RHYNCHOSTYLIS GIGANTEA
- Tạp chí Khoa học
và Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam, 3 (42), tr.81-88.
(Rhynchostylis gigantea
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn- -40.
3.
Tạp
chí Khoa học và Phát triển, Học Viện Nông nghiệp Việt Nam, Chuyên đề sinh lý thực vật
-2014, tr.1049-1057.
t
“Nghiên cứu đặc điểm nông sinh học và biện pháp kỹ thuật trồng, chăm sóc hoa lan Đai
Châu (Rhynchostylis gigantea (Lindley) Ridley) ở miền Bắc Việt Nam”.
1.2
, oa
quy
1.3
1.3.1 Ý nghĩa khoa học
qua C
.
cho
. 2
1.3.2 Ý nghĩa thực tiễn
hoa ,
, hoa cao m
2. ,
2.1
C
.
3
2.2
2.2.1 Nghiên cứu đặc điểm nông sinh học của hoa lan Đai Châu
- -
-
-
T
- sinh
2.2.2 Nghiên cứu ảnh hưởng của một số biện pháp kỹ thuật đến sinh trưởng của cây giai đoạn
vườn ươm
-
-
2.2.3 Nghiên cứu ảnh hưởng của một số biện pháp kỹ thuật đến sinh trưởng, phát triển của cây
trên vườn sản xuất
-
-
-
-
- lan
2
2
- ,
01-38: 2010/ BNN PTNT).
2.3.2 Điều kiện thí nghiệm (yếu tố phí thí nghiệm)
-
-1,0cm. P
.
5cm,
3 (-
3cm. P
,
15,16).
2.3.3 Địa điểm và thời gian nghiên cứu
- P Hoa,
.
- B
K .
(cm)
(cm)
(cm)
l
90
2,8
8,8
1,5
4,1
15,8
2,8
5,3
18,3
3,0
6,0
24,5
4,5
CV%
4,3
6,1
5,2
LSD
0,05 0,6
2,4
0,23
3.1.1.3 Đặc điểm sinh trưởng thân cây của các giống lan Đai Châu
6,2
1,18
2,1
0,60
3,7
0,72
6,3
1,20
2,0
0,61
3,9
0,73
6,0
1,23
2,5
0,78
5,1
0,89
8,8
1,39
CV%
7,3
4,5
(cm)
(cm)
(cm)
(cm)
3,2
0,25
15,2
4,6
0,56
23,2
5,0
0,77
36,6
3,0
0,24
14,6
4,1
0,55
25,2
4,8
0,76
7,30
LSD
0,05
0,31
0,11
2,80
--
-
---
6
-37,1cm.
3.1.1.5 Mức độ gây hại của sâu, bệnh chính trên các giống
T
-
3.1.1.6 Chất lượng và thời gian phát triển hoa của các giống lan Đai Châu
3.6.
( 11/2012-2/2013, - )
21
47
23,4
13,7
0,47
2,33
22
40
24,3
12,6
0,52
2,30
19
51
26,3
16,8
0,59
2,33
24
-
( 11/2012- 2/2013, - )
C
hoa
hoa
hoa
19/11
54
14
32
3.1.2 Đặc điểm hình thái và giải phẫu cơ quan sinh dưỡng của một số giống lan Đai Châu
3.1.2.1 Đặc điểm hình thái, giải phẫu rễ
-
ng.
C
.
tt
, t
-
v
.
.
8
3.1.2.2 Đặc điểm hình thái, giải phẫu thân
-
T
-
,
, c
155,20
229,38
139,38
249,20
152,50
73,75
997,50
406,80
137,20
228,75
113,75
269,60
148,75
82,00
153,25
86,25
3.1.2.3 Đặc điểm hình thái, giải phẫu lá
-
ng
9
,
,
tt
25,09cm-4,25cm, ,
-
C b
vi. C g.
,62
T
3.14
( 2011, -
2
12,47 kk/mm
2
kk/mm
2
).
tr
10
15 -
98,75
,75
21,30
17
21,20
20,60
23,10
c
10,63
15,52
9,87
14,05
6,98
21,12
11,02
14,18
10,30
14,63
6,63
14,53
5,87
11
-
2
TTT
t -
1,30cm
0,9075
0,4659
1
0,9012
0,3676
0,8644
1
y = 0,4148x + 30,597
y = 0,8609x + 4,9414
R
2
= 0,8121
0
5
10
15
20
25
30
35
0 5 10 15 20 25 30 35
Chiều dài lá (cm)
Số hoa/cành (hoa)
12
(R
2
2
>0,5,a>0).
Jean
Cardoso et al.((Phalaenopsis FSNT 'Dai-Itigo)[47].
