Tạo dựng và phát triển vốn xã hội của nguồn nhân lực trẻ thành phố hà nội hiện nay ( nghiên cứu tại phường thanh xuân bắc, quận thanh xuân và phường thành công, quận ba đình thành phố hà nội) - Pdf 38

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
-----------------------------------------------------

PHẠM THỊ HUYỀN

TẠO DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN VỐN XÃ HỘI CỦA NGUỒN
NHÂN LỰC TRẺ THÀNH PHỐ HÀ NỘI HIỆN NAY
(NGHIÊN CỨU TẠI PHƢỜNG THANH XUÂN BẮC, QUẬN
THANH XUÂN VÀ PHƢỜNG THÀNH CÔNG QUẬN BA ĐÌNH
THÀNH PHỐ HÀ NỘI)

LUẬN VĂN THẠC SĨ XÃ HỘI HỌC

Hà Nội-2014


ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
-----------------------------------------------------

PHẠM THỊ HUYỀN

TẠO DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN VỐN XÃ HỘI CỦA NGUỒN
NHÂN LỰC TRẺ THÀNH PHỐ HÀ NỘI HIỆN NAY
(NGHIÊN CỨU TẠI PHƢỜNG THANH XUÂN BẮC, QUẬN
THANH XUÂN VÀ PHƢỜNG THÀNH CÔNG QUẬN BA ĐÌNH
THÀNH PHỐ HÀ NỘI)
Chuyên ngành: Xã hội học
Mã số: 60.31.03.01



Phạm Thị Huyền


DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
ĐHQG

Đại học Quốc gia

ILO

International Labour Organization
Tổ chức lao động quốc tế

NXB

Nhà xuất bản

PVS

Phỏng vấn sâu

SL

Số lƣợng

TL

Tỷ lệ


2.2. Thực trạng nguồn nhân lực trẻ phƣờng Thanh Xuân Bắc và phƣờng Thành Công
thành phố Hà Nội .................................................. Error! Bookmark not defined.
2.2.1. Cơ cấu giới tính: ...................................... Error! Bookmark not defined.
2.2.2. Cơ cấu nhóm tuổi: .................................... Error! Bookmark not defined.
2.2.3. Cơ cấu học vấn: ....................................... Error! Bookmark not defined.
3.4. Cơ cấu việc làm .............................................. Error! Bookmark not defined.
2.2.4. Về thâm niên công tác ............................. Error! Bookmark not defined.


2.2.5. Mức độ phù hợp giữa công việc và chuyên ngành đƣợc đào tạo: ... Error!
Bookmark not defined.
2.2.6. Trình độ ngoại ngữ và tin học .................. Error! Bookmark not defined.
CHƢƠNG 3: NGUỒN NHÂN LỰC TRẺ THÀNH PHỐ HÀ NỘI VỚI VIỆC TẠO
DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN VỐN XÃ HỘI ............... Error! Bookmark not defined.
3.1. Phƣơng thức tạo dựng và phát triển vốn xã hội của nguồn nhân lực trẻ Hà Nội
............................................................................... Error! Bookmark not defined.
3.1.1. Tạo dựng và phát triển vốn xã hội bằng việc tham gia các nhóm tự nguyện
............................................................................ Error! Bookmark not defined.
3.1.2. Tạo dựng và phát triển vốn xã hội thông qua các tổ chức chính trị xã hộiError!
Bookmark not defined.
3.1.3. Tạo dựng và phát triển vốn xã hội thông qua các hoạt động chính thức trong
môi trƣờng công việc. ........................................ Error! Bookmark not defined.
3.1.4.Tạo dựng và phát triển vốn xã hội thông qua hoạt động ngoài công việcError!
Bookmark not defined.
Tham gia các hoạt động ăn uống, vui chi, giải trí theo nhómError! Bookmark not
defined.
3.2. Phƣơng thức tăng cƣờng tạo dựng và phát triển vốn xã hội của nguồn nhân lực trẻ
thành phố Hà Nội .................................................. Error! Bookmark not defined.
3.2.1. Tạo dựng và phát triển vốn xã hội bằng trực tiếp tăng cƣờng, mở rộng các mối
quan hệ xã hội. ................................................... Error! Bookmark not defined.

