M CăL C
LÝ L CH KHOA H C .......................................................................................................... i
L I CAM ĐOAN .................................................................................................................. ii
L I C M N....................................................................................................................... iii
TÓM T T ............................................................................................................................ iv
M C L C ............................................................................................................................ vi
CÁC CH
VI T T T ......................................................................................................... ix
DANH M C CÁC HÌNH ..................................................................................................... x
DANH M C CÁC B NG ................................................................................................... xi
M Đ U ............................................................................................................................... 1
1.
LỦ do ch n đ tƠi ........................................................................................................ 1
2.
V n đ nghiên c u ...................................................................................................... 2
3.
M c đích nghiên c u .................................................................................................. 2
4.
Đ it
5.
ng ngh nghi p ............................ 6
1.1.1.
Nh ng nghiên c u v đ nh h
ng ngh nghi p trên th gi i .......................... 6
1.1.2.
Nh ng nghiên c u v đ nh h
ng ngh nghi p
1.2. Khái ni m v đ nh h
Vi t Nam ......................... 12
ng ngh nghi p..................................................................... 15
1.2.1.
H
1.2.2.
Ngh nghi p (Career) .................................................................................... 16
1.2.3.
Đ nh h
1.4. Xu h
ng từ các y u t bên ngoài .. 20
ng l a ch n ngh nghi p c a h c sinh ......................................................... 23
K t lu n ch
Ch
ng ngh nghi p c a h c sinh nh h
ng 1 ............................................................................................................ 24
ng 2: THI T K VÀ T CH C NGHIÊN C U ...................................................... 26
2.1. Mô hình nghiên c u .................................................................................................. 26
2.2. Thi t k vƠ t ch c nghiên c u ................................................................................ 27
2.2.1.
Quy trình nghiên c u ..................................................................................... 27
2.2.2.
Xơy d ng thang đo ........................................................................................ 28
a.
Thang đo ắHiểu bi t c a h c sinh v ngh nghi p mƠ b n thơn đang h c” ......... 28
ng ngh nghi p c a h c sinh” .............................................. 31
ng lao đ ng c a ngh đang h c” ... 29
ng ngh nghi p” ..................... 29
ng ngh nghi p” ........................ 30
ng đ n đ nh h
ng ngh nghi p” ................. 30
2.2.3. Đánh giá s h i t c a các bi n trong từng nhơn t bằng ph ng pháp phơn
tích nhơn t khám phá - EFA ....................................................................................... 31
2.2.4.
Phơn tích đ tin c y c a thang đo bằng h s tin c y Cronbach’s Alpha ...... 36
2.2.5.
C u trúc nhơn t c a công c đo.................................................................... 39
2.2.6.
Ph
ng pháp x lỦ d li u th ng kê.............................................................. 40
a.
L p b ng t n su t .................................................................................................. 40
SINH .................................................................................................................................... 51
3.1. Khái quát v tr
ng Cao đẳng ngh Kỹ thu t Công ngh TPHCM ......................... 51
3.1.1.
L ch s phát triển tr
ng CĐ ngh Kỹ thu t Công ngh TPHCM ................ 51
3.1.2.
C c u t ch c ............................................................................................... 53
3.1.3.
C s v t ch t ................................................................................................ 53
vii
Quy mô đƠo t o ............................................................................................. 53
3.1.4.
3.2. Đ nh h
ng ngh nghi p từ nh ng hiểu bi t c a b n thơn h c sinh ........................ 54
3.2.1.
3.3.3.
nh h
ng từ nhƠ tr
ng .............................................................................. 66
3.4. Đ nh h ng ngh nghi p vƠ các y u t nh h ng đ n đ nh h ng ngh nghi p c a
h c sinh ............................................................................................................................ 68
3.4.1.
Đ nh h
3.4.2.
Các y u t
ng ngh nghi p c a h c sinh .............................................................. 68
nh h
ng đ n đ nh h
ng ngh nghi p c a h c sinh .................... 70
3.5. Gi i pháp nhằm nơng cao hiểu bi t v đ nh h
ng ngh nghi p c a h c sinh......... 78
3.5.1.
