Đề thi thử THPT QG 2014 môn hóa có lời giải chi tiết chuyên nguyễn huệ lần 1 - Pdf 33

1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com

TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYÊN HUỆ
ĐỀ SỐ 21

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 – NĂM
2014
Môn thi : HÓA HỌC
Thời gian làm bài : 90 phút

Câu 1. Quá trình tổng hợp supephotphat kép diễn ra theo sơ đồ sau :
+ Ca ( PO

)

+ H 2 SO4
3
4 2
Ca3 ( PO4 ) 2 

→ H 3 PO4 →
Ca ( H 2 PO4 ) 2

Tính khối lượng dung dịch H2SO4 70% đã dùng để điều chế được 351 kg

Ca ( H 2 PO4 ) 2 theo sơ đồ biến hóa trên . Biết hiệu suất của quá trình là 70%.
A. 800 kg

B. 600 kg

C. 500 kg

D. 2,6g và 1,56g


1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
Câu 5. Khi thủy phân một triglyxerit thu được glyxerol và muối của các axit
stearic,oleic, panmitic. Số CTCT có thể có của triglyxerit là :
A. 6.
B. 15.
C. 3.
D. 4.
Câu 6. Cho hỗn hợp chất rắn gồm CaC2, Al4C3, Ca vào nước thu được hỗn hợp X
gồm 3 khí, trong đó có 2 khí có cùng số mol. Lấy 8,96 lít hỗn hợp X (đktc) chia
làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 : cho vào dung dịch AgNO3 trong NH3 (dư) , sau
phản ứng hoàn toàn, thấy tách ra 24g kết tủa. Phần 2 : Cho qua Ni đun nóng thu
được hỗn hợp khí Y. Thể tích O2 vừa đủ (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn Y
là :
A. 5,6 lít
B 8,4 lít
C. 8,96 lít
D. 16,8
lít.
Câu 7. Cho cân bằng hóa học : 2 SO3 (k ) + O2 (k ) ƒ 2 SO3 (k ) ( ∆H < 0) . Phát
biểu đúng là :
A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.
D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.
Câu 8. Thực hiện các phản ứng sau đây:
(1) Nhiệt phân (NH4)2Cr2O7;
(2) K2MnO4 + H2O2 + H2SO4

1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
C. (m+8,96V) gam.
D. (m+4,48V) gam.
Câu 11. Từ các chất nào sau đây có thể điều chế được etyl metyl xeton bằng phản
ứng cộng hợp nước?
A. CH3CH2CH = CH2.
B. CH3CH2C ≡ CH.
C. CH3CH2C ≡ CCH3 .
D. CH3CH2CH = CHCH3.
Câu 12. Hỗn hợp A gồm hai anken đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi đối với H2 là
17,5. Hiđrat hóa hoàn toàn hỗn hợp A thu được 8,48 gam hỗn hợp ancol B, trong
đó tỉ lệ khối lượng giữa acol bậc nhất và bậc hai tương ứng là 29:24. Oxi hóa toàn
bộ hỗn hợp B bằng CuO rồi cho toàn bộ sản phẩm tạo thành tác dụng với một
lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được a gam Ag. Giá trị của a là:
A. 20,736 g.
B. 108,288 g.
C. 30,240 g.
D. 34,560 g.
Câu 13. Cho 1,38 gam X có công thức phân tử C2H6O5N2 (là muối của ứng với
150ml dung dịch NaOH 0,2M). Sau phản ứng cô cạn thu được m gam chất rắn Y.
Giá trị m là:
A. 2,22 g.
B. 2,62 g.
C. 2,14 g.
D. 1,13
g.
Câu 14. Trong dung dịch muối đicromat luôn có cân bằng :

2Cr2O72− da cam + H 2O ƒ 2CrO4− + 2 H +
Nếu thêm dung dịch axit HBr đặc và dư vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch

