Một số yếu tố tác động đến lợi nhuận của các quỹ tín dụng nhân dân trên địa bàn tỉnh bình thuận - Pdf 35

----------------------------------------

NGUYỄN NG C THẮNG

ẾN LỢI NHUẬN
Â
Â
ỈNH Ì
UẬN

M T S YẾU T
CỦA
QUỸ
Ê
ỊA

:
c

c



â

: 60 34 02 01

UẬ




á t ấp. Để xe

â

ì c

xét

tác động củ c ú



động v

các q ỹ t

Thuận, hệ th


đ ợc t

v c

v

â t

â

đề t


ết về

cạ

đó

cứ



c

ô ì

á

ụ thể: Bộ
p â tc

õ hoạt động của Tổ chức t vấn hỗ

ất (CGAP) trong việc đá

á

ạt động của tổ chức t

ô
ơ



ô tổ
r

lý các quỹ t

t

q

v

ản củ các quỹ t

â


cơ ở kết quả thực nghiệ
ụng tạ đị p



ơ

t

v
t
r


cứu gợ ý
c

ụng

định giả thuyết t ô

F xe Effect

v tỷ lệ
â

p áp

các xác định cỡ m u

l ợng, kết quả p â t c c
l ợ

c

ơ

ận. Dữ liệ đ ợc thu thập từ

r Le t Sq re (OLS) để tì

p áp đị


đ ợc ch

c, m

ạt động tại tỉ

c

Effect

đ ợc sử dụng tr

l ợng v i cấ trúc ữ liệu dạng bảng. Dựa tr

của một s

c

c p át tr ển

c ẩn của Quỹ tiền tệ qu c tế (IMF); Hệ th

è

trợ nhữ

â

â tr


v

ợp

cứu một s yếu t v

cứ đặc đ ểm hoạt động củ đ i t ợ
: lý t

t

ô ì

kết quả kinh doanh củ các q ỹ t

t i lợi nhuận củ các quỹ t

thuyết chủ yế

lập t e

â

c ều v i

tr

t

ập


iii

Mục lục ...................................................................................................................

iv

Danh mục ì

v đ thị ........................................................................................

vii

Danh mục bảng.......................................................................................................

viii

Danh mục từ viết tắt ...............................................................................................

ix

L i cả
ó

hương 1:

ỚI THIỆU......................................................................................

1


1.4. Phạ

v v đ

15 Ý

ĩ v

t ợ

cứu ....................................................................

3

cứu .................................................................

3

ĩ ............................................................................................

3

1.5.2. Hạn chế ............................................................................................

4

ạn chế củ

151 Ý



9
9

A ELS .............................................................

11

2.2.3. Hệ th ng PEARLS .......................................................................................

12

224

13

2.2.2. Hệ th

23

đá

ác c ỉ s t e

ác ếu t tác độ

õ

ạt động của CGAP ....................................................
ụng .................................

tr

2.3.2. Yếu t b
2.4. Một s

cứ tr

iv


Trang
243

cứu của F j

2.4.4.

cứu của S tr

245

cứu của

246

cứu củ

2.4.7.

cứu của Trịnh Qu c r

ô

ô ì

3: Ổ CHỨ

(2010) ................................
ễ V

S

32

ác

á

32

Thị H ng Minh (2015) ..

32

cứu .........................................

33

Â

NG QUỸ


40

ó

ục t

31

(2013) ...

3.1. Một s vấ đề về QTDND...............................................................................
311

30

ơ cấu tổ chức của QTDND.........................................................................

tắt một s kết quả hoạt động củ các Q D D tại tỉ

ận .......

41

3.2.1. Kết quả hoạt động nghiệp vụ................................................................

41

3.2.2. Một s hạn chế chủ yếu .................................................................................


47

43

ác b ế tr

ô ì

...................................................................................

48

4.3.1. Biến phụ thuộc ...............................................................................................

48

4.3.2. Biế độc lập v

cứu..........................................................

49

cứu ..........................................................................................

