VIỆN HÀN LÂM
KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI
LÊ MINH HIẾU
PHÁT TRIỂN DU LICH Ở ĐỒNG THÁP
TRONG HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ
Chuyên ngành : Kinh tế chính trị
Mã số
: 62.31.01.02
TÓM TẮT LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ
HÀ NỘI - 2017
Công trình được hoàn thành tại
Học viện Khoa học Xã hội
Người hướng dẫn khoa học: 1. PGS.TS. Nguyễn Quốc Dũng
2. PGS.TS. An Như Hải
Phản biện 1: PGS.TS. Trần Công Sách
Phản biện 2: PGS.TS. Bùi Quang Tuấn
Phản biện 3: TS. Võ Quế
Luận án sẽ được bảo vệ trước Hội đồng chấm luận án
cấp Học viện họp tại Học viện Khoa học Xã hội
 N
AS AN
- AS AN
HNKTQT
-Â
C
C
Â
HNKTQT
ắ
C
HNKTQT
T
HNKTQT
KHCN
XTQ
T
HNKTQT
C
-20
-T
”
T
H C
C
V
N
L
SCL
M
N
N
L
V
N
L
T
-
L
Chúng ta có nhiều tiềm năng về du lịch, phải biến thành mũi nhọn trong
phát triển kinh tế, định hướng mở liên kết du lịch với các tỉnh, thành trong khu vực. Có
định hướng đào tạo nguồn nhân lực, xây dựng cơ sở vật chất ngành du lịch,... sản phẩm du
lịch phải thường xuyên thay đổi, kêu gọi đầu tư làm tiền đề vào lĩnh vực du lịch, góp phần
“cứu cánh” cho nền kinh tế trong khi nông nghiệp đang gặp khó khăn…” V
T
HNKTQT
T
T
HNKTQT
K
T
T
L
K
L
V
Tháp trong hội nhập kinh tế quốc tế”
“Phát triển du lịch ở Đồng
T
HNKTQT
T
-
L
HNKTQT).
L
T
HNKTQT
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
3.1. Đối tượng nghiên cứu
L
T
L
HNKTQT
K
3.2. Phạm vi nghiên cứu
- Về không gian
L
.
T
SCL C
T
A G
SCL
L
HNKTQT
HNKTQT.
4.2. Phư ng pháp nghiên cứu
N
L
- Phương pháp biên chứng duy vật
- Phương pháp phân tích tổng hợp và phân tích hệ thống
- Phương pháp phân tích thống kê
- Phương pháp so sánh
- Phương pháp chuyên gia
- Phương pháp khảo sát, nghiên cứu thực địa
- Phương pháp điều tra x h i học
L
T
HNKTQT
3
+P
:
L
T
L
L
L
HNKTQT
L
T
K
T
L
-
HNKTQT
6. Ý nghĩa lý luận và thực tiễn của luận án.
L
õ
T
L n
L T
L
L
và
L
14
:
Chư ng 1
TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU VỀ PHÁT TRIỂN DU LỊCH
TRONG HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ
4
N
1.1. Các công trình nghiên cứu ở nước ngoài về phát triển du lịch trong hội nhập
kinh tế quốc tế
1.1.1. Nghiên cứu về vai trò, tầm quan trọng của phát triển du lịch trong hội nhập
kinh tế quốc tế
T
The Role of the Tourism Sector in expanding economic
opportunity” V
L
C
A
P
V
vai tr
T
1.1.2. Nghiên cứu về t i ngu ên v sản phẩm du lịch trong hội nhập kinh tế quốc tế
T
Prospects and Problems in Promoting Tourism in South Asia” T
L N
U
N
Dilan, Nepan, Kenia, Eecuado, Costa Rica, Pháp, Indonexia, Malaixia, Thái Lan.
V N
T
L
1.2.2. Nghiên cứu liên quan đến nội dung v giải pháp phát triển du lịch ở Việt
Nam trong hội nhập kinh tế quốc tế
V
õ
V
M L
L
L
L
V
N
T
.
1.2.3. Các nghiên cứu về phát triển du lịch trên địa b n tỉnh gắn với hội nhập kinh
tế quốc tế.
5
V i các nghiên c u trên, giúp cho tác gi
nl
L
HNKTQT
N
HNKTQT
LV N
T
HNKTQT.
1.3.2. Những vấn đề đặt ra v nhiệm vụ nghiên cứu của luận án
1.3.2.1. Những vấn đề đặt ra và cần được làm sáng tỏ
- V th c tr ng phát tri n du l
ng Tháp lu n án c n ph
c ngu n l c
u ki n nh m góp ph n phát tri n du l ch
ng Tháp trong h i nh p kinh t qu c t
ng thu n l
phát tri n du l ch
ng Tháp;
n tr ng phát tri n du l ch
ng Tháp trong th i gian v a qua so v
a
- Gi i pháp phát tri n du l ch
ng Tháp trong h i nh p kinh t qu c t .
