Nghiên cứu chuỗi giá trị thịt bò tại huyện Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên - Pdf 69

Vietnam J. Agri. Sci. 2020, Vol. 18, No. 1: 73-80

Tp chớ Khoa hc Nụng nghip Vit Nam 2020, 18(1): 73-80
www.vnua.edu.vn

NGHIấN CU CHUI GI TR THT Bề TI HUYN TUN GIO, TNH IN BIấN
Bựi Vn Quang*, Nguyn Th Dng Nga
Khoa Kinh t v Phỏt trin nụng thụn, Hc vin Nụng nghip Vit Nam
*

Tỏc gi liờn h:
Ngy chp nhn ng: 05.03.2020

Ngy nhn bi: 25.09.2019
TểM TT

Nghiờn cu chui giỏ tr tht bũ ti huyn Tun Giỏo nhm mc tiờu s húa chui giỏ tr, mụ t hot ng ca
cỏc tỏc nhõn v phõn tớch cỏc khú khn trong chui t ú ch ra im nỳt v tỏc nhõn cú vai trũ quyt nh chui lm
c s cho cỏc nghiờn cu tip theo. Nghiờn cu s dng phng phỏp s chui giỏ tr v phng phỏp thng kờ
mụ t, nghiờn cu ó kho sỏt 45 h chn nuụi bũ tht, phng vn sõu i vi 1 ngi thu gom, 3 ngi thu gom va
git m, 2 ngi bỏn l, 2 ngi bỏn buụn v 1 cỏn b thỳ y ph trỏch kim tra v git m v mua bỏn bũ, 1 tho
lun nhúm trng tõm (FGDs) ngi tiờu dựng. Kt qu nghiờn cu cho thy chui giỏ tr tht bũ gm cỏc tỏc nhõn l
ngi chn nuụi, ngi thu gom, ngi git m, bỏn buụn, bỏn l v ngi tiờu dựng. Cú 5 kờnh ch yu tiờu th tht
bũ v ch yu tiờu th ti Huyn. Da trờn phõn tớch chui v cỏc tỏc nhõn trong chui cho thy tỏc nhõn git m cú
vai trũ quyt nh trong chui giỏ tr tht bũ ti Tun Giỏo. Cỏc tỏc nhõn trong chui ch yu hot ng c lp, cha
cú s chia s thụng tin v liờn kt cựng ỏp ng nhu cu ca khỏch hng.
T khúa: Chui giỏ tr, tht bũ, tỏc nhõn.

Studies on the Beef Value Chain in Tuan Gi District, Dien Bien Province
ABSTRACT
The study of beef value chain in Tuan Giao district aimed to show value chain mapping, described the activities

chởn nuụi ọi gia sỳc (cý th l bũ tht). Nởm

73


Nghiờn cu chui giỏ tr tht bũ ti huyn Tun Giỏo, tnh in Biờn

2017, n bủ cỷa huyn ọt 7.878 con (UBND
Tuổn Giỏo, 2017) v cũ xu hỵng tởng qua cỏc
nởm. Chởn nuụi bủ tht ỵc coi l sõn phốm cú
li th nhỗt trờn a bn huyn v nỡm trong
chin lỵc tỏi c cỗu nụng nghip cỷa tợnh
(UBND tợnh in Biờn, 2018). Phỏt trin chởn
nuụi bũ tht cú th giỳp tởng thu nhờp, cõi thin
cuc sng v gúp phổn xoỏ ũi giõm nghốo cho
b con dõn tc. Tuy nhiờn, chởn nuụi trồu bủ
ồy chỵa phỏt trin vỡ nhiu lý do khỏc nhau.
Theo Garcia (1996, chởn nuụi trồu bủ vựng cao
chu õnh hỵng cỷa nhiu yu t bao gm kinh
t, xó hi v iu kin sinh thỏi cỷa vựng. Cý
th, chởn nuụi bủ tht gp khũ khởn do thiu
ngun thc ởn v vờt nuụi phõi trõi qua mựa
ụng giỏ lọnh khớc nghit kộo di. Hn na,
vựng cao, chởn nuụi ọi gia sỳc nhỵ trồu, bủ
phõi cọnh tranh trong s dýng ỗt vi sõn xuỗt
trng trt, do vic chuyn i mt phổn din
tớch sang trng cú v cỏc bói chởn thõ b thu hp
do chuyn i sang trng trt. Bờn cọnh ũ, trồu
bủ ỵc nuụi gi cú giỏ tr nhỵ ti sõn v chởn
nuụi trõu bũ gớn lin vi bõn sớc vởn hũa dồn

