Header Page 1 of 128.
B ăGIỄOăD CăVĨăĐĨOăT O
TR
NGăĐ IăH CăNỌNGăNGHI PăH̀ăṆI
KIMăVĔNăV N
NGHIÊN C U D CH T H C M T S LOÀI U TRÙNG
SÁN LÁ TRUY N LÂY QUA CÁ CHÉP (Cyprinus carpio)
VÀ BI N PHÁP PHÒNG, TR
CHUYÊN NGÀNH: KÝ SINH TRÙNG VÀ VI SINH V T H C THÚ Y
MẩăS : 62 64 01 04
NG
IăH
NGăD NăKHOA H C:
PGS.ăTS.ăNGUY NăVĔNăTH
PGS.ăTS.ăNGUY NăTH ăLAN
HĨăN I,ă2013
luan van thac si - luan van kinh te - khoa luan - tai lieu -Footer Page 1 of 128.
Header Page 2 of 128.
bộ trong các Bộ môn: Nuôi trồng Thủy sản; Môi tr- ờng và Bệnh Thủy sản; Ký sinh
trùng Thú Y (ĐHNN Hà Nội) và anh chị em Phòng Miễn Dịch (Viện CNSH). Nhân
đây xin cảm ơn sự giúp đỡ chân thành từ các thầy, cô, anh chị em đồng nghiệp;
Mọi nghiên cứu dù thành công hay ch- a thành công không thể không nhắc
đến kinh phí, trong nghiên cứu này ngoài sự nỗ lực từ gia đình Nghiên cứu sinh còn
nhận đ- ợc sự giúp đỡ kinh phí từ Dự án Ký sinh trùng truyền lây FIBOZOPA (Viện
Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản 1), Trung tâm Phát triển liên ngành Việt-Bỉ
(Tr- ờng ĐHNN Hà Nội). Nhân đây NCS xin gửi lời cảm ơn đến các nhà tài trợ;
Trong quá trình thực hiện Luận án Nghiên cứu sinh còn nhận đ- ợc nhiều sự
giúp đỡ từ các đối tác cùng thực hiện Dự án FIBOZOPA nh- Trung tâm Quan trắc,
cảnh báo Môi tr- ờng và Dịch bệnh (Viện NCNTTTS1), Bộ môn Ký sinh trùng (Viện
Thú Y-Quốc gia), Bộ môn KST (Viện KST, sốt rét TW), Bộ môn KST (Viện Sinh thái
Tài nguyên Sinh vật), Bộ môn KST (Tr- ờng Đại học Y Mahidol-Thái Lan). Nhân
đây tôi xin gửi lời cảm ơn tới toàn thể các anh chị em trong Dự án đã chia sẻ, cung
cấp nguồn mẫu cũng nh- thông tin khoa học.
Cây có cội, n- ớc có nguồn, không thể không nhắc tới sự động viên, sẻ chia
tinh thần từ bố, mẹ, anh chị em hai bên gia đình cùng vợ và 2 con thân yêu đã động
viên, khích lệ kịp thời để hoàn thành tốt nghiên cứu này.
Hà Nội, ngày 2 tháng 12 năm 2013
Nghiên cứu sinh
Kim Văn Vạn
luan van thac si - luan van kinh te - khoa luan - tai lieu -Footer Page 3 of 128.
Header Page 4 of 128.
iii
Ch ngă1.ăT NG QUAN TÀI LI U
1.1. T ng quan v vùng nghiên c u
4
4
5
5
1.2. Khái ni m v d ch t h căvƠăph
6
ngăphápănghiênăc u d ch t h c
1.3. T ng quan v đ iăt ng nghiên c u
1.3.1. Hình thái, phân lo iăvƠăđặcăđi m sinh h c cá chép
7
7
1.3.2. Cácăgiaiăđo n phát tri n c a cá chép
10
1.3.3. H th ngă
10
ng,ănuôiăcáăchép
19
cá trên th gi i và
21
1.8.1. Đặcăđi m sinh h c và chu kỳ phát tri n
21
1.8.2. Tình hình nghiên c u trên th gi i và Vi t Nam v C. formosanus
23
1.9. Phòng b nh t ng h p do u trùng sán lá trên cá nuôi
luan van thac si - luan van kinh te - khoa luan - tai lieu -Footer Page 4 of 128.
