hc truyc
sinh trung hc ph Phm Th Kim Anh i hc ci hc Qui
Luc hc: 60 14 10
Ngi hng dn : PGS.TS. Nguyng
o v: 2013
100 tr .
Abstract. X hc truyng c
xum nh hc truyc
sinh trung hc ph c ch ng ca hc sinh
y-hc truy
t dy hc truy
Tic nghi
hc truyc sinh lp 10
Keywords. Ng ; Truy; ng trung hc ph ;
dy hc
Content.
1. Lý do chọn đề tài
1. Bn ti nghn
thc ca tu cn hi gian hu
hiu bit cc ca mi ln ch Trong thi
y ln ni
c t bp kin thng t hc, t u
u qu nht c n kho t hc
c sui hi t xu th gic hc ca mi
thông.
2. Lịch sử nghiên cứu
2.1. Tự học trong nhà trường
Vn t hc ca c rt nhiu c nh nghin cu trong
c quan tm nhiu g khc nhau.
nc ngoi, trong sch Hc tp hp l (Cng h dn ch c try)
do R.Retzke ch bin, c i cp n vn bi dng nng lc t nghin
cu cho HS mi vo trng. Nm 1984, NXB Thanh nin gii thiu cun Nghin
cu hc tp th ca Hebc Smitman (Cng h dn ch c). Vi cun
sch ny, gi cp ti nhiu vn v phng php nghin cu v t hc
th no cho khoa hc v t kt qu cao. Cun T hc nh th n ca
Rubakin xut b n 1982 bn c bit t hc tp, nng cao kin thc ton
din cho mCun Phng php dy v hc hiu qu Cark Rogers mt nh
gio dc hc, nh tm hc ngi M gii p cho HS cu hi hc ci v hc
th no? u hi dy ci v dy th no cnc gii p. Ngoi ra,
cn kh nhiu cun sh cng cp n vn t
hc.
nc ta, trong nhng nm gn y v t hc r. Tc gi
V Quc Anh c bi vit: To ra nng lc t hc sng to ca HS THPT. Ti
Ni nm 1998, mt cuc hi tho khoa hc vi tiu Nghin cu t hc t o
t c t chc vi s tham gia ca nhiu nh nghin cu, nhiu u
ngnh. Trong cuc hi tho ny, ni dung c bi vit, c bi pht biu nhn
mnh tm quan trng ca t hc v yu cu c c ngnh phi chm lo xy dng
phong tro t hc ton dn. Bn cnh mt s cun sch c xut bn
T t hc Nguyn Duy Cn, T hc l mt nhu cu ca thi i
Nguyn Hin L, Lun bn v kinh nghim t hc Nguyn Cnh Ton Nhng
cun sh ny ch yu c kt nhng kinh nghim q bu trong qu tr t hc
ca mt s gi. c bit, Trung tm nghin cu v pht trin t hc cn cho ra
mt bn c tp c T h. Tp c ny thu ht s quan tm c s tham
gia lun bn v v t hc ca nhiu khoa hc, gio s, nhio
3. Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu
xum nh hc truy
c ch ng ca h
dy-hc truy ng
gi dy hc truy
4. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
4.1. Đối tượng nghiên cứu: hc truy
4.2. Phạm vi nghiên cứu:
hc truyn
10 THPT. 5. Phương pháp nghiên cứu
5.1. Nhóm phương pháp nghiên cứu lí thuyết
- n cc, ni dung
kin thc cc tp cao hu khoa hn v
u.
5.2. Nhóm phương pháp nghiên cứu thực tiễn
- u tra: khng phiu tra, phng vi vi GV
- i: thi kt qu kh
- ng t hc c
c Vii
9. Nguyễn Bích Hà (2010), Giáo trình văn học dân gian Việt Nam, NXi h
phm
10. Nguyễn Thị Bích Hà (2010), Biện pháp hoàn thiện kĩ năng tự học môn Giáo dục
học cho sinh viên Đại học Sư phạm theo quan điểm sư phạm tương tác, Lu
c hc
11. Lê Văn Hồng, Tâm lí học lứa tuổi và tâm lí học sư phạm, Ti liu d cho c
tng HSP, CP, HN, 1995.
12. Nguyễn Thúy Hồng (2005), Đổi mới phương pháp dạy học môn Ngữ văn, NXB
i
13. Nguyễn Thúy Hồng (2008), Đổi mới đánh giá kết quả học tập môn Ngữ văn của
học sinh THCS, THPTi
14. Nguyễn Thanh Hùng (2011), Kĩ năng đọc hiểu Văni hm
15. Đinh Gia Khánh (ch Văn học dân gian Việt Nam, c
16. Phan Trọng Luận (2012), Phương pháp dạy học Văn tập 1, NXi h
phm
17. Phan Trọng Luận, Tự học – Chìa khóa vàng của giáo dục, Tu
c s 2/1998
18. Phương Lựu (2009), c, NXi h
phm
19. NA Rubakin (1982), Tự học như thế nào
20. Lê Trường Phát (ch Đọc – hiểu tác phẩm văn học dân gian trong
trường phổ thôngc Vit Nam
21
.
.Đ
Đ
n
nl
l
u
u
y
y
ệ
ệ
n
nk
k
ĩ
ĩn
n
ă
ă
n
n
g
g
t
t
r
r
o
o
n
n
g
gd
d
ạ
ạ
y
yh
h
ọ
ọ
c
cb
b
ế
ế
t
t
,
,t
t
ổ
ổ
n
n
g
gk
k
ế
ế
t
tm
m
ô
ô
v
v
n
nt
t
h
h
c
cs
s
22. Đỗ Ngọc Thống (2011), Chương trình Ngữ văn trong nhà trường phổ thông Việt
Nam, c Vit Nam
23. Nguyễn Cảnh Toàn (2002), Học và dạy cách học, NXi hm
24. Nguyễn Cảnh Toàn (1998), Quá trình dạy tự học, c