SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÀO CAI
Ố 1 SA PA
ứ
“
ứ
ÚC ĐẨY SỰ TÍCH CỰC VÀ TỰ GIÁC HỌC TẬP CỦA
NG THPT SỐ 1 A A
HỌC SINH LỚP 12A2
NHIỆM VỤ CỦA GIÁO VIÊN GIAO BẰ
ƠNG PHÁP KIỂM
A ĐÁ
CÁC
ỚC
AY ĐỔI
IÁ ĐẦU GI ”
HỌ VÀ TÊN: NGUYỄN XUÂN HÙNG
CHỨC VỤ: GIÁO VIÊN
TỔ CHUYÊN MÔN: TOÁN – LÝ
ĐƠ VỊ CÔ
h
hế ......................................................................................................................
Ơ
Á
5
.................................................................................................................
5
1. Khách thể nghiên cứu .............................................................................................................
5
2. Đối ượng nghiên cứu..............................................................................................................
6
3. Thiết kế nghiên cứu
......................................................................................................... ........
6
4. Quy trình nghiên cứu ....................................................................................................... ........
YẾ
AM
Ả
9
9
11
Ị .......................................................................... 12
............................................................................................
15
VII. PHỤ LỤC ............................................................................................................................. .. ..
16
-1-
ứ
ứ
“
ÚC ĐẨY SỰ TÍCH CỰC VÀ TỰ GIÁC HỌC TẬP CỦA HỌC SINH
LỚP 12A2
NG THPT SỐ 1 A A
ỚC NHIỆM VỤ CỦA GIÁO
gư i
v
động mới
hươ g i n d y
học ph i đượ đặc bi t chú ý.
Đối với môn v t l
ũ g hư
động, tích cực trong các ho
mô họ
động học t p trên lớ
học ở nhà. Một trong những bi
h
V đã hi
đòi hỏi học sinh cần chủ
ũ g hư
h
đ h gi
hi n nhằm tìm hiể
đổi hươ g h
iểm
đầu gi đối với hành vi thực hi n nhi m vụ môn V t lý.
Nghiên cứu sẽ được thực hi n t i lớp 12A2 ư ng THPT Số 1 Sa Pa. Học
sinh đượ
h m gi v
q
ì h đặt các câu hỏi iê q
học sinh được kiểm tra . Giáo viên hướng dẫ q
-2-
đền bài họ đối với
ì h đặt câu hỏi và vi c nh n
xét bổ xung của học sinh đặt ra câu hỏi. Dữ li
đ h gi
h hưởng tích cự đối với hành vi thực
hi n nhi m vụ của học sinh ước những nhi m vụ giáo viên giao.
II. GIỚI THIỆU
1.
ệ
.
Những ăm gầ đ
đ h gi
mẽ
m h
he
vi
đổi mới hươ g h
hủ hươ g ủa Bộ
d y họ v đổi mới kiểm
D&ĐTđã ở thành mộ đò bẩy m nh
đổi đ g ể chấ ượng học t p của học sinh; học sinh tích cực và
nhi m vụ học t p mà giáo viên giao; còn nhiều họ
thực sự tham gia vào ho
động kiểm
bao gồm những học sinh có kh
đ h
g hư g h n
i h ước những
i h hư được hoặc hư
đầu gi của giáo viên; lớp họ
hư ng
ă g học t p khác nhau. Giáo viên không thể hỗ
trợ mọi học sinh cùng một lúc. Mặt khác, hầu hết học sinh hư ng rất phụ thuộc
vào giáo viên. Nế
em hô g được giáo viên quan tâm, chú ý thì các em
hư ng từ bỏ nhi m vụ, không cố gắng gi i quyết vấ đề. Học sinh hư ng tỏ ra
chán n n m t mỏi, thiếu t p trung, không tiếp tục thực hi n nhi m vụ, th m chí
-3-
i h còn sợ s t khi cho bài t p về h , hư
làm bài t p ở h
ò m g
h đối phó với vi c kiểm tra của giáo viên.
