Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất sinh lời tại ngân hàng TMCP công thương việt nam - Pdf 57

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ T

C

N

-----o0o-----



NT C
T
C

N

C CN

ĐN

NG

NT

Ờ TẠ NG N

N

N


NG

N

PHÂN TÍCH CÁC NHÂN T

N

SU T

ÀNG T Ư NG

C

N

Ờ TẠ NG N

Ư NG ĐẾN T

N C NG T Ư NG V



TN

Chuyên ngành: Tài chính-Ngân hàng
Mã số: 60340201

LUẬN VĂN T ẠC Ĩ K N

ỤC ỤC
Trang h

ìa

ời cam đoan
cl c
anh m c từ iết t t
anh m c ảng
Danh m c i
LỜI M

đồ

Đ U ............................................................................................................1

1. Lý do chọn đề tài .....................................................................................................1
2. M c tiêu nghiên cứu ................................................................................................2
3. ối tượng và ph m vi nghiên cứu ...........................................................................2
4. Ý nghĩa của đề tài ....................................................................................................2
5. hương há nghiên cứu .........................................................................................2
6. ết c

của l n ăn ...............................................................................................3

CHƯ NG 1: T NG QUAN VỀ CÁC NHÂN T
SU T

N



1.1.4 T

hân t ch t

t inh lời trên ốn chủ

t inh lời trên tài ản ......................................11
h

Return on equity – ROE ) ...................11


1 1 4 1 hái ni m ......................................................................................................11
1 1 4 2 Ý nghĩa t
114

t inh lời trên ốn chủ

Thành hần của t

1 1 4 4 hương há

................................................12

t inh lời trên ốn chủ

hân t ch t

1.2 Các nhân tố ả


.......................................................................................21
1.4 Sự cần thiết nghiên cứu các nhân tố ả



đến tỷ suấ

......................................................................................................23
KẾT LUẬN CHƯƠNG 1..........................................................................................24
C Ư NG 2:
N
V

NTC

Ờ TẠ NG N
TN

CÁC NHÂN T

ÀNG T Ư NG

N

Ư NG ĐẾN T

Ạ C

SU T

hần Công

Thương i t Nam .....................................................................................................29
2.2 T ự
T


Vệ N



N





C

....................................................................................................34

2 2 1 hân t ch iến động của t

t inh lời trên tài ản ........................................34

2 2 2 hân t ch iến động của t

t inh lời trên ốn chủ

h


2

2 Hi

2



ản l ..............................................................................................45

y mô ư nợ...................................................................................................48

2.3.4 Ch t lượng tài ản ............................................................................................50
2

y mô ốn chủ

2

h

Đ

...................................................................................52

ốả


ầ C

2 4 4 ết
2.4.5
2

ả hồi

an........................................................................................56

y ................................................................................................57

i m đ nh ự h hợ của mô hình.................................................................57

Đ

ựả


ẾT



ố đế

ầ C

T



N


TC

C C

N NG C O T

Ạ C

ẠN

T

N

N C NG T Ư NG V

T

NAM .........................................................................................................................62
1 Đị






ầ C

T


....................................................................................................64


2 1 Nh m giải há nâng cao t

t inh lời thông

at

t inh lời trên tài ản

...................................................................................................................................64
2 1 1 Nâng cao ch t lượng t n

ng .......................................................................64

2 1 2 Tăng cường hi u quả xử lý nợ có v n đề ......................................................67
2 2 Nh m giải há nâng cao t
chủ

h

t inh lời thông

at

t inh lời trên ốn

.................................................................................................................69

ẾT

ẬN CHƯƠNG ..........................................................................................76

ẾT

ẬN ...............................................................................................................78

Tài li
h l c

tham hảo


N

ỤC T

V ẾT T T

ADB

Ngân hàng hát tri n Châ

CHDCND

Cộng h a ân chủ nhân ân

CP


Ngân hàng nhà nước

NHTM

Ngân hàng thương m i

NHTMCP

Ngân hàng thương m i c phần

NHTMNN

Ngân hàng thương m i nhà nước

&T

ốc tế Nh t ản
ả thực hi n m c tiê

ản l lao động à tiền lương

ROA

T

t inh lời trên tài ản

ROE

T

NG

ảng 2.1: Ng ồn ốn h y động t i Vietinbank giai đo n 2001-2012 ......................29
ảng 2 2 Cơ c