v cỏc c im sõn xuỗt. Cỏc thụng tin thu
thờp cho nghiờn cu bao gm iu tra 45 h
chởn nuụi bủ tht tọi cỏc xó Qui Nỵa v Ching
Sinh l cỏc xó tờp trung chởn nuụi bủ cỷa huyn
Tuổn Giỏo. Hai xó ny cũ iu kin thuờn li
cho chởn nuụi bủ tht nhỵ cũ bói chởn thõ v
thuờn tin cho vic mua bỏn bũ tht (gổn ỵng
giao thụng liờn huyn, liờn tợnh). Phúng vỗn sõu
i vi cỏc tỏc nhồn trung gian cỹng ỵc s
dýng (1 ngỵi thu gom, 3 ngỵi git m (va thu
gom va git m), bỏn l, 2 ngỵi bỏn buụn v 1
cỏn b thỳ y phý trỏch kim tra v git m v
mua bỏn trõu bũ). Thụng tin v ngỵi tiờu dựng
ỵc khõo sỏt thụng qua thõo luờn nhúm trng
tồm (1 FGD ngỵi kinh doanh quỏn ởn v ngỵi
tiờu dựng h gia ỡnh).

3. KT QU NGHIấN CU
3.1. Thc trng chui giỏ tr tht bũ ti
huyn Tun Giỏo
3.1.1. S chui giỏ tr tht bũ ti huyn
Tun Giỏo

2. PHNG PHP NGHIấN CU

Chui giỏ tr tht bũ l mt chui cỏc quỏ
trỡnh t khõu sõn xuỗt (cung cỗp ổu vo, con
ging, chởn nuụi bủ), sau quỏ trỡnh chởn nuụi
thỡ ngỵi chởn nuụi bỏn bủ cho thu gom, git
m, bỏn l n ngỵi tiờu dựng. L tỏc nhõn


25%
30%

Thu gom
trong huyn

70%

50%
Ngi
chn nuụi
bũ tht

Ngi
git m

60%

H
gia ỡnh

15 %

30%

Ngi
bỏn
buụn


Hỡnh 1. Chui giỏ tr tht bũ huyn Tun Giỏo
Trong cỏc kờnh phõn phi trờn, kờnh 4 v
kờnh 5 l hai kờnh th trỵng chớnh cỷa chui
giỏ tr tht bủ. i vi hai kờnh ny, do ngỵi
chởn nuụi bỏn bủ trc tip cho ngỵi git m
nờn giỏ bỏn cao hn bỏn qua thu gom. Qua s
chui giỏ tr cho thỗy tỏc nhõn git m cú vai trũ
quan trng trong chui do ồy l tỏc nhồn kt
ni gia sõn xuỗt v tiờu dựng, nớm ỵc cõ
thụng tin v nhu cổu cỷa khỏch hng v c
im sõn xuỗt cỷa ngỵi chởn nuụi.
3.1.2. Cỏc tỏc nhõn tham gia chui giỏ tr
Ngi tiờu dựng: Da trờn thõo luờn nhúm
vi cỏc tỏc nhõn trong chui, tht bũ tọi huyn
Tuổn Giỏo ỵc chia ra lm 3 loọi A, B v C.
Tht loọi A l ngon nhỗt bao gm tht bớp ựi,
vai, tht thởn. Tht loọi B l tht cú m ba chợ,
tht výn. Tht loọi C l cỏc loọi ni tọng, gõn v
da. i vi cỏc h gia ỡnh, trung bỡnh 1-2 tuổn
mi mua tht bũ 1 lổn, mi lổn mua cú th 1-2kg
ởn dổn hoc lm khụ, cỏc h lm cỏn b
thỵng i ch thỵng xuyờn hn (2-3 ngy/lổn)