D. 1,2,2-tribrompropan.
Câu 18. Hòa tan hoàn toàn 7,68 gam Cu vào dung dịch 0,48 mol HNO3, khuấy
đều thu được V lít hỗn hợp khí NO2 và NO (đktc) và dung dịch X chứa hai chất
tan. Cho tiếp 200ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X, lọc bỏ kết tủa, cô cạn
dung dịch rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 25,28 gam chất rắn. Các
phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị V là
A. 3,584 lít.
B. 1,792 lít.
C. 5,376 lít.
D.
2,688 lít.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. SO2 được dùng để chống nấm mốc cho lương thực, thực phẩm; còn
"nước đá khô" (CO2 rắn) dùng bảo quản thực phẩm.
B. SO2 có tính khử, CO2 không có tính khử.
C. SO2 là phân tử phân cực, CO2 là phân tử không phân cực.
D. CO2 tan trong nước nhiều hơn SO2 ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất.
Câu 20. Điều nào sau đây không đúng?
A. Ozon có nhiều ứng dụng như tẩy trắng bột giấy, dầu ăn, chữa sâu răng,
sát trùng nước.
B. Điều chế nước Javen trong công nghiệp bằng cách điện phân dung dịch
NaCl không có màng ngăn xốp.
C. Nước Javen dùng phổ biến hơn clorua vôi.
D. Axit H2SO4 là hợp chất vô cơ được dùng nhiều nhất trong công nghiệp
hóa chất.
Câu 21. Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất 100%) dung dịch
chứa đồng thời 0,3 mol CuSO4 và 0,1 mol NaCl , kim loại thoát ra khi điện phân
hoàn toàn bám vào catot . Khi ở catot khối lượng tăng lên 12,8g thì ở anot có V lít
khí thoát ra . Giá trị của V là :
A. 2,24 lít


(5) KClO3 + HCl→
t0

(6) NH4Cl + NaNO2 bão hòa 

0

0

t
t
(7) SiO2 + Mg 
(8) KMnO4 
(9) Protein +


Cu(OH)2/NaOH →
Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là
A. 7.
B. 6.
C. 4.
D. 5.
Câu 24. Nung 8,13 gam hỗn hợp X gồm hai muối natri của 2 axit cacboxylic (một
axit đơn chức và một axit hai chức) với vôi tôi xút dư thu được 1,68 lít khí metan
(đktc). Hãy cho biết nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X bằng oxi thì thu được bao
nhiêu gam Na2CO3 ?
A. 5,565 gam.
B. 6,36 gam.
C. 4,77 gam.

C. 3.
D. 4.


1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
Câu 28. Để bảo vệ thép, người ta tiến hành tráng lên bề mặt thép một lớp mỏng
thiếc. Hãy cho biết phương pháp trên thuộc vào phương án nào sau đây :
A. Phương pháp điện hóa
B. Phương pháp dùng
chất kìm hãm
C. Phương pháp tạo hợp kim không gỉ
D. Phương pháp cách
li.
Câu 29. Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là :
A.Stiren,clobenzen,isopren,but-1-en
B.1,2điclopropan;vinylaxetilen;vinylbenzen;toluen
C.1,1,2,2-tetrafloeten,propilen;stiren;vinylclorua
D.buta-1,3đien;cumen;etilen;trans-but-2-en
Câu 30. Hòa tan hoàn toàn 4,41 gam hỗn hợp Na2O và NaNO3 (tỉ lệ mol 1:1) vào
nước dư thu được dung dịch X. Cho 2,43 gam Al vào dung dịch X. Thể tích khí ở
đktc tối thiểu có thể thu được là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn):
A. 1,344 lít.
B. 2,016 lít.
C. 1,008 lít.
D. 0,672 lít.
Câu 31. Cho 6,9 gam một ancol đơn chức phản ứng với CuO đun nóng, thu được
chất rắn A và 9,3gam hỗn hợp X gồm andehit, nước, ancol dư. Cho toàn bộ lượng
X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được a gam Ag.
Giá trị của a là
A. 64,8.

lọ mất nhãn khác nhau là
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 2.
Câu 35. Có các nhận xét sau :
(1) Chất béo thuộc loại este.
(2) Tơ nilon-6,6;tơ capron; tơ nilon-7 chỉ điều chế bằng phản ứng trùng
ngưng.
(3) Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và rượu tương ứng.
(4) Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành mđinitrobenzen.
(5) Toluen phản ứng với nước brom dư tạo thành 2,4,6-tribrom clorua
benzen.
Những câu đúng là:
A. 1,3,4
B. 1,2,3,4,5
C. 1,2,3,4
D.
1,2,4
Câu 36. Cho 1,5 gam khí hidrocacbon X tác dụng với lượng dư dung dịch
AgNO3/NH3 thu được 7,92 gamkết tủa vàng nhạt. Mặt khác 1,68 lít khí X (ở đktc)
có thể làm mất màu tối đa V lít dung dịch Br2 1M. Giá trị V là
A. 0,2.
B. 0,15.
C. 0,3.
D.
0,25.
Câu 37. Thủy phân các chất sau trong môi trường kiềm: CH3-CHCl2 (1), CH3COO-CH=CH-CH3 (2), CH3-COOC(CH3)=CH2 (3), CH3-CH2-CCl3 (4), CH3COO-CH2-OOC-CH3 (5), HCOO-C2H5 (6).
Nhóm các chất sau khi thủy phân cho sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng
tráng gương là