ng ồn ốn h y động t i i tin an giai đo n 2001-2012 ...........30

Bảng 2.3

ư nợ cho ay t i i tin an giai đo n 2001-2012 ................................31

ảng 2 4

ợi nh n a th ế t i i tin an giai đo n 2001-2012 .........................33

ảng 2.5: ROA t i i tin an giai đo n 2001-2012 ................................................34
ảng 2.6: T l

hần trăm các hoản th nh

t nh th o oanh th t i

i tin an

giai đo n 2001-2012 ..................................................................................................35
ảng 2.7: Hi

t ử

ảng 2


ảng 2 1

h

ng t i i tin an giai đo n 2001-2012 ..50

t i i tin an giai đo n 2001-2012 .............................52
ng trong mô hình ..........................................54

Thống ê mô tả các iến ROA, ROE, SIZE, TCTI, CLPR, LOANTA,

ETA ...........................................................................................................................55
ảng 2 17

hân t ch tương

an gi a các iến ROA, ROE, SIZE, TCTI, CLPR,

LOANTA, ETA.........................................................................................................56


N

Bi

ỤC

Đ


t nh th o oanh th t i i tin an

giai đo n 2001-2012 ..................................................................................................36
i

đồ 2

Hi

t ử

ng tài ản t i i tin an giai đo n 2001-2012 ............38

i

đồ 2.8: ROE ới các thành hần của

à

của Vietinbank giai đo n

2001-2012..................................................................................................................40
i

đồ 2.9: T ng tài ản t i i tin an giai đo n 2001-2012 ................................43

i

đồ 2.10 Chi h ho t động t i i tin an giai đo n 2001-2012 .....................46



LỜI M
1. Lý do chọ đề tài

Ngành ngân hàng đ ng ai tr như một huyết m ch cung c p nguồn tài chính
chủ yếu cho các giao d ch à thương m i hi n đ i. Hi n tượng toàn cầ h a gia tăng
đã làm cho nh n thức về hi u quả ho t động ngày càng quan trọng hơn cho cả các t
chức tài ch nh, hi tài ch nh à ngân hàng cũng hông hải là ngo i l Hơn thế n a,
sự đỗ vỡ của các ngân hàng t i Mỹ càng nh c nh sự

an tâm đáng

đến hi u

quả ho t động ngân hàng. Và khủng hoảng tài chính toàn cầu năm 200 cũng đã
chứng minh được tầm quan trọng của hi u quả ho t động ngân hàng cả trong nền
kinh tế trong nước à quốc tế.
Cũng như các th trường khác, th trường tài chính giờ đây cũng hải ch u nhiều
sức ép lớn từ quá trình hội nh

ặc bi t các NHTM ngày càng b c nh tranh b i

sự xu t hi n của các tr ng gian tài ch nh hi ngân hàng à các ngân hàng nước
ngoài Trước nh ng sức é đ , các NHT

hải c nh tranh bằng chính thực lực của

mình, phải thích nghi và ho t động hi u quả trong môi trường c nh tranh toàn di n.
Chính vì v y, các ngân hàng không có khả năng c nh tranh sẽ b đào thải và b thay
thế b i các ngân hàng có hi u quả ho t động cao hơn

Từ nh ng hân t ch đ nh t nh à mô hình đ nh lượng đưa ra giải pháp nhằm
hát h y nh ng nhân tố t ch cực, h n chế nh ng nhân tố tiê cực nhằm nâng cao t
su t sinh lời t i NHT C Công Thương i t Nam.
3. Đố

ợng và ph m vi nghiên cứu
ối tượng nghiên cứu: t su t sinh lời ao gồm t

t inh lời trên ốn chủ

h

t inh lời trên tài ản, t

của NHT C Công Thương i t Nam.

Ph m vi nghiên cứu: giới h n trong ph m vi t i NHT C Công Thương
Nam, khung thời gian nghiên cứ là giai đo n trước c
đo n a c
4. Ý

hần h a 2001-200

i t

à giai

hần h a 200 -2012.