loọi tht tiờu thý cỷa cỏc h gia ỡnh l tht loọi
B v C vỡ cú m ngờy, thm v phự hp ch
bin cỏc mũn ởn cỷa ngỵi Thỏi. ụi khi h gia
ỡnh mun mua tht loọi A phõi t trỵc. i
vi cỏc quỏn ởn: Tọi th trỗn Tuổn Giỏo cú
khoõng 60 quỏn ởn, trong ũ cũ 10 quỏn cũ
khỏch ụng thỵng xuyờn. Quỏn ớt bỡnh quõn 2

Giỏo cú t 2 h bỏn buụn tờp trung xó Qui
T. Ngỵi bỏn buụn 100% l phý n, hng ngy,

ngỵi bỏn buụn mua trung bỡnh 30kg tht t
ngỵi git m v i giao lọi cho cỏc quỏn ởn vo
bui sỏng sm. Ngỵi thu gom mua c nh t 1
h git m v chợ mua tht loọi A v dọ sỏch.
Ngi git m a phng: Tọi huyn Tuổn
Giỏo cũ 12 ngỵi git m thỡ cũ 10 ngỵi git m
xó Qui Cang v ồy ỵc coi l khu git m
v cung cỗp tht bũ chớnh cho ton huyn. Cỏc
h lm git m ny chỷ yu l ngỵi dõn xó cú
nh cọnh ỵng hoc xung lm lỏn cọnh
ỵng git m bũ.

Kờnh 1:
Ngi
chn nuụi

Thu gom

Git m

Mua bũ t ngi
thu gom nh v
git m

Mua bũ trc tip
t ngi
chn nuụi


Tiờu dựng

Mua bũ t ngi
thu gom nh v
git m

Mua li tht bũ t
ngi git m

Nh hng

Kờnh 3:
Ngi chn nuụi

Ngi tiờu dựng

Git m

Chn nuụi bũ tht, bũ v bộo

Mua bũ t ngi chn nuụi v git m

H gia ỡnh, nh hng

Kờnh 4:
Ngi chn nuụi

Chn nuụi bũ tht,
bũ v bộo


Hỡnh 2. Cỏc kờnh tiờu th tht bũ huyn Tun Giỏo

76

Tiờu dựng

H gia ỡnh


Bựi Vn Quang, Nguyn Th Dng Nga

Ngun hng cỏc h nụng dõn trong huyn
cung cỗp ỵc khoõng 50% nhu cổu cỷa ngỵi
git m, cũn khoõng 50% l t cỏc h nụng dõn
huyn khỏc (huyn Tỷa Chựa hoc t tợnh Lai
Chồu). Ngỵi git m chỷ yu i mua rong tọi
cỏc h nụng dõn khụng cú mi liờn h vi cỏc h
nụng dõn. Do vờy, ụi lỳc khụng mua ỵc bũ
cỷa ngỵi nụng dồn thỡ ngỵi git m ồy cỹng
mua lọi bũ cỷa ngỵi thu gom tọi a phỵng
hoc thu gom ngoọi huyn v git m, nhỵng
cỹng khụng cũ mi liờn h vi tỏc nhõn ny, chỷ
yu l tin v gp thỡ mua.
Thi gian git m l khoõng 3-5h sỏng, sau
khi git m xong thỡ ngỵi git m x tht
bỏn ngay tọi ni git m cho ngỵi tiờu dựng
a phỵng hoc cung cỗp cho ngỵi bỏn l cỏc
ni; nh hng, quỏn ởn th trỗn Tuổn Giỏo. S
lỵng bũ git m cỷa cỏc h phý thuc vo