A. 1,37 g.
B. 8,57 g.
C. 8,75 g.
D. 0,97
g.
Câu 41. Ion X3+ có cấu hình electron là [Ar] 3d3. Vị trí của X trong bảng tuần
hoàn là :
A. Ô 24 chu kì r nhóm VIB
B. Ô 25 chu kì 3 nhóm VB
C. Ô 23 chu kì 3 nhóm IIIA
D. Ô 22 chu kì 4 nhóm IIIB
Câu 42. Cho các tính chất sau :
(1) Tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
(2) Tác dụng với dung dịch
NaOH
(3) Tác dụng với dung dịch AgNO3
(4) Tác dụng với dung dịch
HCl đặc nguội
(5) Tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng (6) Tác dụng với Cl2 ở nhiệt
độ thường
(7) Tác dụng với O2 nung nóng
(8) Tác dụng với S nung nóng
Trong các tính chất này, Al và Cr có chung :
A. 4 tính chất
B. 2 tính chất
C. 5 tính chất
D. 3
tính chất.
Câu 43. Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X mạch hở thì thu được 3 mol
glyxin, 1 mol alanin và 1 mol valin. Khi thủy phân không hoàn toàn X thì trong

(5) Amoniclorua tác dụng với dung dịch natri nitrit bão hòa. (6) Oxi hóa
quặng pirit sắt.
Số chất khí làm mất màu dung dịch nước brom là
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
2
Câu 48. A là hợp chất được tạo ra từ 3 ion có cùng cấu hình electron là 1s 2s22p6.
Hợp chất A là thành phần chính của quặng nào sau đây ?
A. photphorit.
B. Đolomit.
C. Xiđêrit.
D.
Criolit.
Câu 49. Cho các dung dịch sau: Na2CO3, NaNO3, HCl, FeCl2 và NaOH. Hãy cho
biết khi trộn các chất trên với nhau theo từng đôi một có bao nhiêu cặp xảy ra
phản ứng?
A. 4.
B. 6.
C. 3.
D. 5.
Câu 50. Sự mô tả nào sau đây không đúng hiện tượng hóa học ?
A. Cho từ từ dung dịch CH3COOH loãng vào dung dịch Na2CO3 và
khuấy đều, lúc đầu không thấy hiện tượng gì, sau một thời gian thấy có sủi bọt
khí.
B. Cho propilen vào nước brom, thấy nước brom bị mất màu và thu được
một dung dịch đồng nhất trong suốt.
C. Cho quỳ tím vào dung dịch propylamin, thấy quỳ tím chuyển sang màu
xanh.

a 11
→ nOP2/U =  + 2a + + 4b ) − 3a  / 2 = + b

2
4 4
 2

bFeS → b FeCO + bSO
2
3
2

2


a 11
+ b = a + 2b → a = b
4 4

→Chọn A
Câu3: Chọn đáp án A
+Các chất làm mất màu dung dịch Br2:
Glu,xiclopropan,triolein,alinin,phenol,axit linoneic(6 chất)
+Các chất tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt đọ thường: Glu,sac,fuc,gryxerol,
axit linoneic(5chất)
→ Chọn A
Câu 4: Chọn đáp án B
Ý tưởng quy hỗn hợp về từng chất:
5, 6


Câu6: Chọn đáp án B
+)Ý tưởng bảo toàn nguyên tố:
CH 4 : a
CH 4 : 0, 05
CO : 0, 25 BTNTOXI


cháy
0, 2molX  H 2 :
→  H 2 : 0, 05 
→ 2

→ nO2 = 0,375
H
O
:
0,
25
2



 nC2 H 2 = n ↓= 0,1 C2 H 2 : 0,1
→ Chọn B
Câu7: Chọn đáp án A
Vận dụng nguyên lý lơsactory:
A. Tăng áp cân bằng dịch về giảm áp
→ Chọn A
Câu 8: Chọn đáp án B
(1) → N 2 ↑

− 2
 NO2 : 5 V → NO3 : 5 . 22, 4 .1
V
 NO : 3 V → NO − : 3 . V .3
3

5
5 22, 4
muôi = m + 62(

9V
2V
+
) = m + 6, 089V
5.22, 4 5.22, 4

→ Chọn B
Câu11: Chọn đáp án B

CH 3CH 2C ≡ CH + H 2O → CH 3CH 2C (OH )CH 2 → CH 3CH 2C (O )CH 3
→ Chọn B
Câu 12: Chọn đáp án A
C2 H 4 :1
M A = 17,5.2 = 35 → 
C3 H 6 :1