ĩ


ng ết hợ 2 hương há

hương há nghiên cứ đ nh t nh ử
ánh à mô tả đ

hân t ch iến động của t

hương há nghiên cứ đ nh lượng
há hồi

y

ng hương há



hân t ch thống ê, o

t inh lời ROA, ROE.


ng hần mềm

hân t ch các nhân tố ảnh hư ng đến t

i

à hương
t inh lời của

hần Công


4

C Ư NG 1: T NG QUAN VỀ CÁC NHÂN T
T SU T SINH LỜ TẠ NG N

N

ÀNG T Ư NG

Ư NG ĐẾN

ẠI

1.1 Tổng quan về tỷ suất sinh l
1.1.1 K







C th n i lợi nh n là một trong nh ng ch tiê
đánh giá hi

ả ho t động của ngân hàng Nế


tối đa chi h ho t động đ c được lợi

nh n cao hơn. ên c nh đ , hầ hết các nhà đầ tư à ch yên gia đề cho rằng lợi
nh n là ch tiê

an trọng

t nh t đối ới i c đánh giá hi

ả ho t động của

ngân hàng. Tuy nhiên, lợi nhu n tuy t đối có th không phản ánh đúng mức độ hi u
quả kinh doanh, b i vì ch tiêu này không ch ch u sự tác động của bản thân ch t
lượng công tác của ngân hàng mà còn ch u ảnh hư ng của quy mô kinh doanh của
ngân hàng. Chính vì thế, đ đánh giá đúng đ n kết quả kinh doanh của ngân hàng
cần phải sử d ng ch tiêu t su t sinh lời.

iều quan trọng

đây hông hải là t ng

lợi nhu n bằng số tuy t đối mà là t su t sinh lời tính bằng hần trăm. T su t sinh
lời được tính bằng nhiều cách tùy theo mối quan h của lợi nhu n với các ch tiêu
có liên quan.
ì

y c th hi

sinh lời, liên



s , sự héo léo à động cơ thúc đẩy ban quản tr trong vi c ho ch đ nh chiến
lược, lựa chọn hành động, đưa ra

yết đ nh tài trợ, đầ tư, inh oanh trong

một giai đo n.


o lường mức độ khả năng inh lời cũng như ức m nh tài chính dài h n của
ngân hàng. Ch tiêu này sử d ng kết hợp cả báo cáo thu nh p và bảng cân đối kế
toán đ đánh giá hả năng inh lời.

o đ , có th chuy n tải một cách hi u quả

t su t inh lời ưới các g c độ khác nhau.
1.1.3 Tỷ



ả ( Return on assets – ROA )

1.1.3.1 K



T su t inh lời trên tài ản là ch tiê đo lường khả năng inh lời trên mỗi đồng
tài sản của ngân hàng và phản ánh nguồn lực của ngân hàng được sử d ng hi u quả
như thế nào đ t o ra thu nh p. T su t này c được bằng cách l y lợi nhu n a
th ế chia cho t ng tài sản có trung bình.

á cao, ng y cơ ẽ đi èm ới hi u quả, làm cho


6

các nhà quản tr lo l ng ì ngân hàng đã đầ tư ào nh ng nghi p v sinh lãi cao,
mà lãi su t quá cao thì rủi ro cũng iến đ i cùng chiều. Vì v y, vi c so sánh ROA
gi a các kì h ch toán, đối chiếu với sự di chuy n các lo i tài sản có, nhà quản tr có
th rút ra nguyên nhân thành công hoặc th t b i của ngân hàng.
Trong chừng mực nào đ ,

A c n là một sự phản ánh chiến lược kinh doanh,

khả năng à cách thức cảm nh n, phản ứng của an lãnh đ o ngân hàng đối với sự
biến động trong chính sách tiền t và tài chính của nhà nước, của th trường. Khối
tiền t biến động sẽ ảnh hư ng m nh đến ho t động của ngân hàng trong vi c duy
trì và tối đa h a lợi nhu n. Chiến lược kinh doanh có th sẽ thay đ i, khối lượng
trong từng h ng m c tài sản có th sẽ b d ch chuy n theo nh ng

