BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ
KHOA KINH TẾ - QTKD
CHUYÊN ĐỀ NĂM 3
TỔNG QUAN ĐỀ TÀI
KẾTCẤU
CHƯƠNG
C
h
ư
ơ
n
g
1
C
h
ư
ơ
n
g
2
C
h
ư
ơ
n
g
2008 2009 2010
Số tiền
Tỷ
trọng
(%)
Số tiền
Tỷ
trọng
(%)
Số tiền
Tỷ trọng
(%)
1. Vốn huy động
446.831 38,96 532.271 47,73 670.271 62,62
2. Vốn điều chuyển
từ hội sở
659.234 57,49 506.502 45,42 321.200 30,00
3. Vốn khác
40.709 3,55 76.456 6,85 78.958 7,38
Tổng 1.146.774 100,00 1.115.229 100,00 1.070.429 100,00
Kết quả hoạt động kinh doanh của MHB Cần Thơ giai đoạn
2008 - 2010
Chỉ tiêu
Năm Chênh lệch
2008 2009 2010 2009/2008 2010/2009
Số tiền
Tỷ
trọng
(%)
Số tiền
Doanh số cho vay
Doanh số thu nợ
Dư nợ
Nợ xấu
Phân tích hoạt động tín dụng TDH theo ngành kinh tế
Doanh số cho vay
Doanh số thu nợ
Dư nợ
Nợ xấu
Bảng 3.1: Doanh số cho vay trung – dài hạn theo thành phần
kinh tế của MHB Cần Thơ giai đoạn 2008 - 2010
Đơn vị tính: triệu đồng
Nguồn: Phòng quản lý rủi ro MHB Cần Thơ
Chỉ tiêu
Năm Chênh lệch
2008 2009 2010 2009/2008 2010/2009
Số tiền
Tỷ
trọng
(%)
Số tiền
Tỷ
4.084 3.762 13.377 (0.322) (7,88) 9.615 225,58
4. Thành phần
kinh tế khác
16.500 35.816 44.465 19.316 117,07 8.649 24,15
Tổng 1977.39 249.124 246.357 31.385 254.703 (2.767) 199.15
Nguồn: Phòng quản lý rủi ro MHB Cần Thơ
435,41% 27,53%Tốc độ tăng doanh số cho vay 2009
Bảng 3.3: Dư nợ trung – dài hạn theo thành phần kinh tế
của MHB Cần Thơ giai đoạn 2008 – 2010
Đơn vị tính: triệu đồng
Chỉ tiêu
Năm Chênh lệch
2008 2009 2010 2009/2008 2010/2009
Số tiền
Tỷ
trọng
(%)
Số tiền
Tỷ
trọng
(%)
Số tiền
Tỷ
trọng
(%)
Số tiền % Số tiền %
1. Cá thể
311.930 67,55 285.741 57,90 243.534 54,04 (26.189) (8,40) (42.207) (14,77)
2. Nhà
nước
trọng
(%)
Số
tiền
% Số tiền %
1. Cá thể 8.647 71,82 12.075 70,06 10.472 76,86 3.425 39,61 (1.603) (13,28)
2. Nhà nước 0 0,00 0 0,00 0 0,00 0 0,00 0 0,00
3. Doanh nghiệp
tư nhân
3.392 28,18 5.160 29,94 3.153 23,14 1.768 52,12 (2007) (38,90)
4. Thành phần
kinh tế khác
0 0,00 0 0,00 0 0,00 0 0,00 0 0,00
Tổng 12.039 100,00 17.235 100,00 13.625 100,00 5.196 43,16 (3.610) (20,95)
Bảng 3.5: Doanh số cho vay trung – dài hạn theo ngành kinh tế
của MHB Cần Thơ giai đoạn 2008 - 2010
Đơn vị tính: triệu đồng
Nguồn: Phòng quản lý rủi ro MHB Cần Thơ
Chỉ tiêu
Năm Chênh lệch
2008 2009 2010 2009/2008 2010/2009
Số tiền
Tỷ
trọng
(%)
Số tiền
Tỷ
trọng
(%)
Số tiền
Tỷ
trọng
(%)
Số tiền % Số tiền %
1. Xây dựng 121.869 61,01 242.008 97,14 86.171 34,98 120.139 98,58 (155.837) (64,39)
2. Thương mại
và dịch vụ
44.551 22,31 1.746 0,70 104.904 42,58 (42.805) (96,08) 103.158 5908,25
3. Ngành khác 33.319 16,68 5.370 2.16 55.282 22,44 (27.949) (83,88) 49.912 929,46
Tổng 199.739 100,00 249.124 100,00 246.357 100,00 49.385 24,72 (2.767) (1,11)
Bảng 3.7: Dư nợ trung – dài hạn theo ngành kinh tế của
MHB Cần Thơ giai đoạn 2008 – 2010
Đơn vị tính: triệu đồng
Nguồn: Phòng quản lý rủi ro MHB Cần Thơ
Chỉ tiêu
Năm Chênh lệch
2008 2009 2010 2009/2008 2010/2009
Số tiền
Tỷ
trọng
(%)
Số tiền
Tỷ
trọng
(%)
Số tiền
Tỷ
trọng
(%)
Số tiền % Số tiền %
Doanh số thu nợ TDH
Triệu đồng
199.739 249.124 246.357
Dư nợ TDH
Triệu đồng
461.745 493.480 450.675
Nợ xấu TDH
Triệu đồng
12.039 17.235 13.625
Tổng nợ xấu
Triệu đồng
17.763 25.056 21.755
Tổng dư nợ
Triệu đồng
937.324 1.028.113 921.685
Dư nợ bình quân
Triệu đồng
452.555 477.613 472.078
Hệ số thu nợ TDH
%
106,71 88,70 121,03
Vòng quay vốn tín dụng TDH
Vòng
0,44 0,52 0,52
Tỷ lệ nợ xấu/Tổng dư nợ %
1.90 2,44 2,36
Tỷ lệ nợ xấu TDH/ Tổng dư nợ %
1.28 1.68 1.49
Tỷ lệ nợ xấu TDH/ Tổng dư nợ
TDH
Nguyễn Văn Nhân MSSV : 0854020256
•
Trần Hoàng Hiếu MSSV : 0854020113
•
Vương Hồng Thái MSSV : 0854020330