Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả làm việc của nhân viên ngân hàng liên doanh trên địa bàn TP HCM - Pdf 47

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM

ĐẶNG THỊ THÙY PHƯƠNG

PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN
HIỆU QUẢ LÀM VIỆC CỦA NHÂN VIÊN NGÂN HÀNG
LIÊN DOANH TRÊN ĐỊA BÀN TP.HCM

LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ

TP.Hồ Chí Minh – Năm 2013


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM

ĐẶNG THỊ THÙY PHƯƠNG

PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN
HIỆU QUẢ LÀM VIỆC CỦA NHÂN VIÊN NGÂN HÀNG
LIÊN DOANH TRÊN ĐỊA BÀN TP.HCM

Chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng
Mã số: 60340201

LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
TS. NGUYỄN THANH PHONG


1.1.4 Hoạt động kinh doanh của Ngân hàng thương mại -------------------------------9
1.2 Hiệu quả làm việc của nhân viên ngân hàng ------------------------------------------9
1.2.1 Khái quát nhân viên ngân hàng ------------------------------------------------------9
1.2.2 Hiệu quả làm việc của nhân viên ngân hàng ---------------------------------------10
1.2.2.1 Khái niệm ----------------------------------------------------------------------10
1.2.2.2 Hệ thống đánh giá hiệu quả làm việc của nhân viên ngân hàng -------12
1.2.2.3 Các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả làm việc của nhân viên ngân hàng
---------------------------------------------------------------------------------------------16
1.3 Sự cần thiết phải đánh giá hiệu quả làm việc của nhân viên ngân hàng --------17
1.4 Mô hình nghiên cứu các yếu tố ảnh hƣởng đến hiệu quả làm việc của nhân viên
ngân hàng ------------------------------------------------------------------------------------------18
1.4.1 Các nghiên cứu trước đây ------------------------------------------------------------18
1.4.2 Mô hình nghiên cứu đề xuất ---------------------------------------------------------23
Kết luận chương 1 -----------------------------------------------------------------------------26


Chƣơng 2
THỰC TRẠNG HIỆU QUẢ LÀM VIỆC CỦA NHÂN VIÊN NGÂN HÀNG LIÊN
DOANH TRÊN ĐỊA BÀN TP.HCM
2.1 Giới thiệu khái quát về Ngân hàng liên doanh ---------------------------------------27
2.1.1 Giới thiệu sơ lược--------------------------------------------------------------------------28
2.1.2 Tình hình hoạt động kinh doanh ---------------------------------------------------------30
2.2 Đánh giá hiệu quả làm việc của nhân viên Ngân hàng liên doanh trong thời gian
qua---------------------------------------------------------------------------------------------35
2.3 Phân tích các yếu tố ảnh hƣởng đến hiệu quả làm việc của nhân viên Ngân
hàng liên doanh trên địa bàn TP.HCM ------------------------------------------------36
2.3.1 Thiết kế nghiên cứu -------------------------------------------------------------------36
2.3.1.1 Quy trình nghiên cứu ---------------------------------------------------------36
2.3.1.2 Biến nghiên cứu ---------------------------------------------------------------37
2.3.1.3 Giả thuyết nghiên cứu --------------------------------------------------------41

Phụ lục


DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
1. NH: Ngân hàng
2. NHTM: Ngân hàng thương mại
3. NHTMCP: Ngân hàng thương mại cổ phần
4. NHTMNN: Ngân hàng thương mại nhà nước
5. NHLD: Ngân hàng Liên doanh
6. NHNN: Ngân hàng Nhà nước
7. TCTD: Tổ chức tín dụng