Ki n ngh .................................................................................................................. 87
3.
H n ch c a đ tƠi ..................................................................................................... 89
4.
G iỦh
ng nghiên c u ti p theo. ........................................................................... 90
TÀI LI U THAM KH O ................................................................................................... 91
PH L C ............................................................................................................................ 94
PH L C 1: B NG CÂU H I .......................................................................................... 94
PH L C 2: PHÂN TệCH Đ TIN C Y (CRONBACH’S ALPHA) .............................. 98
PH L C 3: PHÂN TÍCH NHÂN T KHÁM PHÁ - EFA ............................................ 102
PH L C 4: H I QUY .................................................................................................... 104
PH L C 5: PHÂN TÍCH S
T
NG QUAN .............................................................. 105
PH L C 6: PHÂN TÍCH ANOVA ................................................................................ 106
PH L C 7: BIÊN B N PH NG V N H C SINH ...................................................... 108
PH L C 8: BIÊN B N PH NG V N GIÁO VIÊN VÀ CÁN B QU N LÝ........... 110
viii
4
GDHN
Giáo d c h
5
BB
B n bè
6
GĐ
Gia đình
7
NN
Ngh nghi p
8
NL
Năng l c
HS
H c sinh
14
THCS
Trung h c c s
15
THPT
Trung h c ph thông
16
KTCN
Kỹ thu t công ngh
17
TPHCM
Thành ph H Chí Minh
18
DANH M C CÁC HÌNH
TT
Tên hình
Trang
1
Hình 1.1: S đ Tam giác h
2
Hình 2.1: Mô hình nghiên c u đ xu t
26
3
Hình 2.2: Quy trình nghiên c u
28
4
Hình 2.3: Biểu đ thể hi n vi c phân b m u theo gi i tính từng
ngh
46
60
Hình 3.4: Biểu đ so sánh đ nh h
liên quan
70
10
ng nghi p
ng CĐ Ngh KTCN TPHCM
12
ng ngh nghi p và các y u t
x
DANH M C CÁC B NG
TT
Tên b ng
Trang
1
B ng 2.1: Ma tr n xoay nhân t
7
B ng 2.7: Chuẩn b d li u cho vi c phân tích
44
8
B ng 2.8: Mô t m u kh o sát phân b theo ngh
45
9
B ng 2.9: Phân b m u theo lý do ch n ngh c a h c sinh
47
10
B ng 3.1: Quy mô đƠo t o
53
11
B ng 3.2: Hiểu bi t c a h c sinh v ngh nghi p
55
ng từ y u t b n bè đ n đ nh h
ng ngh
65
16
B ng 3.7:
nghi p
nh h
ng ngh
67
17
B ng 3.8: Đ nh h
18
B ng 3.9: Ma tr n t
19
3.10: B ng tóm t t các h s h i quy
M ăĐ U
1.
Lý do ch năđ tài
Th c hi n Ngh quy t s 29-NQ/TW c a H i ngh Trung
ng 8 khóa XI v
đ i m i căn b n, toàn di n giáo d c vƠ đƠo t o. V i m c tiêu c thể để qu n lỦ đ i
m i căn b n, toàn di n giáo d c vƠ đƠo t o đ n năm 2030, trong đó có nêu lên
nh ng yêu c u đ i v i h th ng giáo d c kỹ thu t và ngh nghi p c a c n
c: ắ …
định hướng nghề nghiệp cho học sinh. Nâng cao giáo dục phát triển toàn diện…”;
“Ảiáo dục nghề nghiệp tập trung đào t o nhân lực có kiến thức, kỹ năng và trách
nhiệm nghề nghiệp với nhiều phương thức và trình độ đào t o kỹ năng nghề nghiệp
theo hướng ứng dụng, thực hành, đ m b o đáp ứng nhu cầu nhân lực kỹ thuật của
doanh nghiệp, thị trường lao động trong nước và xuất khẩu”.