27
Header Page 5 of 128.
iv
1.9.1. Ngĕnăchặn sự xâm nh p và kìm hãm sự phát tri n u trùng sán lá
trong h th ng nuôi
27
1.9.2. Nâng cao s căđ kháng c a cá nuôi
NGăPHỄPăNGHIểNăC U
46
46
2.2. V t li u, th iăgianăvƠăđ aăđi m nghiên c u
2.2.1. V t li u, th iăgianăvƠăđ aăđi m nghiên c u d ch t h c u trùng sán lá
46
46
2.2.2. V t li u, th iă giană vƠă đ aă đi m nghiên c u gi i trình tự gen ITS2
m t s loài sán lá ru t nh
47
2.2.3. V t li u, th iă giană vƠă đ aă đi m nghiên c u sự nhă h
trùngă sánă lênă sinhă tr
ng c a u
ng c a cá chép và thử nghi m thu c, hoá
ch tăđi u tr b nh
48
2.3. Ph ngăpháp nghiên c u
2.3.1.ăPh ngăphápăthuăm u
2.3.2. Ph
49
ng c aăATSLălênăsinhătr
ng c a cá
ngăvƠăcáăchépăgi ng
55
2.3.7. Thử nghi măđi u tr b nh kênh mang cá chép do ATSL C. formosanus
56
2.3.8. Ph
57
ngăphápătínhătoánăvƠăxử lý s li u
ngă3.ăK T QU VÀ TH O LU N
3.1. K t qu nghiên c u u trùng sán lá ký sinh trên cá chép
luan van thac si - luan van kinh te - khoa luan - tai lieu -Footer Page 5 of 128.
59
59
3.2.2. K t qu gi i trình tự gen ITS2
91
3.2.3. So sánh sự t
95
ngăđ ng nucleotide trong gen ITS2
3.2.4. K t qu phân tích và xây dựng cây ph h
3.3. K t qu theo dõi nhăh ng c a uătrùngăsánăláălênăsinhătr
chépăh ngăvƠăcáăchépăgi ng
97
ng c a cá
3.4. Bi n pháp phòng b nh do u trùng sán lá m t cách t ng h p
3.4.1. Chu n b t t ao, ru ngătr căkhiă ng,ănuôiăcáăchép
3.4.2. Khử trùngăn
căaoătr
c khi th gi ng
98
101
101
101
KI N NGH
113
114
DANH M C CÔNG TRÌNH ÐÃ CÔNG B C A TÁC GI LIÊN QUAN
Ð N LU N ÁN
TÀI LI U THAM KH O
115
116
luan van thac si - luan van kinh te - khoa luan - tai lieu -Footer Page 6 of 128.
Header Page 7 of 128.
vi
DANHăM CăCÁCăCH ăVI TăT T
Từăvi tăt t
Nghĩaăđ yăđ
ATSL
uătrùngăsánălá
CĐN
FIBOZOPA
ngăđ ănhi m
Fishborne Zoonotic Parasites (Ký sinh trùng
truy nălơyăquaăcá)
HTX
H pătácăxã
KHV
Kínhăhi năvi
KSH
Khí sinh h c
KST
Ký sinh trùng
NTTS
Nuôi tr ngăTh yăs n
TBX
Trùng bánh xe
2.4. Thông tin v vi c thu m uăcáăchépăth
51
ngăph m
2.5. B trí thí nghi m thử thu c, hoá ch tăđi u tr b nh kênh mang cá chép
do ATSL C. formosanus gây ra
57
3.1. K t qu ki m tra u trùng sán lá trên cá chép b t
3.2. K t qu ki mătraăATSLăkỦăsinhătrênăcáăchépăh
3.3. Tỷ l vƠăC
60
ngătừ cácăaoă
ngăđ nhi măATSLăkỦăsinhătrênăcáăchépăh
ng
3.4a. Thành ph n và tỷ l nhi măATSLăkỦăsinhătrênăcáăchépăh
3.4b. T n su t xu t hi năloƠiăATSLăkỦăsinhătrênăcáăchépăh
3.5. C
3.7. C
ngăđ nhi m ATSL
3.9. T n su t nhi m các loài ATSL trên cá chép gi ng
73
3.10. T ng s ATSL từng loài ký sinh trên cá chép gi ng trong các h
th ng nuôi
73
3.11. K t qu ki m tra ATSL trên cá chép gi ng theo mùa
75
3.12. K t qu ki mătraăc
77
ngăđ nhi m ATSL trên cá chép gi ng theo mùa
3.13. Thành ph n loài, s cá chép gi ng nhi m và t ng s ATSL trong v
Xuân-Hè
78
3.14. Thành ph n loài và tỷ l ATSL ký sinh trên cá chép gi ng trong v
Xuân-Hè
3.15. C
ngăđ nhi m ATSL ký sinh trên cá chép gi ng trong v Xuân-Hè
ngăđ nhi măATSLătrênăcáăchépăth
3.21. Thành ph n loài và s m u cá chép th
3.22. Sự t
ngăph m
ngăph m
ngăph m nhi m ATSL
84
85
87
ngăđ ng các nucleotides trong vùng gen ITS2 giữa các Haplorchis spp. 96
3.23. K t qu theo dõi sự nhă h
sinhătr
ng c a ATSL C. formosanus lên t că đ
ng c a cá chép gi ng
3.24. Tỷ l vƠăCĐNăATSLăC. formosanus
99
mang cá chép gi ng
100
111
Header Page 10 of 128.