54

c m u..............................................................................................

54


58

ô tả ................................................................................................

58

4.4. Dữ liệ
441 Kc t

45

Ơ
5.1. Th

p áp

5: KẾT QUẢ

ả thuyết

RE (R
Ê

v


Trang
52

â tc


65

Ơ

Ợ Ý

6: KẾT LUẬ

......................................

74

6.1. Kết luận ...........................................................................................................

74

6.2. Gợ ý c

75

621

ác ..............................................................................................
ô

tác q ả lý t

v


79

cứu .............................................................................................

79

ỆU THAM KHẢO ...................................................................................

81

Phụ lục A ................................................................................................................

86

Phụ lục B ................................................................................................................

88

Phụ lục C ................................................................................................................

90

Phụ lục D ................................................................................................................

92

Phụ lục E ................................................................................................................

94


3.1 Sơ đ tổ chức bộ

ì

3 2 Đ thị s l ợ

ì

3 3 Đ thị Tổng ngu n v n ................................................................ …

ì

3 4 Đ thị D

ì

3 5 Đ thị Lợi nhuận – V n chủ sở hữ các Q D D ............................. 44

ì

4 Sơ đ

t

á Q D D .......................................................... 41
v

................................................................. 42
42


ạt độ

t

v

Bảng 3.3. Kết quả xếp loại chỉ t
Bả

4

ó

v các b ế đ ợc đề xuất ................ 16
cứu....................................... 33

củ các Q D D ................................. 43
củ các Q D D ..................................... 44

Kết quả kinh doanh QTDND .................... 45

tắt các b ến ................................................................................... 52
ô tả các b ến s ............................................................... 58

Bảng 5.1. Th

Bảng 5.2. Ma trận hệ s t ơ

q



â

NHNN

:

QTDND

:Q ỹt

c V ệt


â

â

ix


Ơ

1:



ỆU

trò


đó



ơ

ận, từ
tế tỉ

ác x

ộ v

á

ầu hết tạ các đị p

về xó đó



è v p át tr ể lĩ

các

â

t



â

động v


sản xuất
ô

ệp v

ô

đị b

tỉ

(l

trả

độ

t

tr
t





v ệc xâ
c
lâ cậ
ô các c ỉ t



q
t

đị

các c ỉ t





ế hoạch. N


ì c

v


các
c


q

ả có q ả lý

i quản trị đ ề

nhận thấy các ếu t
c

â

ết quả xếp loại quỹ t

v n tự có c ất l ợ




tr ởng về m i mặt

ụng cò bị hạ bậc khi xếp loại do chỉ t

hoạt động củ đơ vị
So v

củ

xếp loạ ) l ô đạt thấp

2008-2013). Trong khi đó

â

chỉ t

ì



ột tr

ác

t ô (Đảng Cộng sản Việt Nam, 2008).

ngu n v n, s l ợ
â

t ô

v đáp ứng nhu cầu v n tại chỗ cho hoạt động

t

Th i gian qua, tì
tr

t ô

đến nhu cầu v n củ các ộ



ổ đị

ô
ơ

q

2003 đến nay v i sự r đ i của

ại cổ phầ đầ t

óp p ầ đ

â

v



ức tr

ạt

đến kết quả

vực





v

mục t
p

tr

tr



(

p ủ 2001)


t c lũ

lập các q ỹ t e q

p


bả t

bền vững về t c

p ả á
p

ô

đó,

tr c

c

ức độ sử dụng sản phẩm, dịch vụ của quỹ t



bù đắp chi

v p át tr ển v n một các bền

cò p ả có lợi nhuậ

vì vậy, việc

â l t ơ

cơ bản phải bả đả

định, phần lợi nhuậ cò lại phả đ ợc c

óp v

các quỹ t


vững. Theo Ledgerwood (1999), t
c



cao ơ (Phụ lục B).

ạt động, có

tổ chức t

ỗi quỹ t

t

v

ụng.