ĐƠo t o ngh đóng m t vai trò quan tr ng trong s phát triển c a m i qu c
gia. Theo chi n l
c phát triển ngh , giai đo n 2011-2020, Vi t Nam d ki n s
tăng tỷ l lao đ ng qua đƠo t o lên 40% (kho ng 23,5 triệu người vào năm 2015).
Năm 2013, theo c p nh t báo cáo c a th tr
ng lao đ ng cho th y vi c tuyển sinh
ng lai không th c s an toàn và v ng ch c. Không ph i ai cũng có
c câu h i: Làm th nào ch n đ
1
c cho mình m t ngh phù h p?
Cùng v i s phát triển c a các tr
ng ngh , nh n th c h c ngh c a h c sinh
cũng đư nơng lên. Nhi u h c sinh đư tìm hiểu các ngành ngh , hoặc theo h c các
ngh yêu thích, phù h p v i năng l c, đi u ki n kinh t gia đình,ầ Bên c nh đó, có
không ít nh ng h c sinh h c
ch n ngh ch a đ nh h
tr
ng ngh v i lý do: hoàn c nh gia đình khó khăn,
ng ngành ngh phù h p, ch n ngh theo b n bè, gia đình
hay do nhu c u xã h i hoặc có tâm lý h c ngh để có th i gian luy n thi vƠo đ i
h c, ... M t s khác thì không thích nghi đ
c v i môi tr
ng h c ngh . Do đó, khi
K thu t Công ngh Thành ph H Chí Minh”.
2.
V năđ nghiên c u
Đ nh h
ng ngh nghi p c a h c sinh năm th nh t tr
ng Cao đẳng ngh
Kỹ thu t Công ngh Thành ph H Chí Minh.
3.
M căđíchănghiênăc u
Nghiên c u v đ nh h
ng ngh nghi p c a h c sinh năm th nh t tr
ng
Cao đẳng ngh Kỹ thu t Công ngh Thành ph H Chí Minh.
Đ xu t gi i pháp nhằm nâng cao hiểu bi t v đ nh h
h c sinh h c ngh năm th nh t t i tr
4.
Đ iăt
ng.
Đ tài t p trung vào vi c nghiên c u đ nh h
tr
ng ngh nghi p c a h c sinh
ng Cao đẳng ngh Kỹ thu t Công ngh Thành ph H Chí Minh và ch gi i h n
trong ph m vi kh o sát trên h c sinh năm th nh t, trình đ cao đẳng ngh , giáo
viên, cán b qu n lý c a tr
6.
ng.
Nhi m v nghiên c u
-
Nghiên c u c s lý lu n c a giáo d c h
-
Kh o sát đ nh h
ng nghi p cho h c sinh.
ng ngh nghi p c a h c sinh năm th nh t tr
ng Cao
đẳng ngh Kỹ thu t Công ngh Tp H Chí Minh.
sinh năm th nh t
8.
Ph
tr
ng ngh nh th nào?
ngăphápănghiênăc u
3
ng ngh nghi p c a h c
Ph
ngăpháp nghiên c u tài li u:
Thông qua vi c tìm hiểu các đ tài nghiên c u từ lu n văn th c sỹ, sách c a
th vi n, ngu n từ internet v m t s lo i tài li u: sách h
d c, t p chí n
ng nghi p, t p chí giáo
c ngoài,... có liên quan, qua đó đư cung c p cho đ tài nghiên c u
cái nhìn t ng quát v v n đ nghiên c u, từ đó phát hi n ra nh ng nét m i trong đ
tài nghiên c u c a mình.
ng ngh nghi p c a h c sinh nh gia
ng.
ng pháp ph ng v n bán c u trúc v i nhóm h c sinh năm nh t
ng ch a có hiểu bi t gì v ngh nghi p hi n t i vƠ trao đ i, trò chuy n v i
h c sinh đang h c t i tr
tr
ng lao đ ng, v năng l c
ngăphápăph ng v n:
- S d ng ph
t i tr
ng đ n đ nh h
ng Cao đẳng ngh Kỹ thu t
ng có tìm hiểu v ngh nghi p nh : Ngh nghi p, th
ng lao đ ng, năng l c b n thân hay các y u t khác nh h
ngh c a h c sinh. Ph
ng pháp này nhằm h tr cho ph
ng đ n vi c ch n
- S d ng ph
ng pháp phơn tích n i dung để x lý d li u sau ph ng v n.