ix
DANHăM CăCÁCăHỊNH
TT
Tên hình
Trang
1.1. Cá chép (Cyprinus carpio) ................................................................................8
1.2. Vòngăđ i c a sán lá truy n lây qua cá .............................................................17
1.3.
u trùng sán lá ru t nh Haplorchis pumilio ..................................................18
1.4.
u trùng sán lá ru t nh Haplorchis taichui ...................................................18
1.5. Vùng gen ribosom c a h gen nhân t bào (18S - 5,8S - 28S)ăvƠăđi m
bám m i (3SF - BD2R)ănhơnăđo n gen ITS2. .................................................20
1.6.
u trùng sán lá song ch Centrocestus formosanus ........................................22
3.10. Trình tự vùng gen ITS2 c a sán lá Haplorchis spp. thu
Bắc Vi t Nam
và Thái lan .......................................................................................................94
3.11. Phân tích cây ph h c a sán lá Haplorchis spp. dựa trên trình tự
nucleotide c aăđo n gen ITS2 .........................................................................97
3.12. Cá chépăh
ngăb b nh kênh mang do ATSL .................................................99
3.13.
u trùng sán lá C. formosanus s ng ký sinh trên mang cá chép gi ng ........112
3.14.
u trùng sán lá C. formosanus ch tă sauă khiă đi u tr bằng thu c
Praziquantel ...................................................................................................112
luan van thac si - luan van kinh te - khoa luan - tai lieu -Footer Page 10 of 128.
Header Page 11 of 128.
1
M ăĐ U
Tínhăc păthi tăc aăđềătƠiănghiênăc u
Theo T ng c c Dân s -K ho chăhoáăgiaăđình,ădân s Vi tăNamănĕmă2010ă
là 86,9 tri uă ng
ng. Nuôi tr ng Thuỷ s n ngƠyăcƠngăđ
c chú
tr ng: con gi ng, thu c thuỷ s n, các mặt hàng th y s năngƠyăcƠngăđaăd ng hoá,
đ m b o ch tă l
tr
ng và v sinh thực ph mă đápă ng nhu c u tiêu dùng c a th
ngătrongăvƠăngoƠiăn
ng t c n
c.ăNĕmă2010ăt ng di n tích Nuôi tr ng Thuỷ s n n
c là 390.090 ha và t ng s năl
ng 2.049.984 t n, xu t kh u thuỷ s n
đ t 4,94 tỷ USDă trongă đóă t ng di n tích nuôi thuỷ s nă n
bằngăsôngăH ng là 89.651 ha và t ng s năl
c
c ng t vùng Đ ngă
ngăđ t 281.773 t n (T ng c c thuỷ
s n, 2011).
n
c ng tăđ t 460.000 ha, s năl
c,ătrongăđóădi n tích nuôi thuỷ s n
ng 2.900.000 t n. T ng di n tích Nuôi tr ng
Thuỷ s n vùng Đ ngăbằngăsôngăH ng đ t 154.760 ha (riêng nuôi cá truy n th ng
là 91.200 ha, s năl
ng 273.600 t n), s năl
ngă đ t 629.920 t n.ă Đ đ tă đ
c
m c tiêu c a quy ho chăđ ra c năđ uăt ăchoăphátătri n Nuôi tr ng Thuỷ s n giai
đo n 2011 - 2020 là 27.000 tỷ đ ngă(VũăVĕnăTám,ă2012).
Trong nhữngă nĕmă quaă ngƠnhă thuỷ s n c a Vi tă Namă đưă đ tă đ
c những
thành tựu to l năđóălƠăđ ng th 3 trên th gi i ch đ ng sau Trung Qu c và
n
Đ v Nuôi tr ng Thuỷ s n, xong Nuôi tr ng Thuỷ s n v n còn nhi u t n t i và
đangă ph iă đ i mặt v i nhi uă nguyă c ,ă tháchă th c m i, th tr
h i ngày càng cao v ch tăl
c nhi uăn
c quan tâm trong
th iă giană quaă vƠă đặc bi t dự án FIBOZOPA (Dự án ký sinh trùng truy n lây
thông qua cá) v i sự tài tr c a chính ph ĐanăM ch qua 2 pha từ nĕmă2004ăđ n
2012ăđư t p trung nghiên c u v năđ nƠyă(KimăVĕnăV n và cs., 2011).