1.3.2.2. Nhiệm vụ nghiên cứu của luận án
N
T
HNKTQT ch
N
T
õ
L
õ “Du lịch là các hoạt đ ng có
liên quan đến chuyến đi của con người ngoài nơi cư trú thường xuyên của mình nhằm
đáp ứng nhu cầu tham quan, tìm hiểu, giải trí, nghỉ dưỡng trong m t khoảng thời gian
nhất định”.
Các đặc trưng chủ yếu của DL
;h
L
;H
L
vùng; Tính chi phí; T
2. . .2. Vai tr của du lịch đối với phát triển kinh tế - x h i
V
L
L
2.1.2. ội nhập kinh tế quốc tế v những êu cầu đặt ra đối với phát triển du lịch
P
L
HNKTQT là hoạt đ ng phát triển DL trong đó có những n i
dung được chú trọng để thích ứng được với những tác đ ng của N
, ph hợp với
chiến lược phát triển DL nói riêng và phát triển kinh tế - x h i nói chung.
-X
L
HNKTQT
;
DL
-N
;M
.
-C
;C
.
2.2.2. ất lợi v những tác động tiêu cực
C
L
;T
;T
.
2.3. Nội dung và các phư ng thức phát triển du lịch trong hội nhập kinh tế quốc
tế ở địa phư ng cấp tỉnh
2.3.1. Nội dung phát triển du lịch trong hội nhập kinh tế quốc tế
-T
L
-Q
L
L
-P
L
KT-XH
L
-C
L
2.3.2. Các phư ng thức phát triển du lịch trong hội nhập kinh tế quốc tế
-P
-P
L
-P
C
L
-C ”
8
-P
KT-XH
-P
ắ
ắ
2.4.1. Nhóm tiêu ch đánh giá kết quả phát triển
- ố lượng khách DL quốc tế và n i địa T
L
L
T
L
XHH
L 4
T
L
2.5. Kinh nghiệm phát triển du lịch trong hội nhập kinh tế quốc tế của một số
nước trên thếgiới và nh ng bài học cho Việt Nam và tỉnh Đồng Tháp
2.5.1. Những kinh nghiệm của Trung uốc, Thái an v ingapore
2.5. . . Vai tr của nhà nước đối với phát triển du lịch trong N
.
9
t là
KTXH. Hai là
L
L
2.5. .2. inh nghiệm lập chương trình xúc tiến, quảng bá du lịch.
t là
Hai là
2.5. .3. inh nghiệm về công tác đào tạo nguồn nhân lực ngành du lịch phát triên
trong h i nhập kinh tế quốc tế.
t là
ỡ
Hai là
2.5. .4. Xây dựng và đa dạng hóa sản phẩm du lịch
t là
ỡ
L
ảy là,
L
L
L
L
L
Tám là,
HNKTQT.
Chư ng 3
THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN DU LỊCH
TRONG HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ Ở TỈNH ĐỒNG THÁP
10
T
C
K
T
P
L
4 7
T
P
Dinh Bà.
T
T
T
L
S
H
N
.
3. . .2. ặc điểm tự nhiên
V
T
3.1.1.3. ài nguyên du lịch
T
ắ T
T
- ài nguyên du lịch tự nhiên.
- ài nguyên du lịch nhân văn.
+ Nhóm di tích lịch sử - văn hóa
G T p; N
H
T
L ; Chùa
A C .
+ Nhóm di tích lịch sử - cách mạng: Khu di tích Gò Tháp; K
Xẻ
; Khu
C
G H H
V
- 2016, t
C
N
T
C
- X
4 44
7
GR P
4
GR P
4
H
toàn t
4
4
4
.
11
3.1.2.2. ệ thống kết cấu hạ tầng
H
T
T
N
SCL
T
M
T
S ”
-T
T
-T
T
V
N
õ
L
L
-C
T
T
12
3.2. . . iện trạng về khách du lịch
- hách du lịch n i địa: G
- 2016
T
4,64
- hách du lịch quốc tế: G
011- 2016
Tháp
6
68.714
7
.
3.2. .2. iện trạng về thu nhập t DL ở ồng háp
T
L
2011 - 2016
L
16,79%.
3.2.1.3. iện trạng về cơ sở vật chất k thuật du lịch
Tháng 5/2017
T
80
2
5
4
L
L
3.2.1.5. iện trạng về xây dựng sản phẩm và xúc tiến quảng bá DL
H
L
T
L
P
;P
;P
.
Tron
L
T
DL (
L
L
L
T
T
T
H
I
w
3.2.1.6. iện trạng về đầu tư phát triển hạ tầng và các khu, điểm du lịch
M
L
13
L
;
).
DL
P
K
K
T
M
H
S
ỡ
- 2020; X
T
DL
DL
;T
DL cho các DNDL; C
L
T
nh quân 14,94
2,06
3,83%.
17,26%. V
7
.