ở ư
- Tài li u tham kh o bộ môn v
-D
ưd
ự gi i bài t p ở nhà
g hư
ủa học sinh còn h n chế nên kh
h
g hú.
ă g iếp thu bài còn ch m,
lúng túng từ đó hô g ắm chắc các kiến thứ , ĩ ă g ơ b n lên không dám
tham gia vào các ho động học t p
-D
viê
ò m g ặ g
h hấ gi
i h m he .
iểm
đ h gi củ gi
viê
hư
hú đẩ được
tính tích cực, tự giác học t p của học sinh.
Để khắ
-
hụ
h h
i
g m
hiề
ầ
ì h họ
h họ
ở h để họ
h vấ đề để họ
h họ
i h
đổi hươ g h
hiề gi i h
đề
gq
hiề gi i h
hư:
.
i ớ .
iế h h m mẫ
hụ đượ hi
ó hữ g ư điểm ũ g hư hữ g h
-4-
.
g
ê ,
hế hấ đị h.
T
g ấ
gi i h
đó ôi họ gi i h
đ h gi đầu gi ”. để ìm
h hắ
Th
hụ hi
đ h gi
h điểm đồng th i với học sinh lên b ng và c những họ
i h đặt vấn
đề dưới lớp.
3. Vấ đề nghiên cứu:
đ :
Trong nghiên cứu này, tôi tìm câu tr l i cho những câu hỏi
- Th
đổi hươ g h
iểm
đ h gi đầu gi
ó
m ă g ự tích
cực, tự giác học t p của học sinh trong các gi học môn V t lý hay không?
- Học sinh có c m thấy vi
gi
ó
h
Ơ
h
đổi hươ g h
iểm tra
ước những nhi m vụ giáo viên giao
Á
1. Khách thể nghiên cứu:
-5-
* Giáo viên: Nguyễn Xuân Hùng – Giáo viên d y lớp 12A2 ư ng THPT
Số 1 Sa Pa, giáo viên V
ý đã gi ng d y ở lớ đượ 2 ăm ể từ ăm ớp 11
đến lớp 12 trực tiếp thực hi n vi c nghiên cứu
* Học sinh: Thực hi n nghiên cứu trên 30 đối ượng HS lớp 12A2 ư ng
THPT Số 1 Sa Pa: là học sinh thuộ
ì h độ bì h hư ng và yếu.
2. Đố ượng nghiên cứu: hươ g h
ể
ể
ư
Thự
ghi m
đ
đ
O1
đ
Sử dụ g hươ g h
kiểm
h
đổi
O3
đ h gi đầu gi
Sử dụ g hươ g h
ền
ướ
độ g được thực hi n trong bài kiểm tra 15
phút lần 1 nhằm thu th p thông tin ph n ánh gián tiếp tính tích cực và tự giác
học t p của HS qua kết qu học t p. S
đổi hươ g h
iểm
đó
V hực hi n các gi học có thay
đ h gi đầu gi trong 15 tuần. Sau mỗi gi học, GV
ghi l i quan sát của mình và nhìn l i q
ì h để tìm cách c i thi n cho bài d y
tiếp theo. Học sinh được khuyến khích nêu những c m nh n về sự tích cực, tự
động kiểm
giác, hứng thú của mình trong quá trình tham gia ho
S
đó, iến hành kh o
độ g để tìm hiểu sự h
5,2
ế q :
2: K ể
*
ứ
để
đ
TBC
ư
hự
ghi m v đối hứ g
(
ư
Thực nghi m
Đối chứng
4. Quy trình nghiên cứu
ĩ về hươ g h
- Nghiên cứ
đ h gi
kiểm
- Nghiên cứu các bài d y và chuẩn bị giáo án, dự kiến các tình huống x y ra
đầu gi .
khi kiểm
- Tham kh o ý kiế đồng nghi p cùng chuyên môn về giáo án, các tình
huống kiểm
ớ
hự
đầu gi và dự định triển khai nhóm.
ghi m: Sử dụ g hươ g h
h
đổi kiểm
đ h gi đầu
gi .
h i hó biể
.