Đ i v i Nuôi tr ng Thuỷ s n c a Vi tă Nam,ă nuôiă cáă n
th ng xét v nhóm loài v n chi mă h nă m t nửa s nă l
thuỷ s nănuôiăn
c ng tăt
c ng t truy n
ngă nuôi,ă cácă đ iă t
ng
ngăđ iăđaăd ng, phù h p v i ph th căĕnăkhácănhau,ă
nhằm t n d ng h t ngu nă dinhă d ỡng trong chu i th că ĕnă c a thuỷ vực bằng
cách nuôi ghép. T ng di nătíchănuôiăcáăn
2010ă lƠă 222.500ă haă đ t s nă l
c ng t truy n th ng c a c n
cănĕmă
trùng sán cóănguyăc ătruy n lây sang ng
iăvƠăđ ng v t khi sử d ng thực ph m
khôngăđ
c n uăđ nhi tămƠăch aăcóănghiênăc u d ch t v
lây m tăcáchăđ ng b trên cá chép
u trùng sán lá truy n
cácăgiaiăđo n phát tri n, trong các mùa v
và trong các h th ng nuôi. H nănữa thi t h i c a các h dânăkhiă
ngăcáăchépă
gi ng b nhi m ATSL Centrocestus formosanus gây b nh kênh mang là r t l n
và từ tr
căđ nănayăch aăcóăph
cácănhƠăkhoaăh că
ngăth c xử lý có hi u qu . Nĕmă1997,ăt iăMỹă
cătínhăhƠngănĕmăthi tăh iădoă C. formosanus gơyăraăđ nă3,5ă
tri uăUSD (Eun-Taek và cs., 2008). Trong các loài ATSL truy n lây qua cá: sán
luan van thac si - luan van kinh te - khoa luan - tai lieu -Footer Page 13 of 128.
ngă phápă sinhă h c
Header Page 14 of 128.
4
Tìm ra bi n pháp phòng và tr b nh do ATSL gây thi t h i nhi u cho ngh
nuôi thuỷ s n góp ph n gi m thi u r i roăchoăng
i nuôi cá.
ụănghĩaăkhoaăh căvƠăthựcăti năc aăđềătƠi
Đ ătƠiăthựcăsựăcóăỦănghƿaăkhoaăh cătrongănghiênăc uăvƠăgi ngăd yăv ăd chăt ă
ATSL truy nălơyăquaăcáăchépăm tăcáchăđ ngăb ătrênăcácăgiaiăđo năphátătri năvƠăcác
h ăth ngănuôiăcáăchépă ăkhuăvựcăphíaăBắc,ăVi tăNam.ăĐặcăbi tăk tăqu nghiênăc uă
gi i trìnhătựăgenăc aăcác các loài sán lá ăcácăgiaiăđo năphátă tri nă choăth yăsựăsaiă
khácăgiữaă2ăloƠiăsánăláăru tănh ăcóăỦănghƿaăkhoaăh căchuyênăsơuătrongăv năđ ăphơnă
lo iăsánăláăd
iăgócăđ ăsinhăh căphơnătửăvƠăxơyădựngăcơyăph ăh choăth yăm i liên
quanăchặtăgiữaăcácăgiaiăđo nătrongăvòngăđ i c aăsánăláătruy nălơyăqua cá.
Đ ătƠiăđư thành công trongăvi cătìmăraălo i,ăli uăvƠăli uătrìnhăthu că đi uătr ă
b nhăkênhămangă ăcáăchép do ATSL gây ra là cóăỦănghƿaăthựcăti năl nătrongăcôngă
tácăđi u tr ăb nhănguyăhi mătrênăcáănuôi.
Nh ngăđóngăgópăm iăc aăLu năán
L nă đ uă tiênă xác đ nhă đ
tr
T ngăquanăvềăvùngănghiênăc u
Cĕnăc vào đi uăki nătựănhiên,ăkinhăt ăxưăh iăchiaăs năxu tăth yăs năc aăVi tă
Namă thƠnhă 6ă vùngă trênă đ tă li nă (Trungă duă vƠă mi nă núiă Bắcă b ;ă Đ ngă bằngă sôngă
H ng;ăBắcăTrungăb ăvƠăDuyênăh iămi năTrung;ăTơyăNguyên;ăĐôngăNamăB ;ăĐ ngă
bằngăsôngăCửuăLong (ĐBSCL)) và 5 vùng bi nă(T ngăc căThuỷăs n,ă2011).ă
Vùng Đ ngă bằngă sôngă H ng g m 11 t nh và thành ph :ă Vƿnhă Phúc,ă HƠă
N i, BắcăNinh,ăHƠăNam,ăH ngăYên,ăH iăD
ng,ăQu ng Ninh, H i Phòng, Thái
Bình,ă Namă Đ nh và Ninh Bình v i t ng s dân lên t i 20 tri uăng
i và chi m
t i 22,8% t ng dân s toàn qu c. Vùng Đ ngăbằngăsôngăH ng có t ng di n tích là
16.700 km2, di n tích Nuôi tr ng Thuỷ s n nĕmă 2010ă lƠă 127.571ă ha, s nă l
thuỷ s nă đ t 392.277 t n trongă đóă di n tích Nuôi tr ng Thuỷ s n n
89.651ă haă đ t s nă l
ng
c ng t là
ng 281.773 t n. Trong vùng h ng ch u khí h u nhi tă đ i,
gió mùa v i 4 mùa: xuân, h ,ă thuă vƠă đôngă rõă r t. Mùa xuân bắtă đ u từ tháng 2
đ n tháng 4, mùa hè từ thángă5ăđ n tháng 8, mùa thu từ tháng 9 - 11ăvƠămùaăđôngă
từ thángă12ăđ năthángă2ănĕmăsau.ăTrongănĕmăth
giá tr s n xu t ngành th y s nătrongăgiaiăđo n 2005 - 2010 vùng Đ ngăbằngăsôngă
H ng chi m 7,8% và ch y u ph c v tiêu th n iăđ a, hi u qu sử d ngăđ t cho
Nuôi tr ng Thuỷ s n cao g p 2 l n trong nông nghi p nên nhi uăvùngăđưăchuy n
luan van thac si - luan van kinh te - khoa luan - tai lieu -Footer Page 15 of 128.
