính áng c a HV, có gi i
pháp gi i quy t phù h p, k p th i, có tác d ng giáo d c.
+ GVCN là c v n cho t p th l p trong vi c t t ch c các ho t ng ã
c k ho ch hoá và t o i u ki n thu n l i cho t p th HV t ch c t t
các ho t ng.
+ GVCN là nhà t v n tin c y cho HV v nh ng v n liên quan n h c
t p, rèn luy n phát tri n nhân cách và k n ng phù h p v i i t ng HV.
+ GVCN là ng i “c m cân n y m c” trong vi c ánh giá khách quan k t
qu rèn luy n c a m i HV và phong trào chung c a l p.
— Trong vi c phát tri n nhân cách ng i h c g n v i các m i quan h xã h i
(ngoài xã h i): Vai trò GVCN th hi n là c u n i gi a t p th HV v i các
t ch c xã h i trong và ngoài nhà tr ng, cha m HV hay ng i i di n;
là ng i t ch c ph i h p các l c l ng giáo d c. Có th nói GVCN là
ng i i di n cho quy n l i chính áng c a HV, b o v quy n l i h p
pháp cho HV; là ng i làm ch ng Giám c trung tâm xác nh n v
nh ng v n liên quan t i nhân thân c a HV c th hi n trong h s
c a HV c qu n lí t i trung tâm, n i HV h c t p, v.v...
Nh v y vai trò c a GVCN khi tham gia công tác giáo d c không ch là
n m c nh ng ch s c a qu n lí hành chính n thu n, nh tên, tu i,
s l ng, lí l ch HV, trình v h c l c, hoàn c nh c bi t c a HV mà còn
ph i th hi n vai trò là nhà qu n lí, nhà tâm lí, ng i i di n h p pháp t i
c s giáo d c và là ng i nh h ng t ch c các ho t ng giáo d c, d y
h c phù h p i u ki n kh n ng c a t ng nhóm i t ng HV.
Có th nói GVCN có vai trò r t l n trong vi c nâng cao ch t l ng, c ng
nh hình thành nhân cách cho ng i h c, GVCN có ph ng pháp n m
b t c y tâm t nguy n v ng c a ng i h c, n m b t và ng
viên k p th i t ng hoàn c nh c th c a ng i h c, g n m t ph n trách
nhi m c a mình vào s ti n b t phía ng i h c, ch c ch n s tr n tr
xu t; xu t, b sung
c nh ng n i dung m i vào tài li u.
Ch c n ng, nhi m v c b n c a GVCN l p
— GVCN c giao nhi m v thay m t Giám c trung tâm GDTX qu n
lí, c v n giúp l p t ch c các ho t ng h c t p, rèn luy n (chính khoá,
ngo i khoá) và tham gia các ho t ng xã h i th c hi n m c tiêu giáo
d c toàn di n i v i HV.
— GVCN là ng i tr c ti p d n d t m i ho t ng giáo d c c a l p; là ng i
i di n cho quy n l i c a t p th l p; là c u n i m b o s l u thông
20
|
MODULE GDTX 23
và v ng ch c th c hi n nguyên lí c a giáo d c: Trung tâm GDTX — gia
ình HV — xã h i (Hình 1.1); là chuyên gia (t v n) trong vi c t ch c th c
hi n các m t ho t ng c a l p; là cán b màng l i tích c c c a các
oàn th và t ch c xã h i (Công oàn, oàn thanh niên, N công…); là
ng i ch ch t c a trung tâm GDTX qu n lí, giáo d c và h tr HV
trong su t quá trình h c t p, rèn luy n.
GVCN
Xã hội
TTGDTX
— T ng h p tình hình, xu t các gi i pháp tham m u cho Trung tâm
v h c t p, rèn luy n c a HV.
— Theo dõi, ánh giá k t qu h c t p, rèn luy n c a HV l p ch nhi m theo
t ng tháng, h c kì và n m h c; báo cáo k t qu v i Giám c trung tâm
GDTX; theo dõi, phát hi n nh ng tác ng x u gây nh h ng n k t
qu h c t p c a HV có gi i pháp phù h p t o i u ki n giúp h h c
t p, rèn luy n t t.
— ôn c HV óng ti n h c phí y và úng th i gian theo quy nh
c a trung tâm. Tu t ng i t ng, có th t v n cho HV nh ng v n
liên quan t i k n ng s ng.
— Tham gia H i ng Khen th ng — K lu t liên quan n HV l p ch nhi m.
— Ghi nh n xét, xác nh n các v n thu c v qu n lí hành chính nhà n c
trong ph m vi ho t ng c a l p (nh các n t c a HV, các báo cáo
c a t p th l p, v.v...).