động: Tôi tiến hành bài kiểm tra 15 phút t ướ
hi
độ g với 10 câu hỏi trắc nghi m với cung nội dung và cùng th i điểm.
- Kiểm
động: Lấy kết qu bài kiểm tra học kỳ I để đ h gi , b i
kiểm tra gồm 30 câu trắc nghi m khách quan.
* Tiến hành kiểm tra và chấm bài
- R đề kiểm tra: R đề kiểm
giáo viên trong nhóm V
v đ
đó ấy ý kiế đó g gó
để bổ sung, chỉnh sửa cho phù hợp.
- Tổ chức kiểm tra hai lớp cùng một th i điểm,
-8-
g đề.
i
để
ủ -test
Chê h
h gi
ịT
0,02
h ẩ
( SMD)
0,56
Điểm
10
9
8
7
T ước
động
6
5
ư
v
đ ng .
Thang b
điểm
Lớp
Tổng
T ướ TĐ
Kém
Yếu
TB
Khá
Giỏi
4
7
17
10%
100%
2
11
14
3
30
6,7%
40%
46,6
6,7%
100%
3
9
16
30
25
12A2 trước TĐ
12A2 Sau TĐ
12A1 trước TĐ
12A1 sau TĐ
20
15
10
5
0
Kém
Yếu
TB
Giỏi
Khá
Biể đồ so sánh k t qu x p lo
- 10 -
ư
v
g bì h giữ
hê h
hóm hự
h điểm
g bì h hóm đối hứ g
độ g. Đồng th i q
ươ g đươ g. S
nhiề hơ
ghi m v
g bì h hóm hự
hô g gẫ
đồ thị, thấy rõ nhấ v ý ghĩ
hiê m d
hất là tỉ l học
động của lớp 12A2 gi m nhiều so với ướ
0,50 đến 0,79
Trung bình
0,20 đến 0,49
Nhỏ
Dưới 0,20
Không đáng kể
* Kết lu n mứ độ
The b g iê
0,56 h
Ảnh hưởng
hấ
h hưởng
h C he , hê h
h gi
ị
g bì h h ẩ S D =
ươ g ứ g ủ
5,0, độ lẹ h điểm số giữ h i hóm
hóm hự
điểm
hóm đối hứ g điểm
0,9. Điề
- 11 -
ghi m
đã h
g bì h
g bì h
:
hấy có sự khác bi t
động củ
hươ g h
đến kết qu học t p ; Tỉ l họ
= 0,02 < 0,05.
ế q
ủ h i hóm hô g h i
hự
ớ đối hứ g.
ủ h i b i iểm
h hưở g ủ
iểm hứ g - e điểm
hơ
độ g
ố.
g bì h b i iểm
độ g ủ h i
hẳ g đị h ự hê h
gẫ
S D = 0,56.
V. KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ
- Các kết qu trong nghiên cứu cho thấy vi c tha đổi hươ g h
đ h gi
một ho động hữ
h, hú đẩy học sinh tích cực và tự gi
iểm
hơ
trong quá trình thực hi n nhi m vụ trong các gi học V t lý. Học sinh được
tham gia vào quá trình học t p một cách chủ động, h n chế nhiều tình tr ng ỷ
l i, hô g hú ý hi đã ó b n lên kiểm tra mi g v
ước những nhi m vụ giáo
viên giao. Học sinh thực hi n nghiêm túc vai trò củ mì h ũ g ố gắng chú ý
hơ
g gi họ để sẵ
Tôi đã q
g đặt câu hỏi và tr l i câu hỏi bổ xung các ý kiến.
hấy hầu hết học sinh h h đượ đặt các câu hỏi cho b n
và sẵn sàng tr l i bổ xung ý kiến khi cần thiết. Hành vi trong lớp học của các
em được c i thi n, các em trở thành nhữ g gư i học t
- 12 -
hơ ở nhóm học sinh trung
hư đầ đủ nếu chỉ đư
bình. Tuy nhiên tôi c m thấ
h
đổi kiểm
hỉ ra rằng một số học
đ h gi đầu gi có kết qu học
ă g ê , ự c i thi n về điểm số thể hi n rõ r
t
hư hiể đối với
ýd
h
ự c i thi n
đ h gi đầu gi .