DANH MỤC BẢNG SỐ LIỆU
Bảng biểu
Bảng 2.1: Số lượng các loại hình ngân hàng tại Việt Nam từ năm 1991-2012 ------------27
Bảng 2.2: Thống kê một số chỉ tiêu cơ bản của các loại hình ngân hàng tại Việt Nam đến
31/07/2013 ------------------------------------------------------------------------------------------31
Bảng 2.3: Bảng phân bố mẫu theo giới tính ----------------------------------------------------46
Bảng 2.4: Bảng phân bố mẫu theo độ tuổi -----------------------------------------------------47
Bảng 2.5: Bảng phân bố mẫu theo số năm công tác ------------------------------------------47
Bảng 2.6: Bảng phân bố mẫu theo trình độ học vấn ------------------------------------------48
Bảng 2.7: Bảng phân bố mẫu theo chức vụ công việc ----------------------------------------48


DANH MỤC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ

Hình vẽ
Hình 1.1: Mô hình nghiên cứu đề xuất ----------------------------------------------------------25
Hình 2.1: Quy trình nghiên cứu ------------------------------------------------------------------37

và công nghệ số 3.44. Đại học Đà Nẵng.
8. Trần Kim Dung, 2006. Ảnh hưởng của văn hóa tổ chức và phong cách lãnh đạo đến
kết quả làm việc của nhân viên và lòng trung thành của họ đối với tổ chức. Đề tài
nghiên cứu cấp bộ. Trường ĐH Kinh tế TP.HCM.
9. Trần Kim Dung, 2005. Nhu cầu, sự thỏa mãn của nhân viên và mức độ gắn kết đối
với tổ chức. Đề tài nghiên cứu cấp bộ. Trường ĐH Kinh tế TP.HCM.
10. Trần Huy Hoàng, 2011. Quản trị Ngân hàng thương mại. Trường ĐH Kinh tế
TP.HCM - NXB lao động xã hội.
11. Trầm Thị Xuân Hương (Chủ biên), 2012. Nghiệp vụ Ngân hàng thương mại. Trường
ĐH Kinh tế TP.HCM - NXB kinh tế TP.HCM.


12. Trần Kim Dung, 2011. Quản trị nguồn nhân lực. NXB tổng hợp TP.HCM
13. Luật các TCTD số 47/2010/QH12 ngày 16/06/2010.
14. Bộ luật lao động số 10/2012/QH13 ngày 18/06/2013.
15. Website:
http://www.vinasiambank.com
http://www.vinasiambank.com/url.aspx?cate=634497766921093288&subcate=63504727155281
2500
http://www.vrbank.com.vn/
http://www.vrbank.com.vn/NewsShow.aspx?id=7&lang=vn
http://vidpublicbank.com.vn
http://vidpublicbank.com.vn/NewsDetail.aspx?news=90
http://www.indovinabank.com.vn
http://www.indovinabank.com.vn/vi/about-us-bao-cao-tai-chinh
http://vietnamnet.vn/vn/kinh-te/vef/81022/giang-co-thi-phan-ngan-hang.html
http://sbv.gov.vn/portal/faces/vi/vim/vipages_trangchu/tkttnh/hdhttctd/tkctcb?_adf.ctrlstate=g3gjjkxwh_4&_afrLoop=53086803212600

II. Danh mục tài liệu tiếng Anh
16. Judge, Timothy A; Thoresen, Carl J.; Bono, Joyce E.; Patton, Gregory K, 2001. The

phận liên quan để trả thẻ cho khách hàng theo lịch hẹn.
Phối hợp hoặc trực tiếp xử lý các phát sinh sau khi phát hành thẻ: thẻ hỏng, khách hàng không đến
nhận thẻ.
Thu thập, xử lý những ý kiến phản hồi, khiếu nại của khách hàng (nếu có)
Theo dõi hoạt động của các máy để thay giấy in biên lai, giấy in nhật ký, kiểm quỹ, tiếp quỹ,… Xử lý
sự cố kỹ thuật kịp thời đảm bảo thời gian phục vụ và an toàn của máy.
Mở sổ, chấm đối chiếu báo cáo giao dịch tại máy ATM,POS
Mở sổ theo dõi hoạt động của từng máy ATM, POS,...
Quản lý chìa khóa kỹ thuât mở máy ATM/khoá két tiền,… tham gia tiếp quỹ ATM
Bảo mật các mã truy cập, mật khẩu truy cập chương trình và chữ ký điện tử được cấp.
Các nhiệm vụ khác có liên quan
Tổng