đến lợi nhuận của hệ
ậ l cần thiết trong giai

đ ạn hiện nay.
1.1.2. Vấn đề nghiên cứu
Qua kết quả xếp loạ các quỹ t
chỉ t

ết quả
é


c



c ức

l





â của

cứu về nộ

v các q ỹ t



â

đả

đ ợc â

bả

ơ



Để có cơ ở đề xuất c
â

â

l ô đạt thấp

bá cá định kỳ t e q
những yế



p áp đị

r

ững yếu

l ợng. Q

ạt độ

ụng
đó đề

củ quỹ t

c


p

?
2


- Giả sử có bằng chứng cho thấ các ếu t tr
vậy mức độ ả

ởng củ các ếu t đó

t ế

có tác độ

đến lợi nhuận,

?

1.3. Mục tiêu nghiên cứu
r

cơ ở câ

- ì
tỉ

cứ

ục t


ế t

cứ

ệ các c

ác p ù ợp đặc đ ể

p

cứ đ ợc xác đị


- ì

â



ẽ đề x ất

ợ ý

ột

v




tỉ



l 19/25 quỹ t



ò 06 q ỹ t


c

2013 tr

ô
á

2013 (6

đ
tỉ

đị b



â

v


ng

â

tục từ

2008 –

l ợng v i kỹ thuật h i

át

1.5. Ý nghĩa và hạn chế của nghiên cứu
1.5.1. Ý nghĩa
cứ đ ợc hy v

Kết quả
â

dụ
trì

â tham khảo trong việc xâ

q ản trị đ ề

hoạt độ
B
â


t ợng quả lý của

t

ơ
â

ại, hệ th

các quỹ t
c Việt Nam tr

ụng
địa

3


b

Tỉnh. Vì vậy, kết quả

t

cứu



v


v



ảc

xe

rằ

xét đ

cầ p ả q

đề t cũ

t

tr

c





t

cứ tr


cứ các ế t ả



ả x ất

cứ các ế t đặc t ù v các

ạ c ếl :

bổ

có đ ề
quỹ t

v



ô

có t ể có từ t

độ t ổ đặc đ ể



1.6. Kết cấu luận văn
Đề t


cấp t



ô ì


cơ ở lý t
t ô



t

về đ

cơ cấ tổ c ức v tì

â ; Chương 4 trì


: Chương 1 g

cứ t ực

c; để c

3 đề cập



ết li

t ệ tổ

ết q ả



cứ , Chương
củ các q ỹ t n
ơ

p áp
cứ ; Chương

đề x ất.