defined.
Bảng 8: Mức độ tham gia các hoạt động chính thức tại cơ quan, đơn vịError! Bookmark
not defined.
Bảng 9: Mức độ thƣờng xuyên tham gia các hoạt động ngoài giờ ăn uống, vui chơi, giải
tri theo nhóm ............................................................. Error! Bookmark not defined.
Bảng 10: Tƣơng quan tuổi trong hoạt động ăn uống, vui chơi giải tríError! Bookmark
not defined.
theo nhóm ................................................................. Error! Bookmark not defined.
Bảng 11 : Mức độ chủ động tổ chức, tham gia hoạt động ngoài giờ phân theo giới tính
.................................................................................. Error! Bookmark not defined.
Bảng 12: Tƣơng quan thu nhập với các hoạt động ăn uống, vui chơi vàError! Bookmark
not defined.
giải trí trong tháng .................................................... Error! Bookmark not defined.
Bảng 13: Ngƣời đến thăm nhà riêng trong năm ....... Error! Bookmark not defined.


Bảng 14: Tỷ lệ ngƣời đƣợc tham gia các lớp đào tạo, bồi dƣỡng nâng cao ...... Error!
Bookmark not defined.
trình độ chuyên môn. ................................................ Error! Bookmark not defined.
Bảng 15: Cơ hội đƣợc đào tạo nâng cao năng lực của nguồn nhân lực trẻ xét theo giới
tính ............................................................................ Error! Bookmark not defined.


DANH MỤC BIỂU ĐỒ
Biểu đồ 1: Cơ cấu lứa tuổi NNLT ............................ Error! Bookmark not defined.
Biểu đồ 2: Cơ cấu trình độ học vấn của NNLT ........ Error! Bookmark not defined.
Biểu đồ 3: Mức độ phù hợp giữa công việc và chuyên ngành đƣợc đào tạo. ... Error!
Bookmark not defined.
Biểu đồ 4: Sự phù hợp giữa công việc và chuyên ngành đào tạo phân theo giớiError!
Bookmark not defined.

nƣớc, trong đó đặc biệt chú trọng đến việc phát triển nguồn nhân lực và các nguồn vốn
nội tại; quan tâm đên phát triển nền kinh tế tri thức, có khả năng cạnh tranh trên thị
trƣờng lao động trong nƣớc và quốc tế. Đây là nhu cầu cấp thiết của Việt Nam trong quá
trình phát triển, tăng trƣởng kinh tế.
Nhận thức vai trò phát triển con ngƣời và phát triển nguồn nhân lực, Hồ Chủ tịch
đã từng nói “vì lợi ích mƣời năm thì phải trồng cây, vì lợi ích trăm năm thì phải trồng
ngƣời” và “muốn có chủ nghĩa xã hội thì phải có con ngƣời xã hội chủ nghĩa”. Lớp ngƣời
mới phải là những ngƣời biết sống theo phƣơng châm “mình vì mọi ngƣời, mọi ngƣời vì
mình”. Trên cơ sở lý luận và thực tiễn về vai trò to lớn của nguồn nhân lực trong quá
trình công nghiệp hóa đất nƣớc, Đảng ta luôn luôn chỉ đạo “lấy việc phát huy yếu tố con
ngƣời làm yếu tố cơ bản cho sự phát triển nhanh và bền vững”. Trong quá trình lãnh đạo
cách mạng Việt Nam, Đảng ta luôn luôn chú trọng phát huy nhân tố con ngƣời, coi con
ngƣời vừa là mục tiêu, vừa là động lực phát triển xã hội. Đại hội Đảng lần thứ VIII (6 1996) đã đƣa ra một quan điểm về công nghiệp hóa hiện đại hóa là: “ Lấy việc phát huy
nguồn con ngƣời làm yếu tố cơ bản cho sự phát triển nhanh chóng và bền vững”; “Nâng
cao dân trí, bồi dƣỡng và phát huy nguồn lực to lớn của con ngƣời Việt Nam là nhân tố