Header Page 16 of 128.
6
đ iăđ t nông nghi p hi u qu s n xu t th p sang Nuôi tr ng Thuỷ s n (T ng c c
Thuỷ s n, 2011).
Trongă 4ă t nhă đ ă tƠiă lựaă ch nă (HƠă N i,ă Bắcă Ninh,ă H iă D
ngă vƠă H ngă
Yên)ăđ ăthuăm uănghiênăc uăthu căvùngăĐ ngăbằngăsôngăH ng 100% nuôi thuỷă
s năn
căng t.ăTrongănĕmă2010,ătoƠnăthƠnhăph ăHƠăN iăcóăt ngădi nătíchă Nuôi
tr ng Thuỷ s n lƠă20.600ăhaăv iăs năl
ngănuôiăthuỷăs năđ tă41.750ăt n,ălƠăm tă
t nhăcóădi nătíchăNuôi tr ng Thuỷ s n l nănh tă(doăcóăsựăsátănh pădi nătíchăc ă
t nhă HƠă Tơyă cũ)ă trongă s ă 11ă t nhă thu că vùngă Đ ngă bằngă sôngă H ng vƠă s nă
l
ngăthuỷăs nănuôiăn
căng tăl nă
nh tătrongăvùngăđ tă55.766ăt nănĕmă2010.ăHai t nhăH ngăYênă(4.400ăha)ăvƠăBắcă
Ninhă (5.400ă ha)ă cóă di nă tíchă nuôiă tr ngă th yă s nă n
că ng tă khôngă l nă soă v iă
cácă t nhă khácă nh ă Tháiă Bìnhă (8.631ă ha),ă Ninhă Bìnhă (8.980ă ha)ă vƠă Namă Đ nhă
(9.340ăha),ănh ngăch ăy uălƠădi nătíchănuôiănuôiăcáătruy năth ng. S năl
truy năth ngăc aăH iăD
ngăcáă
ngă(28.511ăt n), BắcăNinhă(27.836 t n)ăvƠăH ngăYên
(21.000ăt n)ăch ăđ ngăsauăHƠăN iă(40.230ăt n)ăvƠăTháiăBìnhă(33.418ăt n)ă(T ngă
c căThuỷăs n,ă2011).
1.2.
Kháiăni măvềăd chăt ăh căvƠăph
ngăphápănghiênăc uăd chăt ăh c
D chăt ăh călƠăm tămônăkhoaăh căcóătừălơuăđ i,ăng
iăđặtăn nămóngăđ uătiênă
cs., 2004).
Trongănghiênăc uăd chăt ăh căcóănhi uăph
ngăphápănh :ăD chăt ăh cămôăt ;ă
D chăt ăh căphơnătích;ăD chăt ăh căcanăthi p;ăD chăt ăh căthựcănghi m;ăKinăt ăd chă
t ăh căvƠăD chăt ăh călỦăthuy tăkháiăquát.ăNh ngă nghiênăc uăd chăt ăh că uătrùngă
sánă láă truy nă lơyă quaă cáă chépă chúngă tôiă h
nhi m,ăc
ngă đ nă ph
ngă phápă môă t ă v ă tỷă l ă
ngăđ ănhi mă uătrùngăsánăláătrênăcáăchépă ăcácăgiaiăđo năsinhătr
ng,ă ă
cácămùaătrongănĕmăvƠătrongăcácăh ăth ngănuôi.
1.3.