Trọng số

Từ 70% 80%

Từ 20% 30%
100%

Hỗ trợ khách hàng (CSR)

Tiêu chí
Đón tiếp khách hàng tại quầy, hướng dẫn khách hàng vào giao dịch.
Hỗ trợ, hướng dẫn khách hàng điền vào các mẫu chứng từ yêu cầu sử dụng dịch vụ của ngân hàng,
kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của chứng từ như kiểm tra tính chính xác, hợp lệ của các nội dung trên
chứng từ ...
Giới thiệu khách hàng các dịch vụ ngân hàng hiện có. Chỉ dẫn khách hàng đến quầy giao dịch hoặc

Thực hiện giao dịch theo thẩm quyền và hạn mức được giao.
Thực hiện quản lý, khai báo và sử dụng các tham số, ấn chỉ thường, ấn chỉ quan trọng ... phục vụ
cho giao dịch theo đúng quy định
Tiếp nhận, xử lý các thắc mắc của khách hàng trong giao dịch theo thẩm quyền được giao.
Phối hợp với các cán bộ trong phòng/đơn vị liên quan tiếp thị, hướng dẫn,… khách hàng trong sử
dụng các sản phẩm dịch vụ của ngân hàng và trong giao dịch
In báo cáo cuối ngày, kiểm tra, xử lý các sai lệch và ký trên các báo cáo có liên quan. Đảm bảo tính
khớp đúng và đầy đủ của báo cáo, chứng từ giao dịch, tồn quỹ (nếu có)
Bảo mật các mã truy cập, mật khẩu truy cập chương trình và chữ ký điện tử được cấp.
Thực hiện lưu trữ chứng từ.
Các nhiệm vụ khác có liên quan
Tổng

Trọng số

Từ 70%
- 80%

Từ 20%
- 30%
100%

2. Bộ phận quan hệ khách hàng
 Quan hệ khách hàng doanh nghiệp
Tiêu chí
Các công việc định tính theo chức năng/nhiệm vụ
Tìm kiếm, lựa chọn, tiếp cận đối tượng khách hàng có tiềm năng sử dụng các sản phẩm, dịch vụ
ngân hàng; Tư vấn cho khách hàng lựa chọn sử dụng hợp lý các sản phẩm, dịch vụ của ngân hàng;
Tiếp cận và xây dựng mối quan hệ với khách hàng nhằm tiếp thị, thu hút khách hàng sử dụng các
sản phẩm dịch vụ của ngân hàng

Tiêu chí
Các công việc định tính theo chức năng/nhiệm vụ
Tìm kiếm, lựa chọn đối tượng khách hàng mục tiêu. Xây dựng mối quan hệ với khách hàng nhằm
tiếp thị, thu hút khách hàng sử dụng các sản phẩm dịch vụ của ngân hàng.
Tìm hiểu nhu cầu của khách hàng; tư vấn cho khách hàng lựa chọn, sử dụng hợp lý các sản phẩm,
dịch vụ của ngân hàng; đàm phán với khách hàng về các điều kiện liên quan đến quá trình cung cấp
các sản phẩm, dịch vụ (nếu cần)
Trực tiếp thực hiện các chương trình marketing, duy trì mối quan hệ với khách hàng, thực hiện
chăm sóc khách hàng theo quy định và chính sách ngân hàng bán lẻ của ngân hàng.
Thực hiện việc rà soát, đánh giá, phân nhóm khách hàng; kịp thời phát hiện các vấn đề khó khăn,
bất cập nảy sinh từ phía khách hàng có thể ảnh hưởng đến quyền lợi của ngân hàng và có biện pháp
xử lý theo quy trình, quy định của ngân hàng.
Các chỉ tiêu kế hoạch kinh doanh đƣợc giao
Huy động vốn bình quân
Chỉ tiêu thu dịch vụ bán lẻ
Chỉ tiêu thu kinh doanh ngoại tệ
Dư nợ tín dụng bán lẻ bình quân
Thu nợ hạch toán ngoại bảng
Phát hành thẻ ATM
Phát hành thẻ Visa
Phát hành POS
Gia tăng số món WU (chuyển tiền kiều hối)
Số lượng khách hàng cá nhân tăng thêm
Các nhiệm vụ khác có liên quan
Tổng

