Hệ thống bài tập nguyên tử - Pdf 38

BÀI TẬP NGUYÊN TỬ
1.
Nguyên tử Al có bán kính nguyên tử 1,43
0
A
và có khối lượng nguyên tử là 27u.
a. Tính khối lượng riêng của nguyên tử Al.
b.
Trong thực tế thể tích thật chiếm bởi các nguyên tử chỉ bằng 74% của tinh thể
còn lại là các khe trống. Định khối lượng riêng đúng của Al. Biết thể tích của
hình cầu: V =
3
3
4
r
π
2.
Tính bán kính gần đúng của nguyên tử Cu, biết khối lượng riêng của Cu là 8,93g/cm
3

khối lượng nguyên tử của Cu là 64u. Mặt khác, thể tích thật chiếm bởi các nguyên tử chỉ
bằng 74% của tinh thể, còn lại là các khe trống.
3. Các nguyên tử sau đây:
A
14
7
;
B
16
8
;

82
(2,5%);
Pb
204
82
(23,7%);
Pb
204
82
(22,4%);
Pb
204
82
(51,4%)
a. Tìm khối lượng nguyên tử trung bình của chì
b. Tìm tỷ lệ số nơtron và số proton trong mỗi đồng vị
5.
Khối lượng nguyên tử trung bình của antimon là 121,76. Antimon có hai đồng vị. Biết
đồng vị
Sb
121
51
chiếm 62%. Tìm số khối của đồng vị thứ 2?
6. Tổng số hạt proton, nơtron và electron tong nguyên tử một nguyên tố là 13. Tìm A, Z, N và
viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó.
7.
Tổng số hạt proton, notron và electron trong một nguyên tử A là 16; trong nguyên tử B là
58; trong nguyên tử D là 180. Tìm số p, n và số khối của các nguyên tử A, B, D. Giả sử sự
chênh lệch giữa số khối và khối lượng nguyên tử trung bình là không quá 1 đơn vị.
8.

a. Hãy mô tả cấu tạo nguyên tử của nguyên tố đó.
b. Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó
c. Xác định tính chất hóa học cơ bản của nguyên tố đó.
15.
Một hợp chất có công thức phân tử là M
2
X. Tổng số hạt trong hợp chất là 116, trong đó
số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36. Khối lượng nguyên tử X lớn
hơn M là 9. Tổng số 3 loại hạt trong X
2-
nhiều hơn trong M
+
là 17. Xác định số khối của
M, X
16.
Có hợp chất MX
3
. Cho biết:
a. Tổng số hạt proton, nơtron và electron là 196. Trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 60.
b. Khối lượng của X lớn hơn của M là 8
c.
Tổng ba loại hạt trên trong ion X
-
nhiều hơn trong M là 16
Hãy xác định M và X thuộc loại đồng vị nào của hai nguyên tố đó.
17.
Viết cấu hình electron của Fe, Fe
2+
, Fe

2
có tổng số hạt là 20. Biết rằng % các đồng vị trong X bằng X nhau và các hạt trong X
1
cũng bằng nhau. Xác định khối lượng nguyên tử trung bình của X?
23.
Nguyên tử của nguyên tố X được tạo nên bởi 36 hạt, hạt mang điện gấp đôi hạt không
mang điện. Tìm A, Z của nguyên tử đó. Cho biết nguyên tố X là kim loại hay phi kim?
24.
Một hợp chất B được tạo nên từ một kim loại hóa trị (II) và một phi kim hóa trị (I). Tổng
số hạt trong phân tử B là 290. Tổng số hạt không mang điện là 110, hiệu số hạt không
mang điện giữa phi kim và kim loại là 70. Tỉ lệ số hạt mang điện của kim loại so với phi
kim trong B là 2/7. Tìm A và Z của kim loại và phi kim trên.
25.
Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức RO
3
, với hiđro nó tạo thành một hợp
chất khí chứa 94,12% R. Tìm khối lượng nguyên tử và nguyên tố.
26.
Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức R
2
O
5
, hợp chất của nó với hiđro có
%H = 8,82. Tìm khối lượng nguyên tử và tên nguyên tố R
27.
Một nguyên tố tạo hợp chất khí với hiđro có công thức RH
2
. Nguyên tố này chiếm
25,93% về khối lượng trong oxit cao nhất. Định tên nguyên tố đó.
28. Cho 0,78 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước thì có 0,224 lít khí bay lên ở đktc.

34. Một hợp chất được tạo thành từ các ion A
+
và B
2-
. Trong phân tử A
2
B có tổng số hạt
proton, notron và electron = 164.Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 52 . Số khối của A lớn hơn B là 23 . Tổng số hạt proton , notron , electron của ion A
+

nhiều hơn trong B
2-
là 7 hạt
a> xác định công thức A
2
B
b> viết cấu hình e của A
+
và A
35. Tỷ khối của hỗn hợp Nitơ và hiđro so với oxi là 0,3125. Tính thể tích và thành phần % về
thể tích của mỗi khí trong 29,12 lít hỗn hợp.
36. Cần thêm bao nhiêu lít nitơ vào hỗn hợp trên để được hỗn hợp mới có tỷ khối hơi so với
oxi bằng 0,46875.
37. Khi hòa tan 2,72 gam hỗn hợp CaC
2
và Al
4
C
3

2
SO
4,
Al
2
(SO
4
)
3
, Na
3
PO
4
,
Ba
3
(PO
4
)
2
, Na
2
O
2
, C
2
H
4
O
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status