T ngăquanăvềăđ iăt
ngănghiênăc u
1.3.1. Hình thái, phâ n lo i và đặc điểm sinh học cá chép
V ăphơnălo iăcá chép:
B ăcáăchép: Cypriniformes
H ăcá chép: Cyprinidae
sinhătr
ng,ăphátătri năvƠăsinhăs nătừă20 - 27oC. Cá chépăsinhăs ngătựănhiênătrongă
cácă thuỷă vựcă n
nuôiă n
că nhi tă đ ă từă 0 - 40oC,ă nhi tă đ ă thíchă h pă choă cáă
că ng tă vƠă đ
că nuôiă trongă ao,ă ru ng,ă đ m.ă Đơyă lƠă đ iă t
ngă
că ng tă truy nă th ng,ă lơuă đ i,ă nh tă lƠă ă Trungă Qu c.ă ă Vi tă Namă hi nă
nayăđưănh păcácădòngăcáăchépătừăIndonesia,ăHungaryầăđưălai v iăcáăchépăVi tăđ ă
t oă conă laiă vƠă đ
că nuôiă ph ă bi n.ă Doă đặcă đi m uă th ă laiă c aă conă laiă giữaă cáă
chépă Vi tă (chépă trắng)ă v iă cáă chépă Hungă vƠă cáă chépă Indonesiaă lƠă cáă cóă t că đ ă
sinhătr
ng,ătỷăl ăs ngăvƠăkh ănĕngăkhángăb nhăcaoăh năcáăthu nănênăhi nănayă
cácăh ădơnătrongăc ăn
căsửăd ngăch ăy uăcá chép laiăđ ănuôiăth
c m iăcùngăcơyăc ăthuỷăsinh.ăCáăchépăđẻătr ngădínhănênă
khuă vựcă sinhă s nă r tă c nă cóă cơyă th yă sinhă đ ă tr ngă bámă vƠo,ă trongă sinhă s nă
nhơnă t oă đ ă h nă ch ă sựă bámă dínhă ng
iă taă ph iă sửă d ngă dungă d chă khửă dínhă
tr
că khiă đemă pă tr ng,ă dungă d chă khửă dínhă th
n
că chèă hoặcă sữaă bòă t
ngă là n
că d aă xanhă hoặcă
i,ă mùaă v ă sinhă s nă chínhă c aă cáă chép là mùa Xuân.
S că sinhă s nă c aă cáă chépă từă 12 - 15ă v nă tr ng/kgăcáă cái.ă Trongă sinhă s nă nhơnă
t oăcáăchépăcóă2ăph
ngăth c:ă1.ă Đẻănhơnăt oăhayăsinhăs nănhơnăt oăhoƠnătoƠnă
(đẻăvu t):ăCáăchépăb ămẹăsauăkhiăđ
nuôiăv ăcáăb ămẹăđ
lƠăngu năn
căkhửătrùng,ăn
căch yăcóăsửăd ngă
căl yăvƠoăcácăb ă pătr ngă
căb ămặtătừăcácăaoăch aăcóăxửălỦăs ăb ăthôngăquaăl
lƠăl cărác,ăr ăcơy,ătômăcáăt p,ănh ngăkhôngăl căđ
iăl c,ăch ăy u
căphùăduăsinhăv tă(protozoa,ă
cerca ria e ...) (KimăVĕnăV năvà cs., 2009).
luan van thac si - luan van kinh te - khoa luan - tai lieu -Footer Page 19 of 128.
Header Page 20 of 128.
10
1.3.2. Các giai đo n phát triển của cá chép
Cá chépăb t:ăCáăchépăb tălƠăcáăchépăđ
căn ăraătừătr ngăchoăđ năkhiătiêuăh tă
đ ătu iătừă1,5 thángătr ălên,ătuỳătheoăkíchăcỡămƠăcóăkháiăni măcáăchépăgi ngăc pă1,ă2ă
và 3 t
ngăđ
ngăcáăgi ngănh ă5 - 10ăg/con,ăcáăgi ngănhỡă20 - 50ăg/conăvƠăcáăgi ngă
l nă100 - 300g/con.
Cá chépăth
ngăph m:ăCáăchépăth
lƠmăthực ph măchoăng
ngăph mălƠăcáăchépăđ tăkíchăcỡăl nădùngă
iătiêuădùng. Tùyăt păt căvƠăđi uăki năkinhăt ăng
iădơnăcóă
th ăsửăd ngăkíchăcỡăcáăkhácănhauălƠmăcáăth t.ăĐ iăv iăvùngăsơu,ăvùngăxaăcỡăcáăchép
trongătựănhiênănh ăcũngădùngălƠmăcáăth t,ăxongăvùngăĐ ngăbằngăBắcăb ăn uălƠăcáă
chépănuôiăth
ngă300ăg/conătr ălênăm iăsửăd ngălƠmăcáăth
ngăph m,ăđặcăbi tăv iă
vùngă dơnă giƠu,ă cóă đi uă ki nă kinhă t ă caoă l iă sửă d ngă cáă th tă khiă cáă chépă l nă h nă
luan van thac si - luan van kinh te - khoa luan - tai lieu -Footer Page 20 of 128.
Header Page 21 of 128.