H
L
T
V
ỡ
DL
L
M
T
3.3.2. Những hạn chế v ngu ên nhân
3.3.2. . Những hạn chế
-C
DL
L
-C
a
ắ
L
;C
;C
DL
- 2020
.
-C
T
DL
DL
DL
ắ
Nguyên nhân của những hạn chế
-N
-C
-N
-Q
.
L ắ
DL
L
,
DL C
L
.
Chư ng 4
ĐỊNH H ỚNG VÀ GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN DU LỊCH
Ở ĐỒNG THÁP TRONG HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ
ĐẾN N M 2025, TẦM NH N ĐẾN N M 2030
4.1. Bối cảnh và nh ng c hội, thách thức đối với phát triển du lịch ở Đồng Tháp
trong hội nhập kinh tế quốc tế th i k đến n m 2030
4.1.1. ối cảnh v dự báo các ếu tố nguồn lực cho phát triển du lịch ở Đồng Tháp
trong hội nhập kinh tế quốc tế thời k đến n m 2030
P
T
SCL
V N
AS AN
C
-T
T
UNWTO
C
-T
AS AN
L
7
C
-T
C
L
T
AS AN
LV N
L
T
õ
L
KT-XH
+V N
L
+H
V
ắ
KT-XH
L
V
+L
N
L
T
L MRA-TP
AS AN
+C
Q
L
SCL
V
N
T
- Những thách thức chủ yếu
+T
HNKTQT
L
.
+T
V
-
N
.
+N
L
KT-XH
HNKTQT
+N
N
CNH H H
M
”
V
thành ngành k
XII
”C
K
T
xúc
V
N
K
ắ
P
Q
õ
NQ-TW
T
DL
ắ
Phát triển DL phải dựa trên sự phối kết hợp chặt chẽ giữa các ngành C
ắ
DL
17
T .
Phát triển DL ồng háp ph hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế-x h i
của tỉnh và phải được đặt trong mối liên hệ chặt chẽ với quy hoạch của v ng và du lịch các
địa phương phụ cận.
Phát triển DL phải gắn với bảo đảm an ninh quốc gia và trật tự an toàn x h i.
4.2.2.2. ục tiêu phát triển du lịch
ục tiêu kinh tế P
DL
T
DL
DL.
ục tiêu về văn hóa x h i Y
ắ
ục tiêu hỗ trợ T
ục tiêu cụ thể đến năm 2030.
T
-
ắ L
T
L
C L .
-N
L
PT
- Hình th
L
L
-T
L
-T
N
H
Q
T
Q
A P
M N
Q
18
N
P
TP HCM
Xẻ Q
-G
quê; Q
K
N
S Sắ
Làng Hòa An
;C
T
H
C L
;C
- iải pháp về thực hiện các chính sách thúc đẩy phát triển DL ở ồng háp.
T
chính sách m
;C
;C
;C
;C
nguyên, môi
- iải pháp về tăng cường công tác quản l , cải cách hành chính, nâng cao hiệu lực,
hiệu quả các hoạt đ ng chỉ đạo, điều hành.
T
;
C
DL
DL
tham quan;
X
L
L
L
19
C
- iải pháp tăng cường liên kết hợp tác, liên kết phát triển DL với các địa phương và
các công ty DL nước ngoài.
+T
DL
T
DL
K
S V
T
An Giang; L
A T G
H N TP H C M
L
4
V N Lào - Thái Lan - C
L
L
L
L
T P T
L
N
S Sắ
P
S
G
L V
L
K
T
Q
Y
K
tài nguyên DL
VQG T
C
G G
Xẻ Q
S T
M
Duy trì phong phú h
o
C
P
DL
DL
L
DL,
T
4.3.2. Xâ dựng phát triển sản phẩm du lịch đặc trưng của t ng khu, điểm du lịch
trọng điểm v â dựng thư ng hiệu du lịch
T
DLST - tham quan ỡ DL
- ắ
- canh nông DL
;P
T
L
P
N
S Sắ L
G T
L
Ô
C
T
L
S
H
20
T ”
DL
4.3.4. Giải pháp về phát triển đồng bộ kết cấu hạ tầng v môi trường du lịch phục
vụ du khách trong nước v quốc tế đến Đồng Tháp
T
DL, tour DL khép kín; T
DL
DL
;Q
K
DL
4
C
C
P
L
;C
S
;
DL
ninh, an toàn cho khách DL.
4.3.5. Giải pháp phát triển nguồn nhân lực du lịch ở Đồng Tháp
H
õ
ắ
ắ
ắ
ỡ
L
H
T
C
-T
PPP
22
KẾT LUẬN
T
P
T
N
L
T
L
HNKTQT
T
T
L
L
trong HNKTQT.
du
HNKTQT
3. P
Tháp. T
4. P
T
V
T
N
L
HNKTQT; (iv) G
5.
T
HNKTQT
NCS
N
HNKTQT
X
T
HNKTQT T
L
HNKTQT
T
k
T
NCS
L
V