y đoán c lợi

nh t. Kết quả cuối cùng là ch tiêu ROA t t yếu sẽ phải thay đ i theo.
1.1.3.3 Thành phần c a tỷ suất sinh l

trên tài sản

Các thành phần của ROA bao gồm lợi nhu n sau thuế và tài sản có.
 Lợi nhu n sau thuế
 Thu nh p ngân hàng
Th nh

lãi chủ yế của NHT

là hai hoản

th từ các ho t động cho ay à tiền gửi
 Th lãi cho ay là hoản th từ ho t động t n
nh

ch nh của NHT , c ảnh hư ng đến ết

hàng, ng ồn th này hản ánh hần nào hi

ng, đây là hoản th
ả inh oanh của ngân

ả trong i c ử

ng ốn

của ngân hàng.
 Th lãi tiền gửi NHT
th o yê cầ

ự tr

c th gửi tiền t i NHNN à các NHT
t

ộc hay m c đ ch thanh toán Nế



ả, ốn thường x yên

ngo i t ,

ngoài ho t động t n

ề đầ tư chứng hoán, m a c
ch

ng ốn hông

nhàn rỗi

ngoài lãi: là nh ng hoản th nh

gửi như th

á

hần, inh oanh àng

ng à tiền
c, đá

,

thanh toán…

 Th lãi đầ tư chứng hoán, m a c


, ngo i t
c, đá

ây là hoản chênh

, ngo i t

ngân hàng là các hoản th

h

hi

đứng ra làm tr ng gian thanh toán, th chi hộ, ủy thác, tư

n,

ảo lãnh, cho th ê các hương ti n c t tr cho các oanh nghi

à cá

nhân.
 Th

hác ngoài các hoản th trên ngân hàng c n th tiền thừa

thừa tài ản hoặc th nợ ay của hách hàng a

ỹ,



8

nhân

hoản tiền này chiếm một t trọng lớn trong các hoản chi của ngân

hàng

ây là hoản chi chủ yế của NHT

à c ảnh hư ng đến lợi nh n của

ngân hàng
 Chi h ngoài lãi ngoài các hoản th ộc chi h lãi
ao gồm chi inh oanh ngo i t , chi nộ th ế, chi
nhân iên, chi

t, chi h ngoài lãi
ch

t

thanh toán, chi cho

ản l , chi ự h ng à ảo hi m tiền gửi…

 Chi ề inh oanh àng


 Chi h nhân iên là chi h ngân hàng chi trả lương cho nhân iên à
các hoản h c
 Chi ho t động
chi ư đi n, h
động đ
 Chi h
l

h c

cho nhân iên
ản l , công c

ảo ưỡng, tr ch h

inh nhiề

ăn h ng hẩm,

hao tài ản, m a

m công c lao

ự h ng à ảo hi m tiền gửi đây là hoản chi cho i c tr ch

ự h ng rủi ro à chi ảo hi m tiền gửi nhằm

 Chi h



i c thực hi n ho t động inh oanh
ợi nh n trước th ế = Doanh thu – Chi phí

Trong đ , lợi
h c

cho


9

ợi nh n a th ế= ợi nh n trước th ế – Th ế th nh
 Tài sản có
Tài sản có của ngân hàng là kết quả vi c sử d ng vốn của ngân hàng. Nh ng tài
sản c đưa l i thu nh p, tức nh ng tài sản th được tiền trả lãi, giúp cho ngân hàng
t o ra lợi nhu n. Nhìn chung tài sản có của ngân hàng bao gồm:
 Tiền dự trữ
T t cả các ngân hàng gi l i một phần số vốn th được đ gửi vào một tài khoản
NHNN. Tiền dự tr là tiền gửi cộng thêm với tiền mặt mà các ngân hàng c t gi .
Tuy tiền dự tr hi n hành không có lãi, các ngân hàng vẫn gi chúng vì hai lý do.
Trước hết một số tiền dự tr được gọi là dự tr b t buộc được gi b i vì theo lu t
đ nh. Các khoản tiền dự tr ph được gọi là tiền dự tr