11
Đ năgiaiăđo năcáăchép gi ngăcácăh ăth ăghépălƠăchínhăkhiăđóăcá chépăth
đ
ngă
căth ăl năv iăcá trắmăc ,ăcáătrôi,ăcáămè..ă ăgiaiăđo nănƠyăcáăĕnăth căĕnăđặcătr ngă
theo loài. Cá chép chuyênăĕnăđ ngăv tăđáyăvƠăth căĕnătinhănênăđ ăt năd ngădi nătích,ă
t năd ngăph ăth căĕnătrongăaoăng
iătaăth
ngăth ăghép,ăch ăcóăítăs ăh ăchuyênăbánă
cá gi ngăthìăh ăcóăth ă th ăđ n cá chépăgi ngăđ ăti năđánhăbắtăchoă kháchăkhiă xu tă
hƠng.ăDùănuôiăđ năhayănuôi ghép, cá chépăgi ngăđ
cănuôiătrongăcácăaoăđ tăcóăth ă
dùngăcámăcôngănghi păhoặcăph ăph ăph mănôngănghi păk tăh pătrongăaoăcóăth ăv t
(cá-v t),ăl nă(cá-l n)ătrênăb ăhoặcătrênămặtăao,ăcóăsửăd ngăthêmăngu năch tăth iătừă
chĕnă nuôi,ă th că ĕnă r iă vưi,ă th că ĕnă thừaă đ ă t nă d ng,ă hoặcă sửă d ngă n
Biogasăđ ăgơyă mƠuăt oăth căĕnătựănhiên (N
căng
h năcácăloƠiăcáăn
iătiêuădùngăquanătơm,ă aăchu ngădoăch tăl
ngă
ngăth tăth măngonă
căng tăkhác.ăN uămu nătĕngătỷăl ăth ăcáăchépăng
iănuôiăc năđ uă
t ăthêmăth căĕnăcôngănghi păchoăcá.ăTrongănĕmă2009 - 2010 tác gi ăKimăVĕnăV nă
và c ngăsự đưăthựcăhi nămôăhìnhănuôiăcáăTrắmăđenăth
t iăH iăD
ngăph măghépăv iăcáăchépă
ngăv iătỷăl ăcáăchépăth ălênăđ nă20%,ăsửăd ngăth căĕnăcôngănghi păđưă
choăhi uăqu ăkinhăt ăcaoă(KimăVĕnăV năvà cs.,ă2010).ăNgoƠiăhìnhăth cănuôiăghépă
thông th
ngăng
iătaăcònănuôiăcáăchépătrongăru ngălúaăghépăv iăcáăkhác nh ăghépă
ngu năphơnăl n,ăphơnăv tăđ ăgơyămƠuăvƠălƠmăth căĕnăchoăcá,ănuôiăcôngănghi păhoặcă
sửă d ngă n
th
ngăđ
că x ă khíă sinhă h că đ ă gơyă mƠuă t oă th că ĕnă tựă nhiên.ă Cáă chépă cũngă
cănuôiătrongăru ngălúaănhằmăt nă d ngădi nătíchă mặtăn
căvƠăt năd ngă
th căĕnătựănhiênătrênăcácăchơnăru ng.
1.4.
T ngăquanăvềăkỦăsinhătrùngăkỦăsinhătrênăcáăchép
M tăh năch ăc aăngƠnhăNuôiătr ngăThuỷăs nănóiăchungăvƠăc aăng
chép nói riêngălƠăv nă đ ăch tăl
iănuôiăcáă
ngăconăgi ngăkém,ătỷă l ăcáăgi ngănhi măcácălo iă
b nhă lƠă kháă cao,ă ch aă đápă ngă đ
că nhuă c uă c aă ng
iă nuôi.ă M tă trongă nhữngă
nguyênănhơnăđóălƠă ăgiaiăđo năcáăh
v ăKST cáăn
căng tă ămi năTrungăđưăphátăhi năđ
căm tăs ălo iăsánăláăkỦăsinhă
(HƠăKỦăvƠăBùiăQuangăT ,ă2007).
luan van thac si - luan van kinh te - khoa luan - tai lieu -Footer Page 22 of 128.
Header Page 23 of 128.
13
ă mi nă Nam,ă Bùiă Quangă T ă đưă đi uă tra, nghiênă c uă KST 41ă loƠiă cáă n
că
ng tă ăvùngăĐBSCL vƠăbi năphápăphòngătr ăb nhădoăchúngăgơyăra.ăK t qu ăxácăđ nhă
đ
că 161ă loƠi,ă 77ă gi ng,ă 51ă h ă thu că 16ă l p.ă Nhi uă nh tă lƠă l pă sánă láă đ nă ch ă
(Monogenea )ăgặpă50ăloƠiănh ngăsánăláăsongăch ă(Trematoda )ăch ăgặpă16ăloƠiă(Bùiă
QuangăT ,ă2001).