3.1.4 Đặc điểm sinh trưởng và ra hoa của giống lan Đai Châu Trắng Đốm Tím ở một số vùng
sinh thái
-
5,1
20,4
3,7
Sa Pa- Cai
- -
---
-41,0cm.
- -
.
.
hoa (cm)
hoa (cm)
(cm)
hoa
-
7/11
50
2,33
24
-
7/11
51
2,31
24
C- La
3/11
(cm)
(cm)
(cm)
GT1
75
3,8
10,1
1,7
3,4
18,5
0,32
GT2
82
4,1
11,2
1,8
3,6
19,6
0,35
GT3
82
4,1
11,3
1,8
0,34
82
4,1
11,8
1,8
3,6
20,3
0,35
76
3,9
10,5
1,7
3,4
19,6
0,33
LSD
0,05
Số lần tưới
0,12
1,20
0,23
0,14
1,22
0,20
GT1
20,0
0,31
GT2
75
3,8
10,4
1,7
3,2
17,0
0,32
81
4,1
11,0
1,8
3,6
18,8
0,34
89
4,4
12,0
1,9
3,9
21,1
0,37
83
4,2
76
3,8
10,5
1,7
3,5
18,7
0,32
LSD
0,05
Giá thể*Số lần
0,22
2,15
0,40
0,24
2,11
0,35
CV%
3,30
6,60
5,20
4,10
6,50
4,30
GT1 (Đ/C): Than hoa + vỏ cây (tỷ lệ 1:1, GT2: Rong biển + than hoa + vỏ cây (tỷ
lệ 1:1:1), GT3: Mụn xơ dừa + than hoa + vỏ cây (tỷ lệ 1:1:1)
C
LSD
(cm)
(cm)
PB1
3,9
10,7
1,7
3,1
18,9
0,32
PB2
4,4
12,9
1,8
3,7
21,0
0,35
PB3
3,9
11,1
1,7
3,1
18,9
0,34
LSD
20,2
0,34
4,3
12,1
1,9
3,5
20,7
0,35
LSD
0,05
Số lần
0,11
0,78
0,10
0,12
1,16
0,21
PB1
3,7
10,0
1,7
3,0
17,5
0,32
3,9
10,6
1,9
3,6
20,9
0,35
4,7
13,2
1,9
4,0
22,0
0,36
4,7
13,3
2,0
4,0
22,1
0,36
PB3
3,8
10,5
1,6
3,1
18,0
0,33
3,9
10,8
1,7
3,90
6,10
6,50
3.3.
3.3.1 Ảnh hưởng của thời điểm trồng đến sinh trưởng, phát triển của cây
y
, ch
3.24
(1-2012, -
t
(%)
(cm)
92
13
,2
-
()
-y.
15
LSD
0,05
3.25
( 11/2012-2/2013, - )
hoa (%)
25
50
16,8
0,60
26,4
11,7
24
-
3.3.2 Ảnh hưởng của chất lượng nước tưới đến sinh trưởng, phát triển của cây
26
(2012-2013, - )
(%)
(cm)
27,5
6,2
24,7
5,2
40,9
80
4,7
16,3
3,9
25,8
5,5
22,1
4,5
34,7
98
5,6
19,1
5,0
31,6
7,3
27,6
6,7
44,3
CV%
2,90
5,70
2,30
.