Trọng số

Từ 20%
- 25%

4. Bộ phận quản lý rủi ro
 Quản lý rủi ro tín dụng
Tiêu chí

Trọng số

Công tác quản lí rủi ro tín dụng
Tiếp nhận báo cáo đề xuất tín dụng và hồ sơ tín dụng, hồ sơ dự án từ phòng quan hệ khách
hàng.Thực hiện rà soát và đánh giá độc lập về sự phù hợp với quy định, chính sách hiện hành;
hiệu quả, tính khả thi, các điều kiện tín dụng, định giá tài sản đảm bảo và đánh giá rủi ro của
khoản vay để đảm bảo rằng các khoản tín dụng được cấp phù hợp với quy định, quy trình, thủ tục
và mức rủi ro có thể chấp nhận được của ngân hàng.
Thực hiện các thủ tục trình phê duyệt cần thiết lên các cấp có thẩm quyền, xử lý các khác biệt
giữa ý kiến đề xuất và ý kiến phê duyệt rủi ro tín dụng.
Soạn thảo và/hoặc thông báo quyết định cấp tín dụng đã được phê duyệt cho các Phòng liên quan
để thực hiện giải ngân và quản trị khoản vay theo quy trình nghiệp vụ.
Thực hiện giám sát việc thực hiện các biện pháp xử lý rủi ro.
Tiếp nhận và thực hiện thẩm định, đánh giá rủi ro đối với các đề xuất điều chỉnh tín dụng theo
quy định.
Công tác quản lý tín dụng
Xác định các chỉ số liên quan đến kế hoạch tín dụng (giới hạn, cơ cấu, hiệu quả, mức sinh lời…),
phối hợp với các Phòng liên quan đề xuất điều chỉnh hạn mức, cơ cấu, giới hạn tín dụng cho từng
ngành, từng nhóm và từng khách hàng. Giám sát việc thực hiện các chỉ số liên quan đến hoạt
động tín dụng của các Phòng liên quan và đề xuất xử lý nếu có vi phạm.
Giám sát việc phân loại nợ và trích lập dự phòng rủi ro, đảm bảo việc phân loại nợ và trích lập dự
phòng rủi ro tuân thủ các quy định của pháp luật và ngân hàng; tổng hợp kết quả phân loại nợ và
trích lập dự phòng rủi ro gửi Phòng tài chính kế toán để lập cân đối kế toán theo quy định.
Phối hợp với các bộ phận liên quan thực hiện đánh giá, đánh giá lại tài sản đảm bảo.
Đề xuất phương án xử lý, thu hồi nợ xấu, nợ ngoại bảng, phối hợp với các bộ phận liên quan thực
hiện các biện pháp xử lý nợ được duyệt (xử lý tài sản, bán nợ, gán nợ…)


Từ 20% 25%

Từ 25% 30%

Từ 20% -


Tự kiểm tra, kiểm soát nội bộ
Phối hợp trong các đợt thanh kiểm tra
Theo dõi, giám sát thực hiện kiến nghị của các đoàn thanh kiểm tra
Lập báo cáo kiểm tra nội bộ, phòng chống tham nhũng,..

