L/O/G/O
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG
ĐÁNH GIÁ CHỨC NĂNG NUỐT VÀ BÀI TẬP HUẤN
LUYỆN NUỐT Ở BỆNH NHÂN UNG THƯ THANH
QUẢN SAU CẮT THANH QUẢN BÁN PHẦN
Giáo viên hướng dẫn:
PGS.TS. Lê Minh Kỳ
Người thực hiện:
SV. Nguyễn Thị Thanh
NỘI DUNG TRÌNH BÀY
1
www.themegallery.com
ĐẶT VẤN ĐỀ
2
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NC
3
KẾT QUẢ NC VÀ BÀN LUẬN
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
(1)
(1)Mô
Môtả
tảđặc
đặcđiểm
điểmlâm
lâmsàng
sàngcủa
củaphẫu
phẫuthuật
thuật
cắt
cắtthanh
thanhquản
quảnbán
bánphần
phần
(2)
(2)Đánh
Đánhgiá
giáchức
chứcnăng
năngnuốt
nuốtcủa
củabệnh
www.themegallery.com
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
3. Thiết kế nghiên cứu
NC tiến cứu mô tả có can thiệp.
4. Phương pháp chọn mẫu
Dùng phương pháp chọn mẫu chủ đích với việc
sử dụng thông tin sơ cấp từ bệnh án; phiếu phát
vấn.
Nguồn dữ liệu: Danh sách đối tượng nghiên cứu
được lấy từ hồ sơ bệnh án của bệnh nhân tại
Bệnh viện Tai Mũi Họng Trung ương.
www.themegallery.com
Tiêu chuẩn chọn mẫu
1. Đối tượng được chọn vào nghiên cứu là các bệnh nhân đang điều trị
tại Khoa Ung bướu, bệnh viện TMH TƯ
2. Mắc UTTQ được chẩn đoán xác định là ung thư thanh quản và được
điều trị phẫu thuật cắt bán phần.
3. Được theo dõi tại Khoa Ung bướu -Bệnh viện TMH TƯ
4. Các hồ sơ bệnh án lưu trữ, ghi chép đầy đủ các phần trong bệnh án.
5. Người bệnh không có các bệnh lý tâm thần, nhận thức và các bệnh lý
kèm theo ảnh hưởng đến khả năng hoàn thành bộ câu hỏi nghiên cứu
=> Cỡ mẫu nghiên cứu: 30 bệnh nhân.
www.themegallery.com
www.themegallery.com
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
7. Đạo đức trong nghiên cứu
• Các đối tượng nghiên cứu đều được giải thích
về mục đích và nội dung của nghiên cứu trước
khi tiến hành phỏng vấn.
• Chỉ tiến hành khi được sự chấp nhận tham gia
của đối tượng nghiên cứu.
• Mọi thông tin cá nhân về đối tượng nghiên cứu
và số liệu của cuộc điều tra đều được giữ kín để
đảm bảo tính riêng của đối tượng nghiên cứu.
www.themegallery.com
KẾT QUẢ
Phân bố tuổi của đối tượng nghiên cứu
www.themegallery.com
KẾT QUẢ
Phân bố giới tính của đối tượng nghiên cứu
www.themegallery.com
KẾT QUẢ
1
3,3
Lý do
www.themegallery.com
KẾT QUẢ
Các yếu tố nguy cơ
Tần số (n)
Tỷ lệ (%)
Hút thuốc
19
63,3
Uống rượu
17
56,7
Uống rượu + hút thuốc
15
50,0
30
100
Tổng
www.themegallery.com
KẾT QUẢ
ĐG tình trạng nuốt chung sau cắt thanh
quản bán phần
Đánh giá
Tần số (n)
Tỷ lệ (%)
Khó nuốt nặng
1
3,3
Khó nuốt trung bình
KẾT QUẢ
ĐG tình trạng nuốt sặc của bệnh nhân tập uống nước
sau cắt thanh quản bán phần
www.themegallery.com
KẾT QUẢ
ĐG tình trạng nuốt nghẹn sau cắt
thanh quản bán phần
www.themegallery.com
KẾT QỦA
TD tình trạng nuốt nghẹ của BN với loại TA lỏng
(BN sau khi được tập ăn TA lỏng)
Đánh giá ăn
thức ăn lỏng
Nuốt nghẹn
Bệnh nhân
ăn hết
n
%
Nuốt đọng lại
10
30
100
Nuốt nghẹn ngày 3
4
13,3
2
0,6
24
80
Nuốt nghẹn ngày 5
0
0
0
0
Tần số (n)
30
Tỷ lệ (%)
100
Nuốt sặc ngày 2
28
93,3
Nuốt sặc ngày 3
22
73,3
Nuốt sặc ngày 5
14
46,7
Nuốt sặc ngày 7
5
16,7
KẾT QỦA
Đánh giá bệnh nhân bắt đầu ăn uống bình thường
(Được tính từ ngày sau ngày kết thúc phẫu thuật)
ĐG tình trạng sức khỏe
BN ăn uống bình thường
www.themegallery.com
Min
Max
Trung bình
(ngày)
(ngày)
(ngày) ± SD
10
31
15,5 ± 2,6
5
www.themegallery.com