kinh t khỏ, cũ iu kin v vn i thu mua
bũ v tớch tr lọi trong h. Mi thỏng h lm
vic khoõng 20 ngy, h thỵng i mua bủ cỏc
h nụng dồn trờn a bn xó hoc cỏc xó lõn cờn.
H thỵng tớch tr bủ trong gia ỡnh khoõng 3-5
ngy v bộo lọi bủ v tớch ỷ s lỵng
(khoõng 10-15 con bũ) thỡ gi in cho cỏc thu
gom ln (thỵng l thu gom Thuờn Chõu,
Bỡnh Thuờn - tợnh Sn La) mang xe lờn mua.
Chi phớ cỷa cỏc tỏc nhõn ny chỷ yu l chi phớ
xởng xe i lọi, in thoọi, giao dch v chi phớ
thuờ dớt bũ.
Ngi chn nuụi:
H nụng dõn Tuổn Giỏo chỷ yu l ngỵi
dõn tc HMụng v ngỵi dõn tc Thỏi vi
truyn thng chởn nuụi cũ t lồu i vi 2
phỵng thc chởn nuụi bủ chỷ yu l nuụi nht
chung v chởn thõ hon ton. Tọi hai im
nghiờn cu thỡ xó Qui Nỵa v xó Ching Sinh
(nỡm dc ỵng quc l 6) chỷ yu l ngỵi dõn
tc Thỏi.

Bng 1. Thụng tin chung v h chn nuụi
Xó Ching Sinh
(n = 16)

Xó Qui Na
(n = 29)

Tớnh chung

S khu

ngi/h

5,06

5,17

5,13

S lao ng

ngi/h

3,06

3,41

3,29

Lao ng chn nuụi bũ

ngi/h

1,88

2,03

1,98


S lng bũ hin ti

6,94

3,93

5,00

S lng bũ bỏn nm 2016

1,25

0,21

0,58

S lng bũ bỏn nm 2017

0,69

0,21

0,38

S lng bũ bỏn nm 2018

1,38

0,24


S bũ hin tọi cỷa mi h trung bỡnh l 5,0
con bũ/h, v chỷ yu cỏc h chởn nuụi bủ vi
mýc ớch sinh sõn l chớnh; ngun gc a s l
do bủ nh ra. ọi a s cỏc h nụng dồn u
mua hoc ỵc cho 1 con bũ cỏi v h nuụi con
bủ ũ vi mýc ớch sinh sõn v khi bủ thỡ h
nụng dõn lọi nuụi. S bũ bỏn cỷa cỏc h l
khỏ thỗp (t nởm 2016 n nay trung bỡnh mi
h bỏn 1,5 con bũ), cú nhng h chỵa bao gi
bỏn bủ. Nguyờn nhồn l do ngỵi dõn cú trỡnh

78

thỗp, nờn khõ nởng la chn thi im
phi ging bủ chỵa phự hp nờn khõ nởng sinh
sõn cỷa bũ thỗp. Cỏc h coi bũ l ti sõn nờn chợ
bỏn khi cú vic cổn nhỵ lm nh, cỵi xin cho
con cỏi. Họn ch trong chởn nuụi cỷa cỏc h l
thiu kin thc chởn nuụi, thỳ y, ging bũ nhú
v cú hin tỵng thoỏi húa ging bũ do giao phi
cờn huyt, chởn nuụi nhú l v khụng cú k
hoọch bỏn bũ rừ rng.
3.2. Liờn kt gia cỏc tỏc nhõn trong chui
giỏ tr tht bũ ti huyn Tun Giỏo
Trao i thụng tin v liờn kt trong chui
giỏ tr tht bũ tọi Tuổn Giỏo cho thỗy, ngỵi
chởn nuụi thiu s nh hỵng v th trỵng do
khụng cú s trao i thụng tin vi cỏc tỏc nhõn
thu gom v git m. Mi quan h th trỵng
gia ngỵi chởn nuụi v thu gom chợ xuỗt hin