ượt mức được gi vì c

t nh thanh hoản cao nh t trong số mọi tài sản có của ngân hàng mà có th được
ngân hàng sử d ng đ thực hi n nghĩa

khi tiền gửi được rút ra hoặc trực tiếp do



hợ séc, giao

nh ng ngân hàng lớn đ đ i l y nhiề

ch

ch ngo i t

ây là

à giú m a chứng hoán.

một hần của h thống được gọi là ho t động ngân hàng ãng lai.
N i chung, tiền ự tr , tiền mặt trong

á trình th

à tiền gửi trong các ngân

hàng hác được coi như nh ng hoản tiền mặt
 C



k

Các ngân hàng thương m i m a các chứng hoán ì các m c đ ch thanh hoản
à đa




ới NHT , ự tr tiền mặt nhiề

t

ng hết công


hi thực hi n đầy đủ ự
ộc à tiền mặt ự tr t i

t của ng ồn ốn t n

lỗ ốn ì tiền mặt t i

nh n mà ẫn hải trả lãi cho hách hàng

ì thế,

t ì NHT

ng

ỹ hông inh ra lợi
nào, trong hi chưa

tìm ra các hoản cho ay an toàn, hông c cách nào tốt hơn là m a t n hiế




ản tr ngân hàng thường hân chia ốn trong h m i các hoản m c cho

vay nghĩa là ốn hải được hân thành các hoản cho ay tiê
thương m i, cho ay
thực hi n trên cơ
à nh ng

t động ản à các lo i cho ay hác Sự hân chia này được
hả năng inh lời à nh cầ t n

ng h hợ

y đ nh hải t ân th o Hầ hết các rủi ro liên

ngân hàng thường nằm trong hoản m c t n
các nước, hông một ngân hàng nào c
người ay ượt

ng, cho vay

ng

ới các giới h n

an đến các ho t động

ì thế, ngày nay th o l t há

yền c

11



1.1.3.4



hương há này cho rằng t
hợ của 2 thành hần: t



t inh lời trên tài ản của ngân hàng là t ng

t inh lời trên oanh th

à hi

t ử

ng tài ản

ROA = T su t sinh lời trên doanh thu x Hi u su t sử d ng tài sản
= Lợi nhu n a th ế / Doanh thu x Doanh thu / Tài sản ình


ân

ợi nh n a th ế / Doanh thu: gọi là t su t inh lời trên doanh thu. T su t


ản Hi u su t sử d ng tài sản cho iết mỗi đồng tài ản của ngân hàng t o ra
ao nhiê đồng oanh th hoặc c th hi

th o cách hác là ới tài ản hi n c

t i ngân hàng thì đưa ào inh oanh t o ra được ao nhiê đồng doanh thu.
Quá trình chia tách này làm rõ vai trò của các thành phần, cả t su t sinh lời
trên doanh thu và hi u su t sử d ng tài sản trong khi hân t ch
11

Tỷ

11

1K
T





A.

ở ữ ( Return on equity – ROE )


t inh lời trên ốn chủ

mỗi đồng ốn chủ







ở ữ

là thước đo tốt nh t ề năng lực của một ngân hàng trong i c tối đa h a
lợi nh n từ mỗi đồng ốn đầ tư Ngân hàng đ t được
c nh tranh càng m nh

ì

y

trong c ng ngành nghề đ ra
ch ố tài ch nh hác thì

càng cao thì hả năng

ẽ giú nhà đầ tư đánh giá các ngân hàng
yết đ nh lựa chọn đầ tư C th n i, ên c nh các

là thước đo ch nh xác nh t đ đánh giá một đồng ốn

ra à t ch lũy được t o ra ao nhiê đồng lời

ây cũng là ch ố đáng tin c y ề


y mô. Tuy nhiên, khi

nghĩa ốn chủ

h

của ngân hàng nh hơn nhiề

hác, ốn chủ

h

của ngân hàng nh hơn nhiề

Trong trường hợ đ , ốn h y động là lớn hơn
một ự điề ch nh l i ốn chủ
cần thiết đ đảm ảo t nh
11

T



, trong hi hầ hết các

ộc i c gia tăng tài ản của ngân hàng g n chặt ới

ả đồng ốn chủ

h a gi a ốn chủ

ở ữ
h

.