16
27
(2013-2/2014, - )
hoa (%)
(hoa)
hoa (cm)
(n
49
16,9
0,59
LSD
0,051,26
0,08
4,00
1,30
3.3.3 Ảnh hưởng của giá thể trồng và số lần tưới nước đến sinh trưởng, phát triển của cây
28
12-2013, - )
(%)
(cm)
(cm)
26,4
6,2
42,9
GT3
93
5,0
17,2
4,6
27,5
6,1
25,2
5,9
40,9
LSD
0,05
Giá thể
0,10
1,00
0,10
1,05
0,11
1,07
0,12
1,06
94
5,1
91
4,9
17,3
4,9
29,5
6,1
25,1
6,5
44,2
LSD
0,05
Số lần tưới
0,12
1,20
0,13
1,00
0,13
1,24
0,14
1,22
GT1
96
5,4
18,5
4,7
27,5
7,0
25,0
6,9
45,0
GT2
94
5,1
17,8
4,7
27,7
6,4
25,1
6,1
40,5
n
95
5,4
18,4
4,8
28,6
7,0
27,0
6,3
42,4
98
5,7
19,1
4,8
29,4
27,6
6,1
25,8
5,9
40,4
94
5,1
17,8
4,6
28,4
6,3
25,0
6,0
41,9
92
5,0
17,7
4,8
28,8
6,2
24,9
6,3
42,8
LSD
0,05
Giá thể*Số lần
0,20
LSD
0,05
29
2013-2/2014, - )
hoa
ra hoa
(%)
(cm)
(cm)
Giá thể 0,72
0,39
1,22
9/11
53
17,0
0,63
27,5
22
8/11
56
17,8
0,65
28,5
24
7/11
57
17,5
0,64
28,3
18,6
0,67
29,8
25
6/11
59
17,0
0,61
27,5
24
5/11
60
16,7
0,60
26,0
22
GT2
9/11
52
16,8
0,61
27,0
22
8/11
57
16,8
0,62
27,7
24
10/11
53
16,9
0,60
27,8
24
8/11
53
17,0
0,64
28,0
23
LSD
0,05
Giá thể*Sốlần 1,43
0,79
2,44
CV%
(cm)
(cm)
(cm)
PB1
4,9
18,5
3,1
4,4
6,0
25,0
4,4
5,5
PB2
5,1
20,9
18,4
2,9
4,2
5,6
24,8
4,1
5,2
5,1
19,0
3,0
4,3
6,3
25,9
4,4
5,4
5,3
19,6
3,2
4,6
6,6
27,2
4,7
6,0
5,3
18,3
3,0
4,3
6,0
24,6
4,5
5,4
5,0
18,6
3,2
4,5
6,2
25,2
4,6
5,8
5,1
19,1
3,2
4,6
6,4
26,2
4,6
6,0
PB2
5,2
19,7
3,1
5,2
6,4
PB3
4,4
17,5
2,8
4,2
5,0
23,0
3,9
5,2
4,8
18,2
2,9
4,2
5,8
24,4
4,1
5,2
4,9
18,5
2,9
4,5
6,0
25,0
4,5
5,8
[1 6]
.
-
-
LSD
0,05
. 19
31
(2013-2/2014, - )
30,1
25
PB3
7/11
62
17,7
0,78
26,8
23
LSD
0,05
Phân bón 0,74
0,20
0,20
5/11
61
17,8
0,63
27,1
23
6/11
PB1
7/11
60
17,9
0,60
26,1
23
8/11
62
18,3
0,75
28,0
25
9/11
61
18,5
0,77
28,5
24
10/11
60
18,4
0,74
28,1
23
6/11
62
17,2
0,60
26,0
23
6/11
63
17,8
0,68
27,3
25
8/11
63
18,0
0,74
27,1
24
10/11
60
18,0
0,70
26,0
22
LSD
0,05
20
3.32
-2013, -
(cm)
(cm)
(cm)
(cm)
C)
3,4
4,7
35,6
0,60
CV%
3,10
8,00
7,40
4,00
3,80
4,70
LSD
0,05
0,29
3,02
0,45
0,35
2,44
0,52
C)
6,0
25,3
4,7
5,1
40,6
0,87
4,50
4,60
4,30
5,30
5,60
LSD
0,05
0,38
2,42
0,38
0,44
4,73
0,58
3.3.5.2 Ảnh hưởng của nồng độ GA3 đến thời gian ra hoa và chất lượng hoa
Jean Cardoso et al. (2012)[47].
75--
Phengphachanh et al. (2012) [60].
3.33
11/2012-2/201-2/2014, -
hoa
hoa (%)
(cm)
(cm)
hoa
hoa
(cm)
hoa
200 ppm
27/10/2012
42
14,1
0,56
25,7
2,25
21
250 ppm
26/10/2012
38
13,6
0,50
23,3
2,23
20
CV% 6,50
4,60
5,30
8,30
LSD
0,05
1,74
0,65
30,7
2,33
24
200 ppm
25/10/2013
80
24,1
0,64
34,6
2,33
24
250 ppm
23/10/2013
78
23,5
0,60
32,3
2,31
22
CV% 5,00
3,80
6,90
6,30
LSD
0,05
5,2
40,0
0,80
(13.000 -16.000 lux)
7,5
26,4
4,9
6,5
44,5
0,90
(16.000 -19.000 lux)
6,4
25,4
4,6
6,6
46,2
0,88
CV%
2,1
5,4
6,8
2,5
3,9
3,6
LSD
0,05
0,28
(cm)
(cm)
(hoa)
(cm)
hoa
(10.000 -13.000 lux)
40
16,7
0,59
25,8
2,34
24
(13.000 -16.000 lux)
59
18,0
0,74
30,0
2,35
25
36
(2/2012-2/2013- )
C
(cm)
(cm)
C)
5/4
6,1
24,6
5,3
41,2
0,050,39
2,14
0,22
2,00
+ che
+
LSD
0,05
. K
,
6-24
o
,