Theoăt ngăk tăc aăBùiăQuangăT ,ăthƠnhăph năgi ngăloƠiăsánăcáăn
căng tăc aă
Vi tăNamăr tăphongăphú.ăNhi uănh tălƠăsánăláăđ năch ă(Monogenea )ăgặpă103ăloƠi,ă
ng,ăcá Baăsaầăphátătri năm nhăvƠoămùaăm aăkhiăth iăti tă
ng,ăcáăgi ngăcóătỷăl ănhi mă>ă70%ăvƠăc
mang;ăcáăth tăcóătỷăl ănhi mă> 70% vƠăc
ngăđ ănhi m > 20 trùng/cung
ngăđ ănhi m > 50 trùng/cung mang, gây
nguyăhi măcóăth ălƠmăcáăch tă(BùiăQuangăT ăvƠăVũăTh ăTám,ă1999).
B nhăsánăláăđ năch ă16ămócă - Dactylogyrosis đ
căphátăhi năl năđ uătiênă
vƠoănĕmă1961ăt iăm tăs ăaoăcáăgi ngă ăHƠăN iăvƠăBắcăNinh.ăTácănhơnăgơyăb nhălƠă
sánăláăđ năch ă16ămócăthu căgi ngă Dactylogyrus.ăSánăkỦăsinhăch ăy uătrênămangă
cá,ăhútămáuăvƠăniêmăd chăcá,ănguyăhi mănh tălƠăgiaiăđo năcáăh
ng,ăcáăgi ng.ăTỷă
l ănhi măcóăkhiălƠă100%,ăvìăv yătỷăl ătửăvongădoăb nhănƠyăcóăth ălênăt iă90%ă ă
m tăvƠiăloƠiăcáănuôi.ă ămi năBắcăth
ngăphátătri năvƠoămùaăxuơn,ămùaăthuăvƠămùaă
luan van thac si - luan van kinh te - khoa luan - tai lieu -Footer Page 23 of 128.
Header Page 24 of 128.
kênhămangăc aăcáăchépăgơyănhi uăthi tăh iăchoăng
th
ngăđ ăcaoălƠmămangă
iă
ng,ănuôiăcáăgi ng.ăCáăgi ngă
ngăb ănhi măbƠoănangăc aăCentrocestus sp. v iăc
ngăđ ăth pălƠmăcáăch măl n,ă
ch tăl
ngăconăgi ngăkém.ăN uănhi măv iăc
lo tă lƠmă nhă h
ngă đ nă kinhă t ă c aă ng
ngăđ caoăgơyăch tăr iărácăđ năhƠngă
iă nuôi.ă ă giaiă đo nă tr
nhi măATSLăcóănguyăc ătruy nălơyăchoăng
ngă thƠnhă khiă cáă
căĕnăph iătr ngăcóăch aă uătrùngăkhiăđó uătrùngăsinhătr
ngăthƠnhărediae sau phát
tri năthƠnhă uătrùngăcercariae cóăđuôi, uătrùngăr iă căb iătựădoătìmăkỦăch ăm iălƠă
luan van thac si - luan van kinh te - khoa luan - tai lieu -Footer Page 24 of 128.
Header Page 25 of 128.
15
cá chúng ký sinhăphátătri năthƠnhă uătrùngămetacecariae cóănangătrongăcácăt ăch că
c aăcáăkhiăđóăng
iăvƠăđ ngăv tăĕnăth tăĕnăg i,ăĕnăcáăs ngăhoặcăcáăn uăch aăchínăcóă
ch aă uătrùngăchúngăs ăphátătri năthƠnhăsánătr
Sánăláăru tăđ
ngăthƠnh.
căxácăđ nhălƠăloƠiănhi măv iătỷăl ăcaoă ăkhuăvựcăphíaăBắcă
c aăTháiăLană(Pungpakăvà cs., 1998; Radomyos và cs.,ă1998).ăC
ngăđ ănhi mă
nhi uă g pă t iă 6ă l nă soă v iă nhi mă sánă láă gană nh ă Opisthorchis viverrini
că tìmă
cătìmăth yătrongă2ăloƠiă
(Giboda et al., 1991).
Sán lá Haplorchis spp.ăđưăđ
th yănhi mă ăng
căxácăđ nhă ăt nhăNamăĐ nhăậ Vi tăNamăc ătìmă
i,ăchó,ămèoăvƠăd ngă uătrùngăMetacercariaeăđ
cătìmăth yătrênăcáă
(Nguyen et al., 2010).
Hi nă ch aă cóă phơnă lo iă nh nă d ngă sánă láă ru tă nh ă Haplorchis spp.ă bằngă
ph
ngă phápă sinhă h că phơnă tử.ă Ph
truy nălơyăch ăy uăsửăd ngăph
vƠă kíchă th
ngă phápă phơnă lo iă hi nă t iă cácă loƠiă sánă láă
ngăphápătruy năth ngălƠănh năd ngăbằngăhìnhătháiă
c.ă Nh ngă cácă giaiă đo nă phátă tri nă (tr ng,ă uă trùngă cercariae,
metacercariae,ă sánă tr