4


Ơ
Quỹ t


t ơ

t

â


ết v các

â

cạ

đó quỹ t

ột tổ chức có

â

v

ụng
cứu về

ạt động

ế gi i, 2007). Do

cứu thực nghiệm tr

c

â

ô. Nhiều


tổ chức t

cụ thể tr

ô đều xem quỹ t

ễ K

đó đề t

ì

Ý

p ạm vi hoạt động nhỏ ơ v

ơ (sẽ đ ợc trì

c

dụ

â l l ạ

ô cũ



â


ô ì

p át tr ể v
lý t

đ ợc tổ

1930 E

e đó E
ó

i quan hệ

ô ì

ết về

v các
cứu củ E

đó

1951
tắt

q

: r


của doanh nghiệp (Conduct l

đ

ệp m i dự tr

ệ giữa cấ trúc t ị tr

ết có t ể tó

(Performance - ) đ ợc g


ll

c ỉ

q át ó t ô

industry - S), vậ
tr

r

ệu quả có t ể có củ

Nộ
tr

(2010) cu i nhữ

đị

đặc đ ểm củ c ú

cơ bản sẽ tác độ
t

ó

l

l c

v p â p
phẩm cũ

v cầ

đề có

ác

â t tổ
l



q át

đ ều kiện

độ

; vò

đ i sản
5


v các ếu t

phẩ

ác

á cả t
phẩ ; đ ều kiệ t
t

â t l

đổi, sự t

phẩm thay thế; tỷ lệ t
ô

ác

đến cầu: các p ản ứng củ

đổi của cầu; s l ợ


anh

nghiệp.
đ ều kiệ cơ bản óp p ầ v

Nhữ
yếu t đặc tr
độ

c

ác b ệt ó

kết nga

cấ trúc t ị tr

ản phẩ ; r

v l

v ệc xác định cấ trúc t ị tr

ng g m: s l ợ



cản nhập cuộc; cấ trúc c


v của doanh nghiệp



t á l

t xe

ác b ệt về

ác b ệt về chiế l ợc

ác

xét l ệu

v của doanh

á cả, chiế l ợc sản phẩm,

các

ạt độ

ác

ẽ xác định hiệu quả củ

ó



ô ì

â q ả vì c

ệu quả tr

Mỹ. Tạ đâ

các

ệp đó

â


các
vực

các

đáp ứ

các

â

củ

các cấu


(khả

củ các c

ệu quả của những doanh nghiệp bởi các đặc t

nghiệp hoạt độ
trúc v

các

t ị

ác

S P biểu hiệ t

trúc tổ chức của thị tr
t c

về quyền lực tr

ựng một khung lý

ệu quả của hệ th

ý t ác cũ

lực) có ắn kết v i cấ trúc v các tổ chức củ


H l



â

đá

ác

ác đ lạ

ật t

v

p

ơ

t c c

v

vì vấ đề tì

t



đ



c

p

quả lý v tạo ra những khuyế
v

át

trị cô

t (c rp r te
r



đ ợc hạn chế t ô
đó t ị tr
mức l ơ

c l
t

ô

i

đại diện sẽ thấp ơ
ệu quả của việc quản

tế cho rằng vấ đề về

các t ị tr

l

độ

v t ị tr

ởng cho nhữ

ề cơ ội việc l
ũ q ả lý

l

v

á cổ phiếu củ

â

ô

ng v n hiệu quả. Theo
có t ể l


bằng sự đe

â

ẽ t t ơ p ụ thuộc v

các

ơ v

â củ cô

từ những vấ đề về

động hiệu quả sẽ t

ng của việc độ
có t ể

ver

q

l
c

đại diện tì

ó l

lực củ độ

đ ểm l

i quan hệ giữa những

ó lợ c của những chủ



l n

át

t ế

p â tc

i chủ sở hữu của một

t

á đầ đủ

độ

v ợt ra khỏi tầm kiể

ệ đại hoạt độ


những

t

ì

tr

ó lợi nhuận hoặc để đạt đ ợc sự t

Đâ l

K á
l lý t

đ

á

ếm thu nhập t

có t ể xuất hiệ

cầ để t

ơ bì

vấ đề phụ cấp, về c



ợc lại v

ết ES, m i quan hệ giữa cấ trúc t ị tr

quả củ cô
ơ

t q

ẽ có c

p

ết định. ô
t ấp ơ v

đề cập ở

v

ác

p

t ấp ơ

tù t

lợi nhuậ c


để

c

Theo R e v

r một vấ đề

c đ ợc các

q

ô

tế g

ện tại của một

củ các c

p

p

để t

đạt đ ợc c
q

p

q

â

q

t

ô

ô (t

cả về nội dung l

ì

bộ c

p

các

â

ệ có

ả l ợ
ô

l

cứu về c

â

p

bả t â

ól

p

ột sự thay

t ức (Rose v Hudgins, 1998, 2010).

cứ các lý t
đó q

â

t ấp nhất có t ể.