- S d ng m t s ph
ng pháp x lý d li u khác lƠ c s để đánh giá th c
tr ng c a đ tài.
9.
K ho ch th c hi n
TT
Thángăth
2
N iădungăcôngăvi c
ng
3
4
X
X
X
6
Vi t lu n văn
X
7
Trình gi ng viên h
8
Ch nh s a
9
HoƠn thƠnh lu n văn
7
8
X
X
X
Giáo d c h
ng nghi p xu t hi n khá s m trên th gi i,
ng nghi p vƠ t v n h
c tích h p trong nhi u môi tr
chuyên nghi p và xã h i. M t s n
c nh ợ c, Mỹ, Hàn Qu c,
Từ th kỷ XIX,
c
ng nghi p gi m t vai trò r t quan tr ng trong
h th ng giáo d c. Ho t đ ng nƠy đ
quy n b o đ m t v n h
nhi u n
ng nghi p còn đ
ng giáo d c,
n Ð , Anh, ...
c khẳng đ nh trong các b lu t.
trong các tác phẩm và công trình nghiên c u c a mình đư ch ra m i quan h gi a
h
ng nghi p và các ho t đ ng s n xu t xã h i, và n u s m th c hi n giáo d c
h
ng nghi p cho th h trẻ thì đó s lƠ c s để h ch n ngh đúng đ n, có s phù
h p gi a năng l c, s thích cá nhân v i nhu c u xã h i [5]. Đ ng th i các tác gi
nƠy cũng đư trình bƠy nh ng nguyên t c, ph
ng pháp th c hƠnh lao đ ng ngh
nghi p cho HS ph thông t i các c s h c t p - lao đ ng liên tr
VƠo đ u th kỷ XX
v h
ng.
Mỹ, Anh, Pháp, Th y Điển đư xu t hi n các c s d ch
ng nghi p. B n thân thu t ng "H
6
ng nghi p” lƠ do giáo s Frank Parson
thu c đ i h c t ng h p Garvared (Mỹ) vƠo năm 1908 đư t ch c
Năm 1938 công tác h
ch ng ch h
ng nghi p Pháp ban hành ngh đ nh v
ng nghi p cho thanh niên d
i 18 tu i.
ng nghi p mang tính pháp lý thông qua quy t đ nh ban hành
ng nghi p b t bu c đ i v i t t c thanh niên d
i 17 tu i.
Đ c, năm 1925 - 1926 đư có 567 phòng t v n ngh nghi p đặc bi t, đư
nghiên c u g n 400.000 thanh niên trong m t năm. Vào th i kỳ này,
thành l p đ
Anh đư
c m t h i đ ng qu c gia đặc bi t nghiên c u v v n đ này.[4]
VƠo năm 1930,
Matxc va đư thƠnh l p phòng thí nghi m Trung
v n ngh và l a ch n ngh tr c thu c Trung
ng v t
d a trên 8 lu n điểm, trong đó 2 lu n điểm đ u là: H u nh ai cũng có thể đ
vào 1 trong 6 kiểu ng
i, 6 kiểu ng
cx p
i đó lƠ Realistic (xin t m dịch - Người thực tế,
viết tắt là R), Investigative (Người thích nghiên cứu – I), Artistic (Người có tính
7
nghệ sĩ –A), Social (Người có tính xã hội – S), Enterprising (Người dám nghĩ dám
làm –E) và Conventional (Người công chức –C); có 6 môi tr
đúng v i 6 kiểu ng
ng ho t đ ng ng
i kể trên. Lý thuy t này v sau l y 6 ch cái ghép l i thành tên