quyết định thắng lợi của công nghiệp hóa – hiện đại hóa”. Với lợi thế dân số đông, đang
trong thời kỳ “dân số vàng” nên lực lƣợng lao động tƣơng đối trẻ, đây là điều kiện thuận
lợi để đất nƣớc ta thực hiện thành công Chiến lƣợc phát triển kinh tế xã hội giai đoạn
1011 – 2020. Theo báo cáo điều tra lao động việc làm 6 tháng đầu năm 2011 của Tổng
cục thống kê cho thấy, đến thời điểm 1/7/2011 cuối quý 2, cả nƣớc có 51,33 triệu ngƣời
từ 15 tuổi trở lên thuộc lực lƣợng lao động, chiếm 58,4% tổng dân số, bao gồm 50,38
triệu ngƣời có việc làm 0,95 triệu ngƣời thất nghiệp. Trong tổng số lực lƣợng lao động
của cả nƣớc, nữ chiếm tỷ trọng thấp hơn nam giới (48,3% so với 51,7% ). Mặc dù
cónhững lợi thể về dân số đông, lao động dồi dào và trẻ, nhƣng đề thực hiện thành công
chiến lƣợc phát triển kinh tế thì việc phát triển nguồn nhân lực trẻ có ý nghĩa vô cùng to
lớn. Bên cạnh mặt số lƣợng, cần chú ý đến chất lƣợng nguồn nhân lực và những yếu tố
phi kinh tế nhƣ vốn xã hội đối với sự phát triển nguồn nhân lực trẻ là vô cùng quan trọng.
Đề tài “Tạo dựng và phát triển vốn xã hội của nguồn nhân lực trẻ thành phố

Khoa học, tháng 4 (575),tr. 14 – 15.
8. Cục thống kê Hà Nội (2010), Niên giám thống kê Hà Nội 2010, NXB Thống kê.
9. Bùi Thế Cƣờng và cộng sự 2010, Từ điển Xã hội học Oxford, NXB Đại học Quốc gia
Hà Nội (nguyên tác từ Gorden Marshall, Oxford Dicionary of Sociology, 1998)
10. Trần Xuân Cầu, Mai Quốc Chánh (2008), Giáo trình kinh tế nguồn nhân lực, Trường
đại học kinh tế quốc dân, NXB đại học kinh tế quốc dân.
11. Trần Hữu Dũng (2006), Vốn xã hội và kinh tế, Tạp chí Thời Đại số 8, tr 82 – 102.
12. Phạm Văn Đức (2012), Vai trò của nguồn nhân lực trong quá trình công nghiệp hóa
và hiện đại hóa ở Việt Nam hiện nay.
13. Phạm Minh Hạc(2001), Nghiên cứu con người và nguồn nhân lực đi vào CNH –
HĐH, Nhà xuất bản chính trị Quốc gia, Hà nội, tr 268 – 271.
14. Nguyền Thị Kim Hoa (2009), Nghiên cứu chất lượng dân số đô thị Thành phố Hà
Nội, Đề tài cấp Đại học Quốc gia Hà Nội.


15. Nguyễn Vũ Hoàng (2008), Vốn xã hội trong đô thị: Một nghiên cứu nhân học về
hành động tập thể ở một dự án phát triển đô thị tại Hà Nội, Tạp chí Dân tộc học, Số 5, tr
11 – 27.
16. Dƣơng Anh Hoàng (2012), Phát triển nguồn nhân lực phục vụ công nghiệp hóa, hiện
đại hóa ở thành phố Đà Nẵng, NXB Chính trị quốc gia Hà Nội
17. Lê Ngọc Hùng (2008), Vốn xã hội, vốn con người và mạng lưới xã hội qua một số nghiên
cứu ở Việt Nam, tạp chí Nghiên cứu Con ngƣời, 37(3), 45 – 54. 29.
18. Đặng Cảnh Khanh (2006), Nguồn nhân lực trẻ các dân tộc thiểu số - những phân tích
xã hội học, NXB Thanh Niên, Hà Nội
19. Thái Kim Lan (2006), tham luận hội thảo “Vốn xã hội trong phát triển”, tạp chí Tia
sáng tổ chức 24 – 6 – 2006 tại Hà Nội.
20. Phạm Thành Nghị (2007), Phát triển nguồn nhân lực cho nền kinh tế tri thức, Nghiên
cứu Con ngƣời
21. Phạm Văn Quyết – Nguyễn Quý Thanh (2001), Phƣơng pháp nghiên cứu xã hội học,
NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội.

35. Grootaert, Christiaan; Thierry van Bastelodo Grootaert Christiaan (Edited). The role
of social capital in development – An empirical assessment. England: Cambridge
36. Fukuyama, Francis (2001). Social capital and Development: The Coming Agenda.
SAI review. 22(1). pg. 23 - 38
37. Fukuyama, Francis (1999), Vốn xã hội và dân sự (Social Capital and Civil Society).
Viện nghiên cứu chính sách công thuộc trƣờng Đại học George Mason
38. UNDP (2011). Báo cáo phát triển con người. NXB Thế giới.
39. WB (2000). Word Development Indicators. London: Oxford




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status