â

p

r đ ợc gi i hạn

ô tả ở tr

hiệu quả t

t

ụ ý rằng: tất cả các
lợi nhuậ t

ng

t i thiểu.

l ệ các

ạt động ở mức c

Kết luậ



ệu quả X (X efficiency). Vấ đề đặt r l : v i

â

t i thiể

ô




ô (Sc le efficiency), m i quan hệ đ ợc

q

t do hiệu

l ại hiệu quả đ ợc xe

đ i v i bất kỳ sả l ợ

q

theo

ệ sản xuất t t

tiếp cận hiệu quả t e q
ựa tr

S

ệu quả củ cô

ng tiếp cận hiệu quả X (X efficiency), nhữ

ơ có c

ệu quả (ES)


ết

ô ì
tác động
đại diện,

có t ể chịu sự tác động
8


củ các ếu t thị tr

(l

động, v n) t i khả

thuyết hiệu quả tập trung giả t c ả
hiệu quả hoạt động củ
ác nộ

ởng của

l

ột trong nhữ

cứ đ đề xuất các b ến t c




ệp, hoạt độ
sử dụng các lý t

các quỹ t



â


tr

ết tr

tr

â tại tỉ

q á trì

đến lợi nhuận củ các quỹ t

cứu sẽ kết luậ v đ

ết

ng về hiệu quả hoạt độ

Thuận. Từ đó lựa ch n một s yếu t đặc t ù tr



r các đề xuất các

â

ýc

cơ ở
ác

ột

c.

2.2. Một số hệ thống chỉ tiêu đánh giá
B

cạ

các lý t

ết tr

cứ



c

cứ các c ỉ t


đ l

t

của hệ th

c

ỗi qu c

trong việc dự đ á
quả lý ợp lý

cả



á



ì

chỉ s khuyế
c
c

t



ó có

xác t ực trạng hoạt động

cầ
c

Đ ng th i, có v
ác

đ

trò l n

r các b ện p áp

ằm hạn chế những bất ổn, rủ r có t ể xả r

Bộ chỉ s l


c

v p ổ biế “Bộ chỉ s l


v

vực t

c ); 02 chỉ s phả á

ác; 05 chỉ s phả á
; 02 chỉ s phả á

t


c


ì

ì
t

c

t c

của khu vực tổ chức t

của khu vực tổ chức p

của khu vực hộ gia đì

t

; 02 chỉ s phả á


ết. Nội

:

- Tỷ lệ vốn pháp định (điều lệ) so với tài sản điều chỉnh theo trọng số rủi ro:
đ l

Chỉ s n
l đ l

đáp ứ

ng khả

đ

t

ng tỷ lệ

v n t i thiểu của tổ chức nhận tiền gửi
đủ v n của tổ chức. Chỉ s

p ó của tổ chức tr

c các cú



c


á

đ ợc sử dụ

ù

để xe

xét đá

á c ất l ợng

ột biế đại diện cho chất l ợ

chức nhận tiền gử Đ ng th i, chỉ s

ù

để xác đị

t

ản của tổ

độ rủi ro củ t

ản

trong danh mục cho vay.


(t

ập từ l

trừ đ l

ù

ữa

t

có x

ơ

- Chi phí ngoài trả lãi trên tổng thu nhập: đâ l
nhuậ

á

p ải trả) v tổng thu nhập. Trong

ng hợp các tổ chức nhận tiền gử có đò bẩy thấp t ì c ỉ s
c

để

ù


sử dụng ngu n v n củ các tổ chức nhận tiền gửi (NHNN).
Đến nay, mặc ù
t c
s
á

q á trì
để l

cơ ở đá

át cả

báo s

ct c
q ả lý v



b chỉ s

ạt độ

các

á t ực trạng hoạt độ
đ iv


â

đá
â

(Hiệp hộ

t



V ệt Nam, 2011).