Riasec. Trên c s lý thuy t nƠy, John Holland đư xơy d ng m t b tr c nghi m
dƠnh cho ng
i mu n t tìm hiểu mình. Qua nhi u năm phát triển, b tr c nghi m
nƠy giúp cho ng
con ng
Holland đ
c phát triển từ nh ng năm 1950 vƠ cho đ n bây gi v n là m t trong
nh ng công c đáng tin c y đ
c s d ng b i r t nhi u tr
ng Đ i h c n i ti ng
cho sinh viên c a mình để xác đ nh tính cách, s thích, điểm m nh c a b n thân và
con đ
ng ngh nghi p phù h p v i mình.[30]
B ng h ng thú ngh nghi p QIP đ
c xây d ng b i S. Larcebeau vƠo năm
1967 d a trên mô hình h ng thú c a Kuder. Cho phép đánh giá h ng thú v i 9
nhóm ngh , v i m i nhóm ch n 10 ngh tiêu biểu.[10]
B
l
c vào th kỷ XXI, Mỹ đang có nhi u n l c để nơng cao h n n a ch t
ng giáo d c, tăng c
m tl cl
ng k t qu h c t p c a h c sinh nhằm đ m b o cung c p
c r t đ cao công tác h
ng nghi p cho h c
sinh ph thông và công vi c này do nh ng nhƠ tơm lỦ t v n h
ng nghi p đ m
nhi m, thu c biên ch c a B giáo d c và làm vi c t i các trung tơm đ c l p v i
8
các tr
ng ph
thông. T i Pháp, phân bi t rõ 2 lo i: đ nh h
ng h c đ
ng
(orientation scolaire) th
ng dành cho h c sinh ph thông và thanh thi u niên
(dưới 25 tuổi) vƠ đ nh h
ng ngh dƠnh cho ng
thành niên sớm. Hai mô hình v s phát triển s nghi p c a các cô gái v thành niên
s mđ
c kh o sát. Đ i v i m i mô hình, c n tìm hiểu vai trò v gi i tính c a thanh
thi u niên và các m i quan h gi a mẹ và con gái; trong đó có tìm hiểu v đặc điểm
c a các bà mẹ. Đ nh h
ng ngh nghi p (ở Mô hình 1) và nguy n v ng ngh nghi p
(ở Mô hình 2) là các k t qu c n kh o sát. M t m u g m 276 cô gái đ
là các h c sinh n
đ tu i l p 7 và l p 8
c kh o sát
khu v c nông thôn c a m t Bang mi n
Đông Nam và có s tham gia c a các bà mẹ. Trong c hai mô hình, đặc điểm v
gi i c a thanh thi u niên và đặc điểm c a mẹ có vai trò đóng góp đáng kể vào thái
đ l a ch n ngh nghi p c a các cô gái v thành niên. Ngoài ra, trong Mô hình 2,
thanh thi u niên và các m i quan h gi a mẹ và con gái góp ph n nh h
ng l n
đ n nguy n v ng ngh nghi p c a các cô gái. [20]
M t nghiên c u khác nói v Sự hài lòng trong công việc của chuyên gia
Công nghệ Thông tin: Tác động của công tác định hướng nghề nghiệp và tự động
hóa trong một môi trường có sự hỗ trợ của của công cụ kỹ thuật phần mềm.
