QUẢN TRỊ VẬN HÀNH
CHƯƠNG 1 : TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ SẢN XUẤT
I. Các khái niệm:
1. Sản xuất (Production):
•
Là một quá trình tạo ra sản phẩm hàng
hóa (Goods) hoặc dịch vụ (Services).
•
Là quá trình chuyển hóa các đầu vào,
biến chúng thành các đầu ra, dưới dạng
sản phẩm hoặc dịch vụ.
CHƯƠNG 1 : TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ SẢN XUẤT
I. Các khái niệm:
2. Quản trị sản xuất và tác nghiệp (P/OM –
Production and Operation Management)
là các hoạt động quản trị các yếu tố đầu
vào (tổ chức, phối hợp), chuyển hóa
chúng thành các kết quả ở đầu ra là SP,
DV với hiệu quả cao nhất, đạt được các
lợi ích lớn nhất.
CHƯƠNG 1 : TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ SẢN XUẤT
I. Các khái niệm:
3. Doanh nghiệp theo quan điểm hệ thống: DN có
tính độc lập tương đối, mang tính hệ thống
nghĩa là DN có các mối quan hệ bên trong và
bên ngoài.
•
Ba bộ phận chức năng chính bên trong DN
(Marketing, SX – DV, Tài chính – kế toán) tác
động qua lại tạo ra các mối quan hệ chủ yếu
bên trong DN.
Máy điện toán (Atanasoff 1938)
CPM/PERT (DuPont 1957)
Di sản của quản lý vận hành
Hoạch định nhu cầu vật liệu (Orlicky 1960)
Thiết kế trên (hay với sự hỗ trợ của) máy tính (CAD 1970)
Hệ thống sản xuất linh hoạt (FMS 1975)
Giải thưởng chất lượng Baldrige (1980)
Sản xuất tích hợp bởi máy tính (1990)
Toàn cầu hoá (1992)
Internet (1995)
Những đóng góp từ
•
Nhân tố con người (Human factors)
•
Kỹ thuật công nghiệp (Industrial engineering)
•
Khoa học quản lý
•
Khoa học sinh học
•
Khoa học vật lý
•
Công nghệ thông tin
Nh ng s ki n quan tr ng trong OMữ ự ệ ọ
•
Phân công lao động (Smith, 1776)
•
Các chi tiết được tiêu chuẩn hoá (Whitney,
1800)
•
•
Phát triển sản phẩm rất dài
•
Sản phẩm chuẩn
•
Chuyên môn hóa công
việc
•
Tập trung theo hướng toàn cầu
•
Vừa đúng lúc (JIT)
•
Làm thành viên dây chuyền
cung ứng
•
Phát triển sản phẩm nhanh,
những sự liên kết
•
Chế tạo hàng loạt theo yêu cầu
của khách hàng
•
Nhân viên, tổ/đội được trao
quyền
Từ
Từ
nĐế
nĐế
Vận hành trong khu vực dịch vụ?
•
Các nền kinh tế dịch vụ
Tỷ lệ công ăn việc làm trong khu vực dịch vụ
0
10
20
30
40
50
60
70
80
Country
Hàng hóa hay là dịch vụ?
•
Có thể bán lại
•
Có thể tồn kho
•
Một vài khía cạnh
của chất lượng
đo được
•
Bán hàng khác
biệt với sản xuất
•
Hiếm khi bán lại
•
Khó tồn kho
•
Khó đo lường chất
lạc của khách hàng
•
Thường khó tự động hoá
•
Doanh thu được tạo ra chủ
yếu từ dịch vụ vô hình.
Hàng hóa
Hàng hóa
Dịch vụ
Dịch vụ
Hàng hóa bao gồm dịch vụ /
Dịch vụ bao gồm hàng hóa
Phần trăm sản phẩm là hàng hoá
Phần trăm sản phẩm là dịch vụ
0
25 50
75
100
2550
75
100
Xe ô tô
Máy điện toán
Thảm đã trải
Món ăn nhanh
Món ăn ở hiệu ăn
Sửa chữa xe ô tô
Chăm sóc của bệnh viện
Hãng quảng cáo
Phát triển sản
phẩm nhanh, sự
liên kết, thiết kế
cộng tác
Thành viên dây
chuyền cung ứng
Mua hàng
trả giá thấp
Tương lai
Quá khứ
Nguyên nhân
Những thách thức luôn thay đổi đối với
nhà quản lý vận hành
Quá khứ
Nguyên nhân Tương lai
Sản phẩm
tiêu chuẩn
hoá
Chế tạo hàng loạt
theo yêu cầu của
khách hàng
Sự giàu có và các thị trường khắp
thế giới; các quá trình sản xuất
càng ngày càng linh hoạt
Các vấn đề về môi trường,
ISO 14000, chi phí loại bỏ
ngày càng tăng
Tập trung theo
hướng chi phí
thấp
làm việc
95
100
105
110
115
N m Aă N m Bă N m Că
Chi phí cho một
đơn vị giảm
1,50$
1,75$
2,00$
2,25$
N m Aă N m Bă N m Că
Thù lao bằng tiền
hàng năm của một
công nhân trung
bình tăng
24000
25000
26000
27000
N m Aă N m Bă N m Că
Khi năng suất được cải thiện Chi phí giảm Tiền lương tăng
•
NS phản ảnh sự gia tăng SP/giá trị của quá trình
SX
•
NS là sự so sánh kết quả và nguồn lực bỏ ra
•