25%

Tổng

100%

5. Bộ phận kế hoạch tổng hợp
 Kế hoạch tổng hợp
Tiêu chí
Xây dựng, triển khai kế hoạch kinh doanh
Triển khai các văn bản hướng dẫn của ngân hàng; Hướng dẫn các phòng/đơn vị xây dựng các chỉ
tiêu kế hoạch kinh doanh trung hạn, hàng năm (bao gồm các chỉ tiêu theo hướng dẫn của ngân
hàng và các chỉ tiêu riêng phục vụ yêu cầu quản lý của đơn vị)
Phối hợp với các bộ phận liên quan tổng hợp kết quả và xây dựng kế hoạch tổng thể.
Xây dựng kế hoạch tổng thể, thống nhất với các phòng, lập báo cáo trình Ban lãnh đạo phê duyệt
Phân khai kế hoạch tới các đơn vị theo tháng/quý/năm
Rà soát, điều chỉnh kế hoạch kinh doanh


Từ 20% 25%

100%

 Nguồn vốn
Tiêu chí
Hỗ trợ công tác nguồn vốn
Thông báo các đợt phát hành sản phẩm huy động vốn.
Thu thập và cập nhật tình hình lãi suất huy động
Thực hiện các báo cáo công tác nguồn vốn

Trọng số
Từ 70% 80%


Phối hợp xây dựng chính sách đối với các khách hàng tiền gửi, cơ chế chăm sóc khách hàng
Phối hợp với các phòng nghiệp vụ để xác định mức lãi suất phù hợp cho khách hàng.
Cập nhật các văn bản của ngân hàng về điều hành lãi suất mua, bán vốn FTP, lãi suất cho vay…
Đầu mối lập tờ trình/thông báo thay đổi lãi suất huy động, lãi suất cho vay
Công tác cân đối nguồn ngoại tệ, đảm bảo nguồn thanh toán… góp phần đảm bảo thanh khoản
chung của toàn hệ thống.
Thực hiện các nhiệm vụ khác được phân công (Theo dõi thu/trả lãi FTP; Báo cáo dòng tiền đến
hạn;
Trực tiếp tìm kiếm, chăm sóc khách hàng số dƣ tiền gửi lớn
Các nhiệm vụ khác có liên quan
Tổng

Từ 20% 25%
Từ 5% 10%

Các nhiệm vụ khác có liên quan
Tổng

50%
50%
Từ 5% 10%
100%

6. Bộ phận quản trị tín dụng
 Quản trị tín dụng
Tiêu chí
Thực hiện tác nghiệp tín dụng sau khi khoản cấp tín dụng đã đƣợc phê duyệt:
Tiếp nhận từ cán bộ quan hệ khách hàng và kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ tín dụng, hồ sơ
giải ngân/phát hành bảo lãnh/các sản phẩm liên quan đến tài trợ thương mại
Nhập dữ liệu đầy đủ, chính xác các thông tin liên quan đến hồ sơ tín dụng vào hệ thống
Chịu trách nhiệm lưu trữ toàn bộ hồ sơ theo quy định
Theo dõi và lập thông báo liên quan đến hồ sơ tín dụng gửi cán bộ quan hệ khách hàng

Trọng số

Từ 60% - 70%


Tính toán mức trích lập dự phòng rủi ro
Quản lý thông tin khách hàng
Các công việc khác có liên quan
Tổng