đ ợc xe

a cạnh truyền th

á độ
l q

tr ng nhất đó

l :
C- Khả năng tự cân đối vốn: đâ l p ần v n chủ sở hữu của tổ chức v
của tổ chức đáp ứ
p át tr ể t
CAMELS xe

các


tr

v n tự có;



A- Chất lượng tài sản: chất l ợ
ác V ệc p â t c p ả xe
tr

t

t ập t ô

tổ

t

t

ác để thiết lập dự trữ
l : Đò bẩy bằ

t

ản

ựp ò

củ các


b

t

các c ế độ kiể

ác đề đ ợc xe

kết quả hoạt động tổ

q át đ ợc đ l

tổ

vị cho vay v các c ỉ s hiệu quả hoạt động
L- Thanh khoản: đâ l

v c

át v

xét



t á

ột các r


cầu v n

ấ trúc ợ v v n chủ sở hữu của tổ chức, khả

ản ngắn hạ cũ

tổng quan khả

ất cũ

: ROE- lợi nhuận

p

ản; c

v c

ác

chức trong việc xác định nhu cầ t trợ cho dự á
ó r

t

ác l

các c ỉ s

ng bằ


tr

c

xét ự p ù ợp của hệ th

M- Quản lý: các c

p

t

p â tc

ỉ s dự trữ v n bằng dự trữ mất v n thực tế tr

đ ều chỉnh theo CAMELS; Tỷ lệ

q á trì

l các định

tổ chức cần đạt đ ợc. Hệ th

tr

rủ r tr




đổi về l

l

â

đ ng th
â

hộ

á đế

tr

v ệc xác đị

r

ấu hiệu chỉ d

đ

ng mức độ ảnh

á trị của lợi nhuận hay v n cổ

ức độ nhạy cảm v i rủi ro thị tr


V ệt Nam, 2011).

2.2.3. Hệ thống PEARLS
EARLS l

ệ th ng g m 39 chỉ t

ụng (WOCCU) sử dụng rộ

hộ
t



ó đ ợc bắt ngu

G te

l D

đâ

t c

r

tr

đ ợc Ủy ban thế gi i về Hiệp


các t

ản. Sự bảo vệ đ ợc đ l

p ò

ất v

đ

p óv

chức có đủ dự p ò
35% các

ó v

các

để chỉ khả

các

ng bằ

ó v

để đáp ứ

): ù

ác

đ ợc xe
trúc v

ác c ỉ t

xét để đ

đá

p át tr ển tiề
r

đ l

t

ác

ả c

ác

ả đầ t có t



/ ổ


ản (mục t
t

ản (mục t
t

l 60-80%)
t

đ l 20%)

đ l 5%)
t

đ l 70-80%)

ản (mục t

A (Asset quality) - Chất lượng tài sản (3 chỉ t
ởng củ t

ục t

lực

ụng.

v t ền gửi/Tổ

Tiết kiệ


(các

Tỷ lệ rủi ro theo th
(mục t

ản nợ q á ạ >30

)/Tổ

t

ản

l

ác

l ệu tổ chức t

ất thị tr

c

các t

đầ t ) sẽ
p



):
úp

ạt động. Kết
có lợi nhuận hay

ản, nợ hay v n tự có hay

ô
p

ạt độ

/




đáp ứ
ó

khi v n t i thiể
Dự trữ t


ác

): Đ l
Bằng việc

đổ

có t ể tác độ

t

tr ởng của v n tự có củ các tổ chức l
l

có c

ng cả chỉ
á

ác có t ể p â t c đ ợc sự t
ựt



xem xem chỉ t

tr ởng về

các c ỉ t


đặc biệt l
t

ản hay

1997 tr c bởi Ledgerwood, 1999).

2.2.4. Các chỉ số theo dõi hoạt động của CGAP
Để đá

á

è

hỗ trợ nhữ
t

đ ợc c

ạt động của tổ chức t

t

ất) đ đ
6

ó

c



c ất

2. Tỷ lệ dự trữ mất v n.

l ợ

ụng

3. Tỷ lệ xó

t

ợ.

4. Tỷ lệ gia hạn.

2

ác c ỉ t


lợi

1. Tỷ lệ thu nhập tr

tổ

t


t

t á t c

3. Chỉ t

t á

c

lệch.

4. Lợi nhuậ rò
5

lệch ngoại h i.

6. Rủ r c
7 L

4

5

từ l
lệch.

ất hiệu quả.

1. Tỷ lệ t


ột cá bộ.