— K t thúc th i gian, GVCN l p ph i bàn giao h s công tác CNL cho lãnh
o trung tâm và bàn giao tình hình l p cho GVCN m i.
NHIỆM VỤ HỌC TẬP
Phi u h c t p 3.2
Theo Th y/cô, làm t t công tác CNL, ngoài nh ng ch c n ng, nhi m
v ã nêu trên ây, GVCN c n th c hi n t t nh ng ch c n ng, nhi m v
nào? Th y/cô cho m t vài ý ki n liên h v th c hi n ch c n ng, nhi m
v i v i công tác CNL t i n i công tác.
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
xu t;
xu t, b sung
i v i công tác
c nh ng n i dung m i
Quy n h n c a GVCN l p trong trung tâm GDTX
c m i d h p ho c là thành viên h i ng gi i quy t các v n liên
quan n HV c a l p mình ch nhi m.
c liên h v i các GV d y các b môn trong l p mình ch nhi m
ph i h p giáo d c và h tr HV trong h c t p, rèn luy n.
c liên h v i t tr ng b môn, cán b qu n lí các Phòng ch c n ng
và Ban giám c trung tâm ph n ánh tình hình gi ng d y c a GV, tình
hình h c t p, rèn luy n c a HV và b o v quy n l i chính áng c a HV
l p mình ch nhi m.
c quy n cho phép HV c a l p mình ch nhi m ngh h c (khi HV có
n v i lí do chính áng) trong ph m vi m t ngày và c kí n ngh
Giám c trung tâm GDTX xem xét gi i quy t các v n liên quan n
quy n l i chính áng c a HV ( i v i tr ng h p v t quá th m quy n).
c g i HV vi ph m n i quy, quy ch v h c t p, rèn luy n n phòng
ti p dân ho c n i trung tâm b trí trao i.
c m i ng i i di n/ph huynh c a HV n trung tâm ph i h p
vì m c ích giáo d c HV khi c n thi t.
MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ CÔNG TÁC CHỦ NHIỆM LỚP Ở TRUNG TÂM GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
|
23
ph i i m t. GV c n n m c nhu c u khác bi t c a m i HV, t ó tìm
hình th c gi ng bài thích h p cho nh ng nhóm HV có kh n ng nh n
th c các m c khác nhau, nh nh ng ng i thi u n ng v trí tu
ho c th l c ho c là nh ng ng i ti p thu ch m; nh ng ng i m c
trung bình; nh ng ng i hi u sâu và ti p thu nhanh.
24
|
MODULE GDTX 23
— Bi t s d ng các ph ng pháp phù h p HV nào c ng c chú ý úng
m c, c bi t là nh ng HV ang g p nh ng chuy n th t b i, chán n n và
có ý nh b h c.
— Có kh n ng dàn x p: Dàn x p và ki m soát l p h c c ng là m t trách
nhi m quan tr ng c a GVCV bao g m vi c phân b các ngu n h tr ,
thi t b , l u gi thông tin, chu n b báo cáo và hoàn thành các th t c
hành chính tr c và sau khoá h c.
— Có ý th c ngh nghi p cao: V i tính ch t chuyên nghi p, GVCN c n ph i
bi t t tôn tr ng b n thân và tôn tr ng ngh nghi p.
T t c m i hành ng c a GVCN c ng nh cách th c i x u ph n nh
thái ngh nghi p mà thái dù là tiêu c c ho c tích c c u có tác
ng l n n HV, môn h c và ch ng trình giáo d c. Nhìn chung, thái
c a GVCN gây nh h ng r t l n n thái và o c c a ng i h c.
Nh ng GV có m t thái nghiêm túc v i ngh nghi p s thúc y môi
tr ng d y và h c, t o i u ki n cho vi c h c t p và rèn luy n t t h n.
— Có kh n ng xây d ng các m i quan h : GVCN, HV và ng i qu n lí c n
c duy trì m i quan h thân thi n và có s h p tác trách nhi m trong
quá trình th c hi n nhi m v . GVCN tránh dùng nh ng hành vi tiêu c c,
Đồng hành cùng mọi người, sống và học hỏi từ họ, bắt đầu bằng
những gì họ biết, gây dựng từ những thứ họ đang có và hơn hết là
khi công việc được hoàn thành, mọi người cùng nói rằng chúng ta
đã cùng thực hiện công việc.
Lão Tử, Trung Hoa năm thứ 700 trước Công nguyên
Hoạt động 4
LIÊN HỆ THỰC TRẠNG VỀ CÔNG TÁC CHỦ NHIỆM LỚP
TẠI NƠI CÔNG TÁC
MỤC TIÊU
Sau khi c tham gia ho t ng này, ng i h c nêu c nh ng u
i m, h n ch ; nh ng thu n l i, khó kh n trong công tác CNL t i trung
tâm GDTX mà mình ang công tác; xu t c nh ng gi i pháp nh m
nâng cao hi u qu công tác CNL trong các trung tâm GDTX.