rằng trong m t môi tr
h
ng có công c kỹ thu t ph n m m h tr , v i m t đ nh
ng ngh nghi p kỹ thu t ch y u đư lƠm hƠi lòng h n đ i v i nh ng ng
lý. Nh ng phát hi n này cho th y cu c chi n ch ng nh ng ng
i qu n
i không bi t s
d ng CNTT thông qua vi c t đ ng hóa cũng có thể lƠm tăng s hài lòng c a ng
i
lao đ ng. [21]
Trong nghiên c u c a mình D.W.Chapman [18] cho rằng các y u t c đ nh
c a tr
tr
ng đ i h c nh h c phí, v trí đ a lý, chính sách h tr v chi phí hay môi
ng ký túc xá s có nh h
ra ông còn nh n m nh nh h
tr
ng đ n quy t đ nh ch n tr
i
ng ngh nghi p cũng nh giá tr công vi c c a
ph n h c đ i h c. Nhóm th nh t, ph n có đ nh h
ng ngh nghi p thì có đ ng
l c và nh n th c v vai trò trong s nghi p ngh nghi p c a mình cũng nh chính
trong cu c s ng tr
ng thành c a h . Nhóm th hai đ
10
c g i lƠ đ nh h
ng công
vi c. Đ nh h
ng này là đặc tr ng c a ph n v i nh ng nguy n v ng đ cao v c
hai vai trò ngh nghi p và trách nhi m hôn nhơngia đình trong t
làm vi c theo xu h
đ nh h
ng ch n ngành ngh truy n th ng th
ng d n tr c ti p
ng đ n s l a ch n ngh nghi p c a thanh niên. Giáo viên có
thể xác đ nh nh ng năng khi u và kh năng qua đó khuy n khích h c sinh tham gia
các ho t đ ng ngo i khoá, tham gia lao đ ng h
c s s n xu t. Ph huynh h c sinh có nh h
ng nghi p hoặc tham quan nh ng
ng r t l n đ n vi c cung c p nh ng
h tr thích h p nh t đ nh cho s l a ch n ngh nghi p, ngoài ra còn có s tác đ ng
c a anh ch em trong gia đình, b n bè, ầ
Khi phân tích v nhi m v , n i dung các hình th c c a công tác h
nghi p, giáo s K.K. Platônôv đư nêu ra cái g i lƠ ắTam giác h
ông, công tác h
ng nghi p ph i nhằm cho h c sinh th y rõ đ
ng
ng nghi p”. Theo
c 3 mặt sau:
-
Nh ng yêu c u, đặc điểm c a các ngh nghi p.
-
Giáo d c ngh nghi p
2. Các ngh và yêu
c u c a ngh
1. Th tr
T v n ngh
ng lao đ ng
Tuyển ch n ngh
3. Cá nhân và nh ng
đặc điểm cá nhân
Hình 1.1: Sơ đồ Tam giác hướng nghiệp
(Nguồn: trích từ Ph m M nh Hùng, 2006)
Nh v y, đ tài c n mô t v nh ng nghiên c u liên quan đ n đ nh h
ngh nghi p
ng
Vi t Nam trong đ m c ti p theo.
1.1.2. Những nghiên cứu về định hướng nghề nghiệp ở Việt Nam
Giai đo n 1977 - 1987 là m t giai đo n phát triển vàng c a giáo d c h
nghi p
ng
12
ng Đ ng (khoá VII)
đư khẳng đ nh s nghi p đ i m i có thƠnh công hay không, đ t n
cb
c vào th
kỷ XXI có v trí x ng đáng trong c ng đ ng th gi i hay không, ph n l n tùy thu c
vào l c l
ng thanh niên, vào vi c b i d ỡng rèn luy n th h thanh niên, công tác
thanh niên là v n đ s ng còn c a dân t c, là m t trong y u t quy t đ nh s thành
b i c a cách m ng.