động này, giáo viên ũ g h n thức tố hơ
Khi thực hi n ho
i h ước những nhi m vụ được giáo viên giao.
dụng chu trình nghiên cứ :
độ g, q
hươ g
g ghiê
hì
i quá trình, l p kế ho ch, thực
ứu khoa họ
ư h m ứng dụng vào
nghiên cứu này. Vi c thu th p dữ li u t p trung chủ yếu ph m vi lớp học trong
gi V t lý và nhữ g h
đổi hành vi, sự tích cực, tự giác của học sinh đối với
vi c học môn V t lý.
Đổi mới kiểm
đ h gi đầu gi (kiểm
những vấ đề đổi mới hươ g h
q
h n hồi nắm bắ
thực hi n từ đó h
h
gi
viê có
đ h gi đầu gi .
động kiểm
viên nên phổ biến rõ hình thức, yêu cầ ,
học sinh đư
đ
h đ h gi
đ h gi đầu gi , Giáo
ết qu , khuyến khích
m ư, h i độ của học sinh trong quá trình
đổi nội dung, hình thức phù hợp với nhu cầu học t p của
học sinh.
ư ng THPT hi n
nay.........................................................TS. Vũ Thị Ngọc Anh( Vi n khoa học
GD)
4. Một số PPDH tích cự ...................
S. TS. Vũ ồng Tiến
5. Tài li u bồi dưỡ g hư ng xuyên cho giáo viên THPT Hè 2012-2013............
...................................................................................................Sở D&ĐT
Cai.
6. Tài li u t p huấn nghiên cứu khoa họ
ư h m ứng dụng.....Sở D&ĐT
Cai.
7. Tài li u t p huấn nghiên cứu khoa họ
ư h m ứng dụng dự án Vi t Bỉ - Bộ
D&ĐT.
Sa Pa, g
10 h g 03 ăm 2014
ư
v
B. Tần số dđ ủa chấ điểm là 3 Hz.
C. Ch
D. Đ
ì dđ ủa chấ điểm là 3 s.
hác.
Câu 2: C
ắ ò x gồm mộ ò x ó độ ứ g , mộ v ặ g ó hối ượ g m. hi
ă g độ ứ g ủ ò x ê 4 ầ hì h ì d độ g điề hò ủ
ắ òx ẽ
A. ă g ê 4 ần.
B. ă g ê 2 ần.
C. gi m đi 4 ần.
D. gi m đi 2 ần
Câu 3: Khi nói về ó g ơ học phát biể
A. Só g ơ
ự lan truyề d
đ
độ g ơ
Câu 6 : Biểu thứ
giá trị cự đ i là
B. Trùng với hươ g
i độ củ d
A. vmax = A2.
D. Thẳ g đứng
động:
A. Nằm ngang
C. Vuông góc với hươ g
ền sóng
ền sóng
ền sóng
D. Thẳ g đứng
độ g điều hoà là x = Acos(t + ), v n tốc của v t có
B. vmax = 2A.
- 16 -
Câu 9 : Một con lắ đơ d động với biê độ 3cm, chu kì T = 0,4s. Nếu kích thích
h biê độ ă g ê 4 m hì h ì d động của nó sẽ là :
A. 0,5 s.
Câu 10 : Trong d
B. 0,4 s
C. 0,2 s.
độ g điều hoà của con lắc lò xo, phát biể
A. Lực kéo về phụ thuộ v
độ cứng K của lò xo
B. Tần số góc của v t phụ thuộc vào khối ượng của v t
C. Gia tốc của v t phụ thuộc vào khối ượng của v t
D. Lực kéo về phụ thuộc vào khối ượng của v t nặng
- 17 -
D. 0,3 s
đ
i.