ở ữ

ốn chủ
o chủ

A, c

o ới cam ết ên tài ản nợ

Các thành phần của ROE bao gồm lợi nhu n sau thuế à ốn chủ
 Vố

á

h

h

đ ng g

ch ng ốn chủ
 Vố đ ề

hay ốn tự c của ngân hàng là ng ồn ốn riêng của ngân hàng
h

ách ằng tiền hoặc trái hiế ch nh hủ; của NHT
của NHT
hiế

tư nhân o cá nhân tự ứng ra;

liên oanh o các ên tham gia liên oanh đ ng g

các c đông g

ốn thông

a i cm ac

hiế

từ ngân

; của NHT C

à được t nh th o m nh giá c

ức ốn điề l của mỗi ngân hàng hải t ân th o đ nh mức của các cơ

ản l nhà nước - mức ốn tối thi
ốn điề l được

ng đ m a

cho ho t động của ngân hàng


hoặc đã được

đưa ào cho ay hay đầ tư.





y mô ốn an đầ của NHT

được tăng th o

là r t

an trọng, t y nhiên ố ốn này cần

y mô hát tri n của ngân hàng Trong

ngân hàng ho t động tốt thì ẽ c điề

á trình ho t động, nế

i n th n lợi đ tăng trư ng ng ồn ốn

Ng ồn ốn t ch lũy từ lợi nh n hông chia là ộ h n lợi nh n được ử
tái đầ tư, m rộng ản x t inh oanh a

ng đ


tăng Ng ồn ốn tái đầ tư từ lợi nh n đ l i ch c th được thực hi n nế như
ngân hàng đã à đang ho t động c lợi nh n, được hé tiế t c đầ tư.
 T ặ



Thặng ư ốn c
các c đông đã g




hần được gọi là hần tăng thêm o ới m nh giá, hoản tiền

hi m a c

hiế

ới giá tr lớn hơn m nh giá của mỗi c

hiế .


14

Thặng ư ốn c
án c

hiế


tiê
th

hát hành thêm c


hiế

T y hông được chia nhưng thặng ư ốn c

hần c

ng đ tăng ốn điề l

 C


hần Trong trường hợ này, chia đồng nghĩa ới giảm ốn trái ới m c

q

a

ỹ ự tr

ng ốn điề l

ỹ này được hình thành nhằm m c đ ch

ng ốn điề l của ngân hàng. Các ngân hàng được tr ch th o t l t nh trên


đ

ằng tiền ồi thường của các

t chức, cá nhân gây ra t n th t, của t chức ảo hi m à ử
xử l rủi ro tr ch l


nh m tài ản c của ngân hàng à được t nh ào chi h
ự h ng rủi ro là hoản tiền được tr ch l
th xảy ra o hách hàng của t chức t n

đ

inh oanh ngân hàng

ng hông thực hi n nghĩa

đ , ự h ng c th là hoản tiền được tr ch l

th o

à ự h ng ch ng Trong

trên cơ

hoản nợ ự h ng cho nh ng t n th t c th xảy ra
đ


tài ch nh của t chức t n


ự h ng c th

à trong các trường hợ

ng hi ch t lượng các hoản nợ

h

hăn ề

y giảm

ỹ đánh giá l i tài ản: o giá tr các tài ản à nợ của ngân hàng thường x yên
thay đ i th o giá th trường, đặc i t là các chứng hoán,

t động ản nên mặc

ẫn đang n m gi các tài ản này ngân hàng thường x yên đánh giá l i th o
giá th trường


ỹ đầ tư hát tri n nghi

ng đ đầ tư m rộng

kinh doanh, đ i mới công ngh trang thiết
ng

th được ch y n đ i thành c
đi m đối ới

hiế thường

i c gia tăng lo i ốn này c nhiề ư

ản l ngân hàng như hông làm thay đ i

giảm c tức,…Ch nh ì

yền i m oát, h n chế

y, nh ng công c này cũng đ m l i một ng ồn ốn n

đ nh trong một hoản thời gian ài cho các ngân hàng à o đ được li t ê ào
thành hần của ốn chủ

h

11


hương há này cho rằng t





t inh lời trên ốn chủ


à nợ hải trả đ c được th nh

Từ hai thành hần trên ta có: ROE = ROIF + ROFL

t rn
tối ư

n



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status