Nh v y, trong b i c nh đang ti n hành xây d ng và hoàn thi n m t n n kinh
t th tr
ng đ nh h
ng xã h i ch nghĩa, từng b
c ta hi n nay, v n đ con ng
i là v n đ then ch t. M t
ng, B c Liêu, ... Qua kh o sát, th ng kê
c u cho th y rằng ho t đ ng h
ng nghi p
các nghiên c u, h u h t các nghiên
các đ a ph
ng còn nhi u h n ch và
b t c p. Từ đó, các nghiên c u đ a ra gi i pháp nhằm nâng cao hi u qu cho ho t
đ ng h
ng nghi p cho h c sinh trung h c ph thông trên đ a bàn, m t s nghiên
c u nh : ắNghiên cứu đề xuất gi i pháp hướng nghiệp cho học sinh phổ thông t i
huyện B o Lâm, Tỉnh Lâm Đồng”; ắNâng cao chất lượng công tác hướng nghiệp
cho học sinh trường THPT Nguyễn Trãi, tỉnh Bình Dương”; ắBiện pháp nâng cao
chất lượng giáo dục hướng nghiệp cho học sinh THPT t i thành phố B c Liêu tỉnh
B c Liêu”. Các nghiên c u góp ph n giáo d c toàn di n và chuẩn b ti n đ cho các
em l a ch n ngành ngh phù h p theo đúng s tr
phát triển ngu n nhân l c
h n v công tác h
đ a ph
ng, nguy n v ng và nhu c u
ng trong th i gian t i. Các nghiên c u ch gi i
cho h c sinh: ắĐịnh hướng nghề nghiệp:
ng ngh nghi p
nh hưởng của gia đình, b n bè, nhà
trường đến học sinh khối 12”. Nghiên c u c a đ tài gi i h n trong vi c tìm hiểu v
đ nh h
tr
ng ngh nghi p c a h c sinh l p 12 nh h
ng, đ tƠi ch a tìm hiểu đ nh h
ng từ gia đình, b n bè, nhà
ng ngh nghi p c a h c sinh h c
các tr
ng
ngh hoặc sinh viên đ i h c, ầ vƠ đ tƠi cũng ch a nghiên c u v s hiểu bi t v
ngh nghi p c a h c sinh, v năng l c, đặc điểm, s tr
ng c a b n thân h c sinh.
M t s H i th o chuyên đ mang tính qu c gia, qu c t v h
cũng đ
lu n v cách k t h p kỹ năng t v n cá nhân trong h
h
ng nghi p t i tr
ng nghi p và th o lu n v
ng. H i th o th o
ng nghi p vào công tác
ng trung h c.[28]
Tóm l i, h u h t các nghiên c u t p trung vào nghiên c u th c tr ng vƠ đ
xu t gi i pháp nhằm nâng cao hi u qu cho công tác h
ph thông, và m t s y u t
l p 12. Hi n nay, ho t đ ng h
nh h
ng đ n đ nh h
ng nghi p đ i v i h c sinh
ng ngh nghi p c a h c sinh
ng nghi p cho h c sinh ph thông nhằm m c tiêu
14
giáo d c toàn di n, góp ph n vào vi c phân lu ng h c sinh ph thông, lƠ b
thành ph H Chí Minh. Từ đó đ a ra nh ng gi i pháp nhằm nâng cao s hiểu bi t
c a h c sinh trong đ nh h
ng ngh nghi p, giúp các em có thể tin t
ng rằng ngh
mình đang l a ch n là phù h p và h c sinh có s say mê, g n bó b n v ng v i ngh
nghi p c a mình.
1.2.
Khái ni m v đ nhăh
ng ngh nghi p
N n giáo d c Vi t Nam đang hòa nh p v i n n giáo d c các n
gi i. Nhi u tr
ng h c, các trung tâm Kỹ thu t t ng h p - H
ch c xã h i đư vƠ đang n l c giáo d c h
đ tđ
c m c tiêu giáo d c con ng
m i ng
ng nghi p, các t
ng nghi p cho h c sinh ph thông nhằm
-
Đ nh h
ng nghi p
ng ngh nghi p
1.2.1. ảướng nghiệp
15
H
ng nghi p là các ho t đ ng nhằm h tr m i cá nhân ch n l a và phát
triển chuyên môn ngh nghi p phù h p nh t v i kh năng c a cá nhơn, đ ng th i
th a mãn nhu c u nhân l c cho t t c các lĩnh v c ngh nghi p (thị trường lao
động)
c p đ đ a ph
ng vƠ qu c gia.[33]
Theo từ điển ti ng Vi t: ắH
ng nghi p là thi hành nh ng bi n pháp nhằm
đ m b o s phân b t i u (có chú ý tới năng khiếu, năng lực, thể lực) n i dung
ng, gia đình v i s h tr c a các trung tâm kỹ
ng nghi p và các t ch c xã h i nhằm giúp cho ng
i h c hiểu v th gi i
ngh nghi p để h có thể l a ch n m t ngh phù h p cho b n thơn trong t
Đ nh h
ng ngh giúp con ng
ng lai.