Từ 5% - 10%
Từ 10% - 20%

chiếu với cân đối; nhận sổ phụ đã được kiểm tra, đối chiếu để thực hiện đóng và lưu trữ theo
đúng quy định.
Phân loại, sắp xếp, đánh số chứng từ, đóng gói hồ sơ, tài liệu kế toán theo đúng quy định.
Thực hiện các nhiệm vụ liên quan đến lƣu trữ hồ sơ tài liệu kế toán
Bảo quản hồ sơ, tài liệu kế toán trong thời gian hồ sơ, tài liệu kế toán chưa đến thời hạn đưa vào
kho lưu trữ; Không được cung cấp hồ sơ, tài liệu kế toán khi chưa được sự đồng ý của Lãnh đạo
đơn vị/Trưởng bộ phận Kế toán.
Lập bảng kê chi tiết hồ sơ, tài liệu kế toán bàn giao để làm cơ lưu trữ.
Bàn giao hồ sơ, tài liệu kế toán cho bộ phận lưu trữ khi hồ sơ, tài liệu kế toán đến thời gian đưa
vào kho lưu trữ theo đúng quy định.
Các công việc khác
Thực hiện công tác đào tạo và tự đào tạo nâng cao trình độ phục vụ tốt yêu cầu công tác.
Đầu mối cung cấp tài liệu, chứng từ kế toán theo yêu cầu của đoàn thanh tra, kiểm tra, kiểm toán,
cán bộ nghiệp vụ liên quan,… trên cơ sở phê duyệt của Lãnh đạo đơn vị/Trưởng phòng Tài
chính- Kế toán.
Thực hiện các nhiệm vụ khác theo sự phân công.
Tổng

Trọng số

Từ 20% 30%

Từ 60% 70%

Từ 10% 20%

100%


 Kế toán nội bộ


Từ 40% 50%

Từ 40% 50%

Từ 10% 15%
100%

 Hậu kiểm
Tiêu chí
Kiểm tra, kiểm soát các giao dịch
Đôn đốc và tiếp nhận chứng từ do cán bộ tập hợp chứng từ bộ phận nghiệp vụ nộp. Kiểm tra số
lượng chứng từ khớp đúng với báo cáo theo từng Giao dịch viên.
Kiểm tra lại tính đầy đủ, chính xác, hợp lệ, hợp pháp của chứng từ kế toán bằng giấy, tính phù
hợp giữa nội dung chứng từ với nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong phạm vi quy định.
Kiểm tra lại tính chính xác của các giao dịch thực hiện được cập nhật vào dữ liệu hệ thống và các
tài khoản kế toán tổng hợp (bao gồm cả các bút toán hệ thống tự động hạch toán).
Việc kiểm tra, đối chiếu chứng từ với các báo cáo của ngày hôm trước phải hoàn thành theo tiến
độ quy định. Không được phép tham gia vào quy trình nhập, kiểm soát, phê duyệt các giao dịch
do mình thực hiện hậu kiểm.
Thực hiện quản lý đối chiếu tài khoản trung gian, tài khoản nostro, vostro theo đúng quy định
hiện hành.

Trọng số

Từ 65% 75%

Kiểm tra, đối chiếu số dư sổ phụ tài khoản kế toán với số dư trên cân đối
Tổng hợp lỗi hậu kiểm, lập báo cáo, kiểm tra giám sát việc khắc phục các sai sót tác nghiệp,
tập hợp chứng từ giao bộ phận lƣu trữ,…

Triển khai lắp đặt mới các thiết bị công nghệ thông tin; Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị và phần mềm
ứng dụng định kỳ.
Thực hiện công tác lưu trữ, bảo mật, phục hồi dữ liệu và xử lý các sự cố kỹ thuật của hệ thống
chương trình theo quy định.
Hướng dẫn, đào tạo, hỗ trợ, kiểm tra các phòng, các đơn vị, các cán bộ trực tiếp sử dụng để vận
hành thành thạo, đúng thẩm quyền, chấp hành quy định và quy trình của ngân hàng trong lĩnh vực
công nghệ thông tin.
Hỗ trợ các khách hàng sử dụng các dịch vụ có tiện ích và ứng dụng công nghệ thông tin
Nhiệm vụ khác