A A
đi
ó đi n dung thay đổi đượ . Điều chỉnh đi n dung của tụ đi n thì đi n áp hi u dụng
giữ h i đầu cuộn c m đ t giá trị cự đ i bằng:
A. 150 V
B. 250 V
zv
C. 100 V
D. 160 V
Câu 3: Đặ đi n áp u = U0cos v h i đầ đ n m ch gồm đi n trở thuần R, cuộn c m
thuầ ó độ tự c m L và tụ đi
ó đi n dung C mắc nối tiếp. Gọi i
ư g độ dò g đi n
tức th i
g đ n m ch; u1, u2 và u3 lầ ượ
đi n áp tức th i giữ h i đầ đi n trở,
giữ h i đầu cuộn c m và giữ h i đầu tụ đi n. H thứ đú g
A. i u3C
C. i
B. i
u2
L
D. i
ớm h /3 với dò g đi . iể
- 18 -
giữ h i
hứ đi
A. u = 12
2 cos(100t
/3) (V)
B. u = 12cos(100t + /3) (V)
C. u = 12
2 cos(100t
+ /3) (V)
D. u = 12
2 cos100t
(V)
103
0,5
gợn sóng lồi trong kho ng giữa A và B là:
A. 8 gợn
B. 14 gợn
Câu 9: Khi nói về ó g ơ, h biể
C. 15 gợn
dưới đ
D. 13 gợn
sai?
A. Sóng ngang là sóng m
qua vuông góc với hươ g
hươ g d động của các phần tử v t chấ
ền sóng.
B. Khi sóng truyề đi,
sóng.
hần tử v t chấ
C. Só g ơ hô g
ơi ó g
ơi ó g
ư
ó hươ g ì h i = 6
g độ dò g đi n này là:
- 19 -
(100πt -
) (A). Giá trị hi u
3
A. 3A
B. 3 2 A
C. 6 2 A
đ
Câu 12: Khi nói về siêu âm, phát biể
D. 6A
sai?
A. Siêu âm có thể truyề được trong chất rắn.
B. Siêu âm có tần số lớ hơ 20
20 m, d độ g he hươ g hẳ g đứng với hươ g ì h A = uB = 2cos40t (uA và uB
tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tố độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. Xét
hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng. Số điểm d động với biê độ cự đ i
ê đ n BM là
A. 20.
B. 17.
C. 19.
D. 18.
Câu 15: Một con lắc lò xo gồm một qu nặng khối ượng 1kg và mộ ò x ó độ cứng
1600N/m. Khi qu nặng ở vị trí cân bằ g, gư i ta truyền cho nó một v n tố b đầu
bằng 2m/s theo chiề dươ g ục tọ độ. Chọn gốc th i gian là lúc v t bắ đầu chuyển
độ g. hươ g ì h d động của qu nặng là:
A. x = 5 cos(40t -
) (cm)
2
C. x = 0,5 cos(40t +
B. x = 5 cos(40t -
) (m)
2
D. 4mm
Câu 17: Một v t có khối ượ g 750g d độ g điều hòa với biê độ 4cm, chu kì 2s (lấy π2
= 10). ă g ượ g d động của v t là :
A. W = 6mJ
B. W = 6J
C. W = 60kJ
- 20 -
D. W = 60J
Câu 18: Một sợi d đ hồi ó độ d i A = 80 m, đầu B giữ cố đị h, đầu A gắn với cần
g d độ g điều hòa với tần số 50Hz. Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi
A và B là nút sóng. V n tốc truyền sóng trên dây là
A. 10m/s
B. 40m/s
C. 5m/s
D. 20m/s
Câu 19: Đặt mộ đi n áp xoay chiều u = 100 2 cos100t (v) v
L, C mắc nối tiếp. Biết R = 50 Ω, cuộn c m thuầ
đi n dung C =
2 A.
độ g điều hòa bằng 0 khi
động của chấ điểm đ t cự đ i.
C. gia tốc của chấ điểm bằng không.
B. chấ điểm ở vị trí x = ±A.
D. chấ điểm đi q
vị trí cân bằng x = 0.