THÔNG TIN CƠ BẢN CẦN BIẾT
Vài nét v th c tr ng c a công tác CNL trong trung tâm GDTX
Công tác CNL và các n i dung trong công tác CNL trong các tr ng ph
thông, các tr ng ào t o ã c nhi u chuyên gia giáo d c, các th y,
cô giáo, CBQL quan tâm, nghiên c u các m c r ng, h p, nông sâu
26
|
MODULE GDTX 23
cùng m t l p h c c ng òi h i ng i GVCN ph i có n ng l c t ng quát,
a d ng.
— Trong trung tâm GDTX, h u h t GVCN là GV tr c ti p gi ng d y các môn
v n hoá. Trong quá trình, h ch a c b i d ng v k n ng, nghi p v
công tác CNL i v i lo i hình giáo d c có tính c thù cao này. Vì v y,
h thi u r t nhi u k n ng có th làm t t vai trò GVCN.
MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ CÔNG TÁC CHỦ NHIỆM LỚP Ở TRUNG TÂM GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
|
27
—
n nay, ch a có tài li u nào nói v n i dung công tác CNL i v i trung
tâm GDTX. Vì v y, GVCN l p ch y u v n d ng nh ng n i dung trong
công tác CNL c a ch ng trình ph thông cùng c p. Vi c làm này ch
t ng i phù h p v i m t nhóm i t ng HV b túc THPT trong
tu i (nh ng HV không
i u ki n vào các tr ng THPT). Tuy nhiên
trong th c t , công tác CNL trong các nhà tr ng ph thông hi n nay v n
còn nhi u khó kh n, b t c p, c bi t là n i dung c a công tác CNL th
hi n trong các gi sinh ho t còn nhàm chán, n i u, không thi t th c,
d n n tác d ng giáo d c th p.
— Trong các trung tâm GDTX, r t nhi u n i không thành l p H i cha m
HV/H i ph huynh. Vì v y, v n th c hi n nguyên lí giáo d c trong
trung tâm g p r t nhi u khó kh n. làm t t công tác CNL trong trung
tâm GDTX, ng i GVCN ph i m t nhi u th i gian, công s c. Trong khi
ó, vai trò c a GVCN ang b xem nh , ch
Phi u h c t p 4.2
Theo Th y/cô, âu là khó kh n/rào c n l n nh t trong công tác CNL
hi n nay trung tâm n i Th y/cô ang công tác? âu là nguyên nhân
c b n?
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG: Chia nhóm, phát Phi u h c t p 4.2 cho t ng nhóm
l y ý ki n chung c a t ng nhóm; các nhóm báo cáo k t qu th o lu n;
ho c có th l y ý ki n c a t ng thành viên.
KẾT QUẢ MONG ĐỢI: Ng i h c nêu c nh ng khó kh n l n nh t c a công
tác CNL trong trung tâm GDTX và nguyên nhân c b n.
MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ CÔNG TÁC CHỦ NHIỆM LỚP Ở TRUNG TÂM GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
|
29
Sau khi tham gia ho t ng này, ng i h c xu t c nh ng ph ng
pháp t ch c ho t ng c a công tác CNL phù h p v i t ng nhóm i
t ng c th , t ng i u ki n h c t p c th trong trung tâm GDTX.
30
|
MODULE GDTX 23
THÔNG TIN CẦN THIẾT
“M i cây m i hoa”, m i trung tâm GDTX s tìm ra nh ng ph ng pháp
t ch c ho t ng c a công tác CNL phù h p trên c s c a nh ng yêu
c u chung v công tác CNL.
i t ng ng i h c trong trung tâm GDTX r t a d ng, th t khó tìm
ra c ph ng pháp chung t ch c các ho t ng c a công tác CNL
phù h p cho nhi u nhóm i t ng.
V i i t ng HV là ng i trong tu i i h c (HV l p b túc v n hoá),
GVCN có th v n d ng ph ng pháp t ch c và nh ng k n ng t ch c
các ho t ng nh i v i ph thông cùng c p.
Tuy nhiên, c n l u ý r ng, m c dù cùng m t tu i nh ng ph n l n
nh ng HV có n ng l c h c t p y u, kém th ng hay kèm theo tâm lí r t
rè, t ti, m c c m, th m chí là lì l m. ây là nhóm HV th ng thu c d ng
HV cá bi t. GVCN c n nghiên c u k h n v tâm lí h c v v n nhân
cách có nh ng ng x h p lí.
V i i t ng HV là ng i l n (ng i ang v a lao ng, v a h c v n
hoá), tâm lí c a nhóm i t ng HV này c ng có nh ng khác bi t: ch