46a + 60(b + c) = 8, 48
C2 H 5OH : a
 a = 0, 08
 46a + 60b 29

+) Thêm H+ thì cân bằng chuyển sang trái.
→ Chọn A
Câu 15: Chọn đáp án B
C2 H 5OH : 0,1
BTKL

→16, 6 = 11, 2 + mH 2O → nH 2O = nanken = 0,3 → 
C3 H 7OH : 0, 2
100%
C2 H 5OH : 0,15 
→ mete = 25,55
→ 24,9 
100%
→ mete = 15,3
C3 H 7OH : 0,3 
C2 H 5 OH
mete
= 0,5.5,55 = 2, 775
6,12
H ≠ 100% :  C H OH
→H =
= 40%
15,3
mete3 7 = 8,895 − 2, 775 = 6,12

→ Chọn B
Câu 16: Chọn đáp án B
nOH − = 0,37 = 0,06 = 0, 43

2+

69a + 40b = 25, 28 b = 0, 08
 NaOH : b
→ N ↑ = ( NO + NO2 )↑ = 0, 48 − 0,32 = 0,16
→ Chọn A


1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
+) Chú ý: Tại sao mình lại làm ngay chất rắn là NaNO2 và NaOH? Vì nếu
là NaNO2 thì 0,4.NaNO2 >25,8 mà giả sử mNaNO2
→ Chọn A
Câu 25. Chọn đáp án A

0,105
= 0, 0525 → m = 5,565
2


1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
 pH > 7 : Na2CO3 , Na3 PO4 ; Ca (OH ) 2 ; CH 3COONa; K 2CO3

mêmH 2O : Na2CO3 , Na3 PO4 ; Ca (OH ) 2 ; K 2CO3
→ Chọn A

Câu 26. Chọn đáp án D
nX = 0,1 → M muôi = 97
Nhìn vào đáp án dễ dàng suy ra D
→ Chọn D
Câu 27. Chọn đáp án D
X : Cl; Y : K ; R : F ; T : Ca
(1);(3);(5);(6)
→ Chọn D
Câu 28. Chọn đáp án D
Câu 29. Chọn đáp án C
( A)Clobenzen(không )
( B)toluen(không )
( D)cumen(không )
→ Chọn C
Câu 30. Chọn đáp án C
0, 03

Chú ý:


1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
16 : Fe2O3 → nFe2O3 = 0,1 → nFe = 0, 2 → nFe3O4 =

0, 2

3

0, 2

 Fe3O4 : 3
m
Cu : ( 0, 2 + 3, 2 ) → m = 22,933

3
64
→ Chọn A
Câu 33. Chọn đáp án C
DoY + H 2 SO4( dn ) → SO2 . Nên Y chứa Cu dư và các ôxit của đồng do đó khối
lượng giảm là khối lượng của (NO2=0,16 mol)
Cu ( NO3 ) 2 : 0, 08 t o
Cu : a + 0, 08
BTNT

→m

→(m − 7, 36) 
Nito


1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com

7,86
= 52, 4
0,15
→ Chọn B
Câu 39: Chọn đáp án B
 Man : a
35, 64 
 glu : b
M=

nb = nsobitol − 0,16 → a = 0, 02 → nAg = 0,36
→ Chọn B
Câu 40 : Chọn đáp án B
BTKL: 0,89 + 1,2 = 1,32 + 0,63 + mN2
→ nN2 = 0, 005 → nN = n X = 0, 01 → M X = 89 → H 2 N − CH 2 − COO-CH 3
 H NCH 2COONa : 0, 01
m 2
→ m = 8,57
 NaOH : 0,19
→ Chọn B

Câu 41: Chọn đáp án A
24

Cr [ Ar ] 3d 5 4 s1 → Cr 3+ : 3d 3

→ Chọn A

Câu 48: Chọn đáp án D
Na+ ; F- ; Al3+
Na3AlF6
→ Chọn D
Câu 49: Chọn đáp án A
Na2CO3 + HCl
Na2CO3 + FeCl2
→ Chọn A
Câu 50: Chọn đáp án B
Dung dịc tách lớp
→ Chọn B



R : CO2
S : N2
T : SO2



HCl + NaOH
FeCl2 + NaOH

XEM THÊM NHIỀU ĐỀ THI
TẠI WEBSITE
http://dethithpt.com





Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status