BAI TAP HANG NGAY DAI SO 7 - Pdf 68

Bài tập hàng ngày Thứ Bài tập hàng ngày Thứ
SỐ THỰC - SỐ HỮU TỈ (1)
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a)
3 7
5 5
 
+ −
 ÷
 
b)

3 2
0,5
4 3
   
− + − + −
 ÷  ÷
   
Bài 2: Tìm x, biết:
a) 3x +
1 7
5 3
=
; b)
4 2 3 5
x 1 2
7 3 4 6

   
− − − + =

2 7 2 8
 
   
− − − +
 ÷  ÷
 
   
 
b)

( )
13 5 25
. . . 64
25 32 13

   

 ÷  ÷

   
Bài 2: Tìm x, biết:
a)
7 3 3
x
12 5 4

 
− + =
 ÷
 

Với x = -1
3
7
Bài 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau :
a) M = x-99- 342 ; b) N = 1,34 + x+3,15
c) P= 35 + 2x-39 d) Q = 0.64x -2 3,5+ 3,21
Bài 5: Tìm số hữu tỉ x biết rằng x là số âm lớn nhất được
Mọi thắc mắc LH: Th.S. Nguyễn Chiến - 0973.514.674 Mọi thắc mắc LH: Th.S. Nguyễn Chiến - 0973.514.674
Bài tập hàng ngày Thứ Bài tập hàng ngày Thứ
viết bằng 3 chữ số 1.
SỐ THỰC - SỐ HỮU TỈ (3)
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a)-5
3
7
+
22
5
- 3,15
b) 11,2-(2,13 – 5,12)
c)
3 2 3 5
6 5 3
(3 ) .(2 )
(2.3) .(2 )

d)
1004 5 1004 1 1004 1
. .
2007 4 2007 4 2007 2

7,3
4
=
Bài 2. Thực hiện phép tính.
a
1 1 3 1 2 7 4
2 9 5 2006 7 18 35
       
− + − − − + − − − +
 ÷  ÷  ÷  ÷
       
b) -5+-3+-2+ 1+-21+ 0+ 3+ -4
Bài 3. Điền dấu ∈ ; ∉ ; ⊂ thích hợp vào ô vuông:
a) -3 Q; b) -2
1
3
Z; c) 2 R;
d)
3
I; e)
4
N; f) I R
Bài 4. Rút gọn
A = 2
100

– 2
99
+ 2
98

Bài 2. Rút gọn biểu thức
A = 3
100

– 3
99
+ 3
98
-3
97
+ ….+ 3
2
- 3 + 1
Bài 3: Chứng minh rằng từ tỉ lệ thức
a c
b d
=
(Với b,d ≠ 0) ta
suy ra được :
a a c
b b d
+
=
+
.
Bài 4: Ba học sinh A, B, C có số điểm mười tỉ lệ với các số
2 ; 3 ; 4. Biết rằng tổng số điểm 10 của A và C hơn B là 6
điểm 10. Hỏi mỗi em có bao nhiêu điểm 10 ?
Bài 5.
Trong các câu sau câu nào đúng với mọi số hữu tỉ a?

- +
=
- +

c)

2
x 24
6 25
=
d) 3,5:x = 3,7:2,3
Bài 2: Tính bằng cách hợp lí:
a) A = (-87,5)+{(+87,5)+[3,8+(-0,8)]}
b) B = [9,5 + (-13)] + [(-5) + 8,5]
Bài 3. Cho A =
( )
5 4 7
0,35 .
12 3 5

 
− + − +
 ÷
 
;
B =
3 4 5 1
:
7 5 6 2
   

0,7 0, 2
5 4
A

=
ữ ữ


4 7 17
.
7 17 49
B

= +
Bi 2. Viết các số sau dới dạng lũy thừa với số mũ khác 1:
8;-8;-64;-729; 0,25; 81; -196
Bi 3. Thực hiện phép tính:
a) A =
15 7 19 20 3
34 21 34 15 7
+ + +
b) B = (-5) + (+2) +
3+
+ ( - 4) +
1
c) 27
8
:9
11
d)

7
số học sinh tiên tiến, số
còn lại là học sinh trung bình(không có học sinh yếu,kém).
Hỏi số học sinh mỗi loại?
S THC - S HU T (8)
Bi 1. Tìm x biết:
a) 2010 - ( 3x - 25) = 10 b) -
1 3 1
: 2 3
2 4 4
x + =
c) (x-3)(x+
4
7
)>0 d) (x+4)(x-
1
2
)>0
Bài 2. So sánh:
a) 3
28
và 4
21
b) 8
30
và 16
22
c) 2
69
và 3

1
số
thóc ở kho I;
6
1
số thóc ở kho II và
11
1
số thóc ở kho III thì số
thóc còn lại ở 3 kho bằng nhau. Hỏi lúc đầu mỗi kho có bao
nhiêu thóc?
S THC - S HU T (9)
Bài 1.Tính giá trị của biểu thức :
( )
( )
12 5 6 2 10 3 5 2
6 3
9 3
2 4 5
2 .3 4 .9 5 .7 25 .49
A
125.7 5 .14
2 .3 8 .3

=
+
+
B = (-12,7+3,48)-(2,48-12,7)
2 5 1 2
19 9 3 19

1
Bài 3. Tìm số tự nhiên x,biết rằng:
a) 3
x
+3
x+2
=2430
b) 7
x-3
+5.7
x-3
=294
Bài 4. Cho hai số hữu tỉ x và y trái dấu trong đó
3
x y=
.Hãy
xác định dấu của mỗi số.
Bài 5. Một hình chữ nhật có tỉ số giữa 2 cạnh là 0,75 và 3 l
ần chiều rộng lớn hơn 2 lần chiều dài là 10m. Tính chu vi và
diên tích của hình chữ nhật.
S THC - S HU T (10)
Bài 1.Các đẳng thức sau có đúng với mọi số hữu tỉ x và y hay
không?
a) -x
3
=(-x)
3
b) -x
2
=(-x)

Bài 3. Tính
a) A=1+3+3
2
+3
3
+3
4
+...+3
50
Mi thc mc LH: Th.S. Nguyn Chin - 0973.514.674 Mi thc mc LH: Th.S. Nguyn Chin - 0973.514.674


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status