Trọng số

Từ 70% 80%

Từ 20% 30%
Tổng
100%

9. Bộ phận trung tâm kho quỹ
 Kiểm ngân
Tiêu chí
Thực hiện nhập các giao dịch vào máy tính và lưu trữ chứng từ
Kiểm đếm, chọn lọc, đóng gói, niêm phong tiền mặt, tài sản, giấy tờ có giá trong phạm vi được
phân cấp.
Thực hiện điều chuyển tiền (tiếp quỹ/thu gom), giấy tờ có giá, tài sản cho các PGD/QTK
Thực hiện điều chuyển tiền (nộp/rút) với NHNN, TCTD và các chi nhánh trong hệ thống.
Thực hiện thu/chi tiền mặt tại địa chỉ khách hàng.
Thực hiện kiểm đếm tiền và tham gia quy trình tiếp quỹ ATM
Thực hiện lưu trữ chứng từ (bảng kê thu/chi tiền, báo cáo....)
Quản lý mã khóa bảo mật được cấp


Tổng

Trọng số

Từ 70% 80%

Từ 20% 30%

Từ 5% 10%

100%

 Thủ kho
Tiêu chí
Thực hiện việc xuất/nhập tiền mặt và tài sản tại kho tiền
Thực hiện việc xuất/nhập kho tiền mặt, tài sản thế chấp, cầm cố, tài sản quý, ấn chỉ quan
trọng, ấn chỉ thường huy động vốn … theo phê duyệt của cấp có thẩm quyền đơn vị.
Kiểm tra việc niêm phong tiền, tài sản, giấy tờ có giá trước khi nhập vào kho bảo quản.
Thực hiện kiểm quỹ cuối ngày theo đúng chế độ quy định.
Công tác quản lý kho tiền
Quản lý, giữ chìa khóa một ổ khóa của lớp cánh trong cửa kho tiền.
Quản lý các phương tiện bảo quản trong kho (két, tủ sắt).
Mở, ghi chép và bảo quản các loại sổ sách về kho quỹ theo đúng quy định
Quản lý, chấp hành chế độ vào ra kho tiền theo quy định
Thực hiện kiểm kê và đảo kho theo quy định.
Tổ chức sắp xếp tiền mặt, tài sản trong kho tiền gọn gàng, khoa học, vệ sinh kho tiền.
Bảo quản, quản lý mã khóa bảo mật được cấp (nếu có)
Các nhiệm vụ khác có liên quan


Quản lý tiền lương (theo dõi xếp lương, nâng lương, chuyển ngạch lương) đối với cán bộ.
Theo dõi thời hạn hợp đồng lao động của cán bộ, đề xuất và thực hiện các thủ tục trình lãnh đạo
đơn vị ký tiếp/không ký tiếp hợp đồng lao động , thủ tục tạm hoãn hợp đồng lao động, nghỉ
không lương.
Phụ trách các công việc liên quan đến thực hiện nghĩa vụ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, và các
loại bảo hiểm khác cho cán bộ.
Thực hiện các công việc về chế độ chính sách đối với cán bộ thôi việc, nghỉ chế độ hưu trí.
Tổ chức triển khai thực hiện và quản lý công tác thi đua khen thưởng, xử lý kỷ luật cán bộ của
đơn vị theo quy định.
Tham gia công tác đào tạo cán bộ tại đơn vị
Tổng hợp, rà soát, đánh giá nhu cầu đào tạo, bồi dưỡng cán bộ.
Phối hợp với Trung tâm đào tạo hoặc các cơ sở đào tạo trong và ngoài nước để tổ chức các
chương trình đào tạo phù hợp.
Đánh giá kết quả và hiệu quả đào tạo để có đề xuất điều chỉnh phù hợp.
Tham gia thực hiện công tác quy hoạch, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển cán bộ
Đề xuất, tham mưu cho lãnh đạo phòng/đơn vị về cán bộ đưa vào quy hoạch, kế hoạch bổ nhiệm,
bổ nhiệm lại và luân chuyển cán bộ; trình tự, thủ tục thực hiện.
Sau khi có sự thống nhất phê duyệt của lãnh đạo đơn vị, trực tiếp triển khai các thủ tục trình tự
theo quy định của ngân hàng.
Các nhiệm vụ khác:
Quản lý, cập nhật và khai thác hồ sơ cán bộ. Hướng dẫn cán bộ kê khai lý lịch, kê khai tài sản, bổ
sung lý lịch hàng năm theo quy định.
Quản lý, cập nhật và khai thác hồ sơ cán bộ trên chương trình quản lý nhân sự.
Lập các báo cáo liên quan đến công tác tổ chức cán bộ theo quy định.
Các nhiệm vụ khác theo sự phân công của lãnh đạo
Tổng