Câu 21: Con lắc lò xo gồm v t nhỏ có khối ượng 200 g và lò xo nhẹ ó độ cứng 80 N/m.
Con lắ d độ g điề hò he hươ g g g với biê độ 4 m. Độ lớn v n tốc của v t ở
vị trí cân bằng là
A. 100 cm/s.
B. 60 cm/s.
C. 40 cm/s.
D. 80 cm/s.
Câu 22: M h đi n xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 30Ω; ZL = 60 Ω; ZC =
20 Ω. Tổng trở của m ch là:
A. Z = 50 Ω
B. Z = 70 Ω
Câu 25: Một sóng truyền trong một môi trư ng với v n tốc 110 m/s và có bước sóng
0,25 m. Tần số củ ó g đó là
A. 50 Hz
B. 440 Hz
C. 220 Hz
- 21 -
D. 27,5 Hz
Câu 26: Đặt mộ đi n áp xoay chiề v
h i đầ đ n m ch chỉ có tụ đi n thì
A. tần số củ dò g đi
m ch.
g đ n m ch khác tần số củ đi n áp giữ h i đầ đ n
B. ư
m ch.
g đ n m ch trễ pha π/2 so với đi n áp giữ h i đầ đ n
g độ dò g đi
C. dò g đi n xoay chiều không thể tồn t i
độ g
hi d
D. Làm mất lực c n củ môi ư
động bị tắt hẳn.
g đối với v t chuyể động.
Câu 28: Đặ đi n áp xoay chiều u = U0cos2ft, có U0 hô g đổi v f h đổi được vào
h i đầ đ n m ch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi f = f0 hì
g đ n m ch có cộ g hưởng
đi n. Giá trị của f0 là
A.
2
LC
B.
2
LC
C.
1
LC
III. GIÁO ÁN MỘT SỐ
Tiết 7. DA
I
AY ĐỔI
Ơ
IÁ ĐẦU GI
ĐỘNG TẮT DẦ . DA
Á
ĐỘ
IỂM
A ĐÁ
C ỞNG BỨC
Ngày so n: 07 / 09 /2013
Ngày d y: 10 / 09 /2013
I. MỤC TIÊU
1. Ki n thức:
- ê đượ d độ g iê g, d độ g ắ dầ , d độ g ưỡ g bứ
gì.
- ê được c đặ điểm củ d động tắt dầ , d độ g ưỡng bứ , d
độ g ưởng
1
m2A2.
2
3. Nộ
í
ợ ế ệ
ă l ợ :C hd
ì d độ g iế i m ă g
ượ g hấ . C h
g ấ ă g ượ g hi q
hấ h mộ h d độ g
g hự
ế.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Ho
động 1 (5 phút) : Kiểm
b i ũ:
- V hướng dẫn l i hươ g h
iểm
đ h gi đầu gi
- Gọi một học sinh lên b ng, yêu cầu họ
đ ng của học sinh
N
d
n
Yêu cầu học sinh nh n Nh n xét về d động I. D o đ ng tắt dần
xét về d động của các của các con lắc trong
1. Thế
l
động tắt dần?
con lắc trong thực tế.
thực tế.
Cho học sinh nêu
đị h ghĩ d động tắt
dần.
Nêu khái ni m d
tắt dần.
D độ g ó biê độ gi m dần
theo th i gian gọi d động tắt
động dần.
2. Giải thích
Yêu cầu học sinh gi i
Gi i thích nguyên nhân
thích nguyên nhân tắt
d
n
II. D o đ ng duy trì
Yêu cầu học sinh nêu Nêu cách làm cho dao D độ g được duy trì bằng
h m h d động động không tắt dần.
cách giữ h biê độ hô g đổi
không tắt.
m hô g m h đổi chu kì
d động gọi
d động duy
Giới thi
d
động
trì.
Ghi nh n khái ni m.
duy trì.
D động của con lắ đồng hồ
* Tích hợp n i dung
d động duy trì.
ti t kiệ
ượng
* Tích hợp n i dung ti t kiệm
- Giới thi d động
ượng
duy trì của con lắc
đồng hồ.
Ho