i t xác l p ngh nghi p vƠ đi t i quy t đ nh
m t cách có ý th c trong vi c ch n l a con đ
đặc điểm tâm lý và kh năng c a con ng
Đ nh h
i
ng ngh nghi p phù h p v i nh ng
i cùng v i yêu c u xã h i.[31]
ng ngh nghi p là m t khái ni m bao g m hai y u t liên k t v i
nhau chặt ch : y u t th nh t ch tr ng thái đ ng c a khái ni m - là quá trình xác
đ nh cho mình m t h
lĩnh v c ngh nghi p hoặc c thể h n lƠ c a m t ngh nƠo đó.[5,tr.11]
Khái nhi m v Đ nh h
ng ngh nghi p phù h p vƠ đ
c s d ng trong n i
dung nghiên c u nh sau:
“Định hướng nghề nghiệp là sự hiểu biết, nhận thức của người học về thế
giới nghề nghiệp dưới sự hướng dẫn của nhà trường, gia đình, b n bè, sự hỗ trợ
17
của các phương tiện truyền thông. Từ đó giúp người học đi tới quyết định một cách
có ý thức trong việc lựa chọn nghề nghiệp phù hợp với kh năng trong tương lai
cùng với yêu cầu của xã hội.”
Đ nhăh
1.3.
ng ngh nghi p trong giáo d c chuyên nghi p
Nh n th c ngh nghi p lƠ quá trình ph n ánh các đặc tr ng c b n c a ngh
nghi p, nh ng biểu hi n đ nh giá c a xã h i trong nh ng đi u ki n phát triển kinh t
- xã h i c thể v i giá tr c a ngh nghi p và nh ng đặc điểm phát triển tâm lý, sinh
lý c a nh ng con ng
h
nh n th c đúng đ n, đ y đ , sâu s c v ngh nghi p s có tác d ng thúc đẩy hành
đ ng ch n ngh c a h c sinh phù h p v i nguy n v ng, kh năng c a mình, bi t
trân tr ng và tha thi t yêu ngh mình ch n, giúp cho cá nhơn có đi u ki n để sáng
t o trong ngh nghi p, góp ph n mang l i hi u qu nhi u h n cho xư h i, cho gia
đình vƠ b n thân. Đi u nƠy còn lƠ đ ng l c giúp h c sinh d dƠng đ t đ
c nh ng
thành công trong ngh để h c sinh có thể có nh ng đóng góp nhi u h n cho gia
đình vƠ xư h i đ ng th i mang l i cu c s ng t t đẹp cho b n thân.
1.3.2. Định hướng thái độ đối với nghề nghiệp
Hành vi l a ch n ngh c a tu i trẻ có liên quan nhi u t i thái đ c a h . Thái
đ đ i v i ngh nghi p là s đánh giá chung mang tính lơu dƠi c a cá nhân v giá tr
18
ngh nghi p. Thái đ đó có thể lƠ khuynh h
c a con ng
ng ph n ánh tích c c hoặc tiêu c c
i đ i v i ngh nghi p. M i thái đ đ i v i ngh nghi p đ u bao g m 3
y u t sau:
* Y u t tình c m: Bao g m các c m xúc ch p nh n hoặc th
v i ngh
nghi p.
s thích đ i v i m t ngh nƠo đó đ i v i cá nhân n u c ng v i s tham gia tích c c
vƠo lao đ ng chi m lĩnh ngh thì năng l c ngh nghi p c a cá nhơn cƠng có đi u
ki n phát triển. Năng l c có ti n đ sinh h c là nh ng t ch t có sẵn trong h di
truy n, song n u trong đ i s ng cá nhơn không có đ
c nh ng đi u ki n c n thi t
để phát huy nh ng t ch t đó thƠnh năng l c thì "v n li ng tr i cho" này s b thui
ch t.
M i con ng
i đ u ti m ẩn nh ng năng l c và nh ng s tr
đi t i thành công, thành tài, n u bi t t n d ng đ y đ các c s
s tr
ng đặc bi t để
y đặc bi t là nh ng
ng sẵn có để l a ch n ngh nghi p, nghi p v nhi m v có tính đ t phá thì
19