2. S

ác

tr

ột cá bộ t

3 D

ợc

4. S

ác

5. D

ợc

v

ròng tr
tr

v


cho vay.
14


10.Tỷ lệ % s cá bộ t
11. Tỷ lệ c
12

p

p



v

tr

2. Phầ tr

ợ tr

6. S

ác



ô tr



v

đế

t ợng tổ chức đ ợc áp ụ
t

đầ t
đ ợc các

1998 tr c bởi Ledgerwood, 1999)
ột s chỉ t

v
đề xe

để đá

cụ thể

l ô đ ợc q


v

á

ác
đầ t

đ

ản tiết kiệm.

ợc

ác

ộc v

ữ.

đ v

9. Q

ó

chất l ợ

đầu tổ chức.

củ các t

á trị

11. Phầ

mỗi hệ th ng chỉ s tr




ác

ác

3. S

ác c ỉ s mở

một c

ác

1. S

6

của một

óp củ

14. Phần v

tr

ạt động.

tr


ột s hệ th ng chỉ t

đá

á

cứu. Cụ thể, Bảng 2.2

cứu lựa
đâ tó

tắt ứng

v các b ế đ ợc đề xuất.

15


Bảng 2.2. Ứng dụng của hệ thống chỉ tiêu và các biến được đề xuất
Hệ thống
chỉ tiêu
Ứng dụng,
biến số

ác chỉ số
Bộ chỉ số lành

Hệ thống phân tích

Hệ thống

qu c gia.

Đá

Để

á độ an

t

át



l iv t

ạt

độ

ản.

Để đá

á
t

dụng.

p


ụng

â

â

-C

p

ạt

động

tr

tổng

thu

nhập.

ết v các

đâ , việc xe

c

quỹ t


-

- Nợ xấu tr

thu nhập.

đề xuất

p

- C

động

hoạt

ô.

- Lợi nhuận.
- Lợi nhuận.

á

ó

chỉ t

cụ thể l


bị quyết định bởi việc ó đ ợc tổ chức

tác q ả lý v các đ ều kiện kinh tế tại thị tr

v trò quan tr

ơ rất nhiề đ i v i sự t

Đ i v i tổ chức t c
c
các c ỉ

v

ệ q ả cầ p ả p â t c t
ạt độ

các

t

trợ

ô, Le
c


erw

t ế

: để q ả lý t
v ệc t

t á

t vấ có t ể
16


xác đị

đ ợc t

ạt độ

ệ q ả t

t

v

ột c ỉ t

độ

t

ở ạ
t


â t về đị lý

v

ác

á

đ

ạt độ

nội dung hoạt độ
nội dung l

q

lực v tì
củ

ì

á

t ơ

vững củ các tổ chức t
â

(2013) c

đổi về p

ác

c ú

c

v

A

v L

ô phụ thuộc v

c

rất

ếu t b

quản lý t c

ó
mức độ

tr

ó

củ các tổ

p ả á

â

triển, b i cảnh kinh tế x hội. Mức độ ả
đổi từ ả

b

ệ p át tr ển ngu

ó : ếu t nội tạ v

ô tr

ác q

chủ yếu bao g

ô Việt Nam, Nguyễ K

cạnh tranh của sản phẩm dịch vụ, khả

có t ể t

â

bền vững của tổ chức t


ạt độ



đến lợi nhuậ v rủi ro củ

â

tự

ạt

đ ợc

ạt độ

đến hoạc định chiế l ợc cô

đ i thủ cạnh tranh, nhữ

c
đổ ẽ c

â t

v b

tr


đá



các

Theo Nguyễn Minh Kiều (2012), việc đá
đá

t

ô

v

ô

q ả lý ẽ xác đị

ạt độ

xét

c ức v các t ủ tục c

Nộ

ột c ỉ t

ắc từ đó có t ể cả t ệ đ ợc


ng hoạt động.
ạt độ

ột tổ chức t
tr

ng

ởng hạn chế tù t
ô tr

đế

ô

c

lợ
v

ô,

ếu t b

17



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status