30%

Từ 20% 30%

Từ 40% 50%

Từ 30% 40%

Từ 10% 20%


Là thành viên của một số hội đồng theo quy định (Hội đồng kiểm kê, Hội đồng thanh lý tài
sản...).
Tổng

100%

 Lễ tân
Tiêu chí
Trực tổng đài điện thoại, đón và chỉ dẫn khách đến công tác
Nghe, trả lời, chuyển điện thoại đến số máy lẻ khi khách gọi đến số tổng đài
Tiếp đón ban đầu và chỉ dẫn khách đến công tác
Thực hiện công tác hậu cần
Đầu ngày kiểm tra việc dọn vệ sinh và bài trí các phòng lãnh đạo, phòng khách, phòng hội
trường…đảm bảo sạch sẽ và luôn sẵn sàng cho buổi làm việc.
Chuẩn bị và trực tiếp thực hiện công tác hậu cần, kỹ thuật,…phục vụ các buổi họp, hội
nghị, tiếp khách và các hoạt động khác theo yêu cầu; đảm bảo trang trọng, lịch sự, chu đáo
và kịp thời.
Mua sắm, đề nghị thanh toán chi phí mua sắm phục vụ hoạt động lễ tân khánh tiết.
Công tác khác
Tổng

Trọng số
Từ 40% -50%

Từ 5% -10%

100%

 Văn thư
Tiêu chí
Thực hiện công tác văn thƣ lƣu trữ
Trực tiếp nhận công văn đi và đến.
Kiểm tra tính đúng đắn và đầy đủ về hình thức của văn bản gửi đi trước khi lấy số, đóng dấu và
ban hành.
Phân loại văn bản theo mức độ khẩn, theo tính chất văn bản, theo nơi đến và nơi đi.
Đánh số, vào sổ theo dõi từng văn bản/loại văn bản đi và đến.
Sao gửi văn bản theo nơi gửi/nơi nhận và bút phê của lãnh đạo duyệt.
Đóng dấu, dấu chức danh và các dấu khác (khẩn, mật…) theo đúng phân cấp ủy quyền và tuân

Trọng số

Từ 70% 80%


thủ đúng quy định về sử dụng con dấu tại đơn vị.
Lưu trữ văn bản theo quy định (đánh mã tra cứu, bảo mật,..)
Đề xuất nhập kho, tiêu hủy tài liệu theo quy định.
Quản lý con dấu
Bảo quản, cất giữ con dấu đảm bảo an toàn tuyệt đối.
Sử dụng con dấu theo đúng quy định và phân cấp ủy quyền.
Công việc khác
Tiếp nhận và phân phối các danh mục báo, tạp chí, thư tín đi và đến.
Định kỳ tổng hợp và đặt báo, tạp chí theo phê duyệt của lãnh đạo.


100%

 Tạp vụ
Tiêu chí
Thực hiện dọn dẹp, giữ gìn và đảm bảo vệ sinh khu vực làm việc và các khu vực lân
cận thuộc phạm vi ngân hàng quản lý;
Phối hợp với các bộ phận khác lập danh sách các dụng cụ, đồ dùng vệ sinh hàng tháng;
Thực hiện các nhiệm vụ khác theo sự phân công của Lãnh đạo.
Tổng

Trọng số
Từ 70% -80%
Từ 20% -30%
Từ 5% -10%
100%



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status