Đề kiểm tra giữa kì 1 toán 9 có đáp án chi tiết - Pdf 39

Họ tên: ......................................................
Lớp: 9
Số báo danh:
Phòng thi:

§iÓm

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I
Môn: Toán 9
(Thời gian làm bài: 90 phút)

NhËn xÐt cña thÇy c«

I. Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Dùng bút chì tô đậm vào ô tròn đứng trước đáp án đúng trong các câu sau
x 1

Câu 1: Với giá trị nào của x thì biểu thức
A) x  0

x  3

B) x  - 3

Câu 2: Giá trị biểu thức



3 2



A

B 

2

A B

 V íi

Câu 4: Giá trị biểu thức:

A  0;B  0 

D)



A

 V íi

A  0;B  0 

A 

 A

B



x  9

2



x  2



x 3





0,5 12 

x  3
x  2



7  4

2

x 1




1
AG

2


C. Đáp án, biểu điểm
Phần trắc nghiệm: 3 điểm, mỗi câu đúng cho 0,5 điểm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
A
B
D
C
Phần tự luận: 7 điểm
Bài 1: 2 điểm, mỗi câu đúng cho 1 điểm.
x  2  1 3 § K :x  0

a)5
 5

x  13  2

 5

x  15


x  3

9

 x 

 x  9 T h á a m · n ® iÒ u k iÖ n x  0

9
100

( T h á a m · n ® iÒ u k iÖ n c ñ a x )

200

Bài 2: 2 điểm (câu a 1 điểm, câu b 0,5 điểm, câu c 0,5 điểm)
Q 

Q 

x  9

2



x  2



x  2







x  2
x 1

b) Q =2 


x 1

2

x  3

x  9

2

Q 



x 3



x  2
x



 3

x  2

x 1

x

x 3

x  6

x  7  x  4 9 ( T h á a m · n ® iÒ u k iÖ n c ñ a x )
x 1

c) Q  Z 

x 3

 Z 

4
x 3




1
AG

2



1
AF

M µ A F = A E N ªn

2

1
AD

2



1
AE

2





Câu 1: Với giá trị nào của x thì biểu thức
A) x  0

x  3

B) x  - 3

Câu 2: Giá trị biểu thức



3 2



có giá trị xác định:
C) x  - 9

3  2



D) x > 9

là:

A) 1
B) – 1
C) 5




A

 V íi

A  ;B  0 

A 

 A

B



2



2

bằng:
C) – 2
A) 2  3
B) 3  2
D) 2 3  2
Câu 5: Tam giác vuông có các cạnh góc vuông là 15cm và 36cm thì cạnh huyền là:
A) 1521cm



0,5 12 

x  3
x  2



7  4

2

x 1

3

3

Với x ≥ 0; x  4; x  9

x

a) Rút gọn Q
b) Tìm x để Q có giá trị là: 2
c) Tìm x  Z để Q có giá trị nguyên.
Bài tập 3: Cho hình vuông ABCD. Trên cạnh BC lấy điểm E, tia AE cắt đường thẳng CD
tại G. Trên nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AE chứa tia AD kẻ đoạn thẳng AF sao cho
AF  AE và AF = AE. Chứng minh rẳng:
a) FD = BE

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I
Môn: Toán 9
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Mã số đề: 02

§iÓm

NhËn xÐt cña thÇy c«

I. Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Dùng bút chì tô đậm vào ô tròn đứng trước đáp án đúng trong các câu sau
Câu 1: Tam giác có độ dài các cạnh là: 2,5cm; 2cm; 1,5cm thì độ dài đường cao ứng với
cạnh lớn nhất là:
A) 1,2cm
B) 1,5cm
C) 2,7cm
D)  1,71cm
x 1

Câu 2: Với giá trị nào của x thì biểu thức

x  3

B) x  0

A) x > 9
Câu 3: Giá trị biểu thức




A



B

 V íi

D) x  - 9

D)

A  ;B  0 

A

D) 5


B 

A. B
2

A B

 V íi

 V íi


Q 

2



x  2

x  9



x 3





x  3
x  2



2

x 1

3

Với x ≥ 0; x  4; x  9

AG

2


Họ tên: ......................................................
Lớp: 9

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I
Môn: Toán 9
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Mã số đề: 03

§iÓm

NhËn xÐt cña thÇy c«

I. Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Dùng bút chì tô đậm vào ô tròn đứng trước đáp án đúng trong các câu sau
Câu 1: Tam giác vuông có các cạnh góc vuông là 15cm và 36cm thì cạnh huyền là:
A) 51cm
C) 1521cm
D) 39cm
B)  32,7cm
Câu 2: Tam giác có độ dài các cạnh là: 2,5cm; 2cm; 1,5cm thì độ dài đường cao ứng với
cạnh lớn nhất là:
B) 1,2cm
C) 1,5cm
D) 2,7cm
A)  1,71cm

A) 5
B) 7
C) 1
Câu 5: Công thức nào sau đây không chính xác:
A)
C)

A

B 

A .B 

2

A B

 V íi

A  0;B  0 

 V íi

A. B

B)

A  0; B  0 

D)

x  9



x 3





12 

2

x  3
x  2

7  4

3 2

3

bằng:
C)

b) 2


2


Với x ≥ 0; x  4; x  9

x

a) Rút gọn Q
b) Tìm x để Q có giá trị là: 2
c) Tìm x  Z để Q có giá trị nguyên.
Bài tập 3: Cho hình vuông ABCD. Trên cạnh BC lấy điểm E, tia AE cắt đường thẳng CD
tại G. Trên nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AE chứa tia AD kẻ đoạn thẳng AF sao cho
AF  AE và AF = AE. Chứng minh rẳng:
a) FD = BE
b) Các điểm F, D, C thẳng hàng.


c)

1
AD

2



1
AE

2




B) – 2
A) 3  2
C) 2 3  2
D) 2  3
Câu 2: Tam giác vuông có các cạnh góc vuông là 15cm và 36cm thì cạnh huyền là:
A) 39cm
B) 51cm
D) 1521cm
C)  32,7cm
Câu 3: Tam giác có độ dài các cạnh là: 2,5cm; 2cm; 1,5cm thì độ dài đường cao ứng với
cạnh lớn nhất là:
A) 2,7cm
C) 1,2cm
D) 1,5cm
B)  1,71cm
x 1

Câu 4: Với giá trị nào của x thì biểu thức
A) x  - 3

B) x  - 9

Câu 5: Giá trị biểu thức



3 2





 V íi A  ;B  0 

B)

A 

D)

A



2

2



B 

2

A B

 V íi

A  0;B  0 


x  3
x  2

b) 2


2

x 1

3

A .B 

A. B

8x  7 18x  9 

 V íi

A  0; B  0 

50 x

Với x ≥ 0; x  4; x  9

x

a) Rút gọn Q
b) Tìm x để Q có giá trị là: 2



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status