Ngi bỏn l
Thu gom trong
huyn

Ngi git m
Tht sy

Ngi
bỏn buụn

Nh hng

Cỏc yu t (parameter) chớnh

Mc ca cỏc yu t

Mc cõn bng ca cỏc yu t

Dũng sn phm

Khụng cú s trao i

Cõn bng

Dũng thụng tin

Yu

Khụng cõn bng


tr phỏt trin chởn nuụi bủ bỡng phi ging trc
tip v thý tinh nhõn tọo, h tr v thỳ y.
Tuy nhiờn, t nhng phõn tớch phổn thc
trọng ó chợ ra cỏc họn ch trong chui giỏ tr,
cý th nhỵ sau:

V sõn phốm, ging bũ hin nay cỏc h s
dýng l ging bủ vng a phỵng, ó xuỗt hin
tỡnh trọng thoỏi húa ging nờn trng lỵng v t
l tht x thỗp. Tỵ duy v sõn xuỗt hng húa cỷa
cỏc h chởn nuụi củn họn ch, õnh hỵng õnh
hỵng ti lỵng cung bũ tht cú chỗt lỵng v
mc thỵng xuyờn. Thờm vo ũ cỏc lủ m tọi
huyn u chỵa ỏp ng ỵc yờu cổu v v
sinh v an ton v sinh thc phốm, trong khi
ngỵi tiờu dựng ngy cng quan tõm nhiu hn
n vỗn v sinh thc phốm.
V liờn kt trong chui, cỏc tỏc nhõn trong
chui cú mi liờn kt yu, c bit l mi liờn
kt gia ngỵi chởn nuụi vi cỏc tỏc nhõn khỏc.
iu ũ dộn ti vic ngỵi sõn xuỗt khụng nớm
ỵc th hiu ngỵi tiờu dựng thay i sõn
xuỗt nhỡm ỏp ng nhu cổu ũ.

4. KT LUN
Chui giỏ tr tht bũ tọi huyn Tuổn Giỏo
bao gm cỏc tỏc nhõn gm ngỵi chởn nuụi,
ngỵi thu gom, git m, bỏn buụn, bỏn l v
ngỵi tiờu dựng. Ngỵi sõn xuỗt theo hỵng
hng húa mi xuỗt hin v s lỵng chỵa nhiu.

to hn v cũ lỵng tht x nhiu hn. i vi cỏc
h git m v thu gom: (i) Cổn thờm s h tr
nõng cỗp lũ m õm bõo an ton v sinh thc
phốm; (ii) Tỡm hiu khõ nởng m rng th
trỵng sang tợnh Sn La.

TI LIU THAM KHO
Janssen W., Kassam A. & Janvry A.D. (2003). A

80

regional approach to setting research priorities and
implementation: Towards satisfying national,
regional and global concerns. Journal of
Agricultural & Food Information. 5(2): 67-100.
Kaplinsky R. & Morris M. (2000). A handbook for
Value Chain Research. International Development
Research Centre, Ontario, Canada. 113p.
M4P (2008). Marking value chains work better for the
poor: A toolbook for practitioners of value chain
analysis. UK Department for International
Development (DFID).
UBND Tun Giỏo (2017). Bỏo cỏo tỡnh hỡnh phỏt trin
kinh t xó hi huyn Tun Giỏo nm 2017. K
hoch nm 2018
UBND tnh in Biờn (2018). K hoch c cu li
ngnh nụng nghip tnh in Biờn n nm 2020
Raikes P., Jensen M.F. & Ponte S. (2000). Global
commodity chain analysis and the French filiốre
approach: